B ng 2.3: ả Tình hình phát tri n nhà đô th Vi t Nam ể ở ị ệ
giai đo n 1991 – 2000 ạ
Đ n v tính:ơ ị 1000m2
Minh
1991 – 1995
1991
1992
1993
1994
1995
1996 – 1999
1996
1997
1998
1999
26.000
1.488 2.292 5.373 6.021 10.866
25.000
5.122 5.921 6.252 7.705
2.347
327 395 514 523 587
2.438
522 509 719 688
8.800
450 560 2.791 2.380 2.698,5
8.378
1.720 2.279 2.383 1.996
(Ngu n: D th o ch ồ ự ả ươ ng trình phát tri n nhà đô th 2001 – 2005 – B xây ể ở ị ộ
d ng) ự
B ng 2.4: ả Tình hình phát tri n nhà ể ở
giai đo n 2000 – 2004 ạ
Đ n v :mơ ị 2
T
T
Đ a ị
ph ươ ng Năm 2000 Năm 2001 Năm 2002 Năm 2004
D ki n ự ế năm 2004
1 C nả ước 11.000.000 17.236.769 18.270.975 19.732.653 21.702.918
2 4 TP l nớ 3.620.133 5.174.653 5.776.789 4.948.500 5.226.045
3 Hà N iộ 597.510 620.887 943.000 1.000.000 1.050.000
4 H iả 270.000 443.491 470.100 498.000 522.900
Trang 25 Đà N ngẵ 111.838 390.272 413.688 438.500 460.425
6 Tp HCM 2.640.785 3.600.000 3.950.000 3.012.000 3.192.720
(Ngu n: C c qu n lý nhà - B xây d ng) ồ ụ ả ộ ự
0 200 400 600 800 1000 1200
DiÖn tÝch
1000m 2
1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 N¨m
T×nh h×nh ph¸t triÓn nhµ t¹i H µ Néi
Hà N i là thành ph có qu nhà l n th 2 trong c nộ ố ỹ ở ớ ứ ả ước v i kho ng 12ớ ả tri u mệ 2 (450.000 căn h ), chi m g n 15% qu nhà toàn qu c.ộ ế ầ ỹ ố
Nhà thu c s h u Nhà nở ộ ở ữ ước có kho ng 5 tri u mả ệ 2 chi m h n 40% quế ơ ỹ nhà toàn thành ph bao g m: Nhà thu c s h u Nhà nố ồ ở ộ ở ữ ước do ngành Đ a chínhị – Nhà đ t qu n lý cho thuê kho ng 2 tri u mấ ả ả ệ 2 v i 65.000 h p đ ng cho thuêớ ợ ồ nhà Nhà do c quan t qu n kho ng 3 tri u mở ơ ự ả ả ệ 2 v i 85.000 căn h ớ ộ
K ho ch phát tri n nhà thành ph Hà N i giai đo n 1998 – 2000 tóm t tế ạ ể ở ố ộ ạ ắ trong b ng sau cho th y s lả ấ ố ượng nhà th c t xây d ng m i m i năm vự ế ự ớ ỗ ượ t
m c tiêu k ho ch.ụ ế ạ
Trang 4B ng 2.5: ả K t qu th c hi n phát tri n nhà Thành ph Hà N i ế ả ự ệ ể ở ố ộ
giai đo n 1998 – 2000 ạ
S li u phát tri n nhà ố ệ ể ở
hàng năm
K ho ch hàng ế ạ
năm (M 2 )
Th c ự
hi n ệ (M 2 )
T l ỷ ệ (%)
1998 – 2000
Phát tri n nhà theo d ánể ở ự
Nhà do dân t xây d ngở ự ự
1.150.000
340.000 810.000
1.352.212
402.858 950.354
117,7
118,5 117,3
Năm 1998
Phát tri n nhà theo d ánể ở ự
Nhà do dân t xây d ngở ự ự
300.000
70.000 230.000
339.191
85.591 253.600
113,0
112,0 110,0
Năm 1999
Phát tri n nhà theo d ánể ở ự
Nhà do dân t xây d ngở ự ự
400.000
120.000 280.000
416.511
130.162 286.349
104,1
108,5 102,3
Năm 2000
Phát tri n nhà theo d ánể ở ự
Nhà do dân t xây d ngở ự ự
450.000
150.000 300.000
597.510
187.105 410.405
132,8
124,7 136,8
(Ngu n: D th o báo cáo tri n khai k ho ch phát tri n nhà Hà N i năm ồ ự ả ể ế ạ ể ở ộ 2001-2005)
Nhà thu c s h u t nhân và s h u khác có kho ng 7 tri u mở ộ ở ữ ư ở ữ ả ệ 2 chi mế
g n 60% qu nhà Hi n nay m i ch có kho ng g n 30% các nhà t nhân cóầ ỹ ệ ớ ỉ ả ầ ư
gi y t ch ng nh n quy n s h u và quy n s d ng đ t ho c s d ng đ tấ ờ ứ ậ ề ở ữ ề ử ụ ấ ở ặ ử ụ ấ
h p pháp.ợ
Trong toàn b qu nhà Hà N i có kho ng 80% là nhà th p t ng (1 –3ộ ỹ ở ộ ả ấ ầ
t ng); 20% là nhà chung c cao t ng (4 –5 t ng) Nh ng năm v a qua, nhà caoầ ư ầ ầ ữ ừ
t ng do nhân dân t đ u t xây d ng chi m kho ng 20% qu nhà t nhân.ầ ự ầ ư ự ế ả ỹ ư
Ph n l n các khu nhà Hà N i không đầ ớ ở ộ ược xây d ng đ ng b , h t ng kự ồ ộ ạ ầ ỹ thu t ch p vá, thi u ti n nghi, thi u công trình phúc l i công c ng, môi trậ ắ ế ệ ế ợ ộ ừơ ng
Trang 5b ô nhi m, m t đ dân c phân b không đ ng đ u, gây quá t i khu trungị ễ ậ ộ ư ố ồ ề ả ở tâm
T năm 1998 đ n nay, v c phát tri n nhà đã đừ ế ịệ ể ở ược th c hi n theo các dự ệ ự
án và hình thành các khu đô th m i trên c s quy ho ch phát tri n đô th đ ngị ớ ơ ở ạ ể ị ồ
b c nhà và h th ng h t ng k thu t, h t ng xã h i.ộ ả ở ệ ố ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ộ
Trong năm 2000 thành ph Hà N i xây d ng m i đố ộ ự ớ ược 597.510 m2 nhà ,ở trong đó di n tích nhà đệ ở ược xây d ng t ngu n v n Trung ự ừ ồ ố ương là 82.128 m2,
t ngu n v n đ a phừ ồ ố ị ương là 515.382 m2 Trong s di n tích nhà đố ệ ở ược xây
d ng t ngu n v n đ a phự ừ ồ ố ị ương, người dân t xây d ng đự ự ược 410.405 m2, di nệ tích nhà đở ược xây d ng t các ngu n v n huy đ ng, v n xây nhà đ bán lự ừ ồ ố ộ ố ể ầ 104.977 m2 (Ngu n: Niên giám th ng kê Hà N i năm 2000) ồ ố ộ
1.4 Th tr ị ườ ng kinh doanh m t b ng xây d ng, kinh doanh di n tích văn ặ ằ ự ệ phòng, khách s n, nhà hàng, khu vui ch i gi i trí… đã có nh ng kh i s c ạ ơ ả ữ ở ắ
Nhi u kho n đ u t r t l n c a nhi u thành ph n kinh t đã đề ả ầ ư ấ ớ ủ ề ầ ế ược đ u tầ ư vào lĩnh v c này (tính đ n cu i năm 2001, ch riêng đ u t nự ế ố ỉ ầ ư ước ngoài vào lĩnh
v c kinh doanh khách s n, văn phòng đã lên đ n g n 7 t USD).ự ạ ế ầ ỷ
Theo th ng kê c a u ban Nhà nố ủ ỷ ước v h p tác đ u t (SCCI) trề ợ ầ ư ước đây, tính đ n cu i năm 1994 trong s 1174 d án liên doanh v i h n 11,3 t USDế ố ố ự ớ ơ ỷ
đ u t vào Vi t Nam có 132 d án (chi m 11,24%) v i t ng s v n kho ng 2ầ ư ệ ự ế ớ ổ ố ố ả
t USD (chi m 17,85%) đ u t vào lĩnh v c khách s n, du l ch Riêng trong 9ỷ ế ầ ư ự ạ ị tháng đ u năm 1995 đã có kho ng 600 tri u USD (chi m 12% trong t ng s )ầ ả ệ ế ổ ố
đ u t vào lĩnh v c khách s n.ầ ư ự ạ
Đây là th trị ường được phát tri n m nh trong nh ng năm đ u c a th i kỳể ạ ữ ầ ủ ờ
đ i m i Các l c lổ ớ ự ượng tham gia th trị ường này g m nhi u lo i nh các phápồ ề ạ ư nhân qu c doanh, các pháp nhân công quy n, t nhân, dân t xây, liên doanh v iố ề ư ự ớ
nước ngoài, liên doanh trong nước M t ph n l n qu nhà độ ầ ớ ỹ ược chuy n thànhể
Trang 6các văn phòng cho thuê, di n tích thệ ương m i và khách s n mini Th trạ ạ ị ườ ng này đáp ng đứ ược nhi u lo i đ i tề ạ ố ượng theo th t u tiên đứ ự ư ược chi ph i b iố ở
m c sinh l i trong kinh doanh, trứ ờ ước h t là đáp ng nhu c u c a ngế ứ ầ ủ ườ ướ i n c ngoài (khách du l ch, ngị ườ ưới n c ngoài thuê làm văn phòng ho c m c s kinhặ ở ơ ở doanh), ti p đ n là các nhà kinh doanh trong nế ế ước cho thuê làm văn phòng đ iạ
di n, m c a hàng kinh doanh thệ ở ử ương m i và khách du l ch n i đ a.ạ ị ộ ị
Theo C ng ty cung c p d ch v qu n lý tài s n CB Richard Ellis, gi thuụ ấ ị ụ ả ả ỏ ờ văn phũng t i TP HCM hi n tăng 5-10% so v i năm 2003 Thành ph này ti pạ ệ ớ ố ế
t c đ ng v trí th năm trong t ng s 15 đ a đi m có giá thuê văn phũng caoụ ứ ở ị ứ ổ ố ị ể
nh t chõu Á.ấ
C th , giá văn phũng lo i A (nh ng tũa nhà trung tõm thành ph ) cú giụ ể ạ ữ ố ỏ thu 25-30 USD/m2, lo i B (nh ng khu h i xa trung tâm thành ph ) giá 17-22ờ ạ ữ ơ ố USD/m2 và văn phũng lo i C cú gi cho thu 10-15 USD/m2 ạ ỏ ờ
Th trị ường cho thuê văn phũng Hà N i cũng có m c tăng tộ ứ ương t Công tyự
b t đ ng s n Chesterton cho bi t, văn phũng lo i A cú gi cho thu 23-25ấ ộ ả ế ạ ỏ ờ USD/m2, lo i B 16-19 USD/m2, lo i C 9-15 USD/m2 Kho ng 17/20 tũa nhàạ ạ ả văn phũng lo i A và B đ t t l thuê trên 90% nh Hanoi Tower, Melia,ạ ạ ỷ ệ ư Daewoo Nhi u tũa nhà lo i C đó đề ạ ược đ t kín ch trong th i gian dài.ặ ỗ ờ
Trang 7"Th trị ường cho thuê văn phũng năm nay s ti p t c "nóng", đ c bi t là Hàẽ ế ụ ặ ệ
N i b i ngu n v n FDI đ vào VN nhi u h n Ngoài ra, r t nhi u công ty cóộ ở ồ ố ổ ề ơ ấ ề
v n đ u t nố ầ ư ước ngoài t i TP HCM có k ho ch m r ng kinh doanh ra Hàạ ế ạ ở ộ
N i", đ i di n Chesterton nh n đ nh.ộ ạ ệ ậ ị
B ng 2.6: ả Đ u t n ầ ư ướ c ngoài vào th tr ị ườ ng kinh doanh di n tích ệ
th ươ ng m i, văn phòng, khách s n t i Vi t Nam ạ ạ ạ ệ
(Tính theo v n đăng ký còn hi u l c đ n ngày 29-2-2000) ố ệ ự ế
Đ n v : tri u USDơ ị ệ
Đ n 7-7-2000ế
Đ n 31-12-2002ế
Đ u t ầ ư T l % ỷ ệ
- Công nghi p n ngệ ặ 6.575 18,3
- Công nghi p th c ph mệ ự ẩ 2.356 6,5
2 Các ngành kinh doanh
di n tích th ệ ươ ng m i, văn ạ
phòng, khách s n, khu công ạ
nghi p ệ
- Khách s n, du l chạ ị 3.781 10,5 4.983,4
- Xây d ng văn phòng, cănự
hộ
- Xây d ng khu đô th m iự ị ớ 2.346 6,5
- Xây d ng h t ng khu CN,ự ạ ầ
khu ch xu tế ấ
Ngu n: B k ho ch và Đ u t năm 2002 ồ ộ ế ạ ầ ư
Trang 8Đầu t n ớc ngoài vào thị tr ờng kinh doanh diện tích ư ư ư
th ơng m ại, văn phòng, khách sạn tại V iệt Nam ư
18%
10%
7%
6%
11%
2%
12%
7%
2%
25%
Xây dựng văn phòng, căn hộ Xây dựng khu đô thị m ới Xây dựng hạ tầng khu CN, khu chế xuất Các ngành nghề khác
1.5 Qua th c t v n hành c a th tr ự ế ậ ủ ị ườ ng nhà đ t, cụng tỏc qu n lý c a Nhà ấ ả ủ
n ướ c đ i v i th tr ố ớ ị ườ ng này cú đi u ki n hoàn thi n, thu ngõn sỏch nhà ề ệ ệ
n ướ ừ c t lĩnh v c này khụng ng ng tăng lờn ự ừ
V m t qu n lý, m t m t Nhà nề ặ ả ộ ặ ướ ầc c n kh n trẩ ương ban hành và b sungổ cỏc văn b n phỏp lý, đ ra cỏc chớnh sỏch c th liờn quan đ n vi c đi u ch nhả ề ụ ể ế ệ ề ỉ
t ng v n đ c th c a th trừ ấ ề ụ ể ủ ị ường BĐS nh đ t đai, nhà t o l p m t b ngư ấ ở ạ ậ ặ ằ cho s n xu t… nh m t o d n cỏc đi u ki n cho th trả ấ ằ ạ ầ ề ệ ị ường nhà đ t đi vào ho tấ ạ
đ ng và phỏt tri n M t khỏc, Nhà nộ ể ặ ước cũng cú nh ng chớnh sỏch nh m đi uữ ằ ề
ch nh nh ng khi m khuy t c a th trỉ ữ ế ế ủ ị ường nhà đ t thụng qua vi c t o d ng cỏcấ ệ ạ ự
qu phỏt tri n h t ng và đụ th , chớnh sỏch h tr lói su t, phỏt đ ng phongỹ ể ạ ầ ị ỗ ợ ấ ộ trào xõy nhà tỡnh nghĩa, tr c p v nhà , đ t cho nh ng ngợ ấ ề ở ấ ở ữ ười cú cụng v iớ cỏch m ng…Nh ng chớnh sỏch này đó gúp ph n khụng nh vào vi c n đ nh vàạ ữ ầ ỏ ệ ổ ị
bước đ u phỏt tri n th trầ ể ị ường BĐS
Trong 10 năm qua Chớnh ph đó ch đ o viờc biờn so n th o và ban hànhủ ỉ ạ ạ ả nhi u chớnh sỏch nh m thỳc đ y cụng tỏc qu n lý và phỏt tri n nhà theoề ằ ẩ ả ể ở
Trang 9hướng chuy n t c ch bao c p v nhà sang chính sách t o đi u ki n để ừ ơ ế ấ ề ở ạ ề ệ ể nhân dân ch đ ng tham gia c i thi n ch .ủ ộ ả ệ ỗ ở
• Năm 1991 Nhà nước ban hành pháp l nh nhà ệ ở
• Năm 1992 ban hành chính sách xoá bao c p, đ t ti n nhà vào ti nấ ấ ề ề
lương
• Năm 1993 ban hành lu t đ t đai và các chính sách chuy n ho t đ ngậ ấ ể ạ ộ cho thuê nhà sang phương th c kinh doanh.ứ
• Năm 1994 ban hành chính sách c p gi y ch ng nh n quy n s h uấ ấ ứ ậ ề ở ữ nhà và chính sách mua bán và kinh doanh nhà Tri n khai chínhở ở ể sách bán nhà thu c s h u nhà nở ộ ở ữ ước cho người đang thuê
• Năm 1996 ban hành c ch h tr ngơ ế ỗ ợ ười có công c i thi n nhà ả ệ ở
• Năm 1997 và 1998 ban hành c ch thí đi m m t s u đãi và khuy nơ ế ể ộ ố ư ế khích đ u t xây d ng nhà ầ ư ự ở
• Năm 1998 Chính ph đã cho áp d ng c ch vay v n c i thi n nhà ủ ụ ơ ế ố ả ệ ở
đ i v i đ ng bào b bão l t đ ng b ng sông C u Longố ớ ồ ị ụ ồ ằ ử
• Năm 1999 ban hành Ngh quy t c a U ban thị ế ủ ỷ ường v Qu c H i vụ ố ộ ề giao d ch dân s v nhà xác l p trị ự ề ở ậ ước ngày 1/7/1991
• Năm 2000 Chính ph ban hành chính sách h tr ngủ ỗ ợ ười ho t đ ng cáchạ ộ
m ng trạ ước Cách m ng thàng 8/1945 c i thi n nhà ạ ả ệ ở
• Năm 2001 Chính ph đã trình Qu c h i thông qua Lu t đ t đai s a đ iủ ố ộ ậ ấ ử ổ
Lu t đ t đai năm 2003.ậ ấ
Các văn b n pháp lý v qu n lý đ t đô th đã đả ề ả ấ ị ược b sung và hoàn thi nổ ệ
d n bao g m các văn b n ch y u sau:ầ ồ ả ủ ế
• Ngh đ nh s 88/CP ngày 17/8/1994 c a Chính ph v qu n lý, sị ị ố ủ ủ ề ả ử
d ng đ t đô thụ ấ ị
• Ngh đ nh s 91/CP ngaỳ 17/8/1994 c a Chính ph ban hành đi u lị ị ố ủ ủ ề ệ
qu n lý quy ho ch đô th ả ạ ị
• B lu t dân s c a nộ ậ ự ủ ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam nămộ ộ ủ ệ
1995 (ph n quy đ nh v chuy n quy n s dung đ t).ầ ị ề ể ề ử ấ
Trang 10• Ngh đ nh s 87/CP ngày 17/8/1994 c a Chính ph quy đ nh khung giáị ị ố ủ ủ ị các lo i đ t.ạ ấ
• Ngh đ nh s 17/1999/NĐ-CP ngày 29/3/1999 c a Chính ph v thị ị ố ủ ủ ề ủ
t c chuy n đ i, chuy n nhụ ể ổ ể ượng, cho thuê, cho thuê l i, th a k quy nạ ừ ế ề
s d ng đ t và th ch p, góp v n b ng giá tr quy n s d ng đ t.ử ụ ấ ế ấ ố ằ ị ề ử ụ ấ
• Thông t s 1417/1999/TT-TCĐC ngày 18/9/1999 c a t ng c c đ aư ố ủ ổ ụ ị chính hướng d n thi hành ngh đ nh 17/1999/NĐ-CP.ẫ ị ị
• Ngh đ nh 60/CP ngày 5/7/1994 c a Chính ph v quy n s h u vàị ị ủ ủ ề ề ở ữ quy n s d ng đ t t i đô th ề ử ụ ấ ạ ị
• Ngh đ nh 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 c a Chính ph v thu ti nị ị ủ ủ ề ề
s d ng đ tử ụ ấ
Hi n nay nhà nệ ước đã ban hành g n 500 văn b n các lo i liên quan đ n đ tầ ả ạ ế ấ
và nhà đ t Các văn b n này ph n nào đã góp ph n tích c c vào vi c qu n lý thấ ả ầ ầ ự ệ ả ị
trường nhà đ t.ấ
S trao đ i gi a các đ i tự ổ ữ ố ượng mua bán trên th trị ường nhà đ t m t m t gópấ ộ ặ
ph n làm th trầ ị ường nhà đ t sôi đ ng h n, m t khác giúp cho các kho n thuấ ộ ơ ặ ả ngân sách trong lĩnh v c này cũng tăng lên đáng k do các lo i thu và phíự ể ạ ế chuy n giao quy n s d ng đ t và nhà Hi n nay thu chu ên quy n s h uể ề ử ụ ấ ở ệ ế ỷ ề ở ữ
đ t đ i v i đ t là 4% T ng m c thu và phí ph i n p khi th c hi n giaoấ ố ớ ấ ở ổ ứ ế ả ộ ự ệ
d ch chuy n nhị ể ượng v nhà đ t t 3-5%ề ấ ừ
Trang 11B ng 2.7: Thu ngân sách nhà n ả ướ c liên quan đ n BĐS ế
giai đo n 1995 – 2000 ạ
Đ n v : t ơ ị ỷ
đ ng ồ
Ch tiêu ỉ Năm
1995
Năm 1996
Năm 1997
Năm 1998
Năm 1999
Năm 2000
Thu c quanế ơ
s d ng đ tử ụ ấ
Thu c p quy nấ ề
x d ng đ tử ụ ấ
Thu ti n bán nhàề
sở h u nhàữ
nước
(Ngu n: C c qu n lý công s n – B tài chính) ồ ụ ả ả ộ
Trang 121839
2555
2359 2439 2448
0 500
1000
1500
2000
2500
3000
Tỷ đồng
1995 1996 1997 1998 1999 2000 N ăm
Thu ngân sách Nhà n ớc liên quan đến BĐS ư
Theo k t qu ki m kờ đ t giai đo n t năm 1996 – 2000 cỏc kho n thu t đ tế ả ể ấ ạ ừ ả ừ ấ
được 4.645 t đ ng/năm.ỷ ồ
Nh ữ ng ư u đ i ể m trong phỏt tri ể n th ị
tr ườ ng B Đ S – nhà đấ t t ạ i Hà N ộ i
nh ữ ng n ă m qua Cỏc nhu
c ầ u v ề
nhà -
đấ t
đượ c
đ ỏp
ứ ng
đầ y đủ
h ơ n
v ớ i
Cỏc
ho ạ t
độ ng trong
th ị
tr ườ ng quy ề n
s ử
d ụ ng
đấ t đ ó
Th ị
tr ườ ng nhà ở
phỏt tri ể n
r ấ t sụi
độ ng
Th ị
tr ườ ng kinh doanh
m ặ t
b ằ ng XD,
di ệ n tớch VP khỏch
s ạ n, nhà
Cụng tỏc
c ủ a Nhà
n ướ c
đố i v ớ i
th ị
tr ườ ng này khụng
ng ừ ng hoàn
Trang 132 Nh ng t n t i y u kém trong vi c phát tri n th tr ữ ồ ạ ế ệ ể ị ườ ng nhà đ t t i Hà ấ ạ
N i ộ
2.1 T l giao d ch phi chính quy cao, tình tr ng vi ph m quy đ nh v nhà ỷ ệ ị ạ ạ ị ề
đ t r t cao ấ ấ .
Đây có th coi là m t v n đ n i c m hi n nay Cùng v i tính ch t manhể ộ ấ ề ổ ộ ệ ớ ấ nha c a th trủ ị ường, các giao d ch mua bán phi chính quy t n t i v i t l l nị ồ ạ ớ ỷ ệ ớ (nh t là đ i v i quy n s d ng đ t), v i nhi u hình th c phong phú đa d ng vàấ ố ớ ề ử ụ ấ ớ ề ứ ạ
ch y u các khu v c đô th Theo th ng kê c a s tài chính thành ph H Chíủ ế ở ự ị ố ủ ở ố ồ Minh s v mua bán nhà có đăng ký t i c quan thu m t vài năm qua nh sau:ố ụ ạ ơ ế ộ ư
S v mua bán ố ụ
nhà có đăng ký
21.043 41.600 37.480 34.271 35.294 48.775
Ngu n: S đ a chính thành ph H Chí Minh - 2001 ồ ở ị ố ồ
Trang 14Sè vô m ua b¸n nhµ cã ®¨ng ký víi c¬ quan thuÕ
21.043
41.6
37.48
34.271 35.294
48.775
0
10
20
30
40
50
60
Sè vô m ua b¸n
Theo ước tính con s này ch b ng kho ng 30% s v giao d ch trên th cố ỉ ằ ả ố ụ ị ự
t Chính vi c không qu n lý đế ệ ả ược giao d ch này đã d n đ n n n đ u c trongị ẫ ế ạ ầ ơ lĩnh v c nhà đ t cũng nh đ y giá nhà đ t lên cao b t th òng th hi n rõ qua 2ự ấ ư ẩ ấ ấ ư ể ệ
c n s t nhà đ t t i Hà N i và thành ph H Chí Minh giai đo n 1992 – 1993 vàơ ố ấ ạ ộ ố ồ ạ
2001 – 2002
Công tác thanh tra, ki m tra th c hi n chính sách, pháp lu t đ t đai để ự ệ ậ ấ ượ c tăng cường đã phát hi n nhi u vi ph m trong qu n lý s d ng đ t đai, đ u nệ ề ạ ả ử ụ ấ ể ố
n n và có nhi u gi i pháp x lý K t qu thanh tra cho th y vi ph m chínhắ ề ả ử ế ả ấ ạ sách, pháp lu t đ t đai là ph bi n, có n i, có lúc vi ph m r t nghiêm tr ng.ậ ấ ổ ế ơ ạ ấ ọ
Th tủ ướng Chính ph đã ch đ o Thanh tra Nhà nủ ỉ ạ ước cùng v i các t nh,ớ ỉ thành ph trong c nố ả ước ti n hành thanh tra các xã, phế ường n i có khi u ki nơ ế ệ
đ i v i vi c c p đ t, bán đ t, thu, chi ngân sách, các kho n đóng góp c a nhânố ớ ệ ấ ấ ấ ả ủ dân, v xây d ng c b n nông thôn Trong 2 năm 1998 và 1999 đã ti n hànhề ự ơ ả ở ế thanh tra 35,4% s xã phố ường trong toàn qu c Qua thanh tra đã phát hi n nhi uố ệ ề sai ph m v đ t đai: di n tích sai ph m là 25.014,82 ha và s ti n bán đ t tráiạ ề ấ ệ ạ ố ề ấ phép là 310.178,28 tri u đ ng, tham ô chi m đo t ti n đ t 4.532 tri u đ ng, đệ ồ ế ạ ề ấ ệ ồ ể