- Biết viết công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác trong trờng hợp số đo đợc cho bằng radian và số đo bằng độ.. - Biết cách sử dụng các ký hiệu arcsina, arccos a, arctan a, arcco
Trang 1Tiết 6, 7 :
Đ3- Phơng trình lợng giác cơ bản
( Tiết 1, 2)
Ngày dạy: 17/ 09/ 2007
A - Mục tiêu:
- Nắm đợc kháI niệm về phơng trình lợng giác.
- Nắm đợc điều kiện của a để giải các phơng trình sinx = a, cosx = a có nghiệm
- Sử dụng đợc các kí hiệu arcsina, arccosa khi viết công thức nghiệm của phơng trình
sinx = a, cosx = a
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phơng trình trong trờng hợp số đo đợc cho bằng radian và số đo đợc cho bằng độ
B - Nội dung và mức độ:
- Phơng trình lợng giác
- Phơng trình sinx = a, cosx = a và điều kiện của a để các phơng trình đó có nghiệm
- Các trờng hợp đặc biệt khi a = - 1, 0 1
- Cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arcosa
- Các ví dụ 1,2,3 Bài tập1,2,3,4 ( Trang 34 - SGK )
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Ho
ạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập: Tìm GTLN và GTNN của hàm số: y= 2 −2 sinxcosx
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Biến đổi đợc
x
x x
2 sin 2 2
cos sin 2 2 2 cosx sinx
2 -2
y
−
=
−
=
=
Suy ra hàm số lớn nhất hay nhỏ nhất khi sin2x
nhỏ nhất hoặc lớn nhất Suy ra y ra: 0 ≤ y ≤ 2 2
do đó : miny = 0, maxy = 2 2
- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm với nhiệm vụ: Tìm tất cả các giá trị của x để :
y = 0 và y = 2
- ĐVĐ: Viết công thức của x thỏa mãn:
sinx = a, cosx = a ?
1 - Phơng trình sinx = a:
Hoạt động 2: ( Dẫn dắt khái niệm )
Có giá trị nào của x để sinx = - 2 ?
- Dùng máy tính bỏ túi:
Máy cho kết quả Math ERROR ( lỗi phép toán)
- Dùng mô hình đờng tròn lợng giác: không có giao
điểm của y = - 2 với đờng tròn
- Giải thích bằng t/c của hàm y = sinx
Giải thích: Do sin x 1 ≤ nên | a | > 1 thì phơng trình sinx = a vô nghiệm
Với | a | ≤ 1 phơng trình sinx = a có nghiệm
Hoạt động 3: ( Dẫn dắt khái niệm )
Cho | a | ≤ 1, hãy tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn phơng trình sinx = a ?
- Trên đờng tròn lợng giác lấy một điểm K sao cho
OK a = và vẽ từ K đờng vuông góc với trục sin cắt
đ-ờng tròn tại M và M’
- Viết đợc:
x = α + k2π
x = π - α + k2π với k ∈ Z
- Biểu diễn trên đờng tròn lợng giác các cung l-ợng giác thỏa mãn phơng trình:
sinx = a ?
- Gọi α là một số do bằng radian của cung l-ợng giác AM hãy viết công thức biểu diễn tất cả các giá trị của x ?
Hoạt động 4:( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của phơng trình: sinx = - 1 ; sinx = 0 ; sinx = 1
Trang 2Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
sinx = - 1 ⇔ x = - k2
2
π + π
sinx = 1 ⇔ x = k2
2
π + π sinx = 0 ⇔ x = k π
- Thuyết trình về công thức thu gọn nghiệm của các phơng trình:
sinx = - 1 ; sinx = 0 ; sinx = 1
- Viết các công thức theo đơn vị bằng độ ?
Hoạt động 4: ( Dẫn dắt khái niệm )
Viết công thức nghiệm của phơng trình: sinx = 1
3
− ?
- Đặt α là cung mà sinα = 1
3
− cho:
x = α + k2π
x = π - α + k2π với k ∈ Z
- Viết công thức nghiệm dới dạng:
x = arsina + k2π
x = π - arsina + k2π với k ∈ Z
Thuyết trình về kí hiệu arsin: Nếu α thỏa mãn các điều kiện :
sin a
α =
π − ≤ α ≤ π
2 - Phơng trình cosx = a
Hoạt động 5:( Tự đọc, tự học, tự nghiên cứu )
Đọc hiểu phần phơng trình cosx = a của SGK
- Đọc, nghiên cứu SGK phần phơng trình cơ bản cosx
= a
- Trả lời câu hỏi của giáo viên, biểu đạt sự hiểu của
bản thân về điều kiện có nghiệm, công thức nghiệm
của phơng trình cosx = a
- Tổ chức theo nhóm để học sinh đọc, nghiên cứu phần phơng trình cosx = a
- Phát vấn: Điều kiện có nghiệm, công thức nghiệm, cách viết nghiệm trong trờng hợp đặc biệt : a = - 1; 0; 1 Kí hiệu arccos
Hoạt động 6 : ( Củng cố khái niệm )
Giải các phơng trình:
a) cosx = cos
6
π b) cos3x = 2
2
−
c) cosx = 1
3 d) cos( x + 60
2
6
π
± + π k ∈ Z
k
± + k ∈ Z
c) x = ± arccos1
3 + k2π k ∈ Z d)
x 15 k360
x 105 k360
= − +
= − +
k ∈ Z
- Củng cố về phơng trình sinx = a, cos = a : Điều kiện có nghiệm, công thức nghiệm, các công thức thu gọn nghiệm, kí hiệu arcsin, arccos
- Các trờng hợp:
sinx = sinα, cosx = cosα
ĐVĐ: Có thể giải đợc các phơng rình không phải là cơ bản không ?
Hoạt động 7:( Củng cố khái niệm )
Giải phơng trình: 5cosx - 2sin2x = 0
-
Trang 3-( 5 - 4sinx )cosx = 0
⇔
cosx 0 5 sin x 4 = = ⇔ cosx = 0 hay x = k 2 π + π k ∈ Z để viết nghiệm - Củng cố về phơng trình sinx = a, cosx = a • Bài tập về nhà: 1,2,3,4 ( Trang 28 - SGK ) • Rút kinh nghiệm từng lớp: (Nếu có)
Trang 4
Tiết: 8, 9
Đ3- Phơng trình lợng giác cơ bản
( Tiết 3, 4)
Ngày dạy:24/ 09/ 2007
A - Mục tiêu:
- Nắm đợc cách viết các công thức nghiệm của các phơng trình tgx = a, cotgx = a, sử
dụng đợc các kí hiệu arctgx arccotgx khi viết công thức nghiệm của phơng trình tgx = a, cotgx = a
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phơng trình trong trờng hợp số đo đợc cho bằng radian và số đo đợc cho bằng độ
B - Nội dung và mức độ:
- Các công thức nghiệm của các phơng trình tgx = a, cotgx = a
- Cách sử dụng các kí hiệu arctga, arcotga
- Các ví dụ 3, 4
- Bài tập 5, 6, 7 ( Trang 29 - SGK )
- Cha xét đến tập xác định của phơng trình tgx = a, cotgx =a
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Ho
ạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 1(a, c ) trang 28
a) sin(x+2) =
3
3
1 arcsin
Z k k
3
1
3 3
2 0 3
3
2
x= +k , k∈Z
2
3 2
π π
- Củng cố các công thức nghiệm của
ph-ơng trình cơ bản:
sinx = a và cosx = a
- Viết công thức nghiệm của các phơng trình dạng:
sinx = sinα và cosx = cosα
Hớng dẫn học sinh giải bài tập 1 phần d:
-ĐVĐ: Viết công thức nghiệm của các
ph-ơng trình tgx = a, cotgx = a ?
3- Phơng trình tgx = a
Hoạt động 2: ( Dẫn dắt khái niệm )
Viết điều kiện của phơng trình tgx = a, a ∈ R ?
Do tgx = a ⇔ sin x
cosx nên điều kiện của phơng trình là cosx ≠ 0 ⇔ x ≠ k
2
π + π
- Hớng dẫn học sinh viết điều kiện của x thỏa mãn cosx ≠ 0
- ĐVĐ: Viết công thức nghiệm của phơng trình tgx = a ?
Hoạt động 3: ( Dẫn dắt khái niệm )
Đọc sách giáo khoa phần phơng trình tgx = a
- Đọc sách giáo khoa phần phơng trình tgx = a
- Trả lời các câu hỏi của giáo viên biểu đạt sự hiểu của
mình về các vấn đề đã đọc
- Viết và hiểu đợc các công thức
x = α + kπ và x = arctga + kπ
x = α0 + k1800 với k ∈ Z
- Hàm y = tgx tuần hoàn có chu kì là bao nhiêu ?
- Đặt a = tgα, tìm các giá trị của x thoả mãn tgx = a ?
- Giải thích kí hiệu arctga ?
- Viết công thức nghiệm của phơng trình trong trờng hợp x cho bằng độ
Hoạt động 4:( Củng cố khái niệm )
-
Trang 5-Viết các công thức nghiệm của các phơng trình sau:
a) tgx = tg
5
π b) tg2x = - 1
3 c) tg(3x + 15
a) tgx = tg
5
π ⇔ x =
5
π + kπ k ∈ Z
b) tg2x = - 1
3 ⇔ 2x = arctg(- 1
3 ) + kπ k ∈ Z Cho x = 1
2arctg(-
1
3 ) + k2
π k ∈ Z c) tg(3x + 150) = 3 ⇔ 3x + 150 = 600 + k1800
Cho x = 150 + k600
- Hớng dẫn học sinh viết các công thức nghiệm
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giải của học sinh
Hoạt động 5: ( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của các phơng trình:
a) tgx = 1 b) tgx = 0 c) tgx = - 1
a) tgx = 1 ⇔ x = k
4
π + π b) tgx = 0 ⇔ x = kπ
c) tgx = - 1 ⇔ x = k
4
π
− + π
- Phát vấn: Chỉ rõ ( có giải thích ) sự tơng
đ-ơng của các phđ-ơng trình:
tgx = 1, tgx = 0, tgx = - 1 với các phơng trình sinx - cosx = 0
sinx = 0, sinx + cosx = 0
4 - Phơng trình cotgx = a
Hoạt động 6: ( Dẫn dắt khái niệm )
Viết điều kiện của phơng trình cotgx = a, a ∈ R ?
Do cotgx = a ⇔ cosx
sin x nên điều kiện của phơng trình là sinx ≠ 0 ⇔ x ≠ k π
- Hớng dẫn học sinh viết điều kiện của x thỏa mãn sinx ≠ 0
- ĐVĐ: Viết công thức nghiệm của phơng trình cotgx = a ?
Hoạt động 6: ( Dẫn dắt khái niệm )
Đọc sách giáo khoa phần phơng trình cotgx = a
- Đọc sách giáo khoa phần phơng trình cotgx = a
- Trả lời các câu hỏi của giáo viên biểu đạt sự hiểu của
mình về các vấn đề đã đọc
- Viết và hiểu đợc các công thức
x = α + kπ và x = arccot a + kπ
x = α0 + k1800 với k ∈ Z
- Hàm y = cotgx tuần hoàn có chu kì là bao nhiêu ?
- Đặt a = cotgα, tìm các giá trị của x thoả mãn cotgx = a ?
- Giải thích kí hiệu arccotga ?
- Viết công thức nghiệm của phơng trình trong trờng hợp x cho bằng độ
Hoạt động 7: ( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của các phơng trình sau:
a) cotg4x = cotg2
7
π b) cotg3x = - 2 c) cotg( 2x - 100) = 1
3
a) cotg4x = cotg2
7
π ⇔ 4x = 2
7
π + kπ
⇔ x =
14
π + k 4
π
k ∈ Z b) cotg3x = - 2 ⇔ 3x = arccotg(- 2 ) + kπ
- Hớng dẫn học sinh viết các công thức nghiệm
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giải của học sinh
Trang 6⇔ x = 1
3arccotg(- 2 ) + k3
π
c) cotg( 2x - 100) = 1
3 ⇔ 2x - 100 = 600 + k1800
⇔ x = 350 + k900 k ∈ Z
Hoạt động 8: ( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của các phơng trình:
a) cotgx = 1 b)cotgx = 0 c) cotgx = - 1
a) cotgx = 1 ⇔ x = k
4
π + π
b)cotgx = 0 ⇔ x =
2 π + kπ c) tgx = - 1 ⇔ x = k 4 π − + π - Phát vấn: Chỉ rõ ( có giải thích ) sự tơng đ-ơng của các phđ-ơng trình: cotgx = 1, cotgx = 0, cotgx = - 1 với các phơng trình sinx - cosx = 0 cosx = 0, sinx + cosx = 0 • Bài tập về nhà: 5, 6, 7 ( Trang 29 - SGK ) • Rút kinh nghiệm từng lớp: (Nếu có)
-
Trang 7-Tiết: 10, 11
Đ3- Phơng trình lợng giác cơ bản
( Tiết 5, 6 – BàI tập)
Ngày dạy:25/ 09/ 2007
A - Mục tiêu:
- Luyện kĩ năng viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác cơ bản, biểu diễn
nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác
- Củng cố kiến thức cơ bản
- Biết viết công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác trong trờng hợp số đo đợc cho bằng radian và số đo bằng độ
- Biết cách sử dụng các ký hiệu arcsina, arccos a, arctan a, arccot a, khi viết công thức
nghiệm của phơng trình lợng giác
B - Nội dung và mức độ:
- Chữa một số bài tập SGK và một số bàI tập làm thêm
- Biểu diễn ( gần đúng ) công thức nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
a) Chuẩn bị của giáo viên:
+ Sách giáo khoa, phấn màu và mô hình đờng tròn lợng giác
+ Chuẩn bị một số bàI tập làm thêm và một số câu hỏi trắc nghiêm khách quan để củng cố kiến thức
b) Chuẩn bị của học sinh:
+ Ôn lại các kiến thức đã học về phơng trình lợng giác và hàm số lợng giác
+ Làm các bài tập cho về nhà
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Ho
ạt động 1: ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 2 trang 28
- Ta phải tìm x để: sin3x = sinx
⇔
x k 3x x k2
= π
= + π
π π
= π − + π = +
Biẻu diễn các nghiệm tìm đợc lên vòng tròn lợng giác
- Tìm x để y = sin3x và y = sinx có cùng giá trị thì ta phải có điều gì?
- Hớng dẫn học sinh viết công thức nghiệm
- Phát vấn: Biểu diễn nghiệm của phơng trình lên vòng tròn lợng giác
- Củng cố các công thức nghiệm của
ph-ơng trình lợng giác cơ bản
Hoạt động 2: ( Luyện tập, củng cố )
Viết công thức nghiệm của phơng trình sinx.cosx.(sin3x - sinx ) = 0
- Phơng trình đã cho tơng đơng với:
sin x 0
cosx 0
sin3x sin x
=
⇔
x k
2
x k
= π
π π
= +
π
= + π
= π
⇔
x k
2
= π
π π
= +
π
= + π
- Hớng dẫn học sinh viết công thức nghiệm dựa vào phơng trình tích
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giải của học sinh
- Củng cố các công thức nghiệm của
ph-ơng trình lợng giác cơ bản
Hoạt động 3 ( Chữa bài tập - Luyện kĩ năng giải toán )
Chữa bài tập 3d trang 28
Trang 8Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
cos22x = 1
4 ⇔ 1 cos4x 1
⇔ cos4x = - 1
2 = cos
2 3 π
cho
2
2
= + π = +
⇔
= − + π = − +
k ∈ Z
- Phát vấn: Hãy biểu diễn các nghiệm của phơng trình lên vòng tròn lợng giác?
- Hỏi thêm:
Viết công thức nghiệm của phơng trình: sin2x.cos4x = 0 ?
- Hớng dẫn để tìm đợc công thức
x = k
6
π với k ∈ Z
Hoạt động 4 ( Chữa bài tập - Luyện kĩ năng giải toán )
Chữa bài tập 4 trang 29
- Điều kiện: x≠ ⇔x≠π +kπ k∈Z
4 1
2 sin
2 sin 1
2 cos
2
=
⇔
=
x
+
−
=
+
=
⇔
+
−
=
+
=
⇔
π π π π
π π π π
k x
k x
k x
k x
4
( 4
2 2 2
2 2
(k ∈ Z)
Vậy nghiệm của phơng trình là: x=− +k ,k∈Z
π
- Hớng dẫn học sinh tìm điều kiện và viết công thức nghiệm
- Phát vấn: Hãy biểu diễn các nghiệm của phơng trình lên vòng tròn lợng giác ?
Hoạt động 5: ( Chữa bài tập - Luyện kĩ năng giải toán )
Chữa bài tập 5a, b trang 29
5a) Phơng trình đã cho tơng đơng với:
tan(x−150)=tan300
(k Z)
k x
k x
∈ +
=
⇔
+
=
−
⇔
0 0
0 0
0
180 45
180 30
15 5b) Phơng trình đã cho tơng đơng với:
−
=
−
=
−
6
cot 6 cot 1
3
(k Z)
k x
k x
∈ +
−
=
⇔
+
−
=
−
⇔
3 18 3 1 6 1 3
π π
π π
- Phát vấn: Hãy biểu diễn các nghiệm của phơng trình lên vòng tròn lợng giác?
- Hớng dẫn để tìm đợc công thức:
3 18 3
1 π kπ
x= − + với k ∈ Z
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giải của học sinh
- Củng cố các công thức nghiệm của
ph-ơng trình lợng giác cơ bản
Hoạt động 6: ( Chữa bài tập - Luyện kĩ năng giải toán )
Chữa bài tập 7a, b trang 29
7a) Phơng trình đã cho tơng đơng với:
−
=
⇔
2 cos 5
cos 5
cos 3
2 3
2
5x x+k
−
±
=
- Hớng dẫn để tìm đợc công thức
+
−
=
+
=
π π
π π
k x
k x
4
4 16
-
Trang 9-(k Z)
k x
k x
k x
k x
∈
+
−
=
+
=
⇔
+
−
=
+
=
⇔
π π
π π
π π
π π
4
4 16 2
2
2
2 2
8
7b) Điều kiện: cos3x≠0, cosx≠0
Phơng trình đã cho tơng đơng:
− = ⇒ = ⇒ = x x x x x x 2 tan 3 tan cot 3 tan tan 1 3 tan π ⇒ x= −x+k ⇒x= +k (k∈Z) 4 8 2 3 π π π π - Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giải của học sinh - Củng cố các công thức nghiệm của ph-ơng trình lợng giác cơ bản • Bài tập về nhà: - Hoàn thành các bài tập còn lại ở trang 28, 29 - Bài tập làm thêm: GiảI các phơng trình sau: a) cos3x tan 2x = 0 b) cot x cot 3x = 1 c) cos7x – sin 5x = 0 d) 2cosx - 2sin2x = 0 • Rút kinh nghiệm từng lớp: (Nếu có)