- Nguyên nhân tâm lý.
Trang 1c n ph i t ch c nhi u phong trào nh m lôi cu n đông đ o nhân dân tham gia vào các ho t đ ngầ ả ổ ứ ề ằ ố ả ạ ộ
và sáng t o văn hóa.ạ
III GI I QUY T V N Đ DÂN T C VÀ TÔN GIÁO Ả Ế Ấ Ề Ộ
1 V n đ dân t c và nh ng nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mac-Lênin trong vi c ấ ề ộ ữ ắ ơ ả ủ ủ ệ
gi i quy t v n đ dân t c ả ế ấ ề ộ
a Khái ni m dân t c ệ ộ
dân t c là m t hình th c t ch c c ng đ ng ngộ ộ ứ ổ ứ ộ ồ ười có tính ch t n đ nh đấ ổ ị ược hình thành trong
l ch s ; là s n ph m c a quá trình phát tri n lâu dài c a l ch s xã h i.ị ử ả ẩ ủ ể ủ ị ử ộ
L ch s xã h i đã cho th y, trị ử ộ ấ ước khi c ng đ ng dân t c ra đ i, loài ngộ ồ ộ ờ ười đã tr i qua nh ngả ữ hình th c c ng đ ng: th t c, b l c và b t c Nh ng hình th c c ng đ ng này có s phát tri nứ ộ ồ ị ộ ộ ạ ộ ộ ữ ứ ộ ồ ự ể
t th p đ n cao theo s bi n đ i c a phừ ấ ế ự ế ổ ủ ương th c s n xu t.ứ ả ấ
S hình thành c ng đ ng dân t c trên th gi i di n ra không đ u nhau các nự ộ ồ ộ ế ớ ễ ề Ở ước phươ ng Tây, s hìn thành dân t c g n li n v i quá trình hình thành và phát tri n c a phự ộ ắ ề ớ ể ủ ương th c s nứ ả
xu t t b n ch nghĩa Theo Lênin, các nấ ư ả ủ ở ước phương Tây ch khi ch nghĩa t b n ra đ i c ngỉ ủ ư ả ờ ộ
đ ng b t c m i phát tri n thành c ng đ ng dân t c B i vì, do s phát tri n c a l c lồ ộ ộ ớ ể ộ ồ ộ ở ự ể ủ ự ượng s nả
xu t và trên c s đó n n s n xu t hàng hóa t b n ch nghĩa m r ng đã phá v tình tr ng cátấ ơ ở ề ả ấ ư ả ủ ở ộ ỡ ạ
c phong ki n, th trứ ế ị ường có tính đ a phị ương khép kín b xóa b và th trị ỏ ị ường dân t c xu t hi n.ộ ấ ệ Cùng v i quá trình kinh t đó là s phát tri n ngày càng chín mu i các nhân t ý th c t c ngớ ế ự ể ồ ố ứ ộ ườ i, văn hóa, ngôn ng đã tác đ ng hình thành dân t c trên c s m t b t c ho c do nhi u b t cữ ộ ộ ơ ở ộ ộ ộ ặ ề ộ ộ
h p nh t l i Đây là lo i hình dân t c ch u nh hợ ấ ạ ạ ộ ị ả ưởng c a h t tủ ệ ư ưởng t s n, do giai c p tư ả ấ ư
s n lãnh đ o, nên đả ạ ược g i là dân t c t s n Trong khi đó ph n l n các nọ ộ ư ả ở ầ ớ ước phương Đông,
s hình thành c ng đ ng dân t c ch u s tác đ ng c a hoàn c nh l ch s có tinhd đ c thù, trongự ộ ồ ộ ị ự ộ ủ ả ị ử ặ
đó, các y u t c k t t nhiên-xã h i, quá trình đ u tranh d ng nế ố ố ế ự ộ ấ ự ước và gi nữ ước…đã hình thành nên dân t c Do đó, c ng đ ng dân t c đã ra đ i trộ ộ ồ ộ ờ ước khi ch nghĩa t b n đủ ư ả ược xác l p có thậ ể coi đây là lo i hình dân t c ti n t b n hình thành trên c s m t n n văn hóa, m t ý th c, tâm lýạ ộ ề ư ả ơ ở ộ ề ộ ứ dân t c phát tri n chính mu i nh ng l i có m t c s kinh t ch a phát tri n.ộ ể ồ ư ạ ộ ơ ở ế ư ể
Khái ni m dân t c thệ ộ ường được dùng v i hai nghĩa:ớ
Dùng đ ch c ng đ ng ngể ỉ ộ ồ ườ ụ ểi c th nào đó có nh ng m i liên h ch t ch , b n v ng, cóữ ố ệ ặ ẽ ề ữ sinh ho t kinh t chung, có ngôn ng chung c a c ng đ ng và trong sinh ho t văn hóa có nh ngạ ế ữ ủ ộ ồ ạ ữ nét đ c thù so v i nh ng c ng đ ng khác; xu t hi n sau c ng đ ng b l c; có s k th a và phátặ ớ ữ ộ ồ ấ ệ ộ ồ ộ ạ ự ế ừ tri n h n nh ng nhân t t c ngể ơ ữ ố ộ ườ ở ội c ng đ ng b l c, b t c và th hi n thành ý th c t giácồ ộ ạ ộ ộ ể ệ ứ ự
c a các thành viên trong c ng đ ng đó.ủ ộ ồ
Dùng đ ch m t c ng đ ng ngể ỉ ộ ộ ồ ườ ổi n đ nh, b n v ng h p thành nhân dân c a m t qu cị ề ữ ợ ủ ộ ố gia, có lãnh th chung, n n kinh t th ng nh t, qu c ng chung, có truy n th ng văn hóa, truy nổ ề ế ố ấ ố ữ ề ố ề
th ng đ u tranh chung trong quá trình d ng nố ấ ự ước và gi nữ ước
Nh v y, v khái ni m dân t c, n u theo nghĩa th nh t, dân t c là b ph n c a qu c gia, làư ậ ề ệ ộ ế ứ ấ ộ ộ ậ ủ ố
c ng đ ng xã h i theo nghĩa là các t c ngộ ồ ộ ộ ười, còn theo nghĩa th hai thì dân t c là toàn b nhânứ ộ ộ dân m t nộ ước, là qu c gia-dân t c V i nghĩa nh v y đã cho th y: khái ni m dân t c và kháiố ộ ớ ư ậ ấ ệ ộ
ni m qu c gia có s g n bó ch t ch v i nhau, dân t c bao gi cũng ra đ i trong m t qu c giaệ ố ự ắ ặ ẽ ớ ộ ờ ờ ộ ố
nh t đ nh và th c ti n l ch s ch ng minh, nh ng nhân t hình thành dân t c chín mu i thấ ị ự ễ ị ử ứ ữ ố ộ ồ ườ ng không tách r i v i s chín mu i c a nh ng nhân t hìn thành qu c gia Đây là nh ng nhân t bờ ớ ự ồ ủ ữ ố ố ữ ố ổ sung và thúc đ y l n nhau trong quá trình phát tri n.ẩ ẫ ể
b Hai xu h ướ ng phát tri n c a dân t c và v n đ dân t c trong xây d ng ch nghĩa xã h i ể ủ ộ ấ ề ộ ự ủ ộ
Khi nghiên c u v dân t c và phong trào dân t c trong ch nghĩa t b n, Lênin đã phân tíchứ ề ộ ộ ủ ư ả
và ch ra hai xu hỉ ướng phát tri n có tính khách quan c a dân t c:ể ủ ộ
Xu h ướ ng th nh t: ứ ấ Do s chín mu i c a ý th c dân t c, s th c t nh v quy n s ng c aự ồ ủ ứ ộ ự ứ ỉ ề ề ố ủ mình, các c ng đ ng dân c mu n tách ra đ thành l p các qu c gia dân t c đ c l p Th c tộ ồ ư ố ể ậ ố ộ ộ ậ ự ế này đã di n ra nh ng qu c gia, khu v c n i có nhi u c ng đ ng dân c v i ngu n g c t cễ ở ữ ố ự ơ ề ộ ồ ư ớ ồ ố ộ
người khác nhau trong ch nghĩa t b n Xu hủ ư ả ướng này bi u hi n thành phong trào đ u tranhể ệ ấ
ch ng áp b c dân t c đ hố ứ ộ ể ướng t i thành l p các qu c gia dân t c đ c l p và có tác đ ng n iớ ậ ố ộ ộ ậ ộ ổ
Trang 2b t trong giai đo n đ u c a ch nghĩa t b n Trong xu hậ ạ ầ ủ ủ ư ả ướng đó, nhi u c ng đ ng dân c đã ýề ộ ồ ư
th c đứ ượ ằc r ng, ch trong c ng đ ng dân t c đ c l p h m i có quy n quy t đ nh con đỉ ộ ồ ộ ộ ậ ọ ớ ề ế ị ườ ng phát tri n c a dân t c mình.ể ủ ộ
Xu h ướ ng th hai: ứ Các dân t c t ng qu c gia, k c các dân t c nhi u qu c gia mu nộ ở ừ ố ể ả ộ ở ề ố ố liên hi p l i v i nhau S phát tri n c a l c lệ ạ ớ ự ể ủ ự ượng s n xu t, c a giao l u kinh t , văn hóa trongả ấ ủ ư ế
ch nghĩa t b n đã t o nên m i liên h qu c gia và qu c t m r ng gi a các dân t c, xóa bủ ư ả ạ ố ệ ố ố ế ở ộ ữ ộ ỏ
s bi t l p, khép kín, thúc đ y các dân t c xích l i g n nhau.ự ệ ậ ẩ ộ ạ ầ
Trong đi u ki n ch nghĩa đ qu c, s v n đ ng c a hai xu hề ệ ủ ế ố ự ậ ộ ủ ướng trên g p r t nhi u khóặ ấ ề khăn, tr ng i Xu hở ạ ướng các dân t c xích l i g n nhau trên c s t nguy n và bình đ ng b chộ ạ ầ ơ ở ự ệ ẳ ị ủ nghĩa đ qu c ph nh n, thay vào đó là nh ng kh i liên hi p v i s áp đ t, th ng tr c a chế ố ủ ậ ữ ố ệ ớ ự ặ ố ị ủ ủ nghĩa đ qu c nh m áp b c, bóc l t các dân t c còn nghèo nàn và l c h u.ế ố ằ ứ ộ ộ ạ ậ
Sau th ng l i c a cách m ng tháng Mắ ợ ủ ạ ười Nga, m t th i đ i m i đã xu t hi n - th i đ i quáộ ờ ạ ớ ấ ệ ờ ạ
đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i Có th nói đây cũn là m t s quá đ lên m t xã h iộ ừ ủ ư ả ủ ộ ể ộ ự ộ ộ ộ trong đó các quy n t do, bình đ ng và m i quan h đoàn k t, h u ngh gi a ngề ự ẳ ố ệ ế ữ ị ữ ườ ượi đ c th cự
hi n Giai c p công nhân hi n đ i v i s m nh l ch s c a mình, cùng v i nhân dân lao đ ng sệ ấ ệ ạ ớ ứ ệ ị ử ủ ớ ộ ẽ sáng t o ra xã h i đó.ạ ộ
Khi nghiên c u v dân t c, quan h dân t c và nh ng xu hứ ề ộ ệ ộ ữ ướng phát tri n c a nó, ch nghĩaể ủ ủ Mác-Lênin kh ng đ nh r ng, ch trong đi u ki n c a ch nghĩa xã h i, khi tình tr ng áp b c giaiẳ ị ằ ỉ ề ệ ủ ủ ộ ạ ứ
c p, tình tr ng ngấ ạ ười bóc l t ngộ ườ ị ủi b th tiêu thì tình tr ng áp b c dân t c cũng b xóa b ạ ứ ộ ị ỏ
V i th ng l i c a cách m ng vô s n, giai c p công nhân đã tr thành giai c p c m quy n t oớ ắ ợ ủ ạ ả ấ ở ấ ầ ề ạ
ti n đ cho ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i, đ ng th i cũng m ra quá trình hình thành vàề ề ế ự ủ ộ ồ ờ ở phát tri n c a dân t c xã h i ch nghĩa.ể ủ ộ ộ ủ
Tuy nhiên, dân t c xã h i ch nghĩa ch xu t hi n khi s c i t o, xây d ng t ng bộ ộ ủ ỉ ấ ệ ự ả ạ ự ừ ước c ngộ
đ ng dân t c và các m i quan h xã h i, quan h dân t c theo các nguyên lý c a ch nghĩa xãồ ộ ố ệ ộ ệ ộ ủ ủ
h i khoa h c Đ ng th i, dân t c xã h i ch nghĩa cũng ch có th ra đ i t k t qu toàn di nộ ọ ồ ờ ộ ộ ủ ỉ ể ờ ừ ế ả ệ trên m i lĩnh v c c a công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i t kinh t , chính tr , xã h i và vănọ ự ủ ộ ự ủ ộ ừ ế ị ộ hóa – t tư ưởng
Dân t c trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i có s v n đ ng m i theo xu hộ ế ự ủ ộ ự ậ ộ ớ ướng ngày càng ti n b văn minh Trong đó, hai xu hế ộ ướng khách quan c a s phát tri n dân t c s phát huyủ ự ể ộ ẽ tác d ng cùng chi u, b sung, h tr cho nhau và di n ra trong t ng dân t c, trong c dân t c,ụ ề ổ ỗ ợ ễ ừ ộ ả ộ
qu c gia Quan h dân t c là bi u hi n sinh đ ng c a hai xu hố ệ ộ ẻ ệ ộ ủ ướng đó trong đi u ki n c a côngề ệ ủ
cu c xây d ng xã h i m i – xã h i xã h i ch nghĩa.ộ ự ộ ớ ộ ộ ủ
Ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i đã t o ra nh ng đi u ki n thu n l i đ xây d ng quanế ự ủ ộ ạ ữ ề ệ ậ ợ ể ự
h dân t c bình đ ng, h p tác giúp đ nhau cùng ti n b gi a các dân t c S xích l i g n nhauệ ộ ẳ ợ ỡ ế ộ ữ ộ ự ạ ầ trên c s t nguy n và bình đ ng s là nhân t quan tr ng cho t ng dân t c nhanh chóng đi t iơ ở ự ệ ẳ ẽ ố ọ ừ ộ ớ
ph n vinh, h nh phúc M i dân t c không nh ng có đi u ki n khai thác t i đa ti m năng c a dânồ ạ ỗ ộ ữ ề ệ ố ề ủ
t c mình đ phát tri n mà còn nh n độ ể ể ậ ượ ực s giúp đ , d a vào ti m năng c a dân t c anh em đỡ ự ề ủ ộ ể phát tri n nhanh chóng.ể
S xích l i g n nhau gi a các dân t c trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i trong m tự ạ ầ ữ ộ ế ự ủ ộ ộ
qu c gia s làm cho nh ng giá tr , tinh hoa c a các dân t c hòa nh p vào nhau, b sung cho nhauố ẽ ữ ị ủ ộ ậ ổ làm phong phú thêm giá tr chung c a qu c gia – dân t c nh ng giá tr chung đó s l i là c sị ủ ố ộ ữ ị ẽ ạ ơ ở liên k t các dân t c ch t ch , b n v ng h n.ế ộ ặ ẽ ề ữ ơ
Tóm l i, dân t c và quan h dân t c trong ti n trình xây d ng xã h i xã h i ch nghĩa là m tạ ộ ệ ộ ế ự ộ ộ ủ ộ
n i dung quan tr ng trong toàn b n i dung c a s nghi p xây d ng xã h i m i Xã h i m iộ ọ ộ ộ ủ ự ệ ự ộ ớ ộ ớ
t ng bừ ướ ạc t o ra nh ng ti n đ , đi u ki n đ xây d ng quan h h p tác gi a các dân t c Sữ ề ề ề ệ ể ự ệ ợ ữ ộ ự phát tri n m i m t c a t ng dân t c g n v i s phát tri n c a c c ng đ ng các dân t c Sể ọ ặ ủ ừ ộ ắ ớ ự ể ủ ả ộ ồ ộ ự tăng cường tính th ng nh t các dân t c tr thành m t quá trình h p qui lu t Tuy nhiên, tính c ngố ấ ộ ở ộ ợ ậ ộ
đ ng chung, tính th ng nh t v n trên c s giũ gìn và phát huy tinh hoa, b n s c c a t ng dânồ ố ấ ẫ ơ ở ả ắ ủ ư
t c.ộ
c Nh ng nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin trong vi c gi i quy t v n đ dân t c ữ ắ ơ ả ủ ủ ệ ả ế ấ ề ộ
Trang 3Cùng v i v n đ giai c p, v n đ dân t c luôn luôn là m t n i dung quan tr ng có ý nghĩaớ ấ ề ấ ấ ề ộ ộ ộ ọ chi n lế ượ ủc c a cách m ng xã h i ch nghĩa Gi i quy t v n đ dân t c là m t trong nh ng v nạ ộ ủ ả ế ấ ề ộ ộ ữ ấ
đ có ý nghĩa quy t đ nh đ n s n đ nh, phát tri n hay kh ng ho ng, tan rã c a m t qu c giaề ế ị ế ự ổ ị ể ủ ả ủ ộ ố dân t c.ộ
Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác-Lênin, v n đ dân t c là m t b ph n c a nh ng v nể ủ ủ ấ ề ộ ộ ộ ậ ủ ữ ấ
đ chung v cách m ng vô s n và chuyên chính vô s n Do đó, gi i quy t v n đ dân t c ph iề ề ạ ả ả ả ế ấ ề ộ ả
g n v i cách m ng vô s n và trên c s c a cách m ng xã h i ch nghĩa ch nghĩa Mác-Lêninắ ớ ạ ả ơ ở ủ ạ ộ ủ ủ cũng nh n m nh r ng, khi xem xét và gi i quy t v n đ dân t c ph i đ ng v ng trên l p trấ ạ ằ ả ế ấ ề ộ ả ứ ữ ậ ườ ng giai c p công nhân Đi u đó có nghĩa là ph i trên c s và vì l i ích c b n lâu dài c a dân t c.ấ ề ả ơ ở ợ ơ ả ủ ộ
Gi i quy t v n đ dân t c, th c ch t là xác l p quan h công b ng, bình đ ng gi a các dânả ế ấ ề ộ ự ấ ậ ệ ằ ẳ ữ
t c trong m t qu c gia, gi a các qu c gia dân t c trên các lĩnh v c kinh t , chính tr , văn hóa, xãộ ộ ố ữ ố ộ ự ế ị
h i và ngôn ng ộ ữ
Trên c s t tơ ở ư ưởng c a Mác, Ăngghen v v n đ dân t c và giai c p; cùng v i s phân tíchủ ề ấ ề ộ ấ ớ ự hai xu hướng c a quá trình dân t c, Lêninđã nêu ra “củ ộ ương lĩnh dân t c” v i ba n i dung c b n:ộ ớ ộ ơ ả các dân t c hoàn toàn bình đ ng; các dân t c độ ẳ ộ ược quy n t quy t; liên hi p công nhân t t cề ự ế ệ ấ ả các dân t c l i Đây độ ạ ược coi là cương lĩnh dân t c c a ch nghĩa Mác-Lênin, c a Đ ng C ngộ ủ ủ ủ ả ộ
s n.ả
Cương lĩnh dân t c c a ch nghĩa Mác-Lênin là m t b ph n không th tách r i trong cộ ủ ủ ộ ộ ậ ể ờ ươ ng lĩnh cách m ng c a giai c p công nhân, là tuyên ngôn v v n đ dân t c c a Đ ng C ng s nạ ủ ấ ề ấ ề ộ ủ ả ộ ả trong s nghi p đ u tranh gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p và gi i quy t đúng đ n m iự ệ ấ ả ộ ả ấ ả ế ắ ố quan h dân t c cệ ộ ương lĩnh đã tr thành c s lý lu n cho ch trở ơ ở ậ ủ ương, đường l i và chính sáchố dân t c c a các Đ ng C ng s n và nhà nộ ủ ả ộ ả ước xã h i ch nghĩa.ộ ủ
- Các dân t c hoàn toàn bình đ ng ộ ẳ
Đây là quy n thiêng liêng c a các dân t c T t c các dân t c, dù đông hay ít ngề ủ ộ ấ ả ộ ười, có trình
đ phát tri n cao hay th p đ u có quy n l i và nghĩa v nh nhau, không có đ c quy n, đ c l iộ ể ấ ề ề ợ ụ ư ặ ề ặ ợ
v kinh t , chính tr , văn hóa, ngôn ng cho b t c dân t c nào.ề ế ị ữ ấ ứ ộ
Trong m t qu c gia có nhi u dân t c, quy n bình đ ng dân t c ph i độ ố ề ộ ề ẳ ộ ả ược pháp lu t b o vậ ả ệ
và trong th c t ph i đự ế ả ược th c hi n, trong đó vi c kh c ph c s chênh l ch v trình đ phátự ệ ệ ắ ụ ự ệ ề ộ tri n kinh t , văn hóa gi a các dân t c do l ch s đ l i có ý nghĩa c b n.ể ế ữ ộ ị ử ể ạ ơ ả
Trong quan h gi a các qu c gia – dân t c, quy n bình đăng dân t c g n li n v i cu c đ uệ ữ ố ộ ề ộ ắ ề ớ ộ ấ tranh ch ng ch nghĩa phân bi t ch ng t c, ch nghĩa sôvanh nố ủ ệ ủ ộ ủ ướ ớc l n, ch ng s áp b c, bóc l tố ự ứ ộ
c a các nủ ướ ư ảc t b n phát tri n đ i v i các nể ố ớ ướ ạc l c h u, ch m phát tri n v kinh t M i qu cậ ậ ể ề ế ọ ố gia đ u bình đ ng trong quan h qu c t ề ẳ ệ ố ế
- Các dân t c đ ộ ượ c quy n t quy t ề ự ế
V th c ch t, quy n dân t c t quy t là quy n làm ch c a m i dân t c, quy n t quy tề ự ấ ề ộ ự ế ề ủ ủ ỗ ộ ề ự ế
đ nh con đị ường phát tri n kinh t , chính tr - xã h i c a dân t c mình Quy n dân t c t quy tể ế ị ộ ủ ộ ề ộ ự ế bao g m quy n t do phân l p thành c ng đ ng qu c gia dân t c đ c l p ( vì l i ích c a các dânồ ề ự ậ ộ ồ ố ộ ộ ậ ợ ủ
t c, ch không ph i vì m u đ và l i ích c a m t nhóm ngộ ư ả ư ồ ợ ủ ộ ười nào ) và quy n t nguy n liênề ự ệ
hi p l i v i các dân t c khác trên c s bình đ ng.ệ ạ ớ ộ ơ ở ẳ
Khi xem xét gi i quy t quy n t quy t c a dân t c c n đ ng v ng trên l p trả ế ề ự ế ủ ộ ầ ứ ữ ậ ường c a giaiủ
c p công nhân: ng h các phong trào ti n b , kiên quy t đ u tranh ch ng l i nh ng m u toanấ ủ ộ ế ộ ế ấ ố ạ ữ ư
l i d ng quy n dân t c t quy t làm chiêu bài đ can thi p vào công vi c n i b các nợ ụ ề ộ ự ế ể ệ ệ ộ ộ ước, đòi
ly khai chia r dân t c.ẽ ộ
- Liên hi p công nhân t t c các dân t c ệ ấ ả ộ
Đây là t tư ưởng, n i dung c b n trong cộ ơ ả ương lĩnh dân t c c a Lênin T tộ ủ ư ưởng này là sự
th hi n b n ch t qu c t c a giai c p công nhân, phong trào công nhân và ph n ánh tính th ngể ệ ả ấ ố ế ủ ấ ả ố
nh t gi a s nghi p gi i phóng dân t c v i gi i phóng giai c p.ấ ữ ự ệ ả ộ ớ ả ấ
Đoàn k t giai c p công nhân các dân t c có ý nghĩa l n lao đ i v i s nghi p gi i phóng dânế ấ ộ ớ ố ớ ự ệ ả
t c Nó có vai trò quy t đ nh đ n vi c xem xét, th c hi n quy n bình đ ng dân t c và quy n dânộ ế ị ế ệ ự ệ ề ẳ ộ ề
t c t quy t Đ ng th i, đây cũng là y u t t o nên s c m nh đ m b o cho th ng l i c a giaiộ ự ế ồ ờ ế ố ạ ứ ạ ả ả ắ ợ ủ
c p công nhân và các dân t c b áp b c trong cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa đ qu c.ấ ộ ị ứ ộ ấ ố ủ ế ố
Trang 42 Tôn giáo và nh ng nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin trong vi c gi i quy t ữ ắ ơ ả ủ ủ ệ ả ế
v n đ tôn giáo ấ ề
a Khái ni m tôn giáo ệ
Tôn giáo là m t hi n tộ ệ ường xã h i ra đ i r t s m trong l ch s nhân lo i và t n t i ph bi nộ ờ ấ ớ ị ử ạ ồ ạ ổ ế
h u h t các c ng đ ng ng i trong l ch s hàng ngàn năm qua Nói chung, b t c tôn giáo nào,
v i hình thái phát tri n đ y đ c a nó, cũng đ u bao g m: ý th c tôn giáo ( th hi n quanớ ể ầ ủ ủ ề ồ ứ ể ệ ở
ni m v các đ ng thiêng liêng cùng nh n tín ngệ ề ấ ữ ưỡng tương ng ) và h th ng t ch c tôn giáoứ ệ ố ổ ứ cùng v i nh ng ho t đ ng mang tính ch t nghi th c tín ngớ ữ ạ ộ ấ ứ ưỡng c a nó.ủ
Khi phân tích b n ch t tôn giáo v i t cách là m t hình thái ý th c xã h i, Ăngghen đã choả ấ ớ ư ộ ứ ộ
r ng: “t t c m i tôn giáo ch ng qua ch là s ph n ánh h o vào trong đ u óc c a con ngằ ấ ả ọ ẳ ỉ ự ả ư ả ầ ủ ườ i
-c a nh ng l -c lủ ữ ự ượng bên ngoài chi ph i cu c s ng c a h ; ch là s ph n ánh trong đó nh ngố ộ ố ủ ọ ỉ ự ả ữ
l c lự ượng tr n th đã mang nh ng hình th c c a l c lở ầ ế ữ ứ ủ ự ượng siêu tr n th ”.ầ ế
Tôn giáo là s n ph m c a con ngả ẩ ủ ười, g n v i nh ng đi u ki n t nhiên và l ch s c th ,ắ ớ ữ ề ệ ự ị ử ụ ể xác đ nh V b n ch t, tôn giáo là m t hi n tị ề ả ấ ộ ệ ượng xã h i ph n ánh s b t c, b t l c c a conộ ả ự ế ắ ấ ự ủ
người trướ ực t nhiên và xã h i Tuy nhiên, tôn giáo cũng ch a đ ng m t s giá tr phù h p v iộ ứ ự ộ ố ị ợ ớ
đ o đ c, đ o lý con ngạ ứ ạ ười Trong h th ng nh ng l i răn d y c a giáo lý tôn giáo cũng cóệ ố ữ ờ ạ ủ
nh ng l i răn mà trong ch ng m c nào đó khi qu n chúng ch p nh n v n có tác d ng đi uữ ờ ừ ự ầ ấ ậ ẫ ụ ề
ch nh, nh khuyên làm đi u t t, răn b đi u ác đ i v i h B i v y khi tham gia sinh ho t tônỉ ư ề ố ỏ ề ố ớ ọ ở ậ ạ giáo, người ta có c m nh n nh làm công vi c “tích đ c”, “tu thân”.ả ậ ư ệ ứ
Trong l ch s xã h i loài ngị ử ộ ười, tôn giáo xu t hi n t r t s m Nó hoàn thi n và bi n đ i c aấ ệ ừ ấ ớ ệ ế ổ ủ
nh ng đi u ki n kinh t -xã h i, văn hóa, chính tr Tôn giáo ra đ i b i nhi u ngu n g c khácữ ề ệ ế ộ ị ờ ở ề ồ ố nhau nh ng c b n là t các ngu n g c kinh t -xã h i, nh n thúc và tâm lý.ư ơ ả ừ ồ ố ế ộ ậ
b V n đ tôn giáo trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i ấ ề ế ự ủ ộ
Trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i và trong xã h i xã h i ch nghĩa, tôn giáo v n cònế ự ủ ộ ộ ộ ủ ẫ
t n t i Có nhi u nguyên nhân cho s t n t i c a tính ngồ ạ ề ự ồ ạ ủ ưỡng tôn giáo, trong đó có nh ngữ nguyên nhân ch y u sau:ủ ế
- Nguyên nhân nh n th c ậ ứ
Trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i và trong xã h i xã h i ch nghĩa v n còn nhi uế ự ủ ộ ộ ộ ủ ẫ ề
hi n tệ ượng t nhiên, xã h i và c a con ngự ộ ủ ười mà khoa h c ch a lý gi i đọ ư ả ược, trong khi đó trình
đ dân trí l i v n ch a th c s độ ạ ẫ ư ự ự ược nâng cao Do đó, trước nh ng s c m nh t phát c a gi i tữ ứ ạ ự ủ ớ ự nhiên và xã h i mà con ngộ ườ ẫi v n ch a th nh n th c và ch ng đư ể ậ ứ ế ự ược đã khi n cho m t bế ộ ộ
ph n nhân dân đi tìm s an i, che ch và lý gi i chúng t s c m nh c a th n linh.ậ ự ủ ở ả ừ ứ ạ ủ ầ
- Nguyên nhân kinh t ế
Trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i n n kinh t v n còn t n t i nhi u thành ph nế ự ủ ộ ề ế ẫ ồ ạ ề ầ kinh t v i nh ng l i ích khác nhau c a các giai c p, t ng l p xã h i Trong đ i s ng hi n th c,ế ớ ữ ợ ủ ấ ầ ớ ộ ờ ố ệ ự
s b t bình đ ng v kinh t , chính tr , văn hóa, xã h i v n còn di n ra, s cách bi t khá l n vự ấ ẳ ề ế ị ộ ẫ ễ ự ệ ớ ề
đ i s ng v t ch t và tinh th n gi a các nhóm dân c còn t n t i ph bi n Do đó, nh ng y u tờ ố ậ ấ ầ ữ ư ồ ạ ổ ế ữ ế ố may r i, ng u nhiên v n tác đ ng m nh m đ n con ngủ ẫ ẫ ộ ạ ẽ ế ười, làm cho con ngườ ễ ởi d tr nên thụ
đ ng v i t tộ ớ ư ưởng nh c y, c u mong vào nh ng l c lờ ậ ầ ữ ự ượng siêu nhiên
- Nguyên nhân tâm lý.
Tín ngưỡng, tôn giáo đã t n t i lâu đ i trong l ch s nhân lo i, đã tr thành ni m tin, l iồ ạ ờ ị ử ạ ở ề ố
s ng, phong t c, t p quán, tình c m c a m t b ph n đông đ o qu n chúng nhân dân qua nhi uố ụ ậ ả ủ ộ ộ ậ ả ầ ề
th h B i v y, cho dù trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i và trong xã h i xã h i chế ệ ở ậ ế ự ủ ộ ộ ộ ủ nghĩa đã có nh ng bi n đ i m nh m v kinh t , chính tr - xã h i, thì tôn giáo v n không thữ ế ổ ạ ẽ ề ế ị ộ ẫ ể
bi n đ i ngay cùng v i ti n đ c a nh ng bi n đ i kinh t - xã h i mà nó ph n ánh Đi u đóế ổ ớ ế ộ ủ ữ ế ổ ế ộ ả ề cho th y, trong m i quan h gi a t n t i xã h i và ý th c xã h i thì ý th c xã h i thấ ố ệ ữ ồ ạ ộ ứ ộ ứ ộ ường có tính
b o th h n so v i s bi n đ i c a t n t i xã h i, trong đó, ý th c tôn giáo thả ủ ơ ớ ự ế ổ ủ ồ ạ ộ ứ ường l i là y u tạ ế ố mang tính ch t b n v ng nh t trong đ i s ng tinh th n c a m i con ngu i, c a xã h i.ấ ề ữ ấ ờ ố ầ ủ ỗ ờ ủ ộ
- Nguyên nhân chính tr - xã h i ị ộ
Xét v m t giá tr , có nh ng nguyên t c c a tôn giáo là phù h p v i ch nghĩa xã h i, v iề ặ ị ữ ắ ủ ợ ớ ủ ộ ớ
ch trủ ương đường l i, chính sách c a nhà nố ủ ước xã h i ch nghĩa Đoa là nh ng giá tr đ o đ c,ộ ủ ữ ị ạ ứ
Trang 5văn hóa v i tinh th n nhân đ o, hớ ầ ạ ướng thi n…, đáp ng đệ ứ ược nhu c u c a m t b ph n qu nầ ủ ộ ộ ậ ầ chúng nhân dân Chính vì th , trong m t ch ng m c nh t đ nh, tôn giáo có s c hút m nh m đ iế ộ ừ ự ấ ị ứ ạ ẽ ố
v i m t b ph n qu n chúng nhân dân.ớ ộ ộ ậ ầ
- Nguyên nhân văn hóa.
Trong th c t sinh ho t văn hóa xã h i, sinh ho t tín ngự ế ạ ộ ạ ưỡng tôn giáo đã đáp ng đứ ược ph nầ nào nhu c u văn hóa tinh th n c a c ng đ ng xã h i và trong m t m c đ nh t đ nh, có ý nghĩaầ ầ ủ ộ ồ ộ ộ ứ ộ ấ ị giáo d c ý th c c ng đ ng, phong cách, l i s ng c a m i cá nhân trong c ng đ ng V phụ ứ ộ ồ ố ố ủ ỗ ộ ồ ề ươ ng
di n sinh ho t văn hóa, tôn giáo thệ ạ ường được th c hi n dự ệ ưới hình th c là nh ng nghi l tínứ ữ ễ
ngưỡng cùng v i nh ng l i răn theo chu n m c đ o đ c phù h p v i quan ni m c a m i lo iớ ữ ờ ẩ ự ạ ứ ợ ớ ệ ủ ỗ ạ tôn giáo Nh ng sinh ho t văn hóa có tính ch t tín ngữ ạ ấ ưỡng, tôn giáo y đã lôi cu n m t b ph nấ ố ộ ộ ậ
qu n chúng nhân dân xu t phát t nhu c u văn hóa tinh th n, tình c m c a h ầ ấ ừ ầ ầ ả ủ ọ
Trên đây là nh ng nguyên nhân c b n khi n tôn giáo v n còn t n t i trong ti n trình xâyữ ơ ả ế ẫ ồ ạ ế
d ng ch nghĩa xã h i và trong xã h i xã h i ch nghĩa Tuy nhiên, cùng v i ti n trình đó, tônự ủ ộ ộ ộ ủ ớ ế giáo cũng có nh ng bi n đ i cùng v i s thay đ i c a nh ng đi u ki n kinh t -xã h i, v i quáữ ế ổ ớ ự ổ ủ ữ ề ệ ế ộ ớ trình c i t o xã h i cũ, xây d ng xã h i m i.ả ạ ộ ự ộ ớ
qu n chúng nhân dân có đ o đã th c s tr thành ch th c a xã h i, đ i s ng v t ch t, tinhầ ạ ự ự ở ủ ể ủ ộ ờ ố ậ ấ
th n ngày càng đầ ược nâng cao Trên c s đó h d n d n gi i thoát kh i tình tr ng mê tín, dơ ơ ọ ầ ầ ả ỏ ạ ị đoan, ngày càng có được đ i s ng tinh th n lành m nh.ờ ố ầ ạ
Các t ch c tôn giáo không còn là công c c a b t c th l c nào mu n m u toan l i d ngổ ứ ụ ủ ấ ứ ế ự ố ư ợ ụ
đ áp b c, bóc l t qu n chúng nhân dân nh trong các xã h i trể ứ ộ ầ ư ộ ước đây Nhà nước xã h i chộ ủ nghĩa hướng các t ch c giáo h i vào quĩ đ o chuyên lo vi c đ o cho tín đ , tham gia tích c cổ ứ ộ ạ ệ ạ ồ ự vào các công tác xã h i t thi n; tình tr ng xung đ t tôn giáo không còn n a.ộ ừ ệ ạ ộ ữ
Đông đ o qu n chúng nhân dân có tôn giáo ngày càng có đi u ki n tham gia đóng góp vàoả ầ ề ệ công cu c xây d ng đ t nộ ự ấ ước, tinh th n yêu nầ ước xã h i ch nghĩa độ ủ ược kh i d y, t o nên s cơ ậ ạ ứ
m nh cùng toàn dân t c xây d ng thành công ch nghĩa xã h i.ạ ộ ự ủ ộ
c Các nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin trong vi c gi i quy t v n đ tôn giáo ắ ơ ả ủ ủ ệ ả ế ấ ề
Tín ngưỡng, tôn giáo là nh ng v n đ nh y c m và ph c t p Do đó, nh ng v n đ n y sinhữ ấ ề ạ ả ứ ạ ữ ấ ề ả
t tôn giáo c n ph i đừ ầ ả ược xem xét, gi i quy t h t s c th n tr ng, c th và chu n xác có tínhả ế ế ứ ậ ọ ụ ể ẩ nguyên t c v i nh ng phắ ớ ữ ương th c linh ho t theo quan đi m c a ch nghĩa Mác-Lênin.ứ ạ ể ủ ủ
Gi i quy t v n đ tôn giáo trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i c n d a trên nh ngả ế ấ ề ế ự ủ ộ ầ ự ữ nguyên t c sau đây:ắ
Kh c ph c d n nh ng nh hắ ụ ầ ữ ả ưởng tiêu c c c a tôn giáo trong đ i s ng xã h i ph i g n li nự ủ ờ ố ộ ả ắ ề
v i quá trình c i t o xã h i cũ, xây d ng xã h i m i Đó là yêu c u khách quan c a s nghi pớ ả ạ ộ ự ộ ớ ầ ủ ự ệ xây d ng ch nghĩa xã h i.ự ủ ộ
Khi tín ngưỡng, tôn giáo còn là nhu c u tinh th n c a m t b ph n nhân dân thì nhà nầ ầ ủ ộ ộ ậ ước xã
h i ch nghĩa ph i tôn tr ng và bao đ m quy n t do tín ngộ ủ ả ọ ả ề ự ưỡng và không tín ngưỡng c a m iủ ọ công dân Công dân có tôn giáo hay không có tôn giáo đ u bình đ ng trề ẳ ước pháp lu t, đ u cóậ ề quy n l i và nghĩa v nh nhau C n phát huy nh ng giá tr tích c c c a tôn giáo, nghiêm c mề ợ ụ ư ầ ữ ị ự ủ ấ
m i hành vi vi ph m quy n t do tín ngọ ạ ề ự ưỡng và không tín ngưỡng c a công dân.ủ
Th c hi n đoàn k t nh ng ngự ệ ế ữ ười có tôn giáo v i nh ng ngớ ữ ười không có tôn giáo, đoàn k tế các tôn giáo, đoàn k t nh ng ngế ữ ười theo tôn giáo v i nh ng ngớ ữ ười không theo tôn giáo, đoàn k tế toàn dân t c xây d n và b o v đ t nộ ự ả ệ ấ ước Nghiêm c m m i hành vi chia r c ng đ ng vì lý doấ ọ ẽ ộ ồ tín ngưỡng, tôn giáo
Phân bi t rõ hai m t chính tr và t tệ ặ ị ư ưởng trong v n đ tôn giáo M t t tấ ề ặ ư ưởng th hi n sể ệ ự tín ngưỡng trong tôn giáo Trong quá trình xây d ng ch nghĩa xã h i, kh c ph c m t này là vi cự ủ ộ ắ ụ ặ ệ làm thường xuyên, lâu dài m t chính tr là s l i d ng tôn giáo c a nh ng ph n t ph n đ ngặ ị ự ợ ụ ủ ữ ầ ử ả ộ
nh m ch ng l i s nghi p cách m ng, s nghi p xây d ng ch nghĩa xã h i Đ u tranh lo i bằ ố ạ ự ệ ạ ự ệ ự ủ ộ ấ ạ ỏ
m t chính tr ph n đ ng trong lĩnh v c tôn giáo là nhi m v thặ ị ả ộ ự ệ ụ ường xuyên, v a ph i kh nừ ả ẩ
trương, kiên quy t, v a ph i th n tr ng và ph i có sách lế ừ ả ậ ọ ả ược phù h p v i th c t ợ ớ ự ế
Ph i có quan đi m l ch s - c th khi gi i quy t v n đ tôn giáo.ả ể ị ủ ụ ể ả ế ấ ề
Trang 6Trong m i th i kỳ l ch s khác nhau, vai trò và s tác đ ng c a t ng tôn giáo đ i v i đ iỗ ờ ị ử ự ộ ủ ừ ố ớ ờ
s ng xã h i cũng khác nhau Quan đi m, thái đ c a các giáo h i, giáo sĩ, giáo dân v các lĩnhố ộ ể ộ ủ ộ ề
v c, các v n đ c a xã h i có s khác bi t Do đó, c n ph i có quan đi m l ch s - c th khiự ấ ề ủ ộ ự ệ ầ ả ể ị ử ụ ể xem xét, đánh giá và gi i quy t nh ng v n ss liên quan đ n tôn giáo “ngả ế ữ ấ ề ế ười Macxit ph i bi tả ế chú ý đ n toàn b tình hình c th ” – đó là đi u mà Lênin đã t ng nh c nh khi gi i quy t v nế ộ ụ ể ề ừ ắ ở ả ế ấ
đ tôn giáo Nhà nề ước xã h i ch nghĩa c n ph i có quan đi m và phộ ủ ầ ả ể ương th c ng x phù h pứ ứ ử ợ
v i t ng trớ ừ ường h p c th khi gi i quy t các v n đ tôn giáo.ợ ụ ể ả ế ấ ề
Trang 7
Ch ươ ng 9
V i s ra đ i c a ch nghĩa Mác, ch nghĩa xã h i đã t nh ng lý thuy t không tớ ự ờ ủ ủ ủ ộ ừ ữ ế ưởng trở thành m t lý lu n khoa h c Quá trình thâm nh p lý lu n khoa h c đó vào đ i s ng th c ti nộ ậ ọ ậ ậ ọ ờ ố ự ễ phong trào đ u tranh c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng đã d n đ n s ra đ i và phátấ ủ ấ ộ ẫ ế ự ờ tri n c a ch nghĩa xã h i hi n th c: t m t nể ủ ủ ộ ệ ự ừ ộ ước đ n nhi u nế ề ước và tr thành m t h th ngở ộ ệ ố các nước xã h i ch nghĩa hùng m nh trên ph m vi qu c t th k XX v i nhi u thành t u vĩộ ủ ạ ạ ố ế ở ế ỷ ớ ề ự
đ i, in đ m d u n không th phai m trong l ch s phát tri n c a xã h i loài ngạ ậ ấ ấ ể ờ ị ử ể ủ ộ ười
Th nh ng, vào nh ng th p niên cu i th k XX, do nhi u nguyên nhân khách quan và chế ư ữ ậ ố ế ỷ ề ủ quan đã d n đ n s kh ng ho ng và s p đ mô hình ch nghiã xã h i Liên Xô và Đông Âu.ẫ ế ự ủ ả ụ ổ ủ ộ ở
Ch nghĩa xã h i hi n th c đã tâm th i lâm vào tình tr ng thoái trào Các nủ ộ ệ ự ờ ạ ước xã h i ch nghĩaộ ủ còn l i đã ti n hành c i cách, m c a, đ i m i và ti p t c phát tri n Th c t l ch s đó đã đ tạ ế ả ở ử ổ ớ ế ụ ể ự ế ị ử ặ
ra m t v n đ l n v tộ ấ ề ớ ề ương lai c a ch nghĩa xã h i L i gi i đáp khoa h c chân chính cho câuủ ủ ộ ờ ả ọ
h i này ch có th có đỏ ỉ ể ược trên c s n m v ng nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác-ơ ở ắ ữ ữ ơ ả ủ ủ Lênin và v n d ng sáng t o nh ng nguyên lý đó vào vi c phân tích b i c nh c th c a th i đ iậ ụ ạ ữ ệ ố ả ụ ể ủ ờ ạ ngày nay
I CH NGHĨA XÃ H I HI N TH C Ủ Ộ Ệ Ự
1 Cách m ng Tháng M ạ ườ i Nga và mô hình ch nghĩa xã h i hi n th c đ u tiên trên ủ ộ ệ ự ầ
th gi i ế ớ
a Cách m ng Tháng M ạ ườ i Nga
Ngày 7 tháng 11 năm 1917, dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng Bônsêvich Nga, đ ng đ u là Lênin đãạ ủ ả ứ ầ lãnh đ o qu n chúng nhân dân kh i nghĩa phá tan dinh lũy cu i cùng c a chính ph Lâm th i tạ ầ ở ố ủ ủ ờ ư
s n, báo hiêu s toàn th ng c a cu c kh i nghĩa vũ trang giành “toàn b chính quy n v tay Xôả ự ắ ủ ộ ở ộ ề ề
vi t” L n đ u tiên trong l ch s , Nhà nế ầ ầ ị ử ước Xô vi t do Lênin đ ng đ u đã ra đ i trong “mế ứ ầ ờ ườ i ngày rung chuy n th gi i”.ể ế ớ
Ch t ch H Chí Minh đã nh n đ nh: “gi ng nh m t tr i chói l i, Cách m ng Tháng Mủ ị ồ ậ ị ố ư ặ ờ ọ ạ ườ i Nga chi u sáng kh p năm châu, th c t nh hàng triêu ngế ắ ứ ỉ ườ ịi b áp b c, bóc l t trên trái đ t Trongứ ộ ấ
l ch s loài ngị ử ười ch a t ng có cu c cách m ng nào có ý nghĩa to l n và sâu xa nh th ”.ư ừ ộ ạ ớ ư ế
Cách m ng Tháng Mạ ười Nga là th ng l i vĩ đ i nh t c a giai c p công nhân, c a nhân dânắ ợ ạ ấ ủ ấ ủ lao đ ng và các dân t c b áp b c do giai c p công nhân và đ i tiên phong c a h là Đ ngộ ộ ị ứ ấ ộ ủ ọ ả Bônsêvich lãnh đ o Cách m ng tháng Mạ ạ ười đã dùng b o l c cách m ng đánh đ giai c p t s nạ ự ạ ổ ấ ư ả
và giai c p đ a ch phong ki n, l p nên chính quy n c a nh ng ngấ ị ủ ế ậ ề ủ ữ ười lao đ ng, xây d ng m tộ ự ộ
xã h i hoàn toàn m i, m t xã h i không có tình tr ng ngộ ớ ộ ộ ạ ười bóc l t ngộ ười
V i s th ng l i c a cách m ng Tháng Mớ ự ắ ợ ủ ạ ười Nga, l ch s đã m ra m t con đị ử ở ộ ường m i choớ
s gi i phóng các dân t c b áp b c c a ch nghĩa th c dân Nó đã m đ u m t th i đ i m iự ả ộ ị ứ ủ ủ ự ở ầ ộ ờ ạ ớ trong l ch s - th i đ i quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i trên ph m vi toàn thị ử ờ ạ ộ ừ ủ ư ả ủ ộ ạ ế
gi i.ớ
b Mô hình ch nghĩa xã h i đ u tiên trên th gi i ủ ộ ầ ế ớ
Mô hình đ u tiên c a ch nghĩa xã h i ra đ i trong b i c nh h t s c đ c bi t T sau cáchầ ủ ủ ộ ờ ố ả ế ứ ặ ệ ừ
m ng Tháng Mạ ườ ếi đ n k t thúc chi n tranh th gi i th hai, Liên Xô là nế ế ế ớ ứ ước xã h i ch nghĩaộ ủ duy nh t Đi u ki n xây d ng m t ch đ m i c c kỳ khó khăn và ph c t p: n n kinh t v nấ ề ệ ự ộ ế ộ ớ ự ứ ạ ề ế ố
l c h u l i b tàn phá n ng n trong chi n trang th gi i th nh t, sau đó là n i chi n, ti p đó làạ ậ ạ ị ặ ề ế ế ớ ứ ấ ộ ế ế
Trang 8chi n tranh can thi p c a 14 nế ệ ủ ước đ qu c và b bao vây, c m v n v kinh t T năm 1918 đ nế ố ị ấ ậ ề ế ừ ế mùa xuân 1921 đ đ m b o cung c p lể ả ả ấ ương th c cho quân đ i, cho ti n tuy n, cho công nhân vàự ộ ề ế cho nhân dân thành th trong đi u ki n lị ề ệ ương th c c c kỳ khan hi m, Đ ng C ng s n Nga, Đ ngự ự ế ả ộ ả ứ
đ u là Lênin đã đ ra Chính sách c ng s n th i chi n, ti n hành qu c h u hóa tài s n, t li uầ ề ộ ả ờ ế ế ố ữ ả ư ệ
s n xu t quan tr ng nh t c a b t s n đ c quy n, đ i đ a ch và các th l c ch ng phá cáchả ấ ọ ấ ủ ọ ư ả ộ ề ạ ị ủ ế ự ố
m ng khác Đ n tháng 3 năm 1921, sau khi n i chi n k t thúc, t i Đ i h i X Đ ng C ng s nạ ế ộ ế ế ạ ạ ộ ả ộ ả Nga v i vi c đ ra Chính sách kinh t m i ( NEP ), Lênin đã ch rõ trong nh ng đi u ki n m i,ớ ệ ề ế ớ ỉ ữ ề ệ ớ
vi c s d ng nh ng hình th c quá đ c a ch nghĩa t b n nhà nệ ử ụ ữ ứ ộ ủ ủ ư ả ước là m t b ph n r t quanộ ộ ậ ấ
tr ng c a chính sách này Th i kỳ Chính sách c ng s n th i chi n đã k t thúc, gi đây, v i vi cọ ủ ờ ộ ả ờ ế ế ờ ớ ệ
th c thi NEP thì ch nghĩa t b n nhà nự ủ ư ả ước là m t trong nh ng hình th c r t thích h p đ giúpộ ữ ứ ấ ợ ể
nước Nga Sôvi t nhanh chóng kh c ph c tình tr ng suy s p kinh t sau chi n tranh và ngăn ch nế ắ ụ ạ ụ ế ế ặ
nh ng n y sinh t phát c a n n s n xu t hàng hóa nh - m m móng c a s ph c h i ch nghĩaữ ả ự ủ ề ả ấ ỏ ầ ủ ự ụ ồ ủ
t b n S dĩ t b n nhà nư ả ở ư ả ước dưới đi u ki n chuyên chính vô s n có ý nghĩa quan tr ng và tácề ệ ả ọ
d ng to l n nh v y vì nh đ nh nghĩa c a Lênin – đó là m t th c ch nghĩa t b n có liên quanụ ớ ư ậ ư ị ủ ộ ư ủ ư ả
v i nhà nớ ước Nhà nước đó là nhà nước c a giai c p vô s n, là đ i tiên phong c a chúng ta.ủ ấ ả ộ ủ Thông qua vi c s d ng ch nghĩa t b n nhà nệ ử ụ ủ ư ả ước, giai c p vô s n có th h c t p, k th a vàấ ả ể ọ ậ ế ừ phát huy có ch n l c t t c nh ng tài s n v t ch t - k thu t và tinh hoa ch t xám trong kinhọ ọ ấ ả ữ ả ậ ấ ỹ ậ ấ nghi m s n xu t kinh doanh c a các nhà t b n cũng nh tri th c khoa h c - k thu t và trìnhệ ả ấ ủ ư ả ư ứ ọ ỹ ậ
đ khoa h c qu n lý kinh t c a các chuyên gia t s n Nhà nộ ọ ả ế ủ ư ả ước vô s n có th s d ng chả ể ử ụ ủ nghĩa t b n nhà nư ả ước nh là m t h th ng các chính sách, công c , bi n pháp nh m đi u ti tư ộ ệ ố ụ ệ ằ ề ế
m i ho t đ ng c a các xí nghi p t b n còn t n t i trong th i kỳ quá đ , nh m họ ạ ộ ủ ệ ư ả ồ ạ ờ ộ ằ ướng t i m cớ ụ đích v a s d ng v a c i t o b ng phừ ử ụ ừ ả ạ ằ ương pháp hòa bình đ i v i các thành ph n kinh t chố ớ ầ ế ủ nghĩa t b n và s n xu t nh v i ý nghĩa đó, ch nghĩa t b n nhà nư ả ả ấ ỏ ớ ủ ư ả ước còn có th coi là m tể ộ trong nh ng phữ ương th c, phứ ương ti n, con đệ ường có hi u qu trong vi c thúc đ y xã h i hóaệ ả ệ ẩ ộ
và làm tăng nhanh l c lự ượng s n xu t c a ch nghĩa xã h i mà k t qu căn b n c a s xã h iả ấ ủ ủ ộ ế ả ả ủ ự ộ hóa này là th hi n s phát tri n ngày càng m nh m m t n n s n xu t hàng hóa quá đ xãể ệ ở ự ể ạ ẽ ộ ề ả ấ ộ
h i ch nghĩa, giai đo n trung gian c a n n s n xu t hàng hóa xã h i ch nghĩa trong tộ ủ ạ ủ ề ả ấ ộ ủ ương lai Sau khi Lênin m t, đấ ường l i đúng đ n này đã không đố ắ ược quán tri t th c hi n đ y đ H nệ ự ệ ầ ủ ơ
n a, đữ ường l i đó đố ược th c hi n ch a đự ệ ư ược bao lâu thì t cu i nh ng năm 20 đ u nh ng nămừ ố ữ ầ ữ
30 c a th k XX, tri u ch ng m t cu c chi n tranh th gi i ngày càng l rõ Trong b i c nhủ ế ỷ ệ ứ ộ ộ ế ế ớ ộ ố ả
y ph i làm sao nhanh chóng bi n n c Nga l c h u thành c ng qu c công nghi p, v a đ xây
d ng c s v t ch t c a ch nghĩa xã h i, xóa b nghèo nàn l c h u, v a đ chu n b đ i phóự ơ ở ậ ấ ủ ủ ộ ỏ ạ ậ ừ ể ẩ ị ố
v i nguy c chi n tranh Gi i quy t nhi m v này trong m t th i gian ng n nh t là v n đ s ngớ ơ ế ả ế ệ ụ ọ ờ ắ ấ ấ ề ố còn đ t ra đ i v i v n m nh c a t qu c và ch đ xã h i ch nghĩa nặ ố ớ ậ ệ ủ ổ ố ế ộ ộ ủ ở ước Nga Trong đi uề
ki n nh v y, đ gi i quy t nhi m v l ch s vô cùng khó khăn nói trên, Nhà nệ ư ậ ể ả ế ệ ụ ị ử ước Xô vi tế không th không áp d ng c ch k ho ch hóa t p trung cao, m t c ch có th th c hi n để ụ ơ ế ế ạ ậ ộ ơ ế ể ự ệ ượ c khi chính quy n đã thu c v giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng Th c t , Liên xô đã thànhề ộ ề ấ ộ ự ế công r c r trong s nghi p công nghi p hóa v i th i giai ch a đ y 20 năm, mà trong hai th pự ỡ ự ệ ệ ớ ờ ư ầ ậ
k y, đã m t quá n a th p k n i chi n, ch ng chi n tranh can thi p và khôi ph c kinh t sauỷ ấ ấ ử ậ ỷ ộ ế ố ế ệ ụ ế chi n tranh Ch có ch nghĩa xã h i m i có th cho phép phát huy cao đ tinh th n anh dũng, hyế ỉ ủ ộ ớ ể ộ ầ sinh c a hàng trăm tri u qu n chúng nhân dân, m i có th th c hi n đủ ệ ầ ớ ể ự ệ ược nh ng kỳ tích nhữ ư
v y Không th ph nh n vai trò to l n có ý nghĩa l ch s c a mô hình đ u tiên này c a chậ ể ủ ậ ớ ị ử ủ ầ ủ ủ nghĩa xã h i.ộ
2 S ra đ i c a h th ng xã h i ch nghĩa và nh ng thành t u c a nó ự ờ ủ ệ ố ộ ủ ữ ự ủ
a S ra đ i và phát tri n c a h th ng các n ự ờ ể ủ ệ ố ướ c xã h i ch nghĩa ộ ủ
Sau chi n tranh th gi i l n th hai, h th ng xã h i ch nghĩa th gi i ra đ i bao g m cácế ế ớ ầ ứ ệ ố ộ ủ ế ớ ờ ồ
nước Liên xô, c ng hòa dân ch Đ c, Hunggari, Rumani, Ti p Kh c, Anbani, Mông c , Trungộ ủ ứ ệ ắ ổ
qu c, Tri u tiên, Vi t nam ( sau này thêm Cuba ) đi theo mô hình ch nghĩa xã h i xôvi t Nămố ề ệ ủ ộ ế
1960, t i moscow, h i ngh 81 Đ ng C ng s n và công nhân c a các nạ ộ ị ả ộ ả ủ ước trên th gi i đã raế ớ tuyên b và kh ng đ nh: “Đ c đi m ch y u c a th i đ i chúng ta là h th ng xã h i ch nghĩaố ẳ ị ặ ể ủ ế ủ ờ ạ ệ ố ộ ủ
th gi i đang tr thành nhân t quy t đ nh s phát tri n c a xã h i loài ngế ớ ở ố ế ị ự ể ủ ộ ười”
Trang 9b Nh ng thành t u c a ch nghĩa xã h i hi n th c ữ ự ủ ủ ộ ệ ự
Cho dù l ch s có bi n đ ng th nào, dù ai c tình xuyên t c l ch s cũng không th ph nh nị ử ế ộ ế ố ạ ị ử ể ủ ậ
được s th t là Liên Xô và các nự ậ ước Đông Âu đã có m t th i phát tri n r c r và đ t độ ờ ể ự ỡ ạ ượ c
nh ng thành t u to l n sau đây:ữ ự ớ
- Ch đ xã h i ch nghĩa đã t ng bế ộ ộ ủ ừ ước đ a nhân dân lao đ ng lên làm ch xã h i, thúc đ yư ộ ủ ộ ẩ trào l u đ u tranh cho quy n t do dân ch trên toàn th gi i.ư ấ ề ự ủ ế ớ
S ra đ i c a ch đ xã h i ch nghĩa cũng có nghĩa là ch đ dân ch đự ờ ủ ế ộ ộ ủ ế ộ ủ ược thi t l p B tế ậ ắ ngu n t b n ch t giai c p c a nó, ch đ dân ch xã h i ch nghĩa, ch đ dân ch cho tuy tồ ừ ả ấ ấ ủ ế ộ ủ ộ ủ ế ộ ủ ệ
đ i đa s nhân dân lao đ ng, th c hi n ngày càng đ y đ nh ng quy n dân ch , ngăn ng a vàạ ố ộ ự ệ ầ ủ ữ ề ủ ừ
tr n áp nh ng hành vi xâm ph m quy n t do dân ch c a nhân dân.ấ ữ ạ ề ự ủ ủ
Ch đ xã h i ch nghĩa không ch đ m b o quy n làm ch trên th c t cho nhân dân laoế ộ ộ ủ ỉ ả ả ề ủ ự ế
đ ng các nộ ở ước xã h i ch nghĩa, mà h n th n a nó còn thúc đ y trào l u đ u tranh cho n nộ ủ ơ ế ữ ẩ ư ấ ề
t do dân ch các nự ủ ở ướ ư ảc t b n ch nghĩa và trên toàn th gi i.ủ ế ớ
- Trong h n 70 năm xây d ng ch nghĩa xã h i, Liên Xô và các nơ ự ủ ộ ước xã h i ch nghĩa đã đ tộ ủ ạ
đượ ực s phát tri n m nh m v ti m l c kinh t , xây d ng c s v t ch t c a ch nghĩa xã h iể ạ ẽ ề ề ự ế ự ơ ở ậ ấ ủ ủ ộ trên qui mô l n v i trình đ hi n đ i, b o đ m ngày càng t t h n đ i s ng v t ch t và tinh th nớ ớ ộ ệ ạ ả ả ố ơ ờ ố ậ ấ ầ
c a nhân dân Nủ ước Nga trước cách m ng Tháng Mạ ười so v i các nớ ước phát tri n khác b l cể ị ạ
h u t 50 năm đ n 100 năm Khi b t tay vào xây d ng ch nghĩa xã h i, thu nh p qu c dân tínhậ ừ ế ắ ự ủ ộ ậ ố theo đ u ngầ ười ch b ng 1/22 c a M cùng th i Nh ng ch sau m t th i gian ng n Liên Xô đãỉ ằ ủ ỹ ờ ư ỉ ộ ờ ắ
tr thành m t trong hai siêu cở ộ ường c a th gi i năm 1985, thu nh p qu c dân c a Liên Xô b ngủ ế ớ ậ ố ủ ằ 66% c a M , s n lủ ỹ ả ượng công nghi p b ng 85% c a M V i công cu c phát tri n kinh t , vănệ ằ ủ ỹ ớ ộ ể ế hóa, Liên Xô đã tr thành m t nở ộ ước có trình đ h c v n cao, thu độ ọ ấ ược nh ng thành t u đáng kữ ự ể trong vi c chăm sóc s c kh e, phát tri n y t và b o đ m phúc l i xã h i cho nhân dân lao đ ng.ệ ứ ỏ ể ế ả ả ợ ộ ộ
Trước cách m ng Tháng Mạ ười, ¾ nhân dân Nga mù ch , ch 20 năm sau, n n mù ch đã xóaữ ỉ ạ ữ xong Vào cu i năm 1980, Liên Xô là m t trong nh ng nố ộ ữ ước có trình đ h c v n cao nh t thộ ọ ấ ấ ế
gi i Liên Xô và các nớ ước xã h i ch nghĩa trộ ủ ước đây đã đ t đạ ược nh ng bữ ước ti n l n trongế ớ lĩnh v c nghiên c u khoa h c, chinh ph c vũ tr , có ti m l c quân s và công nghi p quóc phòngự ứ ọ ụ ụ ề ự ự ệ hùng m nh Trong các lĩnh v c văn hóa, ngh thu t, khoa h c và công ngh cũng có nh ng thànhạ ự ệ ậ ọ ệ ữ
t u r t to l n.ự ấ ớ
- V i s l n m nh toàn di n, ch nghĩa xã h i có nh hớ ự ớ ạ ệ ủ ộ ả ưởng sâu s c trong đ i s ng chính trắ ờ ố ị
th gi i, đóng vai trò quy t đ nh đ i v i s s p đ h th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c,ế ớ ế ị ố ớ ự ụ ổ ệ ố ộ ị ủ ủ ế ố
m ra k nguyên m i, k nguyên đ c l p dan t c và th i đ i quá đ lên ch nghĩa xã h i trênở ỷ ớ ỷ ộ ậ ộ ờ ạ ộ ủ ộ
ph m vi toàn th gi i.ạ ế ớ
Ch đ xã h i ch nghĩa đế ộ ộ ủ ược thi t l p không ch m ra m t xu th phát tri n t t y u choế ậ ỉ ở ộ ế ể ấ ế các dân t c là con độ ường xã h i ch nghĩa, mà b ng s giúp đ tích c c, có hi u qu v nhi uộ ủ ằ ự ỡ ự ệ ả ề ề
m t, các nặ ước xã h i ch nghĩa đã góp ph n làm phát tri n m nh m phong trào gi i phóng dânộ ủ ầ ể ạ ẽ ả
t c năm 1919, các nộ ước thu c đ a và n a thu c đ a chi m 72% di n tích và 70% dân s th gi i,ộ ị ử ộ ị ế ệ ố ế ớ
t i nay ch còn 0,7% di n tích và 5,3% dân s th gi i Tính đ n nay, hàng trăm n oc đã giànhớ ỉ ệ ố ế ớ ế ứ
được đ c l p Trên m t trăm nộ ậ ộ ước tham gia vào Phong trào không liên k t.ế
- S c m nh c a ch nghĩa xã h i hi n th c đóng vai trò quy t đ nh đ y lùi nguy c chi nứ ạ ủ ủ ộ ệ ự ế ị ẩ ơ ế tranh h y di t, b o v hòa bình th gi i.ủ ệ ả ệ ế ớ
- ngay t i các nạ ước phương Tây, nhân dân lao đ ng độ ượ ức s c h p d n th c t c a ch nghĩaấ ẫ ự ế ủ ủ
xã h i đã đáu tranh đòi các quy n dân sinh, dân ch , các phúc l i xã h i…V i s c ép c a cácộ ề ủ ợ ộ ớ ứ ủ
nước xã h i ch nghĩa, các nộ ủ ước phương Tây ph i nhả ượng b và cháp nh n th c t r t nhi uộ ậ ự ế ấ ề yêu sách đó
Tóm l i, t tháng 11 năm 1917 cho đ n s ki n tháng 8 năm 1991, ch nghĩa xã h i Liênạ ừ ế ự ệ ủ ộ ở
Xô đã t n t i h n 70 năm, các nồ ạ ơ ở ước Đông Âu h n 40 năm k t năm 1945 Ch nghĩa xã h iơ ể ừ ủ ộ
hi n th c đã tr i qua m t th i kỳ phát tri n r c r , có nh ng thành t u to l n và đã phát huy tácệ ự ả ộ ờ ể ự ỡ ữ ự ớ
d ng m nh m đ n ti n trình phát tri n l ch s c a loài ngụ ạ ẽ ế ế ể ị ử ủ ười
S phát tri n nh vũ bão c a ba dòng thác cách m ng trong su t m y th p k đã g n li n v iự ể ư ủ ạ ố ấ ậ ỷ ắ ề ớ
s t n t i và phát tri n c a ch nghĩa xã h i hi n th c, v i h th ng xã h i ch nghĩa.ự ồ ạ ể ủ ủ ộ ệ ự ớ ệ ố ộ ủ
Trang 10II S KH NG HO NG, S P Đ Ự Ủ Ả Ụ Ổ
C A MÔ HÌNH CH NGHĨA XÃ H I XÔ VI T Ủ Ủ Ộ Ế
VÀ NGUYÊN NHÂN C A NÓ Ủ
1 S kh ng ho ng và s p đ c a mô hình ch nghĩa xã h i Xô vi t ự ủ ả ụ ổ ủ ủ ộ ế
L ch s xã h i loài ngị ử ộ ười không đi theo con đường th ng và phong trào cách m ng cũngẳ ạ không tránh kh i sai l m và th t b i hay nh ng th i kỳ thoái trào.Khi ch nghĩa xã h i còn là lýỏ ầ ấ ạ ữ ờ ủ ộ thuy t, vào nh ng năm 70 c a th k XIX, sau th t b i c a công xã Paris, cu c kh ng ho ngế ữ ủ ế ỷ ấ ạ ủ ộ ủ ả
đ u tiên đã x y ra qu c t I tan rã (năm 1876 ) Nh ng t trong kh ng ho ng, s phát tri n c aầ ả ố ế ư ừ ủ ả ự ể ủ
lý lu n c a th i kỳ này đã phá v s b t c trong phong trào công nhân đ a đ n s thành l pậ ủ ờ ỡ ự ế ắ ư ế ự ậ
qu c t II (năm 1889).ố ế
Đ n cu i th k XIX, đ u th k XX, khi ch nghĩa t b n chuy n sang ch nghĩa đ qu c,ế ố ế ỷ ầ ế ỷ ủ ư ả ể ủ ế ố
đ c bi t là t sau khi Ăngghen qua đ i, phong trào xã h i ch nghĩa l i lâm vào kh ng ho ng l nặ ệ ừ ờ ộ ủ ạ ủ ả ầ
th hai Qu c t II phân rã thành phái h u, phái t và phái gi a T sau cách m ng Tháng Mứ ố ế ữ ả ữ ừ ạ ườ i Nga thành công, dướ ựi s lãnh đ o c a Lênin, Qu c t III - qu c t c ng s n đạ ủ ố ế ố ế ộ ả ược thành l p,ậ
ch m d t s kh ng ho ng l n th hai.ấ ứ ự ủ ả ầ ứ
B t đ u t cu i nh ng năm 60 c a th k XX, Liên Xô và các nắ ầ ừ ố ữ ủ ế ỷ ước xã h i ch nghĩa Đôngộ ủ
Âu đi vào th i kỳ kh ng ho ng T tháng t năm 1989 tr đi, s đ v di n ra liên ti p cácờ ủ ả ừ ư ở ự ổ ỡ ễ ế ở
nước Đông Âu Ch trong vòng 2 năm, đ n tháng 9 năm 1991, ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xôỉ ế ế ộ ộ ủ ở
và sáu nước Đông Âu d s p đ hoàn toàn S s p đ cũng di n ra Mông C , Anbani, Namẫ ụ ổ ự ụ ổ ễ ở ổ
T ư
2 Nguyên nhân d n đ n kh ng ho ng và s p đ ẫ ế ủ ả ụ ổ
a Nguyên nhân sâu xa là nh ng sai l m v mô hình phát tri n c a ch nghĩa xã h i Xô vi t ữ ầ ề ể ủ ủ ộ ế
Sau khi Lênin qua đ i, Liên Xô, chính sách kinh t m i không đờ ở ế ớ ược ti p t c th c hi n màế ụ ự ệ chuy n sang k h ch hóa t p trung cao đ Th i gian đ u, k h ach hóa t p trung đã phát huyể ế ạ ậ ộ ờ ầ ế ọ ậ tác d ng m nh m , song đã bi n d ng thành k ho ch hóa t p trung quan liêu bao c p Sauụ ạ ẽ ế ạ ế ạ ậ ấ chi n tranh th gi i th hai, Liên Xô v n ti p t c duy trì mô hình này Trong mô hình này đãế ế ớ ứ ẫ ế ụ tuy t đ i hóa c ch k ho ch hóa t p trung cao, t b hay g n nh t b m t cách ch quanệ ố ơ ế ế ạ ậ ừ ỏ ầ ư ừ ỏ ộ ủ duy ý chí n n kinh t hàng hóa, c ch th trề ế ơ ế ị ường, th c hi n ch đ bao c p tràn lan, tri t tiêuự ệ ế ộ ấ ệ tính ch đ ng, sáng t o c a ngủ ộ ạ ủ ười lao đ ng.ộ
Do ch m đ i m i c ch kinh t , h th ng qu n lý, nói chung là ch m đ i m i mô hình c aậ ổ ớ ơ ế ế ệ ố ả ậ ổ ớ ủ
ch nghĩa xã h i, nên h u qu là Liên Xô đang rút ng n d n kho ng cách v trình đ phát tri nủ ộ ậ ả ắ ầ ả ề ộ ể kinh t so v i các nế ớ ướ ư ảc t b n phát tri n thì t gi a nh ng năm 70 c a th k XX tình hình di nể ừ ữ ữ ủ ế ỷ ễ
ra theo xu hướng ngượ ạc l i S thua kém rõ r t c a Liên Xô th hi n trong lĩnh v c công nghự ệ ủ ể ệ ự ệ
và năng su t lao đ ng Mà đây l i là y u t nh Lênin nói, xét đ n cùng quy t đ nh th ng l iấ ộ ạ ế ố ư ế ế ị ắ ợ hoàn toàn c a ch đ m i.ủ ế ộ ớ
Nh ng sai l m ch quan nghiêm tr ng kéo dài đã nói trên c n tr s đ i m i đúng đ n làữ ầ ủ ọ ở ả ở ự ổ ớ ắ nguyên nhân sâu xa làm ch đ xã h i ch nghĩa suy y u, r i vào kh ng ho ng Đó không ph iế ộ ộ ủ ế ơ ủ ả ả
là nh ng khuy t t t do b n ch t c a ch đ xã h i ch nghĩa, mà do quan ni m giáo đi u vữ ế ậ ả ấ ủ ế ộ ộ ủ ệ ề ề
ch nghĩa xã h i Củ ộ ương lĩnh năm 1991 c a Đang ta ch rõ: “do duy trì quá lâu nh ng khuy t t tủ ỉ ữ ế ậ
c a mô hình cũ c a ch nghĩa xã h i, ch m tr trong cách m ng khoa h c và công ngh ” nên gâyủ ủ ủ ộ ậ ễ ạ ọ ệ
ra tình tr ng trì tr kéo dài v kinh t -xã h i r i đi t i kh ng ho ng.ạ ệ ề ế ộ ồ ớ ủ ả
b Nguyên nhân ch y u và tr c ti p d n đ n s s p đ ủ ế ự ế ẫ ế ự ụ ổ
S s p đ ch nghĩa xã h i Liên Xô và Đông Âu có hai nguyên nhân ch y u và tr c ti pự ụ ổ ủ ộ ở ủ ế ự ế sau:
Trong c i t , Đ ng C ng s n Liên Xô đã m c sai l m r t nghiêm tr ng v đả ổ ả ộ ả ắ ầ ấ ọ ề ường l i chínhố
tr , t tị ư ưởng và t ch c Đó là đổ ứ ường l i h u khuynh, c h i và xét l i, th hi n trueóec h t ố ữ ơ ộ ạ ể ệ ế ở
nh ng ngữ ười lãnh đ o cao nh t Cu c c i t Liên Xô b t đ u t năm 1986 đã k t thúc trongạ ấ ộ ả ổ ở ắ ầ ừ ế
s đ v hoàn toàn năm 1991 Vì đự ổ ỡ ường l i c i t th c ch t là đố ả ổ ự ấ ường l i trố ượt dài t c h i,ừ ơ ộ