1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁNH GIÁ RỦI RO VÀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI ppsx

34 758 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Giảm độc tính của chất thải nguy hại Giảm thiểu CT NH là giảm nồng độ chất gây ô nhiễm trong dòng thải lỏng hoặc rắn - điều chỉnh quá trình; - cải tiến thiết bị; - quản lý nội vi tốt

Trang 1

ĐÁNH GIÁ RỦI RO VÀ QUẢN LÝ CTNH

Trang 2

1 từ ngành thăm dò, khai thác, chế biến

khoáng sản, dầu khí và than

2 từ ngành sản xuất hoá chất vô cơ

3 từ ngành sản xuất hoá chất hữu cơ

4 từ nhà máy nhiệt điện và các quá trình nhiệt khác

5 từ quá trình luyện kim

Trang 3

6 từ quá trình sản xuất thuỷ tinh và vật liệu xây

dựng

7 từ quá trình xử lý, che phủ bề mặt, tạo hình kim

loại và các vật liệu khác

8 từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử

dụng các sản phẩm che phủ (sơn, véc ni, men thuỷ tinh), keo, chất bịt kín và mực in.

9 từ ngành chế biến gỗ, sản xuất các sản phẩm gỗ,

giấy và bột giấy

10 từ ngành da, lông và dệt nhuộm

11 từ xây dựng và phá dỡ

12 từ các cơ sở quản lý chất thải xử lý nước cấp

sinh hoạt và công nghiệp

Trang 4

13 từ ngành y tế và thú y

14 từ các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và

nuôi trồng thuỷ sản

15 từ hoạt động phá dỡ thiết bị, phương

tiện giao thông vận tải đã hết hạn sử dụng

16 từ hộ gia đình và chất thải sinh hoạt từ các

Trang 5

Phân loại dựa theo tính nguy hại gây ra cho

sức khoẻ con người và MT

(tham khảo phần phụ lục TCVN 6706:2000 - phụ lục Bassel)

Trang 6

1.2 Danh mục CTNH

(tham khảo phần phụ lục danh mục F)

- dung môi chứa Clo (trước và sau sử dụng);

- dung môi sau sử dụng không chứa Clo;

- bùn từ hệ thống XL NThải (nhà máy xi mạ);

- dung dịch còn lại sau khi xi mạ….

Trang 7

- phương án giảm thiểu chất thải sinh ra;

- thiết lập tiêu chuẩn xử lý;

- chọn thiết bị mới;

- phát triển sản phẩm mới.

Trang 8

Đánh giá rủi ro đƣợc chia làm 4 giai đoạn:

a) xác định tính nguy hại của CT;

Trang 9

Đánh giá rủi ro dựa trên 1 số đặc tính nhƣ sau :

có độc tính nhất, khó phân huỷ và linh động

trong MT

có nồng độ cao và phân bố rộng rãi trong MT

tiếp xúc dễ dàng với đối tƣợng tiếp nhận

đối với chất không gây ung thƣ

R C

T

Trang 10

2.2 Đánh giá con đường tiếp xúc c ủa CT

đánh giá các con đường chất ô nhiễm có thể tiếp xúc với cộng đồng gây ra những ảnh hưởng bất lợi đến sức khoẻ con người

- cơ chế phát tán (theo dòng nước…);

- cơ chế dịch chuyển (hấp phụ…);

- cơ chế biến đổi (phân huỷ sinh học…);

- điểm tiếp xúc (nước sinh hoạt…);

- đối tượng tiếp nhận (người sử dụng nước

cấp…);

- con đường tiếp xúc (đường tiêu hoá, hô hấp…).

Trang 11

2.3 Đánh giá độc tính

đánh giá xem chất ô nhiễm có khả năng gây ung

thƣ hay không

2.4 Đặc trƣng hoá tính nguy hại

 nguy cơ ung thư

R= I c *SF I c :lƣợng tiếp nhận trong ngày

(mg/kg.ngày) SF:hệ số ung thƣ (mg/kg.ngày)

R I

H

Trang 12

3 Giảm độc tính của chất thải nguy hại

Giảm thiểu CT NH là giảm nồng độ chất gây ô nhiễm trong dòng thải (lỏng hoặc rắn)

- điều chỉnh quá trình;

- cải tiến thiết bị;

- quản lý nội vi tốt ( sản xuất sạch);

- thay thế nguyên vật liệu

Tái sử dụng chất thải nguy hại

- nước

- dung môi

- dầu thải

- chất rắn

Trang 13

4 Sự vận chuyển CT NH trong MT

4.1 Vận chuyển và chuyển hoá CT NH trong đất

khả năng hấp phụ CT NH của keo đất

Trang 14

4.2 Sự vận chuyển CT NH trong nước

kết tủa , bay hơi và phát tán CT NH trong MT

nước;

một số yếu tố của MT nước ảnh hưởng đến tính độc của CT NH:

Trang 15

 Quá trình liên quan đến sự di chuyển, tích tụ CTNH

trong môi trường nước:

• quá trình vật lý: pha loãng của dòng chảy, phân

tán bề mặt, bốc hơi;

• quá trình chuyển hoá phân huỷ chât hữu cơ: sự

oxy hoá, sự thuỷ phân;

• quá trình trầm tích;

• sự hấp thụ sinh học các chất bẩn của thực động

vật vi sinh vật thuỷ sinh;

• sự tác động của ánh sáng mặt trời.

Trang 16

hấp phụ , thuỷ phân

- hấp phụ là sự tích tụ quan trọng của chất lên bề mặt của lớp đất: sự phân bố của chất thải hữu cơ hoà tan trong nước vào các khoáng chất của lớp nước mặt ( sự keo tụ)

- chất thải hoá học phản ứng với nước  biến đổi của các hợp chất hữu cơ

( thường là các chất hữu cơ có nhóm Clo)

Trang 17

4.3 Sự vận chuyển CT NH trong khí quyển

sự phát tán ở trạng thái khí:

• các hợp chất hữu cơ (cơ chế thải là sự bay hơi)

• các khí phát tán trong quá trình sản xuất hoặc

Trang 18

CÁC ĐẶC TÍNH, PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU

VÀ PHÂN TÍCH CT NH

1 Các đặc tính của chất thải nguy hại

- đặc tính vật lý, hoá học của chất thải;

Trang 19

Chất thải NH phát tán vào MT:

- CT sẽ bốc hơi vào khí quyển mà không có sự

thay đổi về hoá học;

- CT có thể hấp thụ vào đất;

- CT có thể di chuyển xuống bên dưới xuyên qua đất ở dạng lỏng hoặc dd và có thể xãy ra

những phản ứng hoá học bên trong

- Khả năng tồn lưu của các CT trong MT (vài tuần,

vài tháng, hàng năm, hàng thế kỷ)

Trang 20

2 Lấy mẫu thử các chất thải nguy hại

Tại sao phải phân tích chất thải?

- để xác định chính xác 1 chất thải xem là nguy hại hoặc không nguy hại;

- kết quả định tính chất thải là cơ sở dữ liệu chọn lựa phương pháp kiểm soát xử lý thích hợp

Lấy mẫu thử

Việc lấy mẫu thử có 1 vai trò quan trọng: quyết

định đến độ chính xác và độ tin cậy của kết quả phân tích

Mẫu thử phải có tính đại diện

Trang 21

Đặc tính chất thải Cách lấy mẫu đại diện

Chất thải ở dạng lỏng

1 đối với các thùng

chứa cùng loại chất thải

và biết rõ loại chất thải

-Trộn đều trước khi lấy mẫu (nếu an toàn)

- Lấy mẫu ngẫu nhiên (20%

số thùng)

2 đối với các thùng

chứa không biết rõ về

tính chất loại chất thải Lấy mẫu tất cả các thùng

Trang 22

Đặc tính chất thải Cách lấy mẫu đại diện

Chất thải ở dạng rắn

1 - từ nguồn sản xuất

-hoặc quá trình xử lý

chất thải

-L ấy mẫu tổng (composite)

-M ẫu phải lấy định kỳ, trộn lại

2 chất thải chứa trong

Trang 23

2.1 Lấy mẫu:

 L ượng mẫu nên lấy dư (so với th ể tích hoặc

khối lượng yêu cầu phân tích)

 Ph ải b ảo đảm độ chính xác của phép đo (phân tích) kết quả:

a) để chứng minh tính lặp lại của pp lấy mẫu

mẫu được lấy 2 lần (duplicate sampling), thường

là 10% của tổng số mẫu được phân tích 2 lần (áp dụng cho mẫu rắn, lỏng, khí)

b) để kiểm tra sự nhiễm bẩn trong khâu chuẩn bị bình (thiết bị) đựng mẫu và phương thức chuyên chở: thực hiện mẫu nền vận chuyển (travel blank sampling) là các chai đựng mẫu được chuẩn bị

giống như chai sẽ chứa mẫu PT, được vận

chuyển từ PTN  hiện trường và ngược lại

Trang 24

c) để kiểm tra sự nhiễm bẩn liên quan đến phương thức lấy mẫu tại hiện trường

thực hiện mẫu trắng minh chứng (field blank

phương pháp như các cách dùng để lấy mẫu thử

đối với mẫu thử dạng lỏng cần phải thực hiện cả

3 khâu (a + b + c)

đối với mẫu thử là đất, bùn hoặc chất thải dạng rắn chỉ cần thực hiện khâu đầu tiên (a )

Trang 25

2.2 Thiết bị lấy mẫu

Yêu cầu đối với 1 thiết bị lấy mẫu là không được làm gia tăng hay thất thoát chất ô nhiễm

Thiết bị lấy mẫu và bình chứa mẫu làm bằng vật

liệu trơ, phải rửa thật kỹ trước khi sử dụng;

Tuỳ thuộc vào cách lấy mẫu mà có nhiều thiết bị

khác nhau, b ình chứa làm bằng v ật liệu :

- thuỷ tinh trong suốt hoặc có màu nâu

- teflon;

- thép không gỉ;

- nhựa PP (PolyPropylen), PE (PolyEtylen)

- thép cacbon chuyên dùng

Trang 26

2.3 Bảo đảm an toàn khi lấy mẫu

An toàn là việc hết sức quan trọng trong QL và kiểm soát chất thải nguy hại và nhất là trong

khâu lấy mẫu phân tích

an toàn cho công tác lấy mẫu (tr ánh cháy,

nổ…);

an toàn cho người lấy mẫu (tránh nhiễm

bệnh…);

an toàn cho khu vực lưu trữ mẫu;

an toàn cho cộng đồng dân cư quanh khu vực trữ mẫu.

Trang 27

Các điều lưu ý khi lấy mẫu:

- người lấy mẫu phải trang bị các đồ bảo hộ lao động cần thiết;

- nếu mở thùng thì phải kiểm tra thùng chứa

xem có an toàn không;

- nên đứng xa với 1 khoảng cách an toàn cần thiết và dùng các thiết bị, công cụ tránh gây

cháy nổ

Trang 28

2.4 Giám sát và quản lý mẫu thử

Đây là công việc cần thiết để đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của một kết quả

giám sát quá trình lấy mẫu (từ vị trí lấy mẫu đến phòng TN)

có nhật ký lấy mẫu, ghi chép đầy đủ  văn bản lưu của 1 dự án, tư liệu lưu trữ cho các công tác sau này

Trang 29

Nội dung cần ghi chép trong sổ công tác và trên nhãn của chai đựng mẫu

- ngày tháng, thời gian lấy mẫu;*

- tên người lấy mẫu (hay nhóm);*

- mục đích lấy mẫu;

- vị trí vùng lấy mẫu (mô tả vùng lấy mẫu);*

- vùng quan sát, vùng đo đạc;

- định dạng mẫu;*

- loại và số mẫu được lấy; *

- thiết bị sử dụng để lấy mẫu;

- kết quả của bất kỳ các đo đạc nào khác tại

nơi khảo sát…

- đóng gói, dán nhãn và thông tin về di chuyển*

Trang 30

2.5 Bảo quản mẫu

Mẫu thải không bảo quản đúng qui cách sẽ làm thay

đổi thành phần và tính chất của mẫu thử (do quá

trình biến đổi hoá lý và sinh học);

mỗi loại chất thải có 1 phương pháp bảo quản riêng phù hợp với thành phần và tính chất của chất thải

khảo sát (tham kh ảo APHA, ASTM)

thời gian lưu mẫu để phân tích, tuỳ thuộc từng

thông số khảo sát (phân tích ngay hoặc trong vòng 24h…, lưu trữ ở nhiệt độ 4 0 C)

để bảo quản mẫu một thời gian dài, có thể thêm

vào mẫu dd HNO 3 hay NaOH để ổn định mẫu

Trang 31

Sơ đồ quy trình kiểm soát chất thải nguy hại

Giảm thiểu theo luật

Bảo hiểm bắt buộc

Hệ thống hồ sơ CT

Các kế hoạch bắt buộc

Làm sạch vị trí tràn dầu

Chủ nguồn thải

Vận chuyển chất thải Thu gom và vận chuyển

Xuất nhập Chất thải

Cơ sở XL (lưu giử, vận Chuyển, XL, chôn lấp)

Hệ thống kiểm soát CTNH

Trang 32

3 Phân tích mẫu

Các phương pháp phân tích chất thải nguy hại tham khảo trong:

- tài liệu thực tập của PTN khoa

- các tài liệu EPA, 1977, 1979, 1985; APHA

Trang 33

4 Sự tương tác của các loại chất thải nguy hại

Trang 34

Các chỉ tiêu chuẩn cứ cho CT NH ở bãi thải

1 pH

2 khả năng hấp thụ

3 sự di động của kim loại nặng

4 độc tính của chất thải đối với vi sinh vật

5 phát sinh ra các khí độc không mong muốn

Ngày đăng: 13/07/2014, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ quy trình kiểm soát chất thải nguy hại - ĐÁNH GIÁ RỦI RO VÀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI ppsx
Sơ đồ quy trình kiểm soát chất thải nguy hại (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w