1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 8 thien nhien chiu anh huong sau sac cua bien

5 423 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân tích đợc ảnh hởng của biển Đông đối với thiên nhiên VN thể hiện các đặc điểm về khí hậu, địa hình bờ biển, các hệ sinh thái ven biển, tài nguyên thiên nhiên vùng biển & các thiên

Trang 1

Tiết 9

Bài 8: Thiên nhiên chịu ảnh hởng sâu sắc của biển

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết đợc 1 số nét khái quát về biển Đông

- Phân tích đợc ảnh hởng của biển Đông đối với thiên nhiên VN thể hiện các

đặc điểm về khí hậu, địa hình bờ biển, các hệ sinh thái ven biển, tài nguyên

thiên nhiên vùng biển & các thiên tai

2 Kỹ năng

- Đọc bản đồ, nhận biết các đờng đẳng sau, PN thềm lđịa, dòng hải lu các

đhình ven biển, mph giữa địa hình ven biển & đất liền

- Sử dụng bản đồ để nhận xét TNTN của biển VN

- Biết phòng tránh thiên tai do biển gây ra

- Liên hệ thực tế địa phơng về ảnh hởng của biển đvới các mặt tự nhiên

TNTN & thiên tai

3 Thái độ, hành vi

- Chia sẻ với đồng bào khi bị thiên tai

II Thiết bị dạy học

- Bản đồ TNVN

- Bản đồ vùng biển Đông của VN

- Atlat đlý VN

- 1 số hình ảnh về địa hình ven biển, rừng ngập mặn, thiên tai bão lụt, ÔN

vùng ven biển

III Tiến trình dạy học

1 n định tổ chức

- Sĩ số:

2 Bài mới

Thời

1'

15'

?

Mở bài: Nớc ta có vị trí tiếp giáp biển Đông biển

Đông có ảnh hởng sâu sắc -> thiên nhiện & cuộc

sống của 1 bộ phận > dc nta Cta sẽ cùng tìm

hiểu những nd này trong bài học này

* HĐ1: Cả lớp

- GV xđinh vị trí của biển Đông nta/bđồ

- Em hãy nêu đặc điểm diện tích, phạm vi của

biển Đông? nta chung biển Đông với những nớc

nào? (atlat T2)

- Là 1 biển > hthành Trong gđ tân ktạo, lớn thớ 2

trong các biển thuộc TBD ( Bêrinh ) & T3/Tg,

năm từ xích đạo -> 25oB, từ 100oĐ -> 121oĐ, dài

3000 km ( xingapo đến ĐLoan ), rộng 1000km tờ

bờ biển Nam bộ -> bờ biển kalimontan

- Phía đông, ĐN đợc bao bọc bởi các vòng cung

đảo

- Ngnhân hthành đặc tính nóng ẩm, gió mùa là

1 Khái quát về biển Đông

- Là một biển rộng:3,477 triệu km

- Là biển tơng đối kín

- Nằm trong nđ ẩm gió mùa

Trang 2

23'

?

?

do biển đông có PN, vị trí chủ yếu thuộc khu vực

nội ctruyến & năm trong khu vực Cá gió mùa

- T/c nđg mùa &T/c khép kín của biển Đ đợc thể

hiện qua các yếu tố hải văn nta ?

+ To nớc biển cao, TB: 23oc & biển động theo

mùa, độ sâu & to tăng dần từ B -> N, từ ven bờ ra

ngoài khơi

+ Độ mặn TB: 32 -33% thay đổi theo mùa &

theo khu vực ( ở ngoài khơi độ muối cao & ổn

định, ở ven bờ độ muối thay đổi theo mùa ma

-khô ) & thay đổi theo độ sâu

+ Sóng: mạnh vào thời kỳ giữa mùa ĐB & T/đ

mạnh mẽ nhất đến vùng biển Trung bộ

+ Thuỷ triều: cũng biến động theo 2 mùa lũ

-cạn, thuỷ triều vào sâu & lên cao nhất (h 3-4m) ở

Đ = SH ( tới phả Lại ) & ở Đ =SCL (Cần Thơ )

+ Hải lu: hình dạng tơng đối kín của biển tạo nên

T/c khép kín của dòng hải lu có hớng chảy thay

đổi theo mùa tuỳ thuộc vào pn & tgian T/đ của

mỗi loại gió mùa:

* Mùa đông, gió ĐB tạo nên dòng hải lu lạnh

h-ớng ĐB - TN, hơpngs chảy của hại lu ngợc chiều

kim đồng hồ

* Mùa hạ, gió TN tạo nên dòng hải lu nóng hớng

TN - ĐB, hớng chảy hải lu thuận chiều kim đồng

hồ

=> Các yếu tố sóng, thuỷ triều, hải lu T/đ lên

đhình bờ biển tạo nên các dạng địa hình bờ biển

khác nhau, ảnh hởng mạnh mẽ -> thiên nhiên gần

đất liền, làm cho thiên nhiên nta có thg nhất giữa

gần đất liền & vùng biển

* HĐ2: Nhóm/ cặp

- GV chia lớp -> 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho

từng nhóm Các nhóm đọc SGK mục 2, kết hợp

hiểu biết của bản thân để nêu T/đ của biển Đ ->

thiên nhiên nta ( Phiếu học tập )

- Đại điên các nhóm trình bày, GV nxét &hệ

thống lại kiến thức

Nhóm 1: Nêu ảnh hởng của biển Đông đến khí

hậu nớc ta ?

- Vì sao, nhờ có biển Đông khí hậu nớc ta lại

mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dơng & điều

hoà hơn các nớc khác cùng vĩ độ ?

Nhờ có biển Đông, các khối khí hậu di chuyển

qua biển đã:

+ Đem đến nớc ta 1 r lớn, độ ẩm cao/ 80% làm

giảm đi T/c khắc nhiệt của thời tiết lạnh khô

trong mđông & làm dịu bớt thời tiết nóng bức

trong mùa hè

2 ảnh hởng của biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam

a Khí hậu

- Mang đặc tính của khí hậu hải dơng,

điều hoà hơn

- Là nguồn dự trữ ẩm làm cho nta r

Trang 3

?

?

?

nhờ có các luồng gió thổi theo hớng ĐN vào

trong đất liền

+ Mhạ: gió mùa TN &ĐN từ biển thổi vào mang

theo độ ẩm lớn (át lat T7)

+ Mđông: Gmùa ĐB đi qua biển vào nớc ta cũng

trở nên ẩm ớt hơn (át lát T7)

- Nhóm 2: Nêu ảnh hởng của biển đông -> đhình

& các hệ sinh thái vùng ven biển nta ?

Dựa T/đ của quá trình xâm thực - bồi tụ diễn ra

mạnh mẽ trong mỗi tơng quan giữa biển & lđịa

đã tạo nên các dạng địa hình đặc trng vùng ven

biển:

- Các dạng địa hình này có nhiều gtrợ về kinh tế

biển: Xd cảng biển, kthác & nuôi trồng thuỷ sản,

du lịch…

- Trả lời câu hỏi T36 ( SGK) : Xđịnh/ bđồ TN…

Hạ Long (QNinh); Xuân Đài (Phú Yên); Vân

Phong, Cam Ranh (Khánh Hoà) => át lat T4

- Kể tên các điểm du lịch, nghỉ mát nổi tiếng ở

vùng biển nta ? (HS dựa vào át lat T20 trả lời)

- Trớc đây có 450 nghìn ha ( Nbộ : 300 nghìn ha)

Lớn T2 sau rừng ngập mặn amazôn (NMĩ) Có

năng suất sinh học cao ( svật nớc lợ) Hnay bị thu

hẹp do cháy rừng, chuyển đổi thành bãi nuôi tôm

- cá

-Tsao biển Đ lại có ảnh hởng rất > đến các hệ

sinh thái rừng ven biển ? vì: làm cho cquan nta p2

hơn với sự có mặt của các hệ sinh thái rừng :

( mặn, đất phèn, nớc lợ, ngập mặn)

- Nhóm 3

- Dựa vào hiểu biết của bản thân & qsát bđồ (át

lat trang 6 + 15 ) hãy cminh biểu đồ giàu TN

ksản - hải sản ?

>,a cao

- Làm biến tính các khối khí (mùa

đông - hạ) đi qua biển vào nớc ta

- Làm giảm độ lục địa của các vùng ở phía Tây nớc ta

b Địa hình và các hệ sinh thái vùng ven biển.

* Địa hình ven biển đa dạng

- Các vịnh cửa sông, các bờ biển bào mòn

- Các tam giác châu có bài chiều rộng

- Các bái cát phẳng, các vùng vịnh

n-ớc sâu, các đảo ven bờ & những rạn san hô

* Các hệ sinh thái vùng ven biển rất

đa dạng & giàu có

- Hệ sinh thái rừng ngập mặn

- Hệ sinh thái/ đất phèn, nớc lợ…

- Hệ sinh thải rừng/ các đảo

C.Tài nguyên thiên nhiên vùng biển

- Giàu TN Ksản & hai sản

+ TN ksản: dmỏ, khí đốt, cát, quạng ti tan… muối biển

Trang 4

?

+ Dầu khí: Tập trung thềm lđịa phía N, lớn nhất

là bể dầu Nam Cồn sơn & Cửu long ( đang đợc

kthác), bẻ Thổ Chu - Mã Lai & S.Hồng có trữ

l-ợng khá…

+ Ti tan: Có nhiều các bãi cát ven biển miền

trung

+ Muối: Taapj trung ở vùng biển NTB cvó knăng

sx nhiều chất lợng cao

- Tsao ven biển NTB lại có đk tlợi nhất cho nghề

làm muối?

Do: nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông, nhiều bãi

biển sạch, ít ma, lộng gió

- Có/2000 loài cá, hơn 100 loài tôm, vài chục loài

mực…

- Ven các đảo ( H.Sa & Tr.Sa) có nhiều san hô &

nhiều loài sinh vật khác

- Xđịnh/bđồ các mỏ dầu khí & các bãi cá -Tôm ?

- Nhóm 4

- Dựa vào ndung SGK & sự hiểu biết của mình,

em hãy cho biết biển Đông đã mang những thiên

tai gì cho các vùng ven biển nta ? biện pháp khắc

phục

- Bão: 9 -10 cơn bão xhiện ở biển Đông trong đó

3-4 cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nta kèm theo gió

to , sóng lớn, lũ lụt gây thiệt hại ngời & của

- hiện tợng sạt lở bờ biển, cát bay - chảy xay ra

nhiều trên vùng biển Trung bộ

- Biện pháp: Trồng rừng phòng hộ ven biển,

xdựng hệ thống đê, kè biển, trồng các loại cây

thích nghi với đất cắt & đk khô hạn…

=> Với những ảnh hởng trên, thì vấn đề sử dụng

hợp lý TN biển, bvệ vùng ven biển 7 phòng tránh

thiên tai là những vđề hệ trọng trong kthác phát

triển kinh tế biển của nta

+ TN hải sản: giàu tphần loài &có năng suất sinh học cao (vung ven bờ)

d Thiên tai.

- Bão lớn, kèm theo sóng lừng, lũ lụt

- Sạt lở bờ biển

-Cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng

v-ờn, làng mạc & làm hmạc hoá đất đai

IV Đánh giá

1 củng cố

- Nêu khái quát về biểnĐ ?

- Nêu ảnh hởng của biên Đ -> khậu, đhình & các HST vùng ven biển nta ?

2 GV đgiá giờ dạy

V Chuẩn bị bài sau

1 Giáo viên

Trang 5

- Kiến thức: bài 9

- T liệu, phg tiện: Sgv, ĐLTN đại cơng VN, BĐĐLTN - át lát VN, BĐ khậu

VN, lợc đồ

( phóng to theo sgk)

2 Học sinh - kiến thức: chuẩn bị bài mới

- T liệu, phơng tiện: sgk, át lat VN

Ngày đăng: 13/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w