4.Nh ng chi phí tính theo l ữ ươ ng cán b công nhân viên.
Trang 1b) Đ i v i cán b công nhân viên hố ớ ộ ưởng lương theo th i gian.ờ
ờ Xác đ nh ngu n thu nh p tháng c a t , phòng.ị ồ ậ ủ ổ
Ngu nồ
QTNL
C a đ nủ ơ
v (tị ổ
phòng
=
Lươ ng
c p b cấ ậ công vi cệ
c a đ nủ ơ
Ngày công chế
độ trong tháng
x
H sệ ố
đi uề
ch nhỉ x
H sệ ố phân ph iố thu nh pậ bình quân
c a đ nủ ơ vị
x
H ngạ thành tích c aủ
đ n vợ ị 26
Trang 2M c chiứ
lươ ng
tháng c aủ
đ n vơ ị
=
Ngu n thu nh p lồ ậ ươ ng
c a đ n vủ ơ ị
- Ph n chi lầ ương kiêm
nghi m (n u có)ệ ế Lao
đ ngộ
th c tự ế
x C p b cấ ậ công
vi cệ
x H s thuệ ố
nh p bìnhậ quân th c tự ế
x Ngày công bình quân (th c t /26)ự ế
ế Xác đ nh thu nh p c a ngị ậ ủ ười lao đ ng.ộ
Công th c thu nh p c a cá nhân trong đ n v ứ ậ ủ ơ ị
Thu
nh pậ
lươ ng
tháng
c aủ
đ n vơ ị
=
M cứ
lương c pấ
b c côngậ
vi c t ngệ ừ
ch c danhứ
x
Ngày công (th cự
t /ế 26)
x
M c chiứ thu nh pậ
lươ ng tháng
x
H sệ ố phân
ph i thuố
nh pậ
x
Phân
h ngạ thành tích
cá nhân
đ n vơ ị (néu có)
BI U 7 B NG LỂ Ả ƯƠNG CH C V QU N LÝ DOANH NGHI P.Ứ Ụ Ả Ệ
Ch c năngứ H s c p b c công vi cệ ố ấ ậ ệ H s thuệ ố
nh pậ
t 1/2/2000ừ
Hi n hệ ưởng Th c hi nự ệ
T ng giám đ cổ ố
Phó t ng giám đ c, k toánổ ố ế
trưởng
7,06 6,34
7,06 6,34
2,5 2,2
Trang 34.Nh ng chi phí tính theo l ữ ươ ng cán b công nhân viên ộ
Theo ch đ hi n hành, hàng tháng các doanh nghi p ph i ti n hànhế ộ ệ ệ ả ế tính, trích l p thêm các qu khác ngoài qu ti n lậ ỹ ỹ ề ương Đó là qu b o hi m xãỹ ả ể
h i, b o hi m y t , kinh phí công đoàn.ộ ả ể ế
4.1 Qu b o hi m xã h i ỹ ả ể ộ
- Qu b o hi m xã h i đỹ ả ể ộ ược hình thành do vi c trích l p và tính vào chiệ ậ phí s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p các kho n chi phí b o hi m xã h iả ấ ủ ệ ả ả ể ộ theo quy đ nh c a Nhà nị ủ ước Hàng tháng doanh nghi p ti n hành tính, tríchệ ế
l p qu b o hi m xã h i theo t l quy đ nh trên t ng s ti n lậ ỹ ả ể ộ ỉ ệ ị ổ ố ề ương th c tự ế
ph i tr cho cán b công nhân viên trong tháng và phân b cho các đ i tả ả ộ ổ ố ượ ng
có liên quan đ n vi c s d ng lao đ ng.ế ệ ử ụ ộ
- Qu b o hi m xã h i đỹ ả ể ộ ược thi t l p nh m t o ra ngu n v n tài tr choế ậ ằ ạ ồ ố ợ công nhân viên trong trường h p m4 đau, thai s n, tai n n lao đ ng, m t s c,ợ ố ả ạ ộ ấ ứ ngh h u ỉ ư
- Công ty D t- May Hà N i cũng hình thành qu b o hi m xã h i b ngệ ộ ỹ ả ể ộ ằ cách trích theo t l quy đ nh trên t ng s ti n lỉ ệ ị ổ ố ề ương c p b c, ch c v và cácấ ậ ứ ụ kho n ph c p c a công nhân viên th c t phát sinh trong tháng T l tríchả ụ ấ ủ ự ế ỉ ệ
b o hi m xã h i là 20% trong đó 15% là do Công ty tr c ti p trích n p ( tínhả ể ộ ự ế ộ vào chi phí s n xu t kinh doanh), 5% còn l i là do công nhân viên ch c trongả ấ ạ ứ Công ty đóng và thường được tr vào lừ ương tháng
4.2 Qu b o hi m y t ỹ ả ể ế
Qu b o hi m y t theo quy đ nh c a ch đ tài chính hi n nay cũngỹ ả ể ế ị ủ ế ộ ệ
được hình thành t 2 ngu n: m t ph n do doanh nghi p đóng trích vào chi phíừ ồ ộ ầ ệ
s n xu t kinh doanh hàng tháng theo t l quy đ nh tính trên t ng s ti nả ấ ỉ ệ ị ổ ố ề
lương th c t ph i tr , m t ph n do ngự ế ả ả ộ ầ ười lao đ ng gánh ch u và độ ị ược trừ vào lương
T l trích b o hi m y t c a Công ty hi n nay là 3% trong đó 2% đỉ ệ ả ể ế ủ ệ ượ c tính vào chi phí s n xu t kinh doanh 1% tr vào lả ấ ừ ương c p b c, ch c v c aấ ậ ứ ụ ủ công nhân viên
Qũy B o hi m y t đả ể ế ượ ử ục s d ng đ thanh toán các kho n ti n khámể ả ề
ch a b nh, vi n phí, thu c thang cho ngữ ệ ệ ố ười lao đ ng trong trộ ường h p mợ ố
Trang 4đau, thai s n các kho n đóng B o hi m y t đả ả ả ể ế ược n p cho c quan chuyênộ ơ trách thường dưới hình th c mua B o hi m y t ứ ả ể ế
4.3 Qu kinh phí công đoàn ỹ
Qu kinh phí công đoàn cũng đỹ ược hình thành do vi c trích l p và tínhệ ậ vào chi phí kinh doanh c a Công ty hàng tháng theo t l quy đ nh trên t ng sủ ỉ ệ ị ổ ố
ti n lề ương th c t ph i tr công nhân viên S kinh phí công đoàn mà Công tyự ế ả ả ố trích cũng được phân c p qu n lý và ch tiêu theo t l quy đ nh: m t ph nấ ả ỉ ỉ ệ ị ộ ầ
n p lên c quan qu n lý c p trên, m t ph n đ l i Công ty đ chi tiêu choộ ơ ả ấ ộ ầ ể ạ ể
ho t đ ng công đoàn T l trích kinh phí công đoàn hi n nay là 2%.ạ ộ ỉ ệ ệ
III NH NG ĐÁNH GIÁ CHUNG V TÌNH HÌNH LAO Đ NG VÀ M C THU Ữ Ề Ộ Ứ
NH P C A CÔNG NHÂN VIÊN T I CÔNG TY Ậ Ủ Ạ
1.Tình hình lao đ ng ộ
Lao đ ng là m t trong ba y u t c a quá trình s n xu t t o ra s nộ ộ ế ố ủ ả ấ ạ ả
ph m Qu n lý lao đ ng là qu n lý m t nhân t c b n nh t c a l c lẩ ả ộ ả ộ ố ơ ả ấ ủ ự ượ ng
s n xu t, đó là nhân t con ngả ấ ố ười S d ng t t ngu n lao đ ng bi u hi n ử ụ ố ồ ộ ể ệ ở các m t bi t s d ng t t s lặ ế ử ụ ố ố ượng lao đ ng,th i gian lao đ ng, t n d ng h tộ ờ ộ ậ ụ ế
kh năng lao đ ng sáng t o c a ngả ộ ạ ủ ười công nhân nh m tăng kh i lằ ố ượng ch tấ
lượng s n ph m, m t khác còn đ gi m chi phí s n xu t, h giá thành s nả ẩ ặ ể ả ả ấ ạ ả
ph m và t o ra l i nhu n t i đa cho doanh nghi p.ẩ ạ ợ ậ ố ệ
Trong b t kỳ m t doanh nghi p nào, c th là Công ty D t- May Hàấ ộ ệ ụ ể ệ
N i không ph i ngu n nhân l c lúc nào cũng c đ nh mà nó có th bi n đ iộ ả ồ ự ố ị ể ế ổ qua các năm C th nh sau:ụ ể ư
Bi u8: Tình hình tăng gi m lao đ ng.ể ả ộ
Đ n v : ngơ ị ười
Đ u kỳ báo cáoầ
- Lao đ ng tăng trong kỳộ
- Lao đ ng gi m trong kỳộ ả
Cu i kỳ báo cáoố
Lao đ ng th c hi n bình quânộ ự ệ
Trong đó: Công nhân s nả
5442 285 491 5236 5329
5326 381 359 5258 5248 4789
5248 181 573 4866 4922
Trang 5xu tấ
Cán b qu n lý ộ ả
459
Qua s li u bi u trên ta th ym c bi n đ ng ngu n lao đ ng c a Côngố ệ ể ấ ứ ế ộ ồ ộ ủ
ty năm 2000 so v i năm 1999 là tớ ương đ i l n ( năm 2000 gi m 392 ngố ớ ả ười so
v i năm 1999) Đi u này b t ngu n t nhi m v và tình hình s n xu t kinhớ ề ắ ồ ừ ệ ụ ả ấ doanh c a Công ty Ngu n lao đ ng trong kỳ báo cáo gi m so v i năm trủ ồ ộ ả ớ ướ c
ch ng t Công ty đã bi t cách qu n lý và s d ng lao đ ng m t cách h p lýứ ỏ ế ả ử ụ ộ ộ ợ làm cho ch t lấ ượng s n ph m tăng lên đ Công ty đả ẩ ể ược đ ng v ng trên thứ ữ ị
trường và đ t đạ ược hi u qu cao trong quá trình s n xu t kinh doanh.ệ ả ả ấ
2.M c thu nh p c a công nhân viên ứ ậ ủ
Trong c ch cũ, ti n lơ ế ề ương tr cho ngả ười lao đ ng ch y u là theoộ ủ ế
ch đ lế ộ ương th i gian Khi chuy n sang n n c ch th trờ ể ề ơ ế ị ường, các doanh nghi p ph i h ch toán đ c l p do đó vi c áp d ng nh ng hình th c tr lệ ả ạ ộ ậ ệ ụ ữ ứ ả ươ ng nào là do doanh nghi p t quy t đ nh d a vào đ c đi m, nhi m v và tìnhgệ ự ế ị ự ặ ể ệ ụ hình s n xu t kinh doanh c a mình.ả ấ ủ
Đ i v i Công ty D t -May Hà N i vi c tr lố ớ ệ ộ ệ ả ương cho người lao đ ngộ
nh th nào cho công b ng , cho đúng v i năng l c t ng ngư ế ằ ớ ự ừ ười, cho đúng v iớ nguyên t c phân ph i theo lao đ ng luôn là m i quan tâm hàng đ u c a Côngắ ố ộ ố ầ ủ
ty Cho nên khi Công ty áp d ng nh ng hình th c tr lụ ữ ứ ả ương khác nhau cho
người lao đ ng theo đúng v i tinh th n đó thì thu nh p c a công nhân viênộ ớ ầ ậ ủ trong Công ty ph n nào đầ ược c i thi n rõ r t, đ ng th i cũng t o thêm lòngả ệ ệ ồ ờ ạ hăng say nhi t tình, thái đ trách nhi m c a ngệ ộ ệ ủ ười lao đ ng trong s n xu t tộ ả ấ ừ
đó d n t i tăng năng su t lao đ ng và hi u qu s n xu t kinh doanh c a Côngẫ ớ ấ ộ ệ ả ả ấ ủ
ty ngày càng cao Đi u này có th th y rõ qua bi u sau:ề ể ấ ể
BI U 9: TÌNH HÌNH S N XU T KINH DOANH VÀ THU NH PỂ Ả Ấ Ậ
C A NGỦ ƯỜI LAO Đ NG.Ộ
Đ n v : 1.000 đơ ị
I
1
Tình hình s n xu t kinhả ấ
Trang 63
4
5
6
II
Giá tr t ng s n lị ổ ả ượng
Doanh thu
N p ngân sáchộ
Đ u tầ ư
T ng qu thu nh p ổ ỹ ậ
Qu lỹ ương trích vào giá thành
Thu nh p bình quân ậ
379.306 8.696 18.068 48.098.436 47.480.702
812
434.500 5.548 38.648 49.289.940 49.473.869
950
470.000 4.500 166.705 57.378.675 56.638.159 1.213
M c thu nh p c a ngứ ậ ủ ười lao đ ng trong Công ty có xu hộ ướng ngày càng tăng và tăng v i m c tớ ứ ương đ i cao.Năm 2000 thu nh p bình quân c a ngố ậ ủ ườ i lao đ ng tăng so v i năm 1998 và năm 1999 Đi u này là do s lao đ ng c aộ ớ ề ố ộ ủ Công ty gi m đi (gi m 392 ngả ả ười) Đó chính là bi u hi n c a tính hi u quể ệ ủ ệ ả trong công tác qu n lý doanh nghi p, qu n lý s n xu t kinh doanh nói chungả ệ ả ả ấ
và qu n lý lao đ ng ti n lả ộ ề ương nói riêng
3.Công tác t ch c qu n lý s d ng lao đ ng và ti n l ổ ứ ả ử ụ ộ ề ươ ng đ i v i k t ố ớ ế
qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh ả ạ ộ ả ấ
Đ u nh ng năm 90, quy ch thành l p và gi i th doanh nghi p Nhàầ ữ ế ậ ả ể ệ
nước ra đ i cùng v i đó là s phát tri n c a n n kinh t th trờ ớ ự ể ủ ề ế ị ường đã là m tộ thách th c l n đ i v i các doanh nghi p n u mu n t n t i đi lên.Trong đi uứ ớ ố ớ ệ ế ố ồ ạ ề
ki n nh v y mà Công ty v n duy trì ho t đ ng c a mình m t cách v ngệ ư ậ ẫ ạ ộ ủ ộ ữ
ch c đ ng th i thu nh p và m c s ng c a ngắ ồ ờ ậ ứ ố ủ ười lao đ ng càng tăng thêm đóộ chính bi u hi n tính hi u qu trong công tác qu n lý doanh nghi p.ể ệ ệ ả ả ệ
Th c t trong Công ty D t- May Hà N i chính vì có s qu n lý t t vự ế ệ ộ ự ả ố ề lao đ ng và ti n lộ ề ương đã nh hả ưởng r t l n đ n ho t đ ng s n xu t kinhấ ớ ế ạ ộ ả ấ doanh c a Công ty C th là hình th c tr lủ ụ ể ứ ả ương hi n t i áp d ng Công tyệ ạ ụ ở
đã g n v i k t qu s n xu t kinh doanh c a Công ty thông qua ch tiêu doanhắ ớ ế ả ả ấ ủ ỉ thu th c hi n Hình th c tr lự ệ ứ ả ương cho người lao đ ng đã có tác d ngộ ụ khuy n khích ngế ười lao đ ng đi làm đ y đ ngày côngch đ trong tháng,ộ ầ ủ ế ộ khuy n khích nâng cao trình đ chuyên môn đ nâng cao lế ộ ể ương, nâng cao tinh
th n trách nhi m, ý th c t ch c k lu t.ầ ệ ứ ổ ứ ỷ ậ
Chính vì có tinh th n và ý th c cao nh v y, c ng v i s không ng ngầ ứ ư ậ ộ ớ ự ừ
đ i m i, đ u t chi u sâu, nâng c p thi t b , đ i m i công ngh đã giúp choổ ớ ầ ư ề ấ ế ị ổ ớ ệ
Trang 7c m t t p th ngả ộ ậ ể ười trong Công ty g n bó v i công vi c mình làm h n, đ yắ ớ ệ ơ ẩ nhanh năng su t lao đ ng làm cho vi c ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aấ ộ ệ ạ ộ ả ấ ủ Công ty ngày càng phát tri n ti n t i h i nh p AFTA( vào năm 2006).ể ế ớ ộ ậ
PH N III Ầ
M T S KI N NGH LIÊN QUAN Đ N TÌNH HÌNH LAO Đ NG VÀ Ộ Ố Ế Ị Ế Ộ
CH Đ TI N L Ế Ộ Ề ƯƠ NG HI N NAY C A CÔNG TY Ệ Ủ
I M T S KI N NGH V TÌNH HÌNH LAO Đ NG Ộ Ố Ế Ị Ề Ộ
Qua g n 20 năm kinh doanh và 5 năm chuuy n đ i nhi m v s n xu tầ ể ổ ệ ụ ả ấ kinh doanh, Công ty D t May Hà N i đã đ t đệ ộ ạ ược nhi u k t qu khề ế ả ả quan.Công ty đang phát tri n trên nhi u phể ề ương di n và ngày càng kh ng đ nhệ ẳ ị
v trí trên thị ương trường Trong nh ng năm t i Công ty có k ho ch m r ngữ ớ ế ạ ở ộ thêm quy mô s n xu t, đ u t thêm dây chuy n công ngh hi n đ i Tuyả ấ ầ ư ề ệ ệ ạ nhiên đ n m để ắ ược nh ng c h i trong kinh doanh thúc đ y phát tri n h nữ ơ ộ ẩ ể ơ
n a thì Công ty c n ph i xác đ nh chính xác hữ ầ ả ị ướng đi, l a ch n nh ng chi nự ọ ữ ế
lượ ắc s c bén đ phù h p v i đi u ki n c th c a mình và s bi n đ ng c aể ợ ớ ề ệ ụ ể ủ ự ế ộ ủ thị trường Mu n nh v y ngay t bây gi , Công ty s có nhi u vi c đố ư ậ ừ ờ ẽ ề ệ ể làm mà trong đó v n đ qu n tr nhân l c là m t y u t t i quan tr ng vàấ ề ả ị ự ộ ế ố ố ọ không th thi u để ế ược b i vì, b t c m t doanh nghi p hay m t t ch cở ấ ứ ộ ệ ộ ổ ứ nào, dù có t m vóc l n đ n đâu, ho t đ ng trong lĩnh v c nào , t m quanầ ớ ế ạ ộ ự ầ
tr ng c a con ngọ ủ ười là m t th c t hi n nhiên không ai ph nh n độ ự ế ể ủ ậ ượ c
Vì th v n đ qu n tr ngu n nhân l c ngày càng đế ấ ề ả ị ồ ự ược quan tâm, nghiên
c u và phân tích k càng.ứ ỹ
Sau m t th i gian tìm hi u tình hình th c t t i Công ty D t -Mayộ ờ ể ự ế ạ ệ
Hà N i v công tác qu n lý, s d ng ngu n nhân l c, tôi xin m nhộ ề ả ử ụ ồ ự ạ