Trong khoảng thời gian 4 1 chu kỳ quảng đường vật đi được kể từ lỳc bắt đầu chuyển động là Cõu 5.. Giỏ trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động lần lượt là: A.. Thang mỏy
Trang 1Kiem tra ly C: 2 Câu 1 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lợng m = 200(g) dao động điều hoà theo phơng thẳng
đứng với biên độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là
A
30
π
15
π
12
π
24
π (s)
Cõu 2 Vật dao động điều hòa với phơng trình : x = 10sin(2
2
t π
π + ) Tìm thời điểm vật qua vị trí có li độ X=5(cm) lần thứ hai theo
chiều dơng? A 1
1
11
15
6 s
Cõu 3 Một con lắc lũ xo cú vật nặng khối lượng m Nếu tăng khối lượng của vật thành 2.m thỡ tần số dao động của vật là
2
f
Cõu 4 Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, gồm lũ xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 100(g) Kộo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lũ xo gión 3(cm), rồi truyền cho nú vận tốc 20π 3(cm/s)hướng lờn Lấy π2 = 10; g = 10(m/s2)
Trong khoảng thời gian
4
1
chu kỳ quảng đường vật đi được kể từ lỳc bắt đầu chuyển động là
Cõu 5 Một con lắc lũ xo cú vật nặng khối lượng m Nếu tăng khối lượng của vật thành 2.m thỡ tần số dao động của vật là
A.f B.2f C. 2 f . D.
2
f
Cõu 6 Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cựng phương cú phương trỡnh dao động: x1 = 2 3cos(2πt +
3
π
) cm, x2 = 4cos(2πt
+
6
π
) cm và x3= 8cos (2πt
-2
π
) cm Giỏ trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động lần lượt là:
A 12πcm/s và
6
π
− rad B 12πcm/s và
3
π
rad C 16πcm/s và
6
π
rad D 16πcm/s và
6
π
Cõu 7: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang mỏy Khi thang mỏy đứng yờn chu kỡ dao động của nú bằng 2(s), lấy g=10(m/s2) Thang mỏy chuyển động chậm dần đều xuống dưới với gia tốc a=2(m/s2) thỡ chu kỡ dao động của con lắc là:
Cõu 8: : Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi phửụng trỡnh x= 8cosπ t(cm) Vaọn toỏc trung bỡnh cuỷa vaọt ủi tửứ vũ trớ caõn baống ủeỏn vũ
trớ coự li ủoọ x= 8cm laứ: A 4 cm/s B 8 cm/s C 16cm/s D 2cm
Cõu 9 Vật dao động điều hoà: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ cú li độ cực đại là 0,1s Chu kỡ dao động của
Cõu 10: Một chất điểm khối lượng 100g dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phuơng trỡnh: x = 4 os4t(cm) c Khi chất điểm chuyển động qua vị trớ x=2 cm, động năng của nú là
A 0,32 mJ B 0,96 mJ C 1,28 mJ D 0,64 mJ.
Cõu 11: : Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi phửụng trỡnh x=20cos2πt(cm) Thụứi than ngaộn nhaỏt vaọt ủi
tửứ vũ trớ li ủoọ x=-20cm ủeỏn vũ trớ li ủoọ x=20cm laứ: A 0.50s B 1.00s C 2.000s D 0.025s
Cõu 12: Một con lắc đơn chiều dài l đợc treo vào điểm cố định O Chu kì dao động nhỏ của nó là T Bây giờ, trên
đ-ờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O’ bên dới O, cách O một đoạn 3l/4 sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vớng vào đinh Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:
Cõu 13 Một vật cú khối lượng m=1kg dao động điều hoà theo phương ngang với chu kỡ T=2s Vật qua vị trớ cõn bằng với vo=31.4cm/s
= 10π cm/s Chọn t=0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Tại thời điểm t=0,5s lực phục hồi tỏc dụng lờn vật cú giỏ trị bao
Cõu14 Một lũ xo cú k=20N/m treo thẳng đứng, treo vào lũ xo vật cú khối lượng m=200g Từ vị trớ cõn bằng nõng vật lờn một
đoạn 5cm rồi buụng nhẹ Giỏ trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là
Trang 2A Fhp max=2N ; Fđh max=5N B Fhp max=2N ; Fđh max=3N
C Fhp max=1N ; Fđh max=3N D Fhp max=0,4N ; Fđh max=0,5N
Cõu15.Một con lắc lũ xo bỏ qua lực cản của khụng khớ lấy g=10m/s2 Cho m=100g, k=10N/m Vật được giữ ở vị trớ lũ xo cú chiều dài tự nhiờn Buụng tay để vật dao động Tớnh giỏ trị nhỏ nhất của lực đàn hồi lũ xo
A Fmin = 1N B Fmin = 0N C Fmin = 0,5N D Fmin = 2N
Cõu16 Một con lắc lũ xo dao động theo phương ngang với biờn độ A = 0,1m và chu kỡ T = 0,5s Khối lượng của quả lắc m = 0,25
kg Lực đàn hồi cực đại tỏc dụng lờn quả lắc bằng bao nhiờu A 4 N B 6,5 N C 10 N D 40 N
17: Một con lắc đơn cú khối lượng m = 1kg và độ dài dõy treo l = 2m Gúc lệch cực đại của dõy so với đường thẳng đứng
0
10 0,175rad
α = = , g = 9,8m/s2 Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nú ở vị trớ thấp nhất là:
A E = 2 ; J vmax = 2 / m s B E = 0,3 ; J vmax = 0,774 / m s
C E = 2,98 ; J vmax = 2, 44 / m s D E = 29,8 ; J vmax = 7,7 / m s
Cõu 18: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đa đồng hồ xuống giếng sâu 400m so với mặt đất Coi nhiệt độ hai nơi
này bằng nhau và bán kính trái đất là 6400km Sau một ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu: A.Chậm 5,4s B Nhanh 2,7s C Nhanh 5,4s D Chậm 2,7s
Cõu 19 Một đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ t1 = 10 0 C, nếu nhiệt độ tăng đến t2 = 200C thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu? Hệ số nở dài α = 2.10 - 5 K-1
A Chậm 17,28s B nhanh 17,28s C Chậm 8,64s D Nhanh 8,64s
Bài 20 : Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1,5 s khi treo vào thang mỏy đứng yờn Chu kỳ của con lắc khi thang mỏy đi lờn chậm
dần đều với gia tốc a = 1m/s2 là bao nhiờu? Cho g = 9,80m/s2
Bài 21 : Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kớch động mỗi khi bỏnh xe của toa xe gặp chỗ
nối nhau của đường ray Hỏi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiờu thỡ biờn độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất ? Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5 m Lấy g = 9 , 8 m / s2.A 10,7 km/h B 33.8 km/h C 106 km/h D 45 km/h Bài 22 : Một con lắc lũ xo dao động tắt dần Cơ năng ban đầu của nú là 5J Sau 3 chu kỳ dao động biện độ của nú giảm di 20%
Phần cơ năng chuyển húa thành nhiệt năng trung bỡnh trong mỗi chu kỳ dao động là :
Bài 23 : Hai con lắc đơn cú chiều dài l1 & l2 dao động nhỏ với chu kỡ T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cựng được kộo lệch gúc α0 so với
phương thẳng đứng và buụng tay cho dao động Sau thời gian ngắn nhất bao nhiờu thỡ 2 con lắc lại ở trạng thỏi này : A 2(s)
B 2,5(s) C 4,8(s) D 2,4(s)
Bài 24 : Vật nặng trong con lắc lũ xo cú m = 100g, khi vật đang ở vị trớ cõn bằng người ta truyền cho nú một vận tốc ban đầu
2m/s Do ma sỏt vật dao động tắt dần Nhiệt lượng tỏa ra mụi trường khi dao động tắt hẳn là :
3
5 cos(
5 );
3 cos(
1
π ω
π
3 cos(
2
3 cos(
10 ω − π
3
cos(
2
3
x
Cõu 26 xét 2 dđ đh cùng phơng, cùng tần số : x1= A1cos(ω + t ϕ1) ; x2 =A2 cos(ω + t ϕ2) , kết luận nào sau đây là đúng nhất:
A 2 dđ cung pha khi: ∆ ϕ = ϕ2 − ϕ1 = k 2 π B 2 dđ ngợc pha khi : ∆ ϕ = ϕ2 − ϕ1 = ( k 2 + 1 ) π
C 2dđ vuông pha khi : ∆ ϕ = ϕ2 − ϕ1 = ( k 2 + 1 ) π / 2 D cả a, b ,c đề đúng
Cõu 27 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương, theo cỏc phương trỡnh x1 = 4sin(πt + α) (cm) và x2 = 4cosπt (cm) Biờn độ dao động tổng hợp đạt giỏ trị lớn nhất khi:
A α = 0 (rad) B α = π (rad) C α = (rad) D α = - (rad)
Cõu 28 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương, theo cỏc phương trỡnh x1 = 4sin(πt + α) (cm) và x2 = 4cosπt (cm) Biờn độ của dao động tổng hợp cú giỏ trị nhỏ nhất khi:
A α = 0 (rad) B α = π (rad) C α = (rad) D α = - (rad)
Cõu 29: Con lắc đơn cú chiều dài l1 dao động với chu kỡ T1 = 1, 2 s, con lắc cú độ dài l2 dao động với chu kỡ T2 = 1,6 s
Chu kỡ của con lắc đơn cú độ dài l1+ l2 là:A 4s B 0,4s C 2,8s D 2s
Cõu 30 Một vật dao động điều hoà cú phương trỡnh
=
2
2
T A
x Khoảng thời gian nhỏ nhất để vật đi từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ cú li độ x = A/2 nhận giỏ trị nào sau đõy?A T/2 B T/4 C T/6 D T/12