Các hoạt động dạy học: nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò - Đọc từng câu.. Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ viết hoa x - Tên riêng các câu tục ngữ - Tìm các chữ viết hoa có trong - GV viết mẫu, nhắ
Trang 1Soạn: Ngày 17 4 2010
Giảng: Thứ 2 19 4 2010Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2 + 3 Tập đọc - Kể chuyện
Ngời đi săn và con vợn
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
- Chú ý các từ ngữ: Xách nỏ, lông xám, loang, nghiến răng, bẻ gãy nỏ …
- Biết ngắt nghỉ hơI đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ và đọc bài vớigiọng cảm xúc, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Giết hại thú rừng là tội ác, từ đó có ý thức bảo
vệ rừng, môi trờng ( TL đợc các câu hỏi 1,2,4,5 )
- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc
Trang 2nói lên điều gì? ác.
- Những chi tiết nào cho thấy cái chết của vợn mẹ rất thơng tâm -> Hái lá vắt sữa vào miệng cho con
- Chứng kiến cái chết của vợn
mẹ, bác thợ săn làm gì? -> Đứng nặng chảy cả nớc mắt.
- Câu chuyện muốn nói điều gì
với chúng ta? -> Giết hại loài vật là độc ác …
4 Luyện đọc lại ( 5')
- GV hớng dẫn đọc đoạn 2 - HS nghe
- nhiều HS thi đọc -> HS nhận xét
Kể chuyện
ND từng tranh
- GV nêu yêu cầu
- HS khá kể cả câu chuyện
- GV nhận xét ghi điểm
- Từng cặp HS tập kể theo tranh
- HS nổi tiếp nhau kể
- HS khá kể toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 4: Toán
i Mục tiêu.
- Biết đặt tính và thực hiện tính nhân, chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số
- Biết giải toáncó phép nhân, chia
* TCTV: Đọc yc
BT4
ii Đồ dùng dạy học
iii Các hoạt động dạy học :
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
A- KTBC
(3') Làm BT 2+ 3 - Nhận xét - ghi điểm 2HS
B Bài mới:
1- GTB ( 1') Trực tiếp - Ghi bảng
2- Hớng dẫn làm bài tập ( 29')
- Yêu cầu HS làm vào 10715 30755 5
bảng con x 6 07 6151
64290 25
05
- Sửa sai 0
- Yêu cầu làm vở Tóm tắt
Có : 105 hộp Một hộp có : 4 bánh Một bạn đợc : 2 bánh
Số bạn có bánh : ….bánh ?
- GV gọi HS đọc bài Bài giải :
Trang 3- Nhận xét - ghi điểm Tổng số chiếc bánh là :
4 x 105 = 420 ( chiếc )
Số bạn đợc nhận bánh là :
420 : 2 = 210 ( bạn ) Đáp số : 210 bạn
- Yêu cầu HS làm vào VBT Tóm tắt :
Chiều dài : 22cmChiều rộng : …cm
DT : ……cm2?
Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là:
12 : 3 = 4 (cm)Diện tích hình chữ nhật là:
- Học sinh biết đợc một số đơn vị hành chính thuộc thị xã Hà Giang
II/ Tài liệu và ph ơng tiện
- Tranh ảnh các bài báo về Hà Giang
II/ hoạt động dạy học:
Trang 4+ Cho học sinh thảo luận và cho biết
- Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi
- Nối tiếp nêu kết quả
- Nhận xét tuyên dơng
+ Gia đình em ở phờng nào?
- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân gọi học sinh lên trả lời
- Thảo luận nhóm viết vàophiếu
- Đại diện nhóm báo cáo
Bí th tỉnh ủy: Bác HoàngMinh Nhất
Chủ tịch tỉnh: Nguyễn TrờngTô
Cơ quan tỉnh ủy, UBND đóng
ở phờng Nguyễn Trãi
- Thảo luận cặp đôi
- Báo cáo: 5 phờng, 3 xã
Phờng: Trần phú, NguyễnTrãi, Ngọc Hà, Minh Khai,Quang Trung
Xã: Ngọc Đờng, PhơngThiện, Phơng Độ
- Nhớ, nêu
C C2 - D2 - Nhận xét tiết học
Soạn: Ngày 18 4 2010
Giảng: Thứ 3 20 4 2010Tiết 1: Toán:
bài toán liên quan đến rút về đơn vị
i Mục tiêu:
- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
* TCTV: HD giảI bài toán
ii đồ dùng dạy học.
iii Các hoạt động dạy học.
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
2- HD giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.( 15 ')
giấy) - HS quan sát.- 2 HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Để tính đợc 10l đổ đợc đầymấy can trớc hết phải tìm gì ? - Tìm số lít mật ong trong một can
- Gọi 1 HS lên bảng làm+ lớplàm nháp Tóm tắt : Bài giải :
Trang 535 l : 7 can Số lít mật ong trong một can là :
10 l : … Can ? 35 : 7 = 5 ( L )
Số can cần đựng 10 L mật ong là
10 : 5 = 2 ( can ) Đáp số : 2 can
- Bài toán trên bớc nào là bớc rút
vè đơn vị ? - Bớc tìm số lít trong một can
- So sánh sự giống nhau và khácnhau giữa hai bài toán liên quanrút về đơn
- HS nêu
Vị ? Vậy bài toán rút vè đơn vị đợcgiải bằng mấy bớc ? - Giải bằng hai bớc + Tìm giá trị của một phần ( phép
chia ) + Tìm số phần bằng nhau của mộtgiá trị ( phép chia )
- Nhiều HS nhắc lại 3.Luyện tập ( 15 ")
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS nêu
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng Tóm tắt :
40 kg : 8 túi
15 kg : … Túi ? Bài giải :
Số kg đờng đựng trong một túi
là :
40 : 8 = 5 ( kg )
Số túi cần để đựng 15 kg ờng là :
đ Gv gọi HS đọc bài , nhận xét 15 : 5 = 3 ( túi )
- GV nhận xét Đáp số : 3 túi
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng + lớp làm vào
vở Tóm tắt : 24 cúc áo : 4 cái áo
42 cúc áo : … Cái áo ?
Trang 6Tiết 2: Chính tả : ( Nghe – Viết )
+ Những cuộc chung mà tất cả cácdân tộc phải làm là gì ? - Bảo vệ hoà bình, MT , đấu tranh chống đói nghèo …
- GV đọc 1 số tiếng khó - HS nghe viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai
b GV đọc bài - HS nghe viết bài vào vở
- GV đọc bài - HS dùng bút chì , đổi vở soát
lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập ( 8")
- Yêu cầu làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân
- 2 HS lên bảng làm - đọc kết quả
a nơng đỗ - nơng ngô - lng đèo gùi
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 3: Tự nhiên xã hội
ngày và đêm trên trái đất
I Mục tiêu:
-Biết sử dụng mô hình để nói về hiện tợng ngày và đểmtên trái đất
Biết một ngày có 24 giờ
* TCTV: HĐ1
Trang 7Biết mọi nơI trên trái đất đều có ngày và đêm.
- HS quan sát trả lời theo cặp
-Biết tất cả mọi nơi
trên trái đất đều có
* Mục tiêu: Biết
đ-ợc thời gian để trái
đợc mặt trời chiếu sáng làtrong ban ngày …
* Tiến hành:
B1: GV chia nhóm-
B2: Gọi HSkhá thực hành
*Kết luận: Do trái đất luôn
tự quay quanh mặt trời, nênvới mọi nơi trên trái đất đềulền lợt đợc mặt trời chiếusáng
- 1 số HS trả lời
- Nhận xét
-HS trong nhóm lần lợt thựchành nh hoạt động trong SGK
- 1 số HS khá thực hành trớclớp
- HS nhận xét
Trang 8Củng cố – dặn dò
* Tiến hành
- B1: GV đánh dấu một điểmtrên quả địa cầu
+ GV quay quả địa cầu 1vòng
+ GV: Thời gian để trái đấtquay đợc 1 vòng quanh mộtMình nó đợc quy ớclà 1ngày
- bc 2: 1 ngày có bao nhiêungày?
-> GVnhận xét
hành và gợi ý cho HS làm quạt bằng cách vẽ trớc khi gấp quạt
- HS nghe
- HS thực hành
IV: Nhận xét dặn dò
- GV quan sát hớng dẫn thêm cho HS
- GV nhắc: Sau khi gấp phải miết kỹ các nếp gấp, gấp xong cần buộc chặt chỉ, khi dán cần bôi hồ mỏng
- Nhận xét sự chuẩn bị,
T2 học và khả năng thựchành
- Chuẩn bị bài sau
Trang 9Tiết 5: Tập viết
Ôn chữ hoa x
I Mục tiêu:
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa X
- Viết tên riêng Đồng Xuân bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng tốt gỗ hơn tốt nớc sơn / xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời bằng
cỡ chữ nhỏ
* TCTV: HD viết chữ hoa
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa x
- Tên riêng các câu tục ngữ
- Tìm các chữ viết hoa có trong
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết
- HS quan sát
- HS tập viết chữ X trên bảngcon
GV quan sát, sửa sai
b Luyện viết tên riêng:
- GV: Đồng Xuân là tên một chợ
có từ lâu đời ở Hà Nội… - HS nghe.
- Viết từ ứng dụng trên bảngcon
- GV nhận xét
c Luyện viết câu ứng dụng:
- GV: Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp
về tính nết con ngời… - HS nghe.
- HS viết các chữ Tốt, Xấu trênbảng con
3 HD viết vở TV:
- HS viết bài
4 Chấm, chữa bài:
- GV thu vở chấm điểm - HS nghe
Trang 10- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải ở cuối bài : mè hoa, đìa đó , lờ
- Hiểu ND bài thơ : Tả cuộc sống nhộn nhịp dới nớc của cá mè hoa và các loại cua cá,tôm tép …
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài thơ
III Các hoạt hoạt dạy học :
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
- Xung quanh mè hoa còn cónhững loài vật nào? Những câuthơ nói nên đặc điểm của nhữngcon vật
-> Cá mè ăn nổi, cá chép ăn chìm,con tép lim dim
- Hãy miêu tả hình ảnh nhân hoá
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 3: Luyện toán
Trang 111- GTB ( 1') Trực tiếp - Ghi bảng
2- Hớng dẫn làm bài tập ( 35')
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 4 HS lênbảng
- Nhận xét - ghi điểm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 4 HS lên bảng
16528 72644 48612 6 + 20132 x 3 06 8102
32416 217932 01
0
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 1 HS lênbảng
- Nhận xét - ghi điểm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giảiBuổi chiều cửa hàng bán đợc là:
200 x 4 = 800 ( l )Cả sáng và chiều bán đợc là:
200 + 800 = 1000 ( l )
Đáp số: 1000 l
biết chiều dài 12 cm chiều rộngbằng
3
1chiều dài
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở,1 HS lênbảng
- Nhận xét - ghi điểm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giảiChiều rộng HCN là:
12 : 3 = 4 ( cm )Diện tích HCN là:
Trang 12- Củng cố kỹ năng giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.
- Kỹ năng tính giá trị của biểu thức có đến 2 dấu tính
- Yêu cầu phân tích bài toán - 2 HS
8 là giá trị của biểu thức: 4 x 8 : 4
4 là giá trị của biểu thức: 56 : 7 : 2
- Nắm đợc đặc điểm của một số nớc đợc nêu trong bài
- Nắm đợc công dụng của sổ tay
- Biết cách ứng xử đúng: không tự tiện xem sổ tay của ngời khác
II Đồ dùng dạy- học:
- Bản đồ thế giới
- 2- 3 cuốn sổ tay
Trang 13III Các hoạt động day- học:
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
- 1- 2 HS đọc lại toàn bài
- Vì sổ tay là tài sản riêng của từngngời, ngời khác không đợc tự ý sửdụng
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
Biết đợc một năm trên tráI đất có bao nhiêu nhiêu tháng ,bao nhiêu ngày ,và mấymùa
* Mục Tiêu: Biết thời
gian để Trái Đất
chuyển động đợc một
vòng quanh Mặt Trời
là một năm, 1 năm có
365 ngày
Tiến hành: - B1: GV nêu yêu cầu và câu
hỏi thảo luận
+ Một năm thờng có bao - HS quan sát lịch, thảo
Trang 14nhiêu ngày? bao nhiêu
+ Số ngày trong các tháng cóbằng nhau không? … - Đại diện các nhóm trìnhbày KQ thảo luận
- HS quan sát hình 1 trongSGK
KL: Để TĐ chuyển động đợc
1 vòng quanh MT là 1 năm 1năm thờng có 365 ngày vàchia thành 12 tháng
- HS nghe
- B1: GV nêu yêu cầu - 2 HS quan sát H2 trong
SGK và hỏi đáp theo câuhỏi gợi ý
- B2: GV gọi HS trả lời - 1 số HS trả lời trớc lớpKL: Có một số nơi trên TĐ, 1
năm có 4 mùa : Xuân, hạ,thu, đông Các mùa ở Bắcbán cầu và Nam bán cầu tráingợc nhau
Trang 15Tiết 1: Toán
Luyện tập
i.Mục tiêu:
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về ĐV
- Biết lập bảng thống kê ( theo mẫu )
* TCTV: Đọc yc
ii Đồ dùng:
- Bài 4 kẻ sẵn trên bảng phụ
iii Các hoạt động dạy- học:
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
Số kg gạo trong mỗi túi là:
21:7= 3 ( kg)
Số túi cần để đựng hết 15 kg gạo là:
- GV gọi HS nhận xét 15:3= 5 ( túi)
- Nhận xét - ghi điểm ĐS: 5 túi
- HS làm nháp nêu KQ32: 4: 2= 4
24: 6: 2=2
- GV gọi HS nêu KQ 24: 6 x 2=8
- Nhận xét - ghi điểm
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 3: Luyện từ và câu
ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: bằng gì?
Dấu chấm - dấu hai chấm
Trang 16I Mục tiêu:
- ìm và nêu đợc tác dụng của dấu hai chấm trong đoạn văn ( BT1 )
- Điền đúng dấu chấm, dấu hai chấm vào chỗ thích hợp ( BT2 )
- Tìm đợc bộ phận trả lời cho câu hỏi bằng gì? ( BT3 )
* TCTV: BT1
II Đồ dùng dạy học.
- Bẳng lớp viết bài tập 1
- 3 tờ phiếu viết BT2
III Các hoạt động dạy học.
* TCTV - GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu BT.- 1 HS lên bảng làm mẫu.
- HS trao đổi theo nhóm
- 1 HS đọc đoạn văn
- HS làm vào nháp
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng
- Nhận xét - Tuyên dơng - 3 HS lên bảng làm bài.-> HS nhận xét
1 Chấm; 2 + 3: Hai chấm
- Nhận xét - 2 HS nêu yêu cầu.- HS đọc các câu cần phân tích
Trang 17ii đồ dùng dạy học.
iii Các hoạt động dạy học.
A Bài mới:
1- GTB ( 1') Trực tiếp - Ghi bảng
2 Hớng dẫn làm BT ( 30')
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 4 HSlên bảng
may đợc 4620 cái áo, phânxởng 2 may đợc nhiều hơn phân xởng 1 là 280 cái Cả
hai phân xởng may đợc bao nhiêu cái áo
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 1 HSlên bảng
- Nhận xét - ghi điểm
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giảiPhân xởng hai may đợc số áo là:
4620 + 280 = 4900 ( cái áo)Cả hai phân xởng may đợc là:
4620 + 4900 = 9520 ( Cái áo)
Đáp số: 9520 cái áo
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 2 Luyện tiếng việt
ôn luyện từ và câu - tập làm văn
I Mục tiêu:
- Ôn luyện về dấu chấm, bớc đầu dùng dấu hai chấm
- Viết đợc một đoạn văn ngắn thuật lại gọn, rõ, đầy đủ ý kiến của các bạn trongnhóm về những việc cần làm để bảo vệ môi trờng
- Nhận xét - 2 HS nêu yêu cầu.- HS đọc các câu cần phân tích
Trang 18của mình.
- GV: Các em trao đổi trong nhóm
về những việc cần làm để BV môi trờng
- Biết tính giá trị của biểu thức số
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
* TCTV: Đọc yc
BT2
II Đồ dùng dạy học.
III Hoạt động dạy học.
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
B Bài mới
1 GTB ( 2') Trực tiếp - Ghi bảng
2 HD làm bài tập.( 30')
- Yêu cầu làm bảng con (13829 + 20718) x 2 = 34547 x 2
- Yêu cầu làm vào vở
- 2 HS nêu yêu cầu
cầu - 2 HS nêu yêu cầu.- 2 HS phân tích bài
Trang 1975000 : 3 = 25000(đ)
số tiền 2 ngời nhận đợc là
25000 x 2 = 50000 (đ)
Đ/S: 50000 (đ)
Chu vi: 2dm 4cmDT: … cm2?
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
- Nhận xét - ghi điểm
Bài giải
Đổi 2 dm 4cm = 24 cmcạnh của HV dài là:
24 : 4 = 6 (cm)Diện tích của hình vuông là
II Các hoạt động dạy học.
- Bảng lớp ghi ND bài bài 2a
III Các hoạt động dạy học:
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
- GV giúp HS hiểu bài
+ Những câu thơ nào nói lên tácdụng của hạt na -> Hạt ma ủ trong vờn thànhmàu mỡ của đất…+ Những câu thơ nào nói lên tính
cách tinh nghịch của hạt ma? -> Hạt ma đến là nghịch … rồi àoào đi ngay
- GV đọc một số tiếng khó: Gió,sông, màu mỡ, trang, mặt nớc… - HS viết bảng con.
-> GV nhận xét
- GV quan sát uốn lắn cho HS
Trang 20c) Chấm chữa bài.
- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
- Nhận xét - 2 HS nêu yêu cầu- HS làm vào nháp
- 3 HS lên bảng làm, đọc kếtquả, nhận xét
a) Lào - Nam cực - Thái Lan
III Hoạt động dạy học.
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
* TCTV - GV gọi HS đọc yêu cầu và gợiý. - HS nêu yêu cầu.- 1 HS đọc gợi ý.
-GV giới thiệu về một số tranh
ảnh về bảo vệ môi trờng - HS quan sát.- HS nói tên đề tài mình chọn kể
- HS kể theo nhóm 3
- GV gọi HS đọc bài - Vài HS thi đọc - HS nhận xét
- GV nhận xét
- HS ghi lại lời kể ở BT1 thànhmột đoạn văn (làm vào vở)
- 1 số HS đọc bài viết
-> HS nhận xét -> bình chọn
-> GV nhận xét
- Thu vở chấm điểm VD: Một hôm trên đờng đi họcem gặp 2 bạn đang bám vào một
cành cây đánh đu vì hai bạn nặnglên cành cây xã xuống nh sắp gẫy
Em thấy thế liền nói: Các bạn
đừng làm thế gẫy cành cây mất…
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Trang 21Soạn: 24 4 2010 Giảng thứ 2 26 4 2010 Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc - Kể chuyện
cóc kiện trời
I Mục tiêu.
A Tập đọc
- Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai do ảnh hởng của phơng ngữ: Nắng hạn, nứt
nẻ, trụi trơ, náo động, hùng hổ, nổi loạn, nghiến răng…
- Biết thay đổi dọng đọc phù hợp với ND mỗi đoạn, biết đọc phân biệt lời dẫnchuyện và lời các nhân vật..
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Thiên đình, náo động, lỡi tầm sét, địch thủ,túng thế, trần gian…
- Hiểu ND chuyện Do có quyết tâm biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽphải nên cóc và đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm ma cho hạgiới ( TL đợc các câu hỏi trong SGK )
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa
- Sau cuộc chiến thái độ củatrời thay đổi nh thế nào? - Trời mời Cóc vào thơng lợng, nói rấtngọt giọng…
Trang 22- Theo em cóc có những
4 Luyện đọc lại.
- Nhận xét - ghi điểm - HS chia thành nhóm phân vai
- một vài HS thi đọc phân vai
-> HS nhận xét
Kể chuyện
kể theo vai nào
- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND
từng trang
- GV: Kể bằng lời của aicũng phải xng "Tôi"…
- Kiểm tra kiến thức kỹ năng dọc, viết số có 5 chữ số
- Tìm số liền saucủa số có 5 chữ số; sắp xếp 4 số có 5 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn,thực hiện phép cộng phép trừ các số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớkhông liên tiếp ), chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số
- - Biết giảI bài toán có đến 2 phép tính
II Đề bài:
Bài 1: Đọc viết các sô sau: 64827; 18257; 35046; 26734.
Bài 2: Tìm số liền sau của số: 21628
Trang 23Tiết 5: Đạo đức: Dành cho địa phơng
an toàn khi đi bộ và qua đờng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh nhận biết đợc hệ thống giao thông đờng bộ, tên gọi các loại đờng
- Biết đợc các đặc điềm an toàn,kém an toàn của đờng phố
2 Kỹ năng:
- Phân biệt đợc các loại đờng bộ
- Biết chọn nơi qua đờng an toàn và đi bộ an toàn
- Biết xử lý các tình huống qua đờng không an toàn
3 Giáo dục:
- Chấp hành tốt các quy định của luật giao thông đờng bộ
II chuẩn bị:
-Tranh ảnh về các loại giao thông đờng bộ
-Tranh ảnh về kỹ năng đi bộ an toàn ( phóng to )
-Bảng phụ, phiếu (dùng cho hoạt động 4)
III Hoạt động dạy - học
“ An toàn khi đi bộ và qua đờng”
- 4 đến 5 em thực hiệnVD: Ô tô, xe máy, xe đạp
- Gọi học sinh trình bày
- Chốt lại ý đúng và giảng nội dungtừng tranh
- Đặt câu hỏi để rút ra kết luận
CH: Mạng lới giao thông đờng bộ
nớc ta gồm các loại đờng nào?
* Kết luận: Hệ thống GTĐB nớc ta
gồm có :Đờng quốc lộ, đờng tỉnh,
đờng đô thị, đờng huyện, đờng xã
- Làm việc cá nhân
- 4 đến 5 em trình bày( mỗi
em trình bày 1-2 tranh)cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- Lắng nghe
- 3 đến 4 em trả lời, các em khác nhận xét bổ xung
- Dán tranh lên bảng
- Yêu cầu các nhóm trình bầy
- Đặt câu hỏi:
- Tiến hành hoạt động nhóm ( nhóm trởng điều khiển)
- Đại diện nhóm trình bầy qua tranh, nhóm khác nhận xét bổ sung
- 4 đến 5 em trả lời
Trang 241 Hằng ngày các em đi đến trờng hoặc đi trên đờng các em phải đi
nh thế nào?
2 Khi dắt trâu, bò đi trên đờng chúng ta phải thực hiện nh thế nào?
* Kết luận: Khi đi bộ chúng ta phải
đi trên vỉa hè đờng không có vỉa hèphải đi sát lề đờng phía bên phải, không chơi đùa ở lòng đờng
- Cho HS quan sát( tranh 3 )giảng
điều 32 của luật GTĐB “ Ngời điềukhiển dẫn dắt súc vật đi trên đờng
bộ, phải cho súc vật đi sát mép ờng và phải đảm bảo vệ sinh trên đ-ờng, trong trờng hợp cần cho súc vật đi ngang qua đờng thì phải quan sát và chỉ đợc cho đi qua đ-ờng khi có đủ điều kiện an toàn”
Thảo luận cặp đôi:
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo nội dung câu hỏi
Câu1: Khi qua đờng nơi có tín hiệu
đèn dành cho ngời đi bộ thì phải đi
nh thế nào?
Câu2: Khi qua đờng ở nơi không
có tín hiệu đèn giao thông em sẽ đi
nh thế nào?
Câu3: Theo em khi nào qua đờng
an toàn ở nơi không có tín hiệu đèngiao thông?
- Yêu cầu HS báo cáo
Dừng lại Quan sát Lắng nghe Suy nghĩ - Đi thẳng
Đặt câu hỏi để rút ra ghi nhớ:
- 4 đến 5 em trả lời, em khácnhận xét bổ sung
- 2 đến 3 em nhắc lại ghi nhớ
h
oạt động 4
Bài tập - Yêu cầu HS làm bài tập tự đánh giá hành vi đúng sai (vào phiếu) Học sinh làm phiếu cá nhân
Trang 256 phút
- Nhận xét và chốt lại các ý Sai
Đúng Đáp án:
+ Đúng: a, c, d, g+ Sai : b, e
- HS chữa bài và giải thích
- GV & HS nhận xét, tuyên dơng
*Củng cố : Làm thế nào qua đờng
ở nơi có tín hiệu đèn và nơi không
có tín hiệu đèn giao thông?
*Dặn dò : Thực hiện nghiêm chỉnh luật giao thông đờng bộ
- Thực hiện theo 2 nhóm mỗi nhóm từ 5 bạn lên thực hiện các bạn còn lại cổ vũ-
Soạn: 25 4 2010
Giảng thứ 3 27 4 2010 Tiết 1:Toán
Ôn tập các số đến 100.000
I Mục tiêu :
- Đọc,viết các số trong phamk vi 100.000
- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại
- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trớc
Trang 26nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
- Yêu cầu hS làm vàoSgk a 30.000 , 40.000 , 70.000 , 80.000,90.000 , 100.000
b 90.000 , 95.000 , 100.000
- 14034 : mời bốn nghìn không trăm bamơi t
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 2: Chính tả ( nghe- viết)
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 27- GV hỏi:
+ Những từ nào trong bào chính tả đợc viết hoa? Vì sao? - Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng…
- GV đọc 1 số tiếng khó:
- GV sửa sai cho HS
GV theo dõi, HD thêm cho HS
c Chấm, Chữa bài:
- GV thu vở chấm điểm
* cây sào- sào nấu- lịch sử- đối xử
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 3: Tự nhiên xã hội:
- Quả địa cầu …
III Các hoạt động dạy học:
và nêu câu hỏi gợi ý - HS quan sát theo cặpsau đó trả lời câu hỏi
+ Chỉ và nói tên các đới khí hậu ởBắc bán cầu và Nam bán cầu
+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu?
- Bớc 2: - Một số HS trả lời
tr-ớc lớp
-> GV nhận xét
* Kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3
đới khí hậu: Nhiệt đới, ôn đới, hàn - HS nghe + quan sát.
Trang 28- Bớc 2:
- Bớc 3: các nhóm trình bày KQ*
KL: Trên trái đất những nơi cànggần xích đạo càng nóng, càng ở xaxích đạo càng lạnh …
- Củng cố lại bài, đánh giá tiết học
- Chuẩn bị bài sau
-hs thực hiện-hs làm việc trongnhóm
đại diện nhóm trìnhbày
- HS trng bày sảnphẩm
Trang 29-> GVnhận xét.
hành và gợi ý cho HS làm quạt bằng cách vẽ trớc khi gấp quạt
- HS nghe
- HS thực hành
IV: Nhận xét dặn dò
- GV quan sát hớng dẫn thêm cho HS
- GV nhắc: Sau khi gấp phải miết kỹ các nếp gấp, gấp xong cần buộc chặt chỉ, khi dán cần bôi hồ mỏng
- Nhận xét sự chuẩn bị,
T2 học và khả năng thựchành
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Tập viết
Ôn chữ hoa y
I Mục tiêu :
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ viết hoa y( 1 dòng), P, K( 1 dòng)
- Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / kính già , già đố tuổi cho bằng chữ cỡ nhỏ
* TCTV: HD viết chữ hoa
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ viết hoa y
- Tên riêng và câu ứng dụng
III Các hoạt động dạy và học :
- Tìm các chữ hoa có trong bài ? - P , K , Y
- HS tập viết chữ y trên BC -> GV uốn nắn sửa sai cho HS
b Luyện viết tên riêng
- GV : Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền trung -> Nhận xét - HS nghe - HS viết từ ứng dụng trên bảng
con
c Luyện viết câu ứng dụng
- GV : Câu tục ngữ khuyên trẻ em… - HS nghe, viết Yên, kính trên
bảng con
3 HD viết vào vở tập viết :
Trang 30- GV nêu yêu cầu - HS viết bài
- GV quan sát HD thêm cho HS
4 Chấm chữa bài :
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Chiều t3
Tiết 1: Luyện tiếng việt (luyện đọc )
Quà của đồng nội
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : lớt qua, nhuần thấm, tinh khiết, lúa non, phảng phất, …
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ trong bài : nhuần thấm, thanh nhã, tinh khiết, thanh khiét …
- Hiểu đợc vẻ đẹp và giá trị của cốm, một thứ quà đồng đội Thấy rõ sự tôn trọng và tình cảm yêu mến của tác giả đối với sự cần cù , khéo léo của ngời nông dân
3 Học thuộc lòng đoạn 1 và đoạn 2 của bài
- Giúp học sinh yêu thích môn học
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong Sgk
III Các hoạt động dạy học :
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ :
- HS giải nghĩa từ mới
- Hạt lúa non tinh khiết và quí
- Tìm những từ ngữ nói lên những nét đặc sắc của công việc làm cốm ?
- Làm bằng thức riêng truyền từ
đời này sang đời khác …
- Vì sao cốm đợc gọi là thức quàriêng biệt của đồng nội ? - Vì nó mang trong mình tất cả cái mộc mạc, giản dị và thanh khiết
Trang 31của đồng lúa
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 2: Luyện toán
ôn luyện
i Mục tiêu:
- Củng cố thực hiện phép nhân, chia số có năm chữ số
- áp dụng để giải các bài toán có liên quan
- Giúp học sinh yêu thích môn học
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 3 HS lênbảng
- Yêu cầu học sinh làm bài
ba bán đợc bằng nửa của ngày
đầu và ngày thứ hai Hỏi cả bangày cửa hàng bán đợc baonhiêu kg muối?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- YC HS làm vào vở, 1 HS lênbảng
- Nhận xét - ghi điểm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 3 HS lên bảng
Bài giảiNgày thứ hai bán đợc là:
456 + 42 = 498 ( kg )Ngày thứ ba bán đợc là:
498 : 2 = 259 ( kg )Cả ba ngày bán đợc là:
456 + 498 + 249 = 1203 ( kg ) Đáp số: 1203 kg
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Soạn: 26 4 2010
Giảng: Thứ 4 28 4 2010
Trang 32iii Các hoạt động dạy học.
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
- Yêu cầu làm bảng con
- Nhận xét - ghi điểm 27469 < 27470 85000 > 85099
70 000 + 30 000 > 99000
30 000 = 29 000 + 1000
- Yêu cầu làm vào nháp
- Nhận xét - HS làm nháp, nêu kết quả.a) Số lớn nhất: 42360
b) Số lớn nhất: 27998
- Yêu cầu làm vào vở - Từ bé -> lớn là:
- Chú ý các từ ngữ: Nắng nghe, lên rừng, lá che, lá xoè, lá ngời ngời …
- Biết đọc bài thơ với dọng thiết tha, trừi mến, biết ngắt nhịp hợp lí ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
Trang 33- ND: Qua hình ảnh mặt trời xanh và những vần thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng
cọ, thấy đợc tình yêu quê hơng của tác giả ( TL đợc các câu hỏi trong SGK) Học thuộc lòng bài thơ
III Các hoạt động dạy học.
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
-> Với tiếng thác, tiếng gió …
- Về mùa hè rừng cọ có gì thú
- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống nh MT? - Lá cọ hình quạt có gân lá xoè ra nh những tia nắng…
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 4: Tự nhiên xã hội :
Bề mặt trái đất
I Mục tiêu:
- Biết trên bề mặt Trái đất có 6 châu lục và 4 địa dơng
Trang 34- Nói tên và chỉ đợc vị trí 6 châu lục và 4 đại dơng trên bản đồ " cá châu lục và các đạidơng ".
* TCTV: HĐ1
Biết đợc nớc chiếm phần lớn bề mặt tráI đất
II các hoạt động dạy học :
- Các hình trong Sgk
- tranh ảnh về lục địa và các đại dơng
III các hoạt động dạy học:
và phần nớc trên quả địa cầu - HS quan sát
- GV hỏi : nớc hay đất chiếm phần lớn trên bề mặt trái đất ? - HS trả lời+ Bớc 3 : GV giải thích cho HS
* Kết luận : SGV
2 Hoạt động 2 :
Làm việc theo
nhóm
* Mục tiêu : - Biết
tên của 6 châu lục
+ Bớc 1 : GV nêu câu hỏi gợi ý
- Có mấy châu lục ? chỉ và nói
Trang 35câm , 10 tấm bìa nhỏ ghi tên các châu và đại dơng
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu :
- Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phậm vi 100.000
- Giải bài toán có lời văn bằng nhiều cách khác nhau về các số trong phạmvi 100.000
* TCTV: đọc yc
II Đồ dùng dạy học :
- Bài 1 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học :
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
50.000 + 20.000 = 70.000 80.000 - 40.000 = 40.000 20.000 x 3 = 60.000-> Nhận xét sửa sai cho HS 60.000 : 2 = 30.000
- Yêu cầu HS làm vào bảng con 39178 86271 412
+ 25706 - 43954 x 5
64884 42317 2060
25968 6
19 4328 16
48
- Nhận xét - ghi điểm 0
Tóm tắt
Có : 80.000 bóng đèn Lần 1 chuyển : 38000 bóng đền Lần 2 chuyển : 26000 bóng đèn Còn lại : … bóng đèn ? Bài giải :
Cả 2 lần chuyển đi số bóng đèn là :
38000 + 26000 = 64000 ( bóng đèn )
Số bóng đèn còn lại là :
Trang 3680.000 - 64.000 = 16.000 ( bóng đèn )
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 3: Luyện từ và câu.
III Hoạt động dạy học
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
B Bài mới:
1- GTB ( 1') Trực tiếp - Ghi bảng
2 Hớng dẫn làm bài tập : ( 28')
- YC trao đổi theo nhóm - HS trao đổi theo nhóm
- Các nhóm trình bày
- HS nhận xét
ngữ chỉ ngời, bộ phận của ngời
Nhân hoá = các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của ngời.Mầm cây, hạt ma, cây
Cơn dông, lá (cây)
- Nêu cảm nghĩ của em về các
-> GV thu vở, chấm điểm - 2 HS nêu.- HS viết bài vào vở
Trang 37- Rèn kỹ năng tính giá trị của biểu thức.
- Giải toán có lời văn bằng hai phép tính
- Giải bài toán có lên quan đến rút về đơn vị
- Biết vận dụng kiến thức kỹ năng vào giải toán
của biểu thức sau
- Gọi HS đọc yêu cầu
10712 : 4 + 800 = 2678 + 800 = 3478
29990 : 5 - 998 = 5998 - 998 = 5000
- Yêu cầu học sinh làmbài theo tóm tắt sau
24126 : 6 = 4021 ( quả )
Số quả ở tám rổ là:
2470 x 8 = 32168 ( quả ) Đáp số: 32168 quả
đ-ờng AB dài 12350 m gồm
2 đọan đờng đoạn AB dàibằng
5
Tính độ dài đoạn đờng
12350 : 5 = 2740 ( cây số )Quãng đờng AC dài là
12350 - 2740 = 49400 ( cây số ) Đáp số: 49400 cây số
C C2 - D2
( 1') - Nhận xét tiết học - Về nhà chuẩn bị bài sau - Nghe
Tiết 2:Luyện tiếng việt
Trang 38III Hoạt động dạy học.
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
A Bài mới
1 GTB ( 2') Trực tiếp - Ghi bảng
2 HD học sinh viết bài.( 30')
- HS ghi lại lời kể ở BT1 thành một
đoạn văn (làm vào vở)
- 1 số HS đọc bài viết
-> HS nhận xét -> bình chọn
-> GV nhận xét
- Thu vở chấm điểm VD: Một hôm trên đờng đi học emgặp 2 bạn đang bám vào một cành
cây đánh đu vì hai bạn nặng lên cànhcây xã xuống nh sắp gẫy Em thấythế liền nói: Các bạn đừng làm thếgẫy cành cây mất…
văn sau:
Trông kìa máy tuốtRung triệu vì sao
Đầy sân hợp tácThóc vàng xôn xaoMáy tròn quay títNúi thóc dần caoMáy không biết mệtCời reo rào rào+ Sự vật trong đoạn văn đợcnhân hóa bằng cách nào?
- Học sinh làm bài vào vở
- Tìm số hạng cha biết trong phép tính cộng và tìm thừa số cha biết trong phép nhân
- Luyện giải toán có lời văn và rút về đơn vị
* TCTV: Đọc yc
BT5
II đồ dùng dạy học.
iii.Các hoạt động học :
nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò
A.KTBC(2') Ôn luyện làm bài tập 2 + 3
B Bài mới
1 GTB ( 2') Trực tiếp - Ghi bảng