1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi Lý thuyết Nghề-CCA tin học thuộc SGD ĐT

21 556 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 226,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các lệnh trong menu EDIT Undo Ctrl + Z Hủy bỏ tác dụng của lệnh vừa mới làm Cut Ctrl + X Cắt Xóa vùng được chọn đưa vào ClipBoard Copy Ctrl + C Chép vùng được chọn vào ClipBoard Paste C

Trang 1

Phần 1: NORTON COMMANDER (NC)

I/ MENU ( bảng chọn)

CỬA SỔ TRÁI (PANEL LEFT)

(Nhấn phím tab để chuyển qua lại hai

User Men F2

View F3

Edit F4

Copy F5

Rename or Mov F6

Make Directory F7

Delete F8

Split/merge (Ctrl- F10)File AttributesSelect Group Gray +

Deselect Group Gray –

Invert Selection Gray

Quit (F10)

Copy disketteFormat disketteLabel diskNetwork Utllities (Shift-F2)

Disk Cleanup (Shift– F1)

NCD Tree (Alt –F10)Find file ( Alt – F2)History ( Alt- F8)EGA Lines (Alt – F9)System InformationSwap Panel (Ctrl -U)Panel On / Off (Ctrl-O)Comgare directorie (Ctrl – F8)

On / Off (Ctrl-F2)

Drive(ALT-F2)

II/ CÁC PHÍM CHỨC NĂNG

Địa chỉ: 209-Tân Thuận – Tân Phú - Thanh Bình-Đồng Tháp

ĐT: 0903.133.308

Trang 2

F1: trợ giúp hướng dẫn

F2: lưu tập tin

F3: xem nội dung tập tin ( không sửa chửa)

Shift + F4: tạo tập tin mới

F4: xem và sửa nội dung tập tin đã có

F5: sao chép (copy) tập tin, thư mục

F6: di chuyển, đổi tên tập tin, thư mục F7: tạo thư mục

F8: xóa tập tin, thư mục F9: gọi menu lệnh F10: thoát khỏi chương trình NC

Trang 3

III/ CÁC PHÍM CHỨC NĂNG KHÁC

Địa chỉ: 209-Tân Thuận – Tân Phú - Thanh Bình-Đồng Tháp

ĐT: 0903.133.308

Trang 4

1) ALT + F1: chọn ổ đĩa hiện lên cửa sổ trái

2) ALT + F2: chọn ổ đĩa hiện lên cửa sổ trái

3) ALT + F5: nén tập tin

4) ALT + F6: giải nén

5) ALT + F7: tìm tập tin

7) ALT + F9: thay đổi chế độ màn hình (EGA LINES)

8) ALT + F10: tìm cây thư mục (NCD TREE)

Trang 5

9) CTRL + F1: tắt mở cửa sổ trái

10) CTRL + F2: tắt mở cửa sổ phải

11) CTRL + F3: sắp xếp tập tin theo thứ tự ABC

12) CTRL + F4: sắp xếp tập tin theo phần mở rộng

13) CTRL + F5: sắp xếp tập tin theo thời gian

14) CTRL+ F6: Sắp xếp tập tin theo kích thước

15) CTRL + F7: sắp xếp không theo thứ tự

16) CTRL + F8: Synchronize Directory ( đồng bộ hóa thư mục)

17) CTRL + F9: In máy in

18) CTRL + F10: Split/ Merge ( chia nhỏ, gộp tập tin)

19) CTRL + O: tắt mở hai cửa sổ

20) CTRL + B: tắt mở dòng chức năng cuối màn hình

21) CTRL + U: Hoán chuyển hai cửa sổ

22) CTRL + L: xem dung lượng đĩa

23) CTRL + Q: xem dung lượng tập tin

24) CTRL + P: tắt mở cửa sổ trái

25) CTRL + R: đưa vết sáng về thư mục gốc

26) CTRL + I: qua lại hai cửa sổ

27) INSERT: Chọn hoặc hủy bỏ việc lựa chọn một tập tin, thư mục

28) Dấu +: chọn nhiều tập tin hoặc thư mục kết hợp với kí tự khác

29) Dấu - : Hủy bỏ việc lựa chọn nhiều tập tin hoặc thư mục kết hợp với các kí tự khác 30) Dấu *: chọn / bỏ chọn tất cả các thư mục và tập tin

Địa chỉ: 209-Tân Thuận – Tân Phú - Thanh Bình-Đồng Tháp

ĐT: 0903.133.308

Trang 6

Phần 2 : WINDOWS EXPLORER

1 Các lệnh trong menu FILE

Rename Đổi tên tập tin hoặc thư mục

Properties Xem và sửa thuộc tính của

2 Các lệnh trong menu EDIT

Undo Ctrl + Z Hủy bỏ tác dụng của lệnh vừa mới làm

Cut Ctrl + X Cắt ( Xóa) vùng được chọn đưa vào ClipBoard

Copy Ctrl + C Chép vùng được chọn vào ClipBoard

Paste Ctrl + V Dán nội dung có trong ClipBoard

Select All Ctrl + A Chọn hết tập tin và thư mục

3 Các lệnh trong menu VIEW

Toolbar Bật /tắt thanh công cụ

Statusbar Bật / tắt thanh trạng thái

Large icon Hiển thị dưới dạng biểu tượng lớn

Small icon Hiển thị dưới dạng biểu tượng thu nhỏ

Details Hiển thị dưới dạng chi tiết

Refresh Sắp xếp lại các biểu tượng

Option Cập nhật lại danh sách hiển thị

Ghi chú :

1 F1: trợ giúp hướng dẫn

2 Alt+ F4: đóng chương trình đang mở

3 F2 : dùng để đổi tên cho biểu tượng ( Rename) hay đề mục được chọn

4 F3: Fnd All File ( tìm tất cả tập tin)

5 Ctrl + ESC: hiển thị bảng menu Start

6 Delete: xóa các tập tin, thư mục gay shortcut (bỏ vào sọt rác)

Trang 7

7 F10: kích hoạt thanh menu của chương trình hay chọn biểu tượng

8 Shift + Delete : Xóa một đối tượng mà không bỏ vào sọt rác

9 Alt + Tab: chuyển tới cửa sổ đã mở trước đó

VÀO SETTING CHỌN

DATE chỉnh ngày tháng

TIMEChỉnh giờ

NUMBER chỉnh số

CHƯƠNG TRÌNH VẼ PAINT

1 Nhóm lệnh trong menu file

Undo Ctrl + Z Hủy bỏ tác dụng của lệnh vừa mới làmRepeat Ctrl +Y Lấy lại tác dụng của lệnh vừa mới Undo

Select All Ctrl +A Chọn hết nội dung tập tin

3.Nhóm lệnh trong menu View

Đc: 209 Tân Thuận B – Tân Phú –Thanh Bình - Đồng Tháp

ĐT: 0903.133.308

Trang 8

View Phím tắt Chú thích

Tool box Ctrl +T Bật/ tắt thanh công cụ

Color box Ctrl +A Bật / tắt hộp màu

View bipmap Ctrl +F Sử dụng toàn màn hình để hiển thị ảnh

4.Nhóm lệnh trong menu Image

Strech / skew Ctrl +W Giãn và cho nghiêng vùng được chọn

Clear Image Ctrl +shift + N Xóa sạch màn hình và trả về màu nền

Trang 9

PHẦN CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM

10 Xem và thay đổi thuộc tính tập tin ta dùng chức năng File Attribute trong menu

11 Dấu hai chấm ( ) liên tiếp ở đầu danh sách thư mục dùng để trở về thư mục

12 Chức năng EGA lines nằm trong menu Commands tương đương với tổ hợp phím

13 Chức năng NCD Tree nằm trong menu Commands tương đương với tổ hợp phím

14 Để đánh dấu chọn từng tập tin trong panel ta dùng phím

a/ dấu cộng (+) b/ dấu trừ (-) c/ Insert d/ Delete

15 Sắp xếp danh sách tập tin trong panel theo kích thước tập tin ta dùng tổ hợp phím

16 Sắp xếp danh sách tập tin trong panel theo ngày giờ tạo tập tin ta dùng tổ hợp phím

17 Chức năng Find File trong menu Commands tương đương với tổ hợp phím

18 Chức năng History trong menu Commands tương đương với tổ hợp phím

19 Để sao chép tập tin ta dùng phím chức năng sau

Đc: 209 Tân Thuận B – Tân Phú –Thanh Bình - Đồng Tháp

ĐT: 0903.133.308

Trang 10

20 Để đánh dấu chọn theo chế độ đại diện (*.* ) tòan bộ tập tin ta dùng phím

a/ Dấu cộng (+ ) b/ Dấu trừ (-) c/ Insert d/ Delete

21 Để xóa nén cho thư mục, tập tin ta dùng tổ hợp phím

22 Phím F2 có công dụng ?

23 Để bật/tắt Penel bên trái ta dùng tổ hợp phím?

33 So sánh sự khác nhau giữa 2 thư mục ta dùng chức năng nào trong Menu Command ?

a/ Compare directories b/ NCD tree c/ Find file d/ Tất cả đều sai

34 Để kích hoạt Menu đầu màn hình ta dùng phím?

Trang 11

40 Chức năng View tương đương với ?

43 Chức năng Select group tương đương với ?

a/ - ( dấu trừ ) b/ + ( dấu cộng ) c/ Insert d/ Delete

44 Chức năng Deselect group tương đương với ?

a/ - ( dấu trừ ) b/ + ( dấu cộng ) c/ Insert d/ Delete

45 Thoát khỏi NC ta dùng phím nào?

46 File dùng để khởi động NC ?

47 Tập tin soạn thảo văn bản trong NC có phần mở rộng là?

48 Trong soạn thảo văn bản, phím nào dùng để lưu tập tin?

49 Phím F6 có công dụng gì?

50 Tắt/ mở Penel hiện hành chứa con trỏ (highligh) ta dùng tổ hợp phím nào?

WINDOWS:

1 Định dạng ngày tháng sử dụng chức năng trong Control Panel là

2 Sửa đổi chế độ Screen Sever, sử dụng chức năng trong Control Panel là

3 Menu Start, tìm kiếm một Folder hay File chọn đề mục

4 Menu Start, duyệt qua một tài liệu sử dụng trước đó chọn đề mục

5 Trong Accessories, trình đồ họa có thể chọn là

6 Trong Accessories, trình xử lý ảnh đơn giản có thể chọn là

7 Trong Paint tổ hợp phím nào dùng để kéo dài, thu ngắn mẫu cắt

8 Trong Paint tổ hợp phím nào dùng đảo màu mẫu cắt

9 Sử dụng Windows Explorer, sắp thứ tự Arrange icons, dùng menu

Đc: 209 Tân Thuận B – Tân Phú –Thanh Bình - Đồng Tháp

ĐT: 0903.133.308

Trang 12

10 Sử dụng Windows Explorer, chọn nhiều Folder rời rạc ta Click nút chuột trong khi giữ phím nào

11 Sử dụng Word, chức năng Font nằm trong menu

12 Sử dụng Wordpad, di chuyển đọan văn bản dùng Cut/ Paste trong menu

13 Sử dụng Word, chép đọan văn bản dùng Copy/ Paste trong menu

14 Trong cửa sổ Windows Explorer, để hiển thị Find: All file dùng tổ hợp phím

15 Dán một đối tượng từ Clipboard ra vị trí con trỏ ta dùng tổ hợp phím

a/ CTRL + V b/ CTRL +A c/ CTRL + X d/ SHIFT + F10

16 Sử dụng Word, tìm chữ và thay thế ( Replace) dùng menu

17 Sử dụng WordPad, định tính chất đoạn văn bản ( Paragraph) dùng menu

18 Sử dụng Word, tắt mở thanh công cụ (Tool Bar) dùng menu

19 Sử dụng Word, tắt mở thanh trạng thái (Status bar) dùng menu

20 Sử dụng Paint, hiển thị hộp công cụ (Tool box) dùng menu

21 Sử dụng Paint, hiển thị màu vẽ (Color box) dùng menu

22 Sử dụng Paint, thay đổi kích thước hình ảnh (Zoom) dùng menu

23 Ssử dụng Paint, thực hiện xoay mẫu cắt (Rotate) dùng menu

24 Sử dụng Paint, thực hiện thao tác thu ngắn mẫu cắt (Skew) dùng menu

25 Kích hoạt menu start, để tạo bảng thực đơn chính dùng phím

26 Đóng một cửa sổ chương trình ứng dụng

27 Các phần mềm sau đây phần nào gọi là hệ điều hành

28 Sao chép đề mục dùng phím hay tổ hợp phím nào

Trang 13

31 Sử dụng Word, định khoảng cách cột hiển thị bằng Tab dùng Menu.

32 Xóa đề mục bị đánh dấu dùng phím hay tổ hợp phím

a Delete b.Shift + Delete c Alt + Tab d Alt+Spacebar

33 Hiển thị menu hệ thống của cửa sổ hiện hành dùng phím hay tổ hợp phím.

a Delete b Shift + Delete c Alt + Tab d Alt+Spacebar

34 Xóa đề mục ngay lập tức mà không bỏ vào sọt rác ( Recylebin) dùng phím

a Delete b Shift + Delete c Alt + Tab d Alt+Spacebar

35 Chuyển đổi tới cửa sổ đã mở trước đó dùng phím hay tổ hợp phím

a Delete b.Shift + Delete c Alt + Tab d Alt+Spacebar

36 Trong cửa sổ Windows Explorer, chọn tất cả các đề mục dùng phím hay tổ hợp phím

39 Nạp thông tin Font chữ cho hệ thống dùng trình

40 Trong My Computer, đổi tên một đề mục dùng phím hay tổ hợp phím

41 Trong chế độ văn bản, màn hình được chia ra?

42 Thiết bị xuất của máy tính gồm co?

43 Thiết bị nhập của máy tính gồm co?

a/ Màn hình b/ Máy in c/ Bàn phím d/ cả 3 sai

44 Bộ nhớ ngoài của máy tính gồm?

a/ ROM và RAM b/ ROM c/ RAM d/ CDROM

45 Tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del dùng để?

a/ Tạm dừng máy b/ Khởi động lại máy

c/ Xóa một kí tự d/ Tự kết thúc tập tin văn bản trong lệnh COPY CON

46 Trong cửa sổ Explorer, hiển thị thông tin chi tiết của đối tượng dùng lệnh sau?

a/ File \ View b/ View \ Refresh c/ View \ details d/ View \ List

47 Phục hồi thao tác vừa thực hiện, ta dùng tổ hợp phím?

48 Sử dụng WordPad, di chuyển khối đánh dấu (CUT/PASTE ) dùng Menu?

49 Trong cửa sổ Explorer, chọn tất cả các tập tin hoặc thư mục ?

50 Trong WordPad, Tìm từ và thay thế từ dùng tổ hợp phím?

Đc: 209 Tân Thuận B – Tân Phú –Thanh Bình - Đồng Tháp

ĐT: 0903.133.308

Trang 14

a/ Ctrl + H b/ Ctrl + C c/ Ctrl + X d/ Ctrl + Z

51 Trong WordPad, Tìm từ dùng tổ hợp phím?

52 Trong WordPad, chức năng dán một ảnh (Paste from…) dùng Menu

53 Trong Windows Explorer , hiển thị nội dung một cấp thư mục, chọn kí hiệu gì?

a/ * (dấu sao) b/ - (dấu trừ) c/ + (dấu cộng) d/ % (dấu %)

54 Trong Paint, chức năng phóng to, thu nhỏ mẫu cắt dùng menu

55 Cài đặt thêm thiết bị phần cứng máy tính , dùng chương trình?

56 Kích hoạt thanh Menu của chương trình ứng dụng?

57 Cài đặt thêm chương trình cho hệ thống , dùng chương trình?

58 Trong Windows, Trong cửa sổ Windows Explorer, ý nghĩa của nút lện UP và Back là?

a/ Hai nút lệnh thực hiện chức năng giống nhau dùng để về cửa sổ thư mục mẹ

b/ Nút lệnh Back để mở 1 cấp thư mục con, Nút lệnh Up để đóng cây thư mục

c/ Nút lệnh Uùp về cửa sổ trước đó còn nút lệnh Back về cửa sổ thư mục mẹ

d/ Nút lệnh Back về cửa sổ trước đó còn nút lệnh Up về cửa sổ thư mục mẹ

59 Trong Windows , Phát biểu nào là sai trong cửa sổ Control Panel:

a/ Chỉnh ngày, giờ hệ thống ta dùng chương trình System

b/ Chọn chế độ phân giải màn hình dùng chương trình Display

c/ Đổi chức năng 2 phím chuột ta dùng chương trình Mouse

d/ Xác lập qui cách ngày: ngày/tháng/năm hay tháng/ngày/năm cho hệ thống dùng chươngtrình Regional and Language Option

60 Trong Windows , để phục hồi lại các tập tin, thư mục bị xóa ta dùng chương trình?

a/ My Network Place b/ My Computer c/ Scandisk d/ Recycle Bin

61 Trong Windows, chương trình My Computer bấm phím phải chuột vào biểu tượng chọn

lệnh Propetes có ý nghĩa ?

a/ Thực hiện chức năng tìm kiếm tập tin thư mục trên ổ đĩa đã chọn

b/ Dùng để định dạng đĩa

c/ Xem dung lượng đĩa, lượng đã sử dụng và lượng sử dụng

d/ Để đặt, gỡ thuộc tính thư mục tập tin

62 Trong Windows, chọn Start  Control Panel  Fonts ta có thể?

a/ Cài thêm hay xóa bỏ chương trình điều khiển máy in

b/ Cài thêm hay xóa bỏ chương trình điều khiển phần cứng

c/ Cài thêm hay xóa bỏ Font chữ cho hệ thống

d/ Cài thêm hay xóa bỏ chương trình ứng dụng

63 Trong Windows, chương trình Windows Explorer thứ tự sao chép tập tin thư mục sau khi đã

chọn là?

a/ Edit  Copy b/ Chọn thư mục chứa kết quả, chọn Edit  Copy rồi chọn Edit  Paste

Trang 15

c/ Edit  Paste d/ Edit  Copy, chọn thư mục chứa kết quả, chọn Edit  Paste

64 Trong Windows Explorer , chọn Start  Control Panel  Add or Remove Programs ta có thể

a/ Cài thêm hay xóa bỏ Fonts chữ cho hệ thống

b/ Cài thêm hay xóa bỏ chương trình điều khiển phần cứng

c/ Cài thêm hay xóa bỏ chương trình điều khiển máy in

d/ Cài thêm hay xóa bỏ một chương trình ứng dụng

Đc: 209 Tân Thuận B – Tân Phú –Thanh Bình - Đồng Tháp

ĐT: 0903.133.308

Trang 16

MICROSOFT EXCEL:

Câu 1 Đóng tệp bản tính hiện hành trong Microsoft Excel?

A.File  close.

B File  Exlt

C Double click góc trên bên trái của bảng tính

D Click vào nút  (góc trên bên phải của bảng tính)

Câu 2 Trong Excel, lệnh Ctrl +  là thực hiện việc ?

A.Đưa con trỏ văn bản đến kí tự cuối của dòng

B Đưa con trỏ văn bản đến dòng cuối cùng của sheet.

C Đưa con trỏ văn bản đến dòng cuối cùng văn bản đã nhập vào

D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 3 Địa chỉ 1: 1 trong Excel nói lên ?

A.Địa chỉ hàng 1.

B Địa chỉ cột 1

C Địa chỉ hàng 1 cột 1

D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 4 Để sử dụng công thức (tính toán được) trong Excel, ta bắt đầu bằng kí hiệu ?

A.=

B +

C *

D Cả 3 đáp án đều sai

Câu 5 Trong Excel hàm SQRT có ý nghĩa?

A.Lấy giá trị tuyệt đối

Câu 7 Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D trong Excel có công dụng?

A.Sao chép công thức ô phía trên của con trỏ văn bản.

B Xóa dữ liệu tại ô có con trỏ văn bản

C Sao chép dữ liệu nhưng không chép công thức

D Các phương án trên đều sai

Câu 8 Để định dạng địa chỉ trong các ô, sử dụng lệnh?

A.Format  Cell  number.

B Format  Cell  Alignment

C Format  Cell  Font

D Format  Cell  Border

Câu 9 Gộp ô và tách ô trong Excel, sử dụng lệnh ?

A.Format  Cell  Alignment Merge cell.

B Format  Cell  Number Merge cell

Trang 17

C Format  Cell  Font Merge cell.

D Format  Cell  Border Merge cell

Câu 10 Sắp xếp dữ liệu của 1 cột tăng dần hoặc giảm dần, sử dụng lệnh?

A.Data  Sort.

B Table  Sort

C Format  Sort

D Insert  Sort

Câu 11 Để khởi động Excel ta thực hiện?

A Double click vào biểu tượng Excel trên màn hình Desktop

B Chọn Start\Programs\Microsoft Office\Microsoft Excel

C Hai cách trên đều đúng.

D Hai cách trên đều sai

Câu 12 Để thoát khỏi Excel ta thực hiện ?

A Chọn nút Close trên cửa sổ Excel

B Chọn File\Exit

C Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

D Cả 3 cách đều đúng.

Câu 13 Để bật/tắt thanh công cụ (Toolbars) trên Excel, ta chọn?

A View\Toolbars\<tên thanh công cụ>

B Edit\Toolbars\<tên thanh công cụ>

C View\<tên thanh công cụ>

D Tools\Option\View\<tên thanh công cụ>

Câu 14 Để thêm worksheet vào workbook ta chọn?

A Chọn Insert\worksheet

B Click chuột phải vào tên sheet rồi chọn Insert

C Hai cách trên đều sai

D Hai cách trên đều đúng.

Câu 15 Để tạo địa chỉ tuyệt đối trong công thức Excel ta chọn?

A Chọn địa chỉ ô (cell) rồi bấm phím F4

B Gõ trực tiếp địa chỉ ô và nhấn phím F4

C Gõ trực tiếp địa chỉ ô kèm dấu $

D Cả 3 cách trên đều đúng.

Câu 16 Muốn tra cứu hàm của Excel, ta chọn?

A Click nút lệnh fx trên formular bar

Câu 18 Địa chỉ $A1 có ý nghĩa là ?

A Địa chỉ cột A là tuyệt đối, địa chỉ hàng là tương đối.

B Địa chỉ cột A là tương đối, địa chỉ hàng là tuyệt đối

Đc: 209 Tân Thuận B – Tân Phú –Thanh Bình - Đồng Tháp

ĐT: 0903.133.308

Ngày đăng: 13/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w