1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Triết Học -Nguyên Lý Cơ Bản Chủ Nghĩa Xã Hội Mác-Lênin phần 10 ppt

14 466 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 557,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nguyên nhân tâm lý.

Trang 1

c n ph i t ch c nhi u phong trào nh m lôi cu n đông đ o nhân dân tham gia vào các ho t đ ngầ ả ổ ứ ề ằ ố ả ạ ộ

và sáng t o văn hóa.ạ

III GI I QUY T V N Đ DÂN T C VÀ TÔN GIÁO Ả Ế Ấ Ề Ộ

1 V n đ dân t c và nh ng nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mac-Lênin trong vi c ấ ề ộ ữ ắ ơ ả ủ ủ ệ

gi i quy t v n đ dân t c ả ế ấ ề ộ

a Khái ni m dân t c ệ ộ

dân t c là m t hình th c t ch c c ng đ ng ngộ ộ ứ ổ ứ ộ ồ ười có tính ch t n đ nh đấ ổ ị ược hình thành trong

l ch s ; là s n ph m c a quá trình phát tri n lâu dài c a l ch s xã h i.ị ử ả ẩ ủ ể ủ ị ử ộ

L ch s xã h i đã cho th y, trị ử ộ ấ ước khi c ng đ ng dân t c ra đ i, loài ngộ ồ ộ ờ ười đã tr i qua nh ngả ữ hình th c c ng đ ng: th t c, b l c và b t c Nh ng hình th c c ng đ ng này có s phát tri nứ ộ ồ ị ộ ộ ạ ộ ộ ữ ứ ộ ồ ự ể

t th p đ n cao theo s bi n đ i c a phừ ấ ế ự ế ổ ủ ương th c s n xu t.ứ ả ấ

S hình thành c ng đ ng dân t c trên th gi i di n ra không đ u nhau các nự ộ ồ ộ ế ớ ễ ề Ở ước phươ ng Tây, s hìn thành dân t c g n li n v i quá trình hình thành và phát tri n c a phự ộ ắ ề ớ ể ủ ương th c s nứ ả

xu t t b n ch nghĩa Theo Lênin, các nấ ư ả ủ ở ước phương Tây ch khi ch nghĩa t b n ra đ i c ngỉ ủ ư ả ờ ộ

đ ng b t c m i phát tri n thành c ng đ ng dân t c B i vì, do s phát tri n c a l c lồ ộ ộ ớ ể ộ ồ ộ ở ự ể ủ ự ượng s nả

xu t và trên c s đó n n s n xu t hàng hóa t b n ch nghĩa m r ng đã phá v tình tr ng cátấ ơ ở ề ả ấ ư ả ủ ở ộ ỡ ạ

c phong ki n, th trứ ế ị ường có tính đ a phị ương khép kín b xóa b và th trị ỏ ị ường dân t c xu t hi n.ộ ấ ệ Cùng v i quá trình kinh t đó là s phát tri n ngày càng chín mu i các nhân t ý th c t c ngớ ế ự ể ồ ố ứ ộ ườ i, văn hóa, ngôn ng đã tác đ ng hình thành dân t c trên c s m t b t c ho c do nhi u b t cữ ộ ộ ơ ở ộ ộ ộ ặ ề ộ ộ

h p nh t l i Đây là lo i hình dân t c ch u nh hợ ấ ạ ạ ộ ị ả ưởng c a h t tủ ệ ư ưởng t s n, do giai c p tư ả ấ ư

s n lãnh đ o, nên đả ạ ược g i là dân t c t s n Trong khi đó ph n l n các nọ ộ ư ả ở ầ ớ ước phương Đông,

s hình thành c ng đ ng dân t c ch u s tác đ ng c a hoàn c nh l ch s có tinhd đ c thù, trongự ộ ồ ộ ị ự ộ ủ ả ị ử ặ

đó, các y u t c k t t nhiên-xã h i, quá trình đ u tranh d ng nế ố ố ế ự ộ ấ ự ước và gi nữ ước…đã hình thành nên dân t c Do đó, c ng đ ng dân t c đã ra đ i trộ ộ ồ ộ ờ ước khi ch nghĩa t b n đủ ư ả ược xác l p có thậ ể coi đây là lo i hình dân t c ti n t b n hình thành trên c s m t n n văn hóa, m t ý th c, tâm lýạ ộ ề ư ả ơ ở ộ ề ộ ứ dân t c phát tri n chính mu i nh ng l i có m t c s kinh t ch a phát tri n.ộ ể ồ ư ạ ộ ơ ở ế ư ể

Khái ni m dân t c thệ ộ ường được dùng v i hai nghĩa:ớ

Dùng đ ch c ng đ ng ngể ỉ ộ ồ ườ ụ ểi c th nào đó có nh ng m i liên h ch t ch , b n v ng, cóữ ố ệ ặ ẽ ề ữ sinh ho t kinh t chung, có ngôn ng chung c a c ng đ ng và trong sinh ho t văn hóa có nh ngạ ế ữ ủ ộ ồ ạ ữ nét đ c thù so v i nh ng c ng đ ng khác; xu t hi n sau c ng đ ng b l c; có s k th a và phátặ ớ ữ ộ ồ ấ ệ ộ ồ ộ ạ ự ế ừ tri n h n nh ng nhân t t c ngể ơ ữ ố ộ ườ ở ội c ng đ ng b l c, b t c và th hi n thành ý th c t giácồ ộ ạ ộ ộ ể ệ ứ ự

c a các thành viên trong c ng đ ng đó.ủ ộ ồ

Dùng đ ch m t c ng đ ng ngể ỉ ộ ộ ồ ườ ổi n đ nh, b n v ng h p thành nhân dân c a m t qu cị ề ữ ợ ủ ộ ố gia, có lãnh th chung, n n kinh t th ng nh t, qu c ng chung, có truy n th ng văn hóa, truy nổ ề ế ố ấ ố ữ ề ố ề

th ng đ u tranh chung trong quá trình d ng nố ấ ự ước và gi nữ ước

Nh v y, v khái ni m dân t c, n u theo nghĩa th nh t, dân t c là b ph n c a qu c gia, làư ậ ề ệ ộ ế ứ ấ ộ ộ ậ ủ ố

c ng đ ng xã h i theo nghĩa là các t c ngộ ồ ộ ộ ười, còn theo nghĩa th hai thì dân t c là toàn b nhânứ ộ ộ dân m t nộ ước, là qu c gia-dân t c V i nghĩa nh v y đã cho th y: khái ni m dân t c và kháiố ộ ớ ư ậ ấ ệ ộ

ni m qu c gia có s g n bó ch t ch v i nhau, dân t c bao gi cũng ra đ i trong m t qu c giaệ ố ự ắ ặ ẽ ớ ộ ờ ờ ộ ố

nh t đ nh và th c ti n l ch s ch ng minh, nh ng nhân t hình thành dân t c chín mu i thấ ị ự ễ ị ử ứ ữ ố ộ ồ ườ ng không tách r i v i s chín mu i c a nh ng nhân t hìn thành qu c gia Đây là nh ng nhân t bờ ớ ự ồ ủ ữ ố ố ữ ố ổ sung và thúc đ y l n nhau trong quá trình phát tri n.ẩ ẫ ể

b Hai xu h ướ ng phát tri n c a dân t c và v n đ dân t c trong xây d ng ch nghĩa xã h i ể ủ ộ ấ ề ộ ự ủ ộ

Khi nghiên c u v dân t c và phong trào dân t c trong ch nghĩa t b n, Lênin đã phân tíchứ ề ộ ộ ủ ư ả

và ch ra hai xu hỉ ướng phát tri n có tính khách quan c a dân t c:ể ủ ộ

Xu h ướ ng th nh t: ứ ấ Do s chín mu i c a ý th c dân t c, s th c t nh v quy n s ng c aự ồ ủ ứ ộ ự ứ ỉ ề ề ố ủ mình, các c ng đ ng dân c mu n tách ra đ thành l p các qu c gia dân t c đ c l p Th c tộ ồ ư ố ể ậ ố ộ ộ ậ ự ế này đã di n ra nh ng qu c gia, khu v c n i có nhi u c ng đ ng dân c v i ngu n g c t cễ ở ữ ố ự ơ ề ộ ồ ư ớ ồ ố ộ

người khác nhau trong ch nghĩa t b n Xu hủ ư ả ướng này bi u hi n thành phong trào đ u tranhể ệ ấ

ch ng áp b c dân t c đ hố ứ ộ ể ướng t i thành l p các qu c gia dân t c đ c l p và có tác đ ng n iớ ậ ố ộ ộ ậ ộ ổ

Trang 2

b t trong giai đo n đ u c a ch nghĩa t b n Trong xu hậ ạ ầ ủ ủ ư ả ướng đó, nhi u c ng đ ng dân c đã ýề ộ ồ ư

th c đứ ượ ằc r ng, ch trong c ng đ ng dân t c đ c l p h m i có quy n quy t đ nh con đỉ ộ ồ ộ ộ ậ ọ ớ ề ế ị ườ ng phát tri n c a dân t c mình.ể ủ ộ

Xu h ướ ng th hai: ứ Các dân t c t ng qu c gia, k c các dân t c nhi u qu c gia mu nộ ở ừ ố ể ả ộ ở ề ố ố liên hi p l i v i nhau S phát tri n c a l c lệ ạ ớ ự ể ủ ự ượng s n xu t, c a giao l u kinh t , văn hóa trongả ấ ủ ư ế

ch nghĩa t b n đã t o nên m i liên h qu c gia và qu c t m r ng gi a các dân t c, xóa bủ ư ả ạ ố ệ ố ố ế ở ộ ữ ộ ỏ

s bi t l p, khép kín, thúc đ y các dân t c xích l i g n nhau.ự ệ ậ ẩ ộ ạ ầ

Trong đi u ki n ch nghĩa đ qu c, s v n đ ng c a hai xu hề ệ ủ ế ố ự ậ ộ ủ ướng trên g p r t nhi u khóặ ấ ề khăn, tr ng i Xu hở ạ ướng các dân t c xích l i g n nhau trên c s t nguy n và bình đ ng b chộ ạ ầ ơ ở ự ệ ẳ ị ủ nghĩa đ qu c ph nh n, thay vào đó là nh ng kh i liên hi p v i s áp đ t, th ng tr c a chế ố ủ ậ ữ ố ệ ớ ự ặ ố ị ủ ủ nghĩa đ qu c nh m áp b c, bóc l t các dân t c còn nghèo nàn và l c h u.ế ố ằ ứ ộ ộ ạ ậ

Sau th ng l i c a cách m ng tháng Mắ ợ ủ ạ ười Nga, m t th i đ i m i đã xu t hi n - th i đ i quáộ ờ ạ ớ ấ ệ ờ ạ

đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i Có th nói đây cũn là m t s quá đ lên m t xã h iộ ừ ủ ư ả ủ ộ ể ộ ự ộ ộ ộ trong đó các quy n t do, bình đ ng và m i quan h đoàn k t, h u ngh gi a ngề ự ẳ ố ệ ế ữ ị ữ ườ ượi đ c th cự

hi n Giai c p công nhân hi n đ i v i s m nh l ch s c a mình, cùng v i nhân dân lao đ ng sệ ấ ệ ạ ớ ứ ệ ị ử ủ ớ ộ ẽ sáng t o ra xã h i đó.ạ ộ

Khi nghiên c u v dân t c, quan h dân t c và nh ng xu hứ ề ộ ệ ộ ữ ướng phát tri n c a nó, ch nghĩaể ủ ủ Mác-Lênin kh ng đ nh r ng, ch trong đi u ki n c a ch nghĩa xã h i, khi tình tr ng áp b c giaiẳ ị ằ ỉ ề ệ ủ ủ ộ ạ ứ

c p, tình tr ng ngấ ạ ười bóc l t ngộ ườ ị ủi b th tiêu thì tình tr ng áp b c dân t c cũng b xóa b ạ ứ ộ ị ỏ

V i th ng l i c a cách m ng vô s n, giai c p công nhân đã tr thành giai c p c m quy n t oớ ắ ợ ủ ạ ả ấ ở ấ ầ ề ạ

ti n đ cho ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i, đ ng th i cũng m ra quá trình hình thành vàề ề ế ự ủ ộ ồ ờ ở phát tri n c a dân t c xã h i ch nghĩa.ể ủ ộ ộ ủ

Tuy nhiên, dân t c xã h i ch nghĩa ch xu t hi n khi s c i t o, xây d ng t ng bộ ộ ủ ỉ ấ ệ ự ả ạ ự ừ ước c ngộ

đ ng dân t c và các m i quan h xã h i, quan h dân t c theo các nguyên lý c a ch nghĩa xãồ ộ ố ệ ộ ệ ộ ủ ủ

h i khoa h c Đ ng th i, dân t c xã h i ch nghĩa cũng ch có th ra đ i t k t qu toàn di nộ ọ ồ ờ ộ ộ ủ ỉ ể ờ ừ ế ả ệ trên m i lĩnh v c c a công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i t kinh t , chính tr , xã h i và vănọ ự ủ ộ ự ủ ộ ừ ế ị ộ hóa – t tư ưởng

Dân t c trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i có s v n đ ng m i theo xu hộ ế ự ủ ộ ự ậ ộ ớ ướng ngày càng ti n b văn minh Trong đó, hai xu hế ộ ướng khách quan c a s phát tri n dân t c s phát huyủ ự ể ộ ẽ tác d ng cùng chi u, b sung, h tr cho nhau và di n ra trong t ng dân t c, trong c dân t c,ụ ề ổ ỗ ợ ễ ừ ộ ả ộ

qu c gia Quan h dân t c là bi u hi n sinh đ ng c a hai xu hố ệ ộ ẻ ệ ộ ủ ướng đó trong đi u ki n c a côngề ệ ủ

cu c xây d ng xã h i m i – xã h i xã h i ch nghĩa.ộ ự ộ ớ ộ ộ ủ

Ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i đã t o ra nh ng đi u ki n thu n l i đ xây d ng quanế ự ủ ộ ạ ữ ề ệ ậ ợ ể ự

h dân t c bình đ ng, h p tác giúp đ nhau cùng ti n b gi a các dân t c S xích l i g n nhauệ ộ ẳ ợ ỡ ế ộ ữ ộ ự ạ ầ trên c s t nguy n và bình đ ng s là nhân t quan tr ng cho t ng dân t c nhanh chóng đi t iơ ở ự ệ ẳ ẽ ố ọ ừ ộ ớ

ph n vinh, h nh phúc M i dân t c không nh ng có đi u ki n khai thác t i đa ti m năng c a dânồ ạ ỗ ộ ữ ề ệ ố ề ủ

t c mình đ phát tri n mà còn nh n độ ể ể ậ ượ ực s giúp đ , d a vào ti m năng c a dân t c anh em đỡ ự ề ủ ộ ể phát tri n nhanh chóng.ể

S xích l i g n nhau gi a các dân t c trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i trong m tự ạ ầ ữ ộ ế ự ủ ộ ộ

qu c gia s làm cho nh ng giá tr , tinh hoa c a các dân t c hòa nh p vào nhau, b sung cho nhauố ẽ ữ ị ủ ộ ậ ổ làm phong phú thêm giá tr chung c a qu c gia – dân t c nh ng giá tr chung đó s l i là c sị ủ ố ộ ữ ị ẽ ạ ơ ở liên k t các dân t c ch t ch , b n v ng h n.ế ộ ặ ẽ ề ữ ơ

Tóm l i, dân t c và quan h dân t c trong ti n trình xây d ng xã h i xã h i ch nghĩa là m tạ ộ ệ ộ ế ự ộ ộ ủ ộ

n i dung quan tr ng trong toàn b n i dung c a s nghi p xây d ng xã h i m i Xã h i m iộ ọ ộ ộ ủ ự ệ ự ộ ớ ộ ớ

t ng bừ ướ ạc t o ra nh ng ti n đ , đi u ki n đ xây d ng quan h h p tác gi a các dân t c Sữ ề ề ề ệ ể ự ệ ợ ữ ộ ự phát tri n m i m t c a t ng dân t c g n v i s phát tri n c a c c ng đ ng các dân t c Sể ọ ặ ủ ừ ộ ắ ớ ự ể ủ ả ộ ồ ộ ự tăng cường tính th ng nh t các dân t c tr thành m t quá trình h p qui lu t Tuy nhiên, tính c ngố ấ ộ ở ộ ợ ậ ộ

đ ng chung, tính th ng nh t v n trên c s giũ gìn và phát huy tinh hoa, b n s c c a t ng dânồ ố ấ ẫ ơ ở ả ắ ủ ư

t c.ộ

c Nh ng nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin trong vi c gi i quy t v n đ dân t c ữ ắ ơ ả ủ ủ ệ ả ế ấ ề ộ

Trang 3

Cùng v i v n đ giai c p, v n đ dân t c luôn luôn là m t n i dung quan tr ng có ý nghĩaớ ấ ề ấ ấ ề ộ ộ ộ ọ chi n lế ượ ủc c a cách m ng xã h i ch nghĩa Gi i quy t v n đ dân t c là m t trong nh ng v nạ ộ ủ ả ế ấ ề ộ ộ ữ ấ

đ có ý nghĩa quy t đ nh đ n s n đ nh, phát tri n hay kh ng ho ng, tan rã c a m t qu c giaề ế ị ế ự ổ ị ể ủ ả ủ ộ ố dân t c.ộ

Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác-Lênin, v n đ dân t c là m t b ph n c a nh ng v nể ủ ủ ấ ề ộ ộ ộ ậ ủ ữ ấ

đ chung v cách m ng vô s n và chuyên chính vô s n Do đó, gi i quy t v n đ dân t c ph iề ề ạ ả ả ả ế ấ ề ộ ả

g n v i cách m ng vô s n và trên c s c a cách m ng xã h i ch nghĩa ch nghĩa Mác-Lêninắ ớ ạ ả ơ ở ủ ạ ộ ủ ủ cũng nh n m nh r ng, khi xem xét và gi i quy t v n đ dân t c ph i đ ng v ng trên l p trấ ạ ằ ả ế ấ ề ộ ả ứ ữ ậ ườ ng giai c p công nhân Đi u đó có nghĩa là ph i trên c s và vì l i ích c b n lâu dài c a dân t c.ấ ề ả ơ ở ợ ơ ả ủ ộ

Gi i quy t v n đ dân t c, th c ch t là xác l p quan h công b ng, bình đ ng gi a các dânả ế ấ ề ộ ự ấ ậ ệ ằ ẳ ữ

t c trong m t qu c gia, gi a các qu c gia dân t c trên các lĩnh v c kinh t , chính tr , văn hóa, xãộ ộ ố ữ ố ộ ự ế ị

h i và ngôn ng ộ ữ

Trên c s t tơ ở ư ưởng c a Mác, Ăngghen v v n đ dân t c và giai c p; cùng v i s phân tíchủ ề ấ ề ộ ấ ớ ự hai xu hướng c a quá trình dân t c, Lêninđã nêu ra “củ ộ ương lĩnh dân t c” v i ba n i dung c b n:ộ ớ ộ ơ ả các dân t c hoàn toàn bình đ ng; các dân t c độ ẳ ộ ược quy n t quy t; liên hi p công nhân t t cề ự ế ệ ấ ả các dân t c l i Đây độ ạ ược coi là cương lĩnh dân t c c a ch nghĩa Mác-Lênin, c a Đ ng C ngộ ủ ủ ủ ả ộ

s n.ả

Cương lĩnh dân t c c a ch nghĩa Mác-Lênin là m t b ph n không th tách r i trong cộ ủ ủ ộ ộ ậ ể ờ ươ ng lĩnh cách m ng c a giai c p công nhân, là tuyên ngôn v v n đ dân t c c a Đ ng C ng s nạ ủ ấ ề ấ ề ộ ủ ả ộ ả trong s nghi p đ u tranh gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p và gi i quy t đúng đ n m iự ệ ấ ả ộ ả ấ ả ế ắ ố quan h dân t c cệ ộ ương lĩnh đã tr thành c s lý lu n cho ch trở ơ ở ậ ủ ương, đường l i và chính sáchố dân t c c a các Đ ng C ng s n và nhà nộ ủ ả ộ ả ước xã h i ch nghĩa.ộ ủ

- Các dân t c hoàn toàn bình đ ng ộ ẳ

Đây là quy n thiêng liêng c a các dân t c T t c các dân t c, dù đông hay ít ngề ủ ộ ấ ả ộ ười, có trình

đ phát tri n cao hay th p đ u có quy n l i và nghĩa v nh nhau, không có đ c quy n, đ c l iộ ể ấ ề ề ợ ụ ư ặ ề ặ ợ

v kinh t , chính tr , văn hóa, ngôn ng cho b t c dân t c nào.ề ế ị ữ ấ ứ ộ

Trong m t qu c gia có nhi u dân t c, quy n bình đ ng dân t c ph i độ ố ề ộ ề ẳ ộ ả ược pháp lu t b o vậ ả ệ

và trong th c t ph i đự ế ả ược th c hi n, trong đó vi c kh c ph c s chênh l ch v trình đ phátự ệ ệ ắ ụ ự ệ ề ộ tri n kinh t , văn hóa gi a các dân t c do l ch s đ l i có ý nghĩa c b n.ể ế ữ ộ ị ử ể ạ ơ ả

Trong quan h gi a các qu c gia – dân t c, quy n bình đăng dân t c g n li n v i cu c đ uệ ữ ố ộ ề ộ ắ ề ớ ộ ấ tranh ch ng ch nghĩa phân bi t ch ng t c, ch nghĩa sôvanh nố ủ ệ ủ ộ ủ ướ ớc l n, ch ng s áp b c, bóc l tố ự ứ ộ

c a các nủ ướ ư ảc t b n phát tri n đ i v i các nể ố ớ ướ ạc l c h u, ch m phát tri n v kinh t M i qu cậ ậ ể ề ế ọ ố gia đ u bình đ ng trong quan h qu c t ề ẳ ệ ố ế

- Các dân t c đ ộ ượ c quy n t quy t ề ự ế

V th c ch t, quy n dân t c t quy t là quy n làm ch c a m i dân t c, quy n t quy tề ự ấ ề ộ ự ế ề ủ ủ ỗ ộ ề ự ế

đ nh con đị ường phát tri n kinh t , chính tr - xã h i c a dân t c mình Quy n dân t c t quy tể ế ị ộ ủ ộ ề ộ ự ế bao g m quy n t do phân l p thành c ng đ ng qu c gia dân t c đ c l p ( vì l i ích c a các dânồ ề ự ậ ộ ồ ố ộ ộ ậ ợ ủ

t c, ch không ph i vì m u đ và l i ích c a m t nhóm ngộ ư ả ư ồ ợ ủ ộ ười nào ) và quy n t nguy n liênề ự ệ

hi p l i v i các dân t c khác trên c s bình đ ng.ệ ạ ớ ộ ơ ở ẳ

Khi xem xét gi i quy t quy n t quy t c a dân t c c n đ ng v ng trên l p trả ế ề ự ế ủ ộ ầ ứ ữ ậ ường c a giaiủ

c p công nhân: ng h các phong trào ti n b , kiên quy t đ u tranh ch ng l i nh ng m u toanấ ủ ộ ế ộ ế ấ ố ạ ữ ư

l i d ng quy n dân t c t quy t làm chiêu bài đ can thi p vào công vi c n i b các nợ ụ ề ộ ự ế ể ệ ệ ộ ộ ước, đòi

ly khai chia r dân t c.ẽ ộ

- Liên hi p công nhân t t c các dân t c ệ ấ ả ộ

Đây là t tư ưởng, n i dung c b n trong cộ ơ ả ương lĩnh dân t c c a Lênin T tộ ủ ư ưởng này là sự

th hi n b n ch t qu c t c a giai c p công nhân, phong trào công nhân và ph n ánh tính th ngể ệ ả ấ ố ế ủ ấ ả ố

nh t gi a s nghi p gi i phóng dân t c v i gi i phóng giai c p.ấ ữ ự ệ ả ộ ớ ả ấ

Đoàn k t giai c p công nhân các dân t c có ý nghĩa l n lao đ i v i s nghi p gi i phóng dânế ấ ộ ớ ố ớ ự ệ ả

t c Nó có vai trò quy t đ nh đ n vi c xem xét, th c hi n quy n bình đ ng dân t c và quy n dânộ ế ị ế ệ ự ệ ề ẳ ộ ề

t c t quy t Đ ng th i, đây cũng là y u t t o nên s c m nh đ m b o cho th ng l i c a giaiộ ự ế ồ ờ ế ố ạ ứ ạ ả ả ắ ợ ủ

c p công nhân và các dân t c b áp b c trong cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa đ qu c.ấ ộ ị ứ ộ ấ ố ủ ế ố

Trang 4

2 Tôn giáo và nh ng nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin trong vi c gi i quy t ữ ắ ơ ả ủ ủ ệ ả ế

v n đ tôn giáo ấ ề

a Khái ni m tôn giáo ệ

Tôn giáo là m t hi n tộ ệ ường xã h i ra đ i r t s m trong l ch s nhân lo i và t n t i ph bi nộ ờ ấ ớ ị ử ạ ồ ạ ổ ế

h u h t các c ng đ ng ng i trong l ch s hàng ngàn năm qua Nói chung, b t c tôn giáo nào,

v i hình thái phát tri n đ y đ c a nó, cũng đ u bao g m: ý th c tôn giáo ( th hi n quanớ ể ầ ủ ủ ề ồ ứ ể ệ ở

ni m v các đ ng thiêng liêng cùng nh n tín ngệ ề ấ ữ ưỡng tương ng ) và h th ng t ch c tôn giáoứ ệ ố ổ ứ cùng v i nh ng ho t đ ng mang tính ch t nghi th c tín ngớ ữ ạ ộ ấ ứ ưỡng c a nó.ủ

Khi phân tích b n ch t tôn giáo v i t cách là m t hình thái ý th c xã h i, Ăngghen đã choả ấ ớ ư ộ ứ ộ

r ng: “t t c m i tôn giáo ch ng qua ch là s ph n ánh h o vào trong đ u óc c a con ngằ ấ ả ọ ẳ ỉ ự ả ư ả ầ ủ ườ i

-c a nh ng l -c lủ ữ ự ượng bên ngoài chi ph i cu c s ng c a h ; ch là s ph n ánh trong đó nh ngố ộ ố ủ ọ ỉ ự ả ữ

l c lự ượng tr n th đã mang nh ng hình th c c a l c lở ầ ế ữ ứ ủ ự ượng siêu tr n th ”.ầ ế

Tôn giáo là s n ph m c a con ngả ẩ ủ ười, g n v i nh ng đi u ki n t nhiên và l ch s c th ,ắ ớ ữ ề ệ ự ị ử ụ ể xác đ nh V b n ch t, tôn giáo là m t hi n tị ề ả ấ ộ ệ ượng xã h i ph n ánh s b t c, b t l c c a conộ ả ự ế ắ ấ ự ủ

người trướ ực t nhiên và xã h i Tuy nhiên, tôn giáo cũng ch a đ ng m t s giá tr phù h p v iộ ứ ự ộ ố ị ợ ớ

đ o đ c, đ o lý con ngạ ứ ạ ười Trong h th ng nh ng l i răn d y c a giáo lý tôn giáo cũng cóệ ố ữ ờ ạ ủ

nh ng l i răn mà trong ch ng m c nào đó khi qu n chúng ch p nh n v n có tác d ng đi uữ ờ ừ ự ầ ấ ậ ẫ ụ ề

ch nh, nh khuyên làm đi u t t, răn b đi u ác đ i v i h B i v y khi tham gia sinh ho t tônỉ ư ề ố ỏ ề ố ớ ọ ở ậ ạ giáo, người ta có c m nh n nh làm công vi c “tích đ c”, “tu thân”.ả ậ ư ệ ứ

Trong l ch s xã h i loài ngị ử ộ ười, tôn giáo xu t hi n t r t s m Nó hoàn thi n và bi n đ i c aấ ệ ừ ấ ớ ệ ế ổ ủ

nh ng đi u ki n kinh t -xã h i, văn hóa, chính tr Tôn giáo ra đ i b i nhi u ngu n g c khácữ ề ệ ế ộ ị ờ ở ề ồ ố nhau nh ng c b n là t các ngu n g c kinh t -xã h i, nh n thúc và tâm lý.ư ơ ả ừ ồ ố ế ộ ậ

b V n đ tôn giáo trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i ấ ề ế ự ủ ộ

Trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i và trong xã h i xã h i ch nghĩa, tôn giáo v n cònế ự ủ ộ ộ ộ ủ ẫ

t n t i Có nhi u nguyên nhân cho s t n t i c a tính ngồ ạ ề ự ồ ạ ủ ưỡng tôn giáo, trong đó có nh ngữ nguyên nhân ch y u sau:ủ ế

- Nguyên nhân nh n th c ậ ứ

Trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i và trong xã h i xã h i ch nghĩa v n còn nhi uế ự ủ ộ ộ ộ ủ ẫ ề

hi n tệ ượng t nhiên, xã h i và c a con ngự ộ ủ ười mà khoa h c ch a lý gi i đọ ư ả ược, trong khi đó trình

đ dân trí l i v n ch a th c s độ ạ ẫ ư ự ự ược nâng cao Do đó, trước nh ng s c m nh t phát c a gi i tữ ứ ạ ự ủ ớ ự nhiên và xã h i mà con ngộ ườ ẫi v n ch a th nh n th c và ch ng đư ể ậ ứ ế ự ược đã khi n cho m t bế ộ ộ

ph n nhân dân đi tìm s an i, che ch và lý gi i chúng t s c m nh c a th n linh.ậ ự ủ ở ả ừ ứ ạ ủ ầ

- Nguyên nhân kinh t ế

Trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i n n kinh t v n còn t n t i nhi u thành ph nế ự ủ ộ ề ế ẫ ồ ạ ề ầ kinh t v i nh ng l i ích khác nhau c a các giai c p, t ng l p xã h i Trong đ i s ng hi n th c,ế ớ ữ ợ ủ ấ ầ ớ ộ ờ ố ệ ự

s b t bình đ ng v kinh t , chính tr , văn hóa, xã h i v n còn di n ra, s cách bi t khá l n vự ấ ẳ ề ế ị ộ ẫ ễ ự ệ ớ ề

đ i s ng v t ch t và tinh th n gi a các nhóm dân c còn t n t i ph bi n Do đó, nh ng y u tờ ố ậ ấ ầ ữ ư ồ ạ ổ ế ữ ế ố may r i, ng u nhiên v n tác đ ng m nh m đ n con ngủ ẫ ẫ ộ ạ ẽ ế ười, làm cho con ngườ ễ ởi d tr nên thụ

đ ng v i t tộ ớ ư ưởng nh c y, c u mong vào nh ng l c lờ ậ ầ ữ ự ượng siêu nhiên

- Nguyên nhân tâm lý.

Tín ngưỡng, tôn giáo đã t n t i lâu đ i trong l ch s nhân lo i, đã tr thành ni m tin, l iồ ạ ờ ị ử ạ ở ề ố

s ng, phong t c, t p quán, tình c m c a m t b ph n đông đ o qu n chúng nhân dân qua nhi uố ụ ậ ả ủ ộ ộ ậ ả ầ ề

th h B i v y, cho dù trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i và trong xã h i xã h i chế ệ ở ậ ế ự ủ ộ ộ ộ ủ nghĩa đã có nh ng bi n đ i m nh m v kinh t , chính tr - xã h i, thì tôn giáo v n không thữ ế ổ ạ ẽ ề ế ị ộ ẫ ể

bi n đ i ngay cùng v i ti n đ c a nh ng bi n đ i kinh t - xã h i mà nó ph n ánh Đi u đóế ổ ớ ế ộ ủ ữ ế ổ ế ộ ả ề cho th y, trong m i quan h gi a t n t i xã h i và ý th c xã h i thì ý th c xã h i thấ ố ệ ữ ồ ạ ộ ứ ộ ứ ộ ường có tính

b o th h n so v i s bi n đ i c a t n t i xã h i, trong đó, ý th c tôn giáo thả ủ ơ ớ ự ế ổ ủ ồ ạ ộ ứ ường l i là y u tạ ế ố mang tính ch t b n v ng nh t trong đ i s ng tinh th n c a m i con ngu i, c a xã h i.ấ ề ữ ấ ờ ố ầ ủ ỗ ờ ủ ộ

- Nguyên nhân chính tr - xã h i ị ộ

Xét v m t giá tr , có nh ng nguyên t c c a tôn giáo là phù h p v i ch nghĩa xã h i, v iề ặ ị ữ ắ ủ ợ ớ ủ ộ ớ

ch trủ ương đường l i, chính sách c a nhà nố ủ ước xã h i ch nghĩa Đoa là nh ng giá tr đ o đ c,ộ ủ ữ ị ạ ứ

Trang 5

văn hóa v i tinh th n nhân đ o, hớ ầ ạ ướng thi n…, đáp ng đệ ứ ược nhu c u c a m t b ph n qu nầ ủ ộ ộ ậ ầ chúng nhân dân Chính vì th , trong m t ch ng m c nh t đ nh, tôn giáo có s c hút m nh m đ iế ộ ừ ự ấ ị ứ ạ ẽ ố

v i m t b ph n qu n chúng nhân dân.ớ ộ ộ ậ ầ

- Nguyên nhân văn hóa.

Trong th c t sinh ho t văn hóa xã h i, sinh ho t tín ngự ế ạ ộ ạ ưỡng tôn giáo đã đáp ng đứ ược ph nầ nào nhu c u văn hóa tinh th n c a c ng đ ng xã h i và trong m t m c đ nh t đ nh, có ý nghĩaầ ầ ủ ộ ồ ộ ộ ứ ộ ấ ị giáo d c ý th c c ng đ ng, phong cách, l i s ng c a m i cá nhân trong c ng đ ng V phụ ứ ộ ồ ố ố ủ ỗ ộ ồ ề ươ ng

di n sinh ho t văn hóa, tôn giáo thệ ạ ường được th c hi n dự ệ ưới hình th c là nh ng nghi l tínứ ữ ễ

ngưỡng cùng v i nh ng l i răn theo chu n m c đ o đ c phù h p v i quan ni m c a m i lo iớ ữ ờ ẩ ự ạ ứ ợ ớ ệ ủ ỗ ạ tôn giáo Nh ng sinh ho t văn hóa có tính ch t tín ngữ ạ ấ ưỡng, tôn giáo y đã lôi cu n m t b ph nấ ố ộ ộ ậ

qu n chúng nhân dân xu t phát t nhu c u văn hóa tinh th n, tình c m c a h ầ ấ ừ ầ ầ ả ủ ọ

Trên đây là nh ng nguyên nhân c b n khi n tôn giáo v n còn t n t i trong ti n trình xâyữ ơ ả ế ẫ ồ ạ ế

d ng ch nghĩa xã h i và trong xã h i xã h i ch nghĩa Tuy nhiên, cùng v i ti n trình đó, tônự ủ ộ ộ ộ ủ ớ ế giáo cũng có nh ng bi n đ i cùng v i s thay đ i c a nh ng đi u ki n kinh t -xã h i, v i quáữ ế ổ ớ ự ổ ủ ữ ề ệ ế ộ ớ trình c i t o xã h i cũ, xây d ng xã h i m i.ả ạ ộ ự ộ ớ

qu n chúng nhân dân có đ o đã th c s tr thành ch th c a xã h i, đ i s ng v t ch t, tinhầ ạ ự ự ở ủ ể ủ ộ ờ ố ậ ấ

th n ngày càng đầ ược nâng cao Trên c s đó h d n d n gi i thoát kh i tình tr ng mê tín, dơ ơ ọ ầ ầ ả ỏ ạ ị đoan, ngày càng có được đ i s ng tinh th n lành m nh.ờ ố ầ ạ

Các t ch c tôn giáo không còn là công c c a b t c th l c nào mu n m u toan l i d ngổ ứ ụ ủ ấ ứ ế ự ố ư ợ ụ

đ áp b c, bóc l t qu n chúng nhân dân nh trong các xã h i trể ứ ộ ầ ư ộ ước đây Nhà nước xã h i chộ ủ nghĩa hướng các t ch c giáo h i vào quĩ đ o chuyên lo vi c đ o cho tín đ , tham gia tích c cổ ứ ộ ạ ệ ạ ồ ự vào các công tác xã h i t thi n; tình tr ng xung đ t tôn giáo không còn n a.ộ ừ ệ ạ ộ ữ

Đông đ o qu n chúng nhân dân có tôn giáo ngày càng có đi u ki n tham gia đóng góp vàoả ầ ề ệ công cu c xây d ng đ t nộ ự ấ ước, tinh th n yêu nầ ước xã h i ch nghĩa độ ủ ược kh i d y, t o nên s cơ ậ ạ ứ

m nh cùng toàn dân t c xây d ng thành công ch nghĩa xã h i.ạ ộ ự ủ ộ

c Các nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin trong vi c gi i quy t v n đ tôn giáo ắ ơ ả ủ ủ ệ ả ế ấ ề

Tín ngưỡng, tôn giáo là nh ng v n đ nh y c m và ph c t p Do đó, nh ng v n đ n y sinhữ ấ ề ạ ả ứ ạ ữ ấ ề ả

t tôn giáo c n ph i đừ ầ ả ược xem xét, gi i quy t h t s c th n tr ng, c th và chu n xác có tínhả ế ế ứ ậ ọ ụ ể ẩ nguyên t c v i nh ng phắ ớ ữ ương th c linh ho t theo quan đi m c a ch nghĩa Mác-Lênin.ứ ạ ể ủ ủ

Gi i quy t v n đ tôn giáo trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i c n d a trên nh ngả ế ấ ề ế ự ủ ộ ầ ự ữ nguyên t c sau đây:ắ

Kh c ph c d n nh ng nh hắ ụ ầ ữ ả ưởng tiêu c c c a tôn giáo trong đ i s ng xã h i ph i g n li nự ủ ờ ố ộ ả ắ ề

v i quá trình c i t o xã h i cũ, xây d ng xã h i m i Đó là yêu c u khách quan c a s nghi pớ ả ạ ộ ự ộ ớ ầ ủ ự ệ xây d ng ch nghĩa xã h i.ự ủ ộ

Khi tín ngưỡng, tôn giáo còn là nhu c u tinh th n c a m t b ph n nhân dân thì nhà nầ ầ ủ ộ ộ ậ ước xã

h i ch nghĩa ph i tôn tr ng và bao đ m quy n t do tín ngộ ủ ả ọ ả ề ự ưỡng và không tín ngưỡng c a m iủ ọ công dân Công dân có tôn giáo hay không có tôn giáo đ u bình đ ng trề ẳ ước pháp lu t, đ u cóậ ề quy n l i và nghĩa v nh nhau C n phát huy nh ng giá tr tích c c c a tôn giáo, nghiêm c mề ợ ụ ư ầ ữ ị ự ủ ấ

m i hành vi vi ph m quy n t do tín ngọ ạ ề ự ưỡng và không tín ngưỡng c a công dân.ủ

Th c hi n đoàn k t nh ng ngự ệ ế ữ ười có tôn giáo v i nh ng ngớ ữ ười không có tôn giáo, đoàn k tế các tôn giáo, đoàn k t nh ng ngế ữ ười theo tôn giáo v i nh ng ngớ ữ ười không theo tôn giáo, đoàn k tế toàn dân t c xây d n và b o v đ t nộ ự ả ệ ấ ước Nghiêm c m m i hành vi chia r c ng đ ng vì lý doấ ọ ẽ ộ ồ tín ngưỡng, tôn giáo

Phân bi t rõ hai m t chính tr và t tệ ặ ị ư ưởng trong v n đ tôn giáo M t t tấ ề ặ ư ưởng th hi n sể ệ ự tín ngưỡng trong tôn giáo Trong quá trình xây d ng ch nghĩa xã h i, kh c ph c m t này là vi cự ủ ộ ắ ụ ặ ệ làm thường xuyên, lâu dài m t chính tr là s l i d ng tôn giáo c a nh ng ph n t ph n đ ngặ ị ự ợ ụ ủ ữ ầ ử ả ộ

nh m ch ng l i s nghi p cách m ng, s nghi p xây d ng ch nghĩa xã h i Đ u tranh lo i bằ ố ạ ự ệ ạ ự ệ ự ủ ộ ấ ạ ỏ

m t chính tr ph n đ ng trong lĩnh v c tôn giáo là nhi m v thặ ị ả ộ ự ệ ụ ường xuyên, v a ph i kh nừ ả ẩ

trương, kiên quy t, v a ph i th n tr ng và ph i có sách lế ừ ả ậ ọ ả ược phù h p v i th c t ợ ớ ự ế

Ph i có quan đi m l ch s - c th khi gi i quy t v n đ tôn giáo.ả ể ị ủ ụ ể ả ế ấ ề

Trang 6

Trong m i th i kỳ l ch s khác nhau, vai trò và s tác đ ng c a t ng tôn giáo đ i v i đ iỗ ờ ị ử ự ộ ủ ừ ố ớ ờ

s ng xã h i cũng khác nhau Quan đi m, thái đ c a các giáo h i, giáo sĩ, giáo dân v các lĩnhố ộ ể ộ ủ ộ ề

v c, các v n đ c a xã h i có s khác bi t Do đó, c n ph i có quan đi m l ch s - c th khiự ấ ề ủ ộ ự ệ ầ ả ể ị ử ụ ể xem xét, đánh giá và gi i quy t nh ng v n ss liên quan đ n tôn giáo “ngả ế ữ ấ ề ế ười Macxit ph i bi tả ế chú ý đ n toàn b tình hình c th ” – đó là đi u mà Lênin đã t ng nh c nh khi gi i quy t v nế ộ ụ ể ề ừ ắ ở ả ế ấ

đ tôn giáo Nhà nề ước xã h i ch nghĩa c n ph i có quan đi m và phộ ủ ầ ả ể ương th c ng x phù h pứ ứ ử ợ

v i t ng trớ ừ ường h p c th khi gi i quy t các v n đ tôn giáo.ợ ụ ể ả ế ấ ề

Trang 7

Ch ươ ng 9

V i s ra đ i c a ch nghĩa Mác, ch nghĩa xã h i đã t nh ng lý thuy t không tớ ự ờ ủ ủ ủ ộ ừ ữ ế ưởng trở thành m t lý lu n khoa h c Quá trình thâm nh p lý lu n khoa h c đó vào đ i s ng th c ti nộ ậ ọ ậ ậ ọ ờ ố ự ễ phong trào đ u tranh c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng đã d n đ n s ra đ i và phátấ ủ ấ ộ ẫ ế ự ờ tri n c a ch nghĩa xã h i hi n th c: t m t nể ủ ủ ộ ệ ự ừ ộ ước đ n nhi u nế ề ước và tr thành m t h th ngở ộ ệ ố các nước xã h i ch nghĩa hùng m nh trên ph m vi qu c t th k XX v i nhi u thành t u vĩộ ủ ạ ạ ố ế ở ế ỷ ớ ề ự

đ i, in đ m d u n không th phai m trong l ch s phát tri n c a xã h i loài ngạ ậ ấ ấ ể ờ ị ử ể ủ ộ ười

Th nh ng, vào nh ng th p niên cu i th k XX, do nhi u nguyên nhân khách quan và chế ư ữ ậ ố ế ỷ ề ủ quan đã d n đ n s kh ng ho ng và s p đ mô hình ch nghiã xã h i Liên Xô và Đông Âu.ẫ ế ự ủ ả ụ ổ ủ ộ ở

Ch nghĩa xã h i hi n th c đã tâm th i lâm vào tình tr ng thoái trào Các nủ ộ ệ ự ờ ạ ước xã h i ch nghĩaộ ủ còn l i đã ti n hành c i cách, m c a, đ i m i và ti p t c phát tri n Th c t l ch s đó đã đ tạ ế ả ở ử ổ ớ ế ụ ể ự ế ị ử ặ

ra m t v n đ l n v tộ ấ ề ớ ề ương lai c a ch nghĩa xã h i L i gi i đáp khoa h c chân chính cho câuủ ủ ộ ờ ả ọ

h i này ch có th có đỏ ỉ ể ược trên c s n m v ng nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác-ơ ở ắ ữ ữ ơ ả ủ ủ Lênin và v n d ng sáng t o nh ng nguyên lý đó vào vi c phân tích b i c nh c th c a th i đ iậ ụ ạ ữ ệ ố ả ụ ể ủ ờ ạ ngày nay

I CH NGHĨA XÃ H I HI N TH C Ủ Ộ Ệ Ự

1 Cách m ng Tháng M ạ ườ i Nga và mô hình ch nghĩa xã h i hi n th c đ u tiên trên ủ ộ ệ ự ầ

th gi i ế ớ

a Cách m ng Tháng M ạ ườ i Nga

Ngày 7 tháng 11 năm 1917, dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng Bônsêvich Nga, đ ng đ u là Lênin đãạ ủ ả ứ ầ lãnh đ o qu n chúng nhân dân kh i nghĩa phá tan dinh lũy cu i cùng c a chính ph Lâm th i tạ ầ ở ố ủ ủ ờ ư

s n, báo hiêu s toàn th ng c a cu c kh i nghĩa vũ trang giành “toàn b chính quy n v tay Xôả ự ắ ủ ộ ở ộ ề ề

vi t” L n đ u tiên trong l ch s , Nhà nế ầ ầ ị ử ước Xô vi t do Lênin đ ng đ u đã ra đ i trong “mế ứ ầ ờ ườ i ngày rung chuy n th gi i”.ể ế ớ

Ch t ch H Chí Minh đã nh n đ nh: “gi ng nh m t tr i chói l i, Cách m ng Tháng Mủ ị ồ ậ ị ố ư ặ ờ ọ ạ ườ i Nga chi u sáng kh p năm châu, th c t nh hàng triêu ngế ắ ứ ỉ ườ ịi b áp b c, bóc l t trên trái đ t Trongứ ộ ấ

l ch s loài ngị ử ười ch a t ng có cu c cách m ng nào có ý nghĩa to l n và sâu xa nh th ”.ư ừ ộ ạ ớ ư ế

Cách m ng Tháng Mạ ười Nga là th ng l i vĩ đ i nh t c a giai c p công nhân, c a nhân dânắ ợ ạ ấ ủ ấ ủ lao đ ng và các dân t c b áp b c do giai c p công nhân và đ i tiên phong c a h là Đ ngộ ộ ị ứ ấ ộ ủ ọ ả Bônsêvich lãnh đ o Cách m ng tháng Mạ ạ ười đã dùng b o l c cách m ng đánh đ giai c p t s nạ ự ạ ổ ấ ư ả

và giai c p đ a ch phong ki n, l p nên chính quy n c a nh ng ngấ ị ủ ế ậ ề ủ ữ ười lao đ ng, xây d ng m tộ ự ộ

xã h i hoàn toàn m i, m t xã h i không có tình tr ng ngộ ớ ộ ộ ạ ười bóc l t ngộ ười

V i s th ng l i c a cách m ng Tháng Mớ ự ắ ợ ủ ạ ười Nga, l ch s đã m ra m t con đị ử ở ộ ường m i choớ

s gi i phóng các dân t c b áp b c c a ch nghĩa th c dân Nó đã m đ u m t th i đ i m iự ả ộ ị ứ ủ ủ ự ở ầ ộ ờ ạ ớ trong l ch s - th i đ i quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i trên ph m vi toàn thị ử ờ ạ ộ ừ ủ ư ả ủ ộ ạ ế

gi i.ớ

b Mô hình ch nghĩa xã h i đ u tiên trên th gi i ủ ộ ầ ế ớ

Mô hình đ u tiên c a ch nghĩa xã h i ra đ i trong b i c nh h t s c đ c bi t T sau cáchầ ủ ủ ộ ờ ố ả ế ứ ặ ệ ừ

m ng Tháng Mạ ườ ếi đ n k t thúc chi n tranh th gi i th hai, Liên Xô là nế ế ế ớ ứ ước xã h i ch nghĩaộ ủ duy nh t Đi u ki n xây d ng m t ch đ m i c c kỳ khó khăn và ph c t p: n n kinh t v nấ ề ệ ự ộ ế ộ ớ ự ứ ạ ề ế ố

l c h u l i b tàn phá n ng n trong chi n trang th gi i th nh t, sau đó là n i chi n, ti p đó làạ ậ ạ ị ặ ề ế ế ớ ứ ấ ộ ế ế

Trang 8

chi n tranh can thi p c a 14 nế ệ ủ ước đ qu c và b bao vây, c m v n v kinh t T năm 1918 đ nế ố ị ấ ậ ề ế ừ ế mùa xuân 1921 đ đ m b o cung c p lể ả ả ấ ương th c cho quân đ i, cho ti n tuy n, cho công nhân vàự ộ ề ế cho nhân dân thành th trong đi u ki n lị ề ệ ương th c c c kỳ khan hi m, Đ ng C ng s n Nga, Đ ngự ự ế ả ộ ả ứ

đ u là Lênin đã đ ra Chính sách c ng s n th i chi n, ti n hành qu c h u hóa tài s n, t li uầ ề ộ ả ờ ế ế ố ữ ả ư ệ

s n xu t quan tr ng nh t c a b t s n đ c quy n, đ i đ a ch và các th l c ch ng phá cáchả ấ ọ ấ ủ ọ ư ả ộ ề ạ ị ủ ế ự ố

m ng khác Đ n tháng 3 năm 1921, sau khi n i chi n k t thúc, t i Đ i h i X Đ ng C ng s nạ ế ộ ế ế ạ ạ ộ ả ộ ả Nga v i vi c đ ra Chính sách kinh t m i ( NEP ), Lênin đã ch rõ trong nh ng đi u ki n m i,ớ ệ ề ế ớ ỉ ữ ề ệ ớ

vi c s d ng nh ng hình th c quá đ c a ch nghĩa t b n nhà nệ ử ụ ữ ứ ộ ủ ủ ư ả ước là m t b ph n r t quanộ ộ ậ ấ

tr ng c a chính sách này Th i kỳ Chính sách c ng s n th i chi n đã k t thúc, gi đây, v i vi cọ ủ ờ ộ ả ờ ế ế ờ ớ ệ

th c thi NEP thì ch nghĩa t b n nhà nự ủ ư ả ước là m t trong nh ng hình th c r t thích h p đ giúpộ ữ ứ ấ ợ ể

nước Nga Sôvi t nhanh chóng kh c ph c tình tr ng suy s p kinh t sau chi n tranh và ngăn ch nế ắ ụ ạ ụ ế ế ặ

nh ng n y sinh t phát c a n n s n xu t hàng hóa nh - m m móng c a s ph c h i ch nghĩaữ ả ự ủ ề ả ấ ỏ ầ ủ ự ụ ồ ủ

t b n S dĩ t b n nhà nư ả ở ư ả ước dưới đi u ki n chuyên chính vô s n có ý nghĩa quan tr ng và tácề ệ ả ọ

d ng to l n nh v y vì nh đ nh nghĩa c a Lênin – đó là m t th c ch nghĩa t b n có liên quanụ ớ ư ậ ư ị ủ ộ ư ủ ư ả

v i nhà nớ ước Nhà nước đó là nhà nước c a giai c p vô s n, là đ i tiên phong c a chúng ta.ủ ấ ả ộ ủ Thông qua vi c s d ng ch nghĩa t b n nhà nệ ử ụ ủ ư ả ước, giai c p vô s n có th h c t p, k th a vàấ ả ể ọ ậ ế ừ phát huy có ch n l c t t c nh ng tài s n v t ch t - k thu t và tinh hoa ch t xám trong kinhọ ọ ấ ả ữ ả ậ ấ ỹ ậ ấ nghi m s n xu t kinh doanh c a các nhà t b n cũng nh tri th c khoa h c - k thu t và trìnhệ ả ấ ủ ư ả ư ứ ọ ỹ ậ

đ khoa h c qu n lý kinh t c a các chuyên gia t s n Nhà nộ ọ ả ế ủ ư ả ước vô s n có th s d ng chả ể ử ụ ủ nghĩa t b n nhà nư ả ước nh là m t h th ng các chính sách, công c , bi n pháp nh m đi u ti tư ộ ệ ố ụ ệ ằ ề ế

m i ho t đ ng c a các xí nghi p t b n còn t n t i trong th i kỳ quá đ , nh m họ ạ ộ ủ ệ ư ả ồ ạ ờ ộ ằ ướng t i m cớ ụ đích v a s d ng v a c i t o b ng phừ ử ụ ừ ả ạ ằ ương pháp hòa bình đ i v i các thành ph n kinh t chố ớ ầ ế ủ nghĩa t b n và s n xu t nh v i ý nghĩa đó, ch nghĩa t b n nhà nư ả ả ấ ỏ ớ ủ ư ả ước còn có th coi là m tể ộ trong nh ng phữ ương th c, phứ ương ti n, con đệ ường có hi u qu trong vi c thúc đ y xã h i hóaệ ả ệ ẩ ộ

và làm tăng nhanh l c lự ượng s n xu t c a ch nghĩa xã h i mà k t qu căn b n c a s xã h iả ấ ủ ủ ộ ế ả ả ủ ự ộ hóa này là th hi n s phát tri n ngày càng m nh m m t n n s n xu t hàng hóa quá đ xãể ệ ở ự ể ạ ẽ ộ ề ả ấ ộ

h i ch nghĩa, giai đo n trung gian c a n n s n xu t hàng hóa xã h i ch nghĩa trong tộ ủ ạ ủ ề ả ấ ộ ủ ương lai Sau khi Lênin m t, đấ ường l i đúng đ n này đã không đố ắ ược quán tri t th c hi n đ y đ H nệ ự ệ ầ ủ ơ

n a, đữ ường l i đó đố ược th c hi n ch a đự ệ ư ược bao lâu thì t cu i nh ng năm 20 đ u nh ng nămừ ố ữ ầ ữ

30 c a th k XX, tri u ch ng m t cu c chi n tranh th gi i ngày càng l rõ Trong b i c nhủ ế ỷ ệ ứ ộ ộ ế ế ớ ộ ố ả

y ph i làm sao nhanh chóng bi n n c Nga l c h u thành c ng qu c công nghi p, v a đ xây

d ng c s v t ch t c a ch nghĩa xã h i, xóa b nghèo nàn l c h u, v a đ chu n b đ i phóự ơ ở ậ ấ ủ ủ ộ ỏ ạ ậ ừ ể ẩ ị ố

v i nguy c chi n tranh Gi i quy t nhi m v này trong m t th i gian ng n nh t là v n đ s ngớ ơ ế ả ế ệ ụ ọ ờ ắ ấ ấ ề ố còn đ t ra đ i v i v n m nh c a t qu c và ch đ xã h i ch nghĩa nặ ố ớ ậ ệ ủ ổ ố ế ộ ộ ủ ở ước Nga Trong đi uề

ki n nh v y, đ gi i quy t nhi m v l ch s vô cùng khó khăn nói trên, Nhà nệ ư ậ ể ả ế ệ ụ ị ử ước Xô vi tế không th không áp d ng c ch k ho ch hóa t p trung cao, m t c ch có th th c hi n để ụ ơ ế ế ạ ậ ộ ơ ế ể ự ệ ượ c khi chính quy n đã thu c v giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng Th c t , Liên xô đã thànhề ộ ề ấ ộ ự ế công r c r trong s nghi p công nghi p hóa v i th i giai ch a đ y 20 năm, mà trong hai th pự ỡ ự ệ ệ ớ ờ ư ầ ậ

k y, đã m t quá n a th p k n i chi n, ch ng chi n tranh can thi p và khôi ph c kinh t sauỷ ấ ấ ử ậ ỷ ộ ế ố ế ệ ụ ế chi n tranh Ch có ch nghĩa xã h i m i có th cho phép phát huy cao đ tinh th n anh dũng, hyế ỉ ủ ộ ớ ể ộ ầ sinh c a hàng trăm tri u qu n chúng nhân dân, m i có th th c hi n đủ ệ ầ ớ ể ự ệ ược nh ng kỳ tích nhữ ư

v y Không th ph nh n vai trò to l n có ý nghĩa l ch s c a mô hình đ u tiên này c a chậ ể ủ ậ ớ ị ử ủ ầ ủ ủ nghĩa xã h i.ộ

2 S ra đ i c a h th ng xã h i ch nghĩa và nh ng thành t u c a nó ự ờ ủ ệ ố ộ ủ ữ ự ủ

a S ra đ i và phát tri n c a h th ng các n ự ờ ể ủ ệ ố ướ c xã h i ch nghĩa ộ ủ

Sau chi n tranh th gi i l n th hai, h th ng xã h i ch nghĩa th gi i ra đ i bao g m cácế ế ớ ầ ứ ệ ố ộ ủ ế ớ ờ ồ

nước Liên xô, c ng hòa dân ch Đ c, Hunggari, Rumani, Ti p Kh c, Anbani, Mông c , Trungộ ủ ứ ệ ắ ổ

qu c, Tri u tiên, Vi t nam ( sau này thêm Cuba ) đi theo mô hình ch nghĩa xã h i xôvi t Nămố ề ệ ủ ộ ế

1960, t i moscow, h i ngh 81 Đ ng C ng s n và công nhân c a các nạ ộ ị ả ộ ả ủ ước trên th gi i đã raế ớ tuyên b và kh ng đ nh: “Đ c đi m ch y u c a th i đ i chúng ta là h th ng xã h i ch nghĩaố ẳ ị ặ ể ủ ế ủ ờ ạ ệ ố ộ ủ

th gi i đang tr thành nhân t quy t đ nh s phát tri n c a xã h i loài ngế ớ ở ố ế ị ự ể ủ ộ ười”

Trang 9

b Nh ng thành t u c a ch nghĩa xã h i hi n th c ữ ự ủ ủ ộ ệ ự

Cho dù l ch s có bi n đ ng th nào, dù ai c tình xuyên t c l ch s cũng không th ph nh nị ử ế ộ ế ố ạ ị ử ể ủ ậ

được s th t là Liên Xô và các nự ậ ước Đông Âu đã có m t th i phát tri n r c r và đ t độ ờ ể ự ỡ ạ ượ c

nh ng thành t u to l n sau đây:ữ ự ớ

- Ch đ xã h i ch nghĩa đã t ng bế ộ ộ ủ ừ ước đ a nhân dân lao đ ng lên làm ch xã h i, thúc đ yư ộ ủ ộ ẩ trào l u đ u tranh cho quy n t do dân ch trên toàn th gi i.ư ấ ề ự ủ ế ớ

S ra đ i c a ch đ xã h i ch nghĩa cũng có nghĩa là ch đ dân ch đự ờ ủ ế ộ ộ ủ ế ộ ủ ược thi t l p B tế ậ ắ ngu n t b n ch t giai c p c a nó, ch đ dân ch xã h i ch nghĩa, ch đ dân ch cho tuy tồ ừ ả ấ ấ ủ ế ộ ủ ộ ủ ế ộ ủ ệ

đ i đa s nhân dân lao đ ng, th c hi n ngày càng đ y đ nh ng quy n dân ch , ngăn ng a vàạ ố ộ ự ệ ầ ủ ữ ề ủ ừ

tr n áp nh ng hành vi xâm ph m quy n t do dân ch c a nhân dân.ấ ữ ạ ề ự ủ ủ

Ch đ xã h i ch nghĩa không ch đ m b o quy n làm ch trên th c t cho nhân dân laoế ộ ộ ủ ỉ ả ả ề ủ ự ế

đ ng các nộ ở ước xã h i ch nghĩa, mà h n th n a nó còn thúc đ y trào l u đ u tranh cho n nộ ủ ơ ế ữ ẩ ư ấ ề

t do dân ch các nự ủ ở ướ ư ảc t b n ch nghĩa và trên toàn th gi i.ủ ế ớ

- Trong h n 70 năm xây d ng ch nghĩa xã h i, Liên Xô và các nơ ự ủ ộ ước xã h i ch nghĩa đã đ tộ ủ ạ

đượ ực s phát tri n m nh m v ti m l c kinh t , xây d ng c s v t ch t c a ch nghĩa xã h iể ạ ẽ ề ề ự ế ự ơ ở ậ ấ ủ ủ ộ trên qui mô l n v i trình đ hi n đ i, b o đ m ngày càng t t h n đ i s ng v t ch t và tinh th nớ ớ ộ ệ ạ ả ả ố ơ ờ ố ậ ấ ầ

c a nhân dân Nủ ước Nga trước cách m ng Tháng Mạ ười so v i các nớ ước phát tri n khác b l cể ị ạ

h u t 50 năm đ n 100 năm Khi b t tay vào xây d ng ch nghĩa xã h i, thu nh p qu c dân tínhậ ừ ế ắ ự ủ ộ ậ ố theo đ u ngầ ười ch b ng 1/22 c a M cùng th i Nh ng ch sau m t th i gian ng n Liên Xô đãỉ ằ ủ ỹ ờ ư ỉ ộ ờ ắ

tr thành m t trong hai siêu cở ộ ường c a th gi i năm 1985, thu nh p qu c dân c a Liên Xô b ngủ ế ớ ậ ố ủ ằ 66% c a M , s n lủ ỹ ả ượng công nghi p b ng 85% c a M V i công cu c phát tri n kinh t , vănệ ằ ủ ỹ ớ ộ ể ế hóa, Liên Xô đã tr thành m t nở ộ ước có trình đ h c v n cao, thu độ ọ ấ ược nh ng thành t u đáng kữ ự ể trong vi c chăm sóc s c kh e, phát tri n y t và b o đ m phúc l i xã h i cho nhân dân lao đ ng.ệ ứ ỏ ể ế ả ả ợ ộ ộ

Trước cách m ng Tháng Mạ ười, ¾ nhân dân Nga mù ch , ch 20 năm sau, n n mù ch đã xóaữ ỉ ạ ữ xong Vào cu i năm 1980, Liên Xô là m t trong nh ng nố ộ ữ ước có trình đ h c v n cao nh t thộ ọ ấ ấ ế

gi i Liên Xô và các nớ ước xã h i ch nghĩa trộ ủ ước đây đã đ t đạ ược nh ng bữ ước ti n l n trongế ớ lĩnh v c nghiên c u khoa h c, chinh ph c vũ tr , có ti m l c quân s và công nghi p quóc phòngự ứ ọ ụ ụ ề ự ự ệ hùng m nh Trong các lĩnh v c văn hóa, ngh thu t, khoa h c và công ngh cũng có nh ng thànhạ ự ệ ậ ọ ệ ữ

t u r t to l n.ự ấ ớ

- V i s l n m nh toàn di n, ch nghĩa xã h i có nh hớ ự ớ ạ ệ ủ ộ ả ưởng sâu s c trong đ i s ng chính trắ ờ ố ị

th gi i, đóng vai trò quy t đ nh đ i v i s s p đ h th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c,ế ớ ế ị ố ớ ự ụ ổ ệ ố ộ ị ủ ủ ế ố

m ra k nguyên m i, k nguyên đ c l p dan t c và th i đ i quá đ lên ch nghĩa xã h i trênở ỷ ớ ỷ ộ ậ ộ ờ ạ ộ ủ ộ

ph m vi toàn th gi i.ạ ế ớ

Ch đ xã h i ch nghĩa đế ộ ộ ủ ược thi t l p không ch m ra m t xu th phát tri n t t y u choế ậ ỉ ở ộ ế ể ấ ế các dân t c là con độ ường xã h i ch nghĩa, mà b ng s giúp đ tích c c, có hi u qu v nhi uộ ủ ằ ự ỡ ự ệ ả ề ề

m t, các nặ ước xã h i ch nghĩa đã góp ph n làm phát tri n m nh m phong trào gi i phóng dânộ ủ ầ ể ạ ẽ ả

t c năm 1919, các nộ ước thu c đ a và n a thu c đ a chi m 72% di n tích và 70% dân s th gi i,ộ ị ử ộ ị ế ệ ố ế ớ

t i nay ch còn 0,7% di n tích và 5,3% dân s th gi i Tính đ n nay, hàng trăm n oc đã giànhớ ỉ ệ ố ế ớ ế ứ

được đ c l p Trên m t trăm nộ ậ ộ ước tham gia vào Phong trào không liên k t.ế

- S c m nh c a ch nghĩa xã h i hi n th c đóng vai trò quy t đ nh đ y lùi nguy c chi nứ ạ ủ ủ ộ ệ ự ế ị ẩ ơ ế tranh h y di t, b o v hòa bình th gi i.ủ ệ ả ệ ế ớ

- ngay t i các nạ ước phương Tây, nhân dân lao đ ng độ ượ ức s c h p d n th c t c a ch nghĩaấ ẫ ự ế ủ ủ

xã h i đã đáu tranh đòi các quy n dân sinh, dân ch , các phúc l i xã h i…V i s c ép c a cácộ ề ủ ợ ộ ớ ứ ủ

nước xã h i ch nghĩa, các nộ ủ ước phương Tây ph i nhả ượng b và cháp nh n th c t r t nhi uộ ậ ự ế ấ ề yêu sách đó

Tóm l i, t tháng 11 năm 1917 cho đ n s ki n tháng 8 năm 1991, ch nghĩa xã h i Liênạ ừ ế ự ệ ủ ộ ở

Xô đã t n t i h n 70 năm, các nồ ạ ơ ở ước Đông Âu h n 40 năm k t năm 1945 Ch nghĩa xã h iơ ể ừ ủ ộ

hi n th c đã tr i qua m t th i kỳ phát tri n r c r , có nh ng thành t u to l n và đã phát huy tácệ ự ả ộ ờ ể ự ỡ ữ ự ớ

d ng m nh m đ n ti n trình phát tri n l ch s c a loài ngụ ạ ẽ ế ế ể ị ử ủ ười

S phát tri n nh vũ bão c a ba dòng thác cách m ng trong su t m y th p k đã g n li n v iự ể ư ủ ạ ố ấ ậ ỷ ắ ề ớ

s t n t i và phát tri n c a ch nghĩa xã h i hi n th c, v i h th ng xã h i ch nghĩa.ự ồ ạ ể ủ ủ ộ ệ ự ớ ệ ố ộ ủ

Trang 10

II S KH NG HO NG, S P Đ Ự Ủ Ả Ụ Ổ

C A MÔ HÌNH CH NGHĨA XÃ H I XÔ VI T Ủ Ủ Ộ Ế

VÀ NGUYÊN NHÂN C A NÓ Ủ

1 S kh ng ho ng và s p đ c a mô hình ch nghĩa xã h i Xô vi t ự ủ ả ụ ổ ủ ủ ộ ế

L ch s xã h i loài ngị ử ộ ười không đi theo con đường th ng và phong trào cách m ng cũngẳ ạ không tránh kh i sai l m và th t b i hay nh ng th i kỳ thoái trào.Khi ch nghĩa xã h i còn là lýỏ ầ ấ ạ ữ ờ ủ ộ thuy t, vào nh ng năm 70 c a th k XIX, sau th t b i c a công xã Paris, cu c kh ng ho ngế ữ ủ ế ỷ ấ ạ ủ ộ ủ ả

đ u tiên đã x y ra qu c t I tan rã (năm 1876 ) Nh ng t trong kh ng ho ng, s phát tri n c aầ ả ố ế ư ừ ủ ả ự ể ủ

lý lu n c a th i kỳ này đã phá v s b t c trong phong trào công nhân đ a đ n s thành l pậ ủ ờ ỡ ự ế ắ ư ế ự ậ

qu c t II (năm 1889).ố ế

Đ n cu i th k XIX, đ u th k XX, khi ch nghĩa t b n chuy n sang ch nghĩa đ qu c,ế ố ế ỷ ầ ế ỷ ủ ư ả ể ủ ế ố

đ c bi t là t sau khi Ăngghen qua đ i, phong trào xã h i ch nghĩa l i lâm vào kh ng ho ng l nặ ệ ừ ờ ộ ủ ạ ủ ả ầ

th hai Qu c t II phân rã thành phái h u, phái t và phái gi a T sau cách m ng Tháng Mứ ố ế ữ ả ữ ừ ạ ườ i Nga thành công, dướ ựi s lãnh đ o c a Lênin, Qu c t III - qu c t c ng s n đạ ủ ố ế ố ế ộ ả ược thành l p,ậ

ch m d t s kh ng ho ng l n th hai.ấ ứ ự ủ ả ầ ứ

B t đ u t cu i nh ng năm 60 c a th k XX, Liên Xô và các nắ ầ ừ ố ữ ủ ế ỷ ước xã h i ch nghĩa Đôngộ ủ

Âu đi vào th i kỳ kh ng ho ng T tháng t năm 1989 tr đi, s đ v di n ra liên ti p cácờ ủ ả ừ ư ở ự ổ ỡ ễ ế ở

nước Đông Âu Ch trong vòng 2 năm, đ n tháng 9 năm 1991, ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xôỉ ế ế ộ ộ ủ ở

và sáu nước Đông Âu d s p đ hoàn toàn S s p đ cũng di n ra Mông C , Anbani, Namẫ ụ ổ ự ụ ổ ễ ở ổ

T ư

2 Nguyên nhân d n đ n kh ng ho ng và s p đ ẫ ế ủ ả ụ ổ

a Nguyên nhân sâu xa là nh ng sai l m v mô hình phát tri n c a ch nghĩa xã h i Xô vi t ữ ầ ề ể ủ ủ ộ ế

Sau khi Lênin qua đ i, Liên Xô, chính sách kinh t m i không đờ ở ế ớ ược ti p t c th c hi n màế ụ ự ệ chuy n sang k h ch hóa t p trung cao đ Th i gian đ u, k h ach hóa t p trung đã phát huyể ế ạ ậ ộ ờ ầ ế ọ ậ tác d ng m nh m , song đã bi n d ng thành k ho ch hóa t p trung quan liêu bao c p Sauụ ạ ẽ ế ạ ế ạ ậ ấ chi n tranh th gi i th hai, Liên Xô v n ti p t c duy trì mô hình này Trong mô hình này đãế ế ớ ứ ẫ ế ụ tuy t đ i hóa c ch k ho ch hóa t p trung cao, t b hay g n nh t b m t cách ch quanệ ố ơ ế ế ạ ậ ừ ỏ ầ ư ừ ỏ ộ ủ duy ý chí n n kinh t hàng hóa, c ch th trề ế ơ ế ị ường, th c hi n ch đ bao c p tràn lan, tri t tiêuự ệ ế ộ ấ ệ tính ch đ ng, sáng t o c a ngủ ộ ạ ủ ười lao đ ng.ộ

Do ch m đ i m i c ch kinh t , h th ng qu n lý, nói chung là ch m đ i m i mô hình c aậ ổ ớ ơ ế ế ệ ố ả ậ ổ ớ ủ

ch nghĩa xã h i, nên h u qu là Liên Xô đang rút ng n d n kho ng cách v trình đ phát tri nủ ộ ậ ả ắ ầ ả ề ộ ể kinh t so v i các nế ớ ướ ư ảc t b n phát tri n thì t gi a nh ng năm 70 c a th k XX tình hình di nể ừ ữ ữ ủ ế ỷ ễ

ra theo xu hướng ngượ ạc l i S thua kém rõ r t c a Liên Xô th hi n trong lĩnh v c công nghự ệ ủ ể ệ ự ệ

và năng su t lao đ ng Mà đây l i là y u t nh Lênin nói, xét đ n cùng quy t đ nh th ng l iấ ộ ạ ế ố ư ế ế ị ắ ợ hoàn toàn c a ch đ m i.ủ ế ộ ớ

Nh ng sai l m ch quan nghiêm tr ng kéo dài đã nói trên c n tr s đ i m i đúng đ n làữ ầ ủ ọ ở ả ở ự ổ ớ ắ nguyên nhân sâu xa làm ch đ xã h i ch nghĩa suy y u, r i vào kh ng ho ng Đó không ph iế ộ ộ ủ ế ơ ủ ả ả

là nh ng khuy t t t do b n ch t c a ch đ xã h i ch nghĩa, mà do quan ni m giáo đi u vữ ế ậ ả ấ ủ ế ộ ộ ủ ệ ề ề

ch nghĩa xã h i Củ ộ ương lĩnh năm 1991 c a Đang ta ch rõ: “do duy trì quá lâu nh ng khuy t t tủ ỉ ữ ế ậ

c a mô hình cũ c a ch nghĩa xã h i, ch m tr trong cách m ng khoa h c và công ngh ” nên gâyủ ủ ủ ộ ậ ễ ạ ọ ệ

ra tình tr ng trì tr kéo dài v kinh t -xã h i r i đi t i kh ng ho ng.ạ ệ ề ế ộ ồ ớ ủ ả

b Nguyên nhân ch y u và tr c ti p d n đ n s s p đ ủ ế ự ế ẫ ế ự ụ ổ

S s p đ ch nghĩa xã h i Liên Xô và Đông Âu có hai nguyên nhân ch y u và tr c ti pự ụ ổ ủ ộ ở ủ ế ự ế sau:

Trong c i t , Đ ng C ng s n Liên Xô đã m c sai l m r t nghiêm tr ng v đả ổ ả ộ ả ắ ầ ấ ọ ề ường l i chínhố

tr , t tị ư ưởng và t ch c Đó là đổ ứ ường l i h u khuynh, c h i và xét l i, th hi n trueóec h t ố ữ ơ ộ ạ ể ệ ế ở

nh ng ngữ ười lãnh đ o cao nh t Cu c c i t Liên Xô b t đ u t năm 1986 đã k t thúc trongạ ấ ộ ả ổ ở ắ ầ ừ ế

s đ v hoàn toàn năm 1991 Vì đự ổ ỡ ường l i c i t th c ch t là đố ả ổ ự ấ ường l i trố ượt dài t c h i,ừ ơ ộ

Ngày đăng: 13/07/2014, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w