1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Thuyết trình về chính sách thương mại QT_2 pot

15 244 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 871,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

--Tạo cơ sở để rút ra những kinh nghiệm về xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách ngọai thương của nhà nước cho phù hợp trong từng giai đọan.. --Nắm được chính sách ngọai thương của

Trang 1

4 Ý nghĩa

Ý nghĩa thực tiễn của việc

nghiên cứu chính sách ngọai

thương của chính phủ và nhà

nứơc trên thế giới

nứơc trên thế giới? ?

Trang 2

Tạo cơ sở để rút ra những kinh nghiệm về xây

dựng và tổ chức thực hiện chính sách ngọai

thương của nhà nước cho phù hợp trong từng

giai đọan.

Nắm được chính sách ngọai thương của các

nước sẽ tạo điều kiện cho việc lựa chọn hình

thức và các cách thức bành trường kinh tế ra

bên ngòai thích hợp.

Đối với từng doanh nghiệp, nghiên cứu chính

sách ngọai thương của các nước có ý nghĩa to

lớn:

+Tìm được thị trường để “mua rẻ, bán

đắt”,nâng cao hiệu quả của họat động ngọai

thương.

+Xây dựng chiến lược cho từng ngành hàng

xuất khẩu và nhập khẩu.

Trang 3

1 Khái quát

2 So sánh bảo hộ mậu dịch

2 So sánh bảo hộ mậu dịch tự do 3 mậu dịch tự do 3 mậu dịch

4 So sánh bảo hộ mậu dịch phịng ngự

4 So sánh bảo hộ mậu dịch phịng ngự tấn cơng tấn cơng

6 VD: Mĩ, Nhật, EU

II Hình th

II Hình thứ ức chính sách c chính sách

ngo ngoạại th i thươ ương: ng:

1 Khái quát

Trang 4

Mục tiêu định hướng cơ bản và hình

thức chính sách Ngoại Thương

Mục tiêu của chính sách ngoại thương: tuỳ

theo từng thời kì mà có những mục tiêu

khác nhau.

Mục tiêu cơ bản của chính sách

Ngoại Thương

Trang 5

Mục tiêu cơ bản của chính sách

Ngoại Thương

1 Bảo vệ thị trường nội địa

2 Hạn chế sự cạnh tranh bất lợi từ bên ngoài

3 Tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp các ngành

sản xuất trong nước phát triển

4 Xâm nhập đuợc vào thị trường thế giới

1. Chính sách Mậu dịch tự do:

Trong đó phân hệ biện pháp không mang tính

chất cản trở hoặc hạn chế đối với hàng hoá

nước ngoài trên thị trường nội địa nước chủ nhà

Cơ sở của chính sách tự do mậu dịch là quá

trình phát triển của khoa học công nghệ, của

phâncông lao động Quốc tế, của việc Quốc tế

hoá đời sống kinh tế thế giới nhằm phục vụ lợi

ích quốc gia

Hình thức chính sách Ngoại thương

Trang 6

Đặc điểm

Thúc đẩy việc mở rộng xuất khẩu qua việc bỏ thuế xuất khẩu hoặc các biện pháp khuyến khích khác

Mở rộng thị trường nội địa cho hàng hoá nước ngoài tự do xâm nhập, trước hết bằng cách xoá bỏ hàng rào thuế quan rồi sao đó là các trở ngại khác

Điều kiện để áp dụng chính sách này là sau khi kinh tế quốc dân, nhất là các công ty ngoại thương đã” sẵn sàng” chấp nhận sự cạnh tranh khốc liệt cảu hàng ngoại nhập

2 Chính sách bảo hộ mậu dịch

 Nội dung của chính sách hoàn toàn trái ngược với

chính sách trên

 Hệ thống biện pháp bao gồm những thủ đoạn nhằm

bảo hộ hay bảo vệ thị trường nội địa trước sự cạnh

tranh dữ dội của hàng ngoại có chất lượng cao hơn

hoặc giá thấp hơn

 CCơơsở của chính sách bảo hộ mậu dich là sự phát

triển ko đồng đều, khả năng cạnh tranh khác nhau

của hàng hoá giữa các quốc gia cũng như để bảo vệ

quyền lợi các nước chủ nhà

 Chính sách này thường được thi hành như một giai

đoạn “chuẩn bị tiền đề” cho kiểu chính sách Mậu

dịch tự do

Trang 7

Mục đích

Mục đích::bảo vệ cho các ngành kt hoặc các đơn vị sxkd đang

còn yếu kém ở chặng đầu mới hình thành và phát triển được

gọi là chính sách bảo hộ mậu dịch kiểu phòng ngự

“Tân bảo hộ” hay “siêu bảo hộ” kh

“Tân bảo hộ” hay “siêu bảo hộ” kháác với bảo hộ phòng ngự

Tân và siêu bảo hộ

Các ngành sxkd hùng mạnh nhưng chưa đủ tiềm lực

để đánh gục đối thủ cạnh tranh của các nước trên vũ

đài thế giới

Bảo hộ phòng ngự

Các ngành kt, các hãng công ty mới ra đời

2 So sánh chính sách Mậu dịch

tự do và Bảo hộ Mậu dịch

Trang 8

Mậu dịch tự do

Nhà Nước không can thiệp vào hoạt động của doanh nghiệp

Mở cửa hoản toàn thị trường nội địa để hàng hoá tư bản tự do

vào lưu thông giữa thị trường trong và ngoài nước

Các quy luật KTTT sẽ điều tiết hoạt động xuất nhập khẩu trong

nước

Ưu

 Thị trường hàng hoá phong phú, khách hàng co điều kện

thuận lợi để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng

 Kích thích các doanh nghiệp tự đầu tư đổi mới công nghệ

 Giúp các nhà kinh doanh nội địa nâng cao sức cạnh tranh

vươn ra thị trường nước ngoài

Nhược

 Thị trường hàng hoá phát triển tự do nên dễ rơi vào tinh

trạng khủng hoảng

 Nhà sản xuất nhỏ rơi vào tình trang phá sản (nếu không đủ

sức về tài chính và KHKT

Bảo hộ mậu dịch

_Nhà nước dùng những biện pháp nhằm bảo vệ tt nội địa,

ngăn chặn hàng ngoại nhập và nâng đỡ các nhà sản xuất

trong nước, giúp họ bành trướng ra nước ngoài

Ưu

 Bảo vệ sx trong nước

 Giúp tăng cường XK tăng cường khả năg cạnh tranh với

nước ngoài

 Điều tiết cán cân thanh toán QT, sử dụng ngoại tệ hợp lý

Nhược

 Nếu bảo hộ MD quá chặt chẽ sẽ hạn chế sức cạnh tranh do

DN rơi vào tình trang trì trệ

 Không phù hợp với xu hướng phát triển của thế giới

Trang 9

3 So sánh bảo hộ mậu dịch phòng

ngự ngự tấn công tấn công

CS bảo hộ mậu dịch

phòng thủ (CS bảo hộ

mậu dịch thuần túy):

 Thực hiện trước khi có

CS mậu dịch tự do

 Bảo vệ các ngành kinh tế

(đơn vị sản xuất kinh

doanh) còn non trẻ

 Biện pháp: sử dụng hệ

thống thuế quan, hạn

CS bảo hộ mậu dịch tấn công (CS siêu bảo hộ mậu dịch):

 Áp dụng sau khi thực hiện CS mậu dịch tự do

 Bảo vệ các ngành SXKD hùng mạnh trong nước nhưng chưa đủ khả năng đánh gục đối thủ nước ngoài

 Biện pháp: thuế, hạn ngạch, các rào cản thương mại đvới các mặt

Trang 10

4 VD: Mĩ, Nhật, EU

HOA KYØ

Trang 11

I CỔ VŨ CHỦ NGHĨA BẢO HỘ

1/ NGUYÊN NHÂN

1/ NGUYÊN NHÂN – – THỰC THỰC

TRẠNG

Trang 12

1.1/ Các nhà sản xuất trong nước vấp

phải áp lực cạnh tranh nước ngoài

Ngành Dệt may :

giảm 51,7% trong vòng 10 năm

gia Châu Á

1.2/ Thất nghiệp tăng cao

 Công ty thua lỗ

 Người lao động bị thôi việc

 Nguồn nhân công rẻ và dồi dào từ

các nước đang phát triển

 Trong 10 năm, dệt may Hoa Kỳ đã

mất tới 907.000 việc làm

Trang 13

2 BIỆN PHÁP THẮT CHẶT

BẢO HỘ MẬU DỊCH

2.1/ Thuế quan chống bán phá giá

 Hàng loạt vụ kiện, xung đột liên quan đến bán

phá giá

 Tháng 6/2006 có 247 biện pháp phá giá có hiệu

lực

 Cá tra và cá ba sa của Việt Nam chịu thuế

chống bán phá giá từ 37% đến 64%

Trang 14

2.2/ Hạn ngạch nhập khẩu

 kiềm chế xuất khẩu từ các nước kiềm chế xuất khẩu từ các nước

không có nhiều lợi ích thương mại song

phương

 mặc cả với các nước sân sau thay vì mặc cả với các nước sân sau thay vì

chống chọi với tất cả

II Ủng hộ tự do thương mại

Trang 15

 Tổng thống Mỹ kêu gọi thúc đẩy tự do

thương mại

mở cửa thị trường

miễn thuế

NHẬT BẢN

Ngày đăng: 13/07/2014, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức chính sách Ngoại thương - Thuyết trình về chính sách thương mại QT_2 pot
Hình th ức chính sách Ngoại thương (Trang 5)
Hình thức chính sách Ngoại thương - Thuyết trình về chính sách thương mại QT_2 pot
Hình th ức chính sách Ngoại thương (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm