Biết vật chuyển động hướng về gốc toạ độ, t là thời gian.. Toạ độ x tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động t.. Quãng đường đi được s tỷ lệ thuận với gian chuyển động t.. 3/ Tìm phương trì
Trang 1Hình phạt khổ sai cho kẻ nào có biểu hiện gian lận trong thi cử !
E M
E 2
E 1
M
r h r
A B
q 1 d d q 2
KIỂM TRA 1 TIẾT Chương IV – Tĩnh điện học
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D Bài toán I
Cho mạch tụ điện như hình vẽ:
C 1 = C 2 = C 3 = C 7 = 20( F), C 4 = C 5 = C 6 = 40( F), U AB =
180(V)
1 Mạch nào sau đây tương đương với mạch đã cho:
3 Điện dung của bộ tụ là:
A/ C b = 10( F)
B/ C b = 20( F)
C/ C b = 30( F)
D/ C b = 40( F)
4 Điện tích của bộ tụ là:
A/ Q b = 3,6.10 -3 (C) B/ Q b = 1,8.10 -3 (C) C/ Q b = 5,4.10 -3 (C) D/ Q b = 7,2.10 -3 (C)
5 Tính hiệu điện thế U AM ? A/ U AM = 20(V) B/ U AM = 30(V) C/ U AM = 60(V) D/ U AM = 90(V)
6 Tính hiệu điện thế U MN ?
A/ U MN = 30(V)
B/ U MN = 60(V)
C/ U MN = 90(V)
D/ U MN = 120(V)
7 Tính hiệu điện thế U MB ? A/ U MB = 30(V) B/ U MB = 40(V) C/ U MB = 60(V) D/ U MB = 120(V)
Bài toán II
Tại A và B cách nhau 12(cm) đặt các điện tích q 1 = q 2 = 10 -7 (C) Điểm M
nằm trên đường trung trực của AB, cách AB 8(cm) Cho = 1.
8 Khoảng cách từ M đến các điện tích là:
9 Cường độ điện trường do mỗi điện
tích q 1 , q 2 gây ra tại M có độ lớn bằng
nhau:
A/ E 1 = E 2 = 9.10 6 (V/m)
B/ E 1 = E 2 = 9.10 -3 (V/m)
C/ E 1 = E 2 = 9.10 3 (V/m)
D/ E 1 = E 2 = 9.10 4 (V/m)
10 Vector cường độ điện trường tổng
hợp tại M lệch góc so với các vector
cường độ điện trường thành phần:
A/ cos = 3/5
B/ cos = 4/5
C/ cos = 3/4
D/ cos = 4/3
11 Tính độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M?
A/ E M = 1,08.10 5 (V/m) B/ E M = 1,44.10 5 (V/m) C/ E M = 5,4.10 4 (V/m) D/ E M = 7,2.10 4 (V/m)
12 Nếu thay q 2 = -10 -7 (C) thì thành phần E 2 có độ lớn là:
A/ E 2 = -9.10 4 (V/m) B/ E 2 = 9.10 4 (V/m) C/ E 2 = -9.10 6 (V/m) D/ E 2 = 9.10 6 (V/m)
13 Nếu thay q 2 = -10 -7 (C) thì vector cường độ điện trường tổng hợp tại M
sẽ có phương:
A/ Song song với AB
B/ Lệch góc 30 o so với phương ngang
C/ Lệch góc 30 o so với phương ngang
D/ Lệch góc so với AB sao cho
C1 A B C4
C3 C6
C2 M C7 N C5
C 1 C 2 C 4 C 5
C 7
A M N B
C 3 C 6
C 4 C 7 C 1 C 2
C 5
A M N B
C 3 C 6
A/
C 1 C 2 C 5 C 4
C 6
A M N B
C 3 C 7
B/
D/
C 1 C 2 C 5 C 4
C 7
A M N B
C 3 C 6
C/
2 Điện dung của đoạn mạch NB là: A/ C 126 = 50( F)
B/ C 457 = 40( F) C/ C 456 = 120( F) D/ C 456 = 60( F)
Trang 2Hình phạt khổ sai cho kẻ nào có biểu hiện gian lận trong thi cử !
Bài toán III
Một điện tử bay vào trong điện trường giữa hai bản của
một tụ điện dài l = 5(cm), cách nhau d = 2(cm), theo
phương song song với các bản, vận tốc ban đầu v 0 =
3.10 7 (m/s) Khi ra khỏi tụ điện nó lệch đi h = 2,5(mm) so
với phương ban đầu
14 Theo phương Ox, điện tử
chuyển động thẳng đều, phương
trình chuyển động là:
A/
2
at
x =
2 B/
2 0
at
x = v t
2
C/
2
at
y
2
D/ x = v t 0
15 Theo phương Oy, điện tử
chuyển động thẳng nhanh dần đều
với gia tốc là:
a md
a = 2md
a = md
0
e U a
2mdv
16 Phương trình chuyển động của điện tử theo phương thẳng đứng là:
2md
md
0
e U
0
e U
17 Phương trình quỹ đạo của điện
tử trong tụ điện là:
0
e U
0
e U
0
e U
0
e U
18 Điểm M có toạ độ (l ; h) Biểu
thức nào là đúng:
0
e U
h = l 2mdv
0
e U
h = l 2mdv
0
e U
l = h 2mdv
0
e U
h = l 2mdv
19 Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là:
A/ U = 220(V) B/ U = 195(V) C/ U = 205(V) D/ U = 20(V)
20 Thời gian điện tử chuyển động trong tụ điện là:
A/ t = 1,67.10 -9 (s) B/ t = 6,7.10 -10 (s) C/ t = 8,3.10 -11 (s) D/ t = 8,3.10 -10 (s)
KIỂM TRA 1 TIẾT Chương IV – Tĩnh điện học
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D Bài toán I
Cho mạch tụ điện như hình vẽ:
C 1 = C 2 = C 3 = C 7 = 20( F), C 4 = C 5 = C 6 = 40( F), U AB =
180(V)
x
F
e v 0
O
M(l ; h)
-
C1 A B C4
C3 C6
C M C N C
Trang 3Hình phạt khổ sai cho kẻ nào có biểu hiện gian lận trong thi cử !
E M
E 2
E 1
M
r h r
A B
q 1 d d q 2
1 Mạch nào sau đây tương đương với mạch đã cho:
3 Điện dung của bộ tụ là:
A/ C b = 40( F)
B/ C b = 30( F)
C/ C b = 20( F)
D/ C b = 10( F)
4 Điện tích của bộ tụ là:
A/ Q b = 1,8.10 -3 (C) B/ Q b = 3,6.10 -3 (C) C/ Q b = 5,4.10 -3 (C) D/ Q b = 7,2.10 -3 (C)
5 Tính hiệu điện thế U AM ? A/ U AM = 60(V) B/ U AM = 90(V) C/ U AM = 20(V) D/ U AM = 30(V)
6 Tính hiệu điện thế U MN ?
A/ U MN = 30(V)
B/ U MN = 60(V)
C/ U MN = 90(V)
D/ U MN = 120(V)
7 Tính hiệu điện thế U MB ? A/ U MB = 120(V) B/ U MB = 60(V) C/ U MB = 40(V) D/ U MB = 30(V)
Bài toán II
Tại A và B cách nhau 16(cm) đặt các điện tích q 1 = q 2 = 4.10 -7 (C) Điểm
M nằm trên đường trung trực của AB, cách AB 6(cm) Cho = 1.
8 Khoảng cách từ M đến các điện tích là:
9 Cường độ điện trường do mỗi điện
tích q 1 , q 2 gây ra tại M có độ lớn bằng
nhau:
A/ E 1 = E 2 = 3,6.10 -2 (V/m)
B/ E 1 = E 2 = 3,6.10 7 (V/m)
C/ E 1 = E 2 = 3,6.10 5 (V/m)
D/ E 1 = E 2 = 3,6.10 2 (V/m)
10 Vector cường độ điện trường tổng
hợp tại M lệch góc so với các vector
cường độ điện trường thành phần:
A/ cos = 3/5
B/ cos = 4/5
C/ cos = 3/4
D/ cos = 4/3
11 Tính độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M?
A/ E M = 2,16.10 5 (V/m) B/ E M = 4,32.10 5 (V/m) C/ E M = 5,76.10 5 (V/m) D/ E M = 2,88.10 5 (V/m)
12 Nếu thay q 2 = -10 -7 (C) thì thành phần E 2 có độ lớn là:
A/ E 2 = -1,8.10 4 (V/m) B/ E 2 = 3,6.10 5 (V/m) C/ E 2 = -3,6.10 6 (V/m) D/ E 2 = 1,8.10 6 (V/m)
13 Nếu thay q 2 = -10 -7 (C) thì vector cường độ điện trường tổng hợp tại M
sẽ có phương:
A/ Song song với AB
B/ Lệch góc 30 o so với phương ngang
C/ Lệch góc 30 o so với phương ngang
D/ Lệch góc so với AB sao cho cos = 4/5.
Bài toán III
Một điện tử bay vào trong điện trường giữa hai bản của
một tụ điện dài l = 9(cm), cách nhau d = 5(cm), theo
phương song song với các bản, vận tốc ban đầu v 0 =
10 7 (m/s) Khi ra khỏi tụ điện nó lệch đi h = 2(mm) so với
phương ban đầu
14 Theo phương Ox, điện tử
chuyển động thẳng đều, phương
trình chuyển động là:
A/
2
at
x =
2 B/
2 0
at
x = v t
2
C/
2
at y 2
D/ x = v t 0
15 Theo phương Oy, điện tử chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc là:
a md
a = 2md
C 1 C 2 C 4 C 5
C 7
A M N B
C 3 C 6
C 4 C 7 C 1 C 2
C 5
A M N B
C 3 C 6
A/
C 1 C 2 C 5 C 4
C 6
A M N B
C 3 C 7
B/
D/
C 1 C 2 C 5 C 4
C 7
A M N B
C 3 C 6
C/
2 Điện dung của đoạn mạch NB là: A/ C 126 = 40( F)
B/ C 457 = 50( F) C/ C 456 = 60( F) D/ C 456 = 120( F)
x
F
e v 0
O
M(l ; h)
-
Trang 4C/ e U
a = md
0
e U a
2mdv
16 Phương trình chuyển động của
điện tử theo phương thẳng đứng là:
2md
md
0
e U
0
e U
17 Phương trình quỹ đạo của điện
tử trong tụ điện là:
0
e U
0
e U
0
e U
0
e U
18 Điểm M có toạ độ (l ; h) Biểu
thức nào là đúng:
0
e U
h = l 2mdv
0
e U
h = l 2mdv
0
e U
l = h 2mdv
0
e U
h = l 2mdv
19 Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là:
E/ U = 20(V) F/ U = 19(V) G/ U = 16,5(V) H/ U = 14(V)
20 Thời gian điện tử chuyển động trong tụ điện là:
A/ t = 2.10 -9 (s) B/ t = 9.10 -9 (s) C/ t = 5.10 -9 (s) D/ t = 4,5.10 -10 (s)
- Chuyển động thẳng đều theo phương ngang:
x = v0t (1)
- Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương thẳng đứng:
y = at2/2 (2)
2 2 0
ax
y = 2v
a
md
0
e U
mdv
là phương trình của parabol
BÀI II
Tìm U:
M có toạ độ (x = l ; y = h) thay vào phương trình quỹ đạo trên ta có:
2 0 2
2mdh.v U
e l
Thay số được U = 205(V)
MathType 5.0 Equation
Trang 5Hình phạt khổ sai cho kẻ nào có biểu hiện gian lận trong thi cử !
và EM = 2E1.cos, với cos = h/r
Vậy
2
2hkq E
KIỂM TRA 1 TIẾT Chương I – động học chất điểm
MathType 5.0
Equation
N C4 M C1
C6 C5 C2 A
B
P C3
A/
D/
E M
E 2
E 1
M
r h r
A B
q 1 d d q 2
Trang 601 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
1/ Chọn phương trình toạ độ x của chuyển động thẳng đều mà tại thời điểm ban đầu vật không ở gốc toạ độ Biết vật chuyển động hướng về gốc toạ độ, t là thời gian
A x = -6 + 2t C x = 3t
B x = 8 + 4t D x = -3 - 7t
2/ Trong chuyển động thẳng đều:
A Quãng đường đi được s tỷ lệ thuận với vận tốc v
B Toạ độ x tỷ lệ thuận với vận tốc v
C Toạ độ x tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động t
D Quãng đường đi được s tỷ lệ thuận với gian chuyển động t
3/ Tìm phương trình toạ độ x của chuyển động thẳng đều xuất phát từ gốc toạ độ (t là thời gian)?
A x = 5 C x = -3 + 3t
B x = -4t D x = 5 + t
-
Một người đi bộ từ điểm A cách gốc toạ độ O 18(km) với vận tốc 3(km/h) như hình vẽ:
4/ Phương trình toạ độ của người đó là:
A x = 18 + 3t (km) C x = -18 – 3t (km)
B x = 18t + 3t 2 (km) D x = -18 + 3t (km)
5/ Sau bao lâu người đó có mặt tại gốc toạ độ?
A 6 giờ C 54 phút
B 300 phút D 4 giờ
6/ Toạ độ của người đó sau khi khởi hành 3 giờ 30 phút là:
- 7/ Hãy tìm ý đúng?(Ký hiệu các đại lượng là ký hiệu quen thuộc vừa học)
A Công thức quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều là: s = x0 + v0t +
2
2
at
B Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là: v = s
t
C Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường là: v2 – x2 = 2as
D Công thức tính gia tốc theo vận tốc và quãng đường là: a =
0
2
s
8/ Chọn phát biểu đúng:
A Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn dương
B Vận tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều luôn luôn âm
C Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc cùng hướng với gia tốc
D Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động thẳng nhanh dần đều
9/ Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A Vận tốc tức thời tăng theo quy luật hàm bậc nhất đối với thời gian
B Vận tốc tức thời tăng tỷ lệ thuận với thời gian
C Gia tốc tăng đều theo thời gian
D Quãng đường đi được bằng tích của vận tốc tức thời và thời gian
10/ Chọn phát biểu sai về chuyển động thẳng chậm dần đều:
A Gia tốc là một hằng số
B Vận tốc giảm đều theo thời gian
C Đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian là một đường thẳng
A O x(km)
v
Trang 7Hình phạt khổ sai cho kẻ nào có biểu hiện gian lận trong thi cử !
D Vận tốc tức thời có giá trị âm tại mọi điểm
-
Cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 160(m) có hai ôtô xuất phát cùng chiều theo hướng từ A đến B Ôtô tải xuất phát ở A với gia tốc 0,6(m/s 2 ) Ôtô khách xuất phát ở B với gia tốc 0,4(m/s 2 ) Chọn A làm gốc toạ độ, chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc xuất phát, đơn vị thời gian là giây
11/ Phương trình toạ độ của xe tải là:
A x A = 0,6t 2 (m) C x A = 0,3t 2 (m)
B x A = 360 + 0,3t 2 (m) D x A = 360 + 0,4t 2 (m)
12/ Phương trình toạ độ của xe khách là:
A x B = 0,2t 2 (m) C x B = 0,3t 2 (m)
B x B = 160 + 0,2t 2 (m) D x B = 160 + 0,4t 2 (m)
13/ Toạ độ của xe khách ở thời điểm t = 30(s) là:
B 430(m) D 520(m)
14/ Thời điểm hai xe gặp nhau là:
A t = 80(s) C t = 2(phút)
B t = 1,5(phút) D t = 40(s) 15/ Vị trí hai xe gặp nhau cách A một khoảng là:
B 1600(m) D 160(m) 16/ Vận tốc xe tải lúc gặp nhau là:
A 24(m/s) C 12(m/s)
-
17/ Tìm câu đúng:
A Vận tốc dài có đơn vị là m/s 2
B Vận tốc góc có đơn vị là m/s
C Gia tốc hướng tâm có đơn vị là rad/s
D Chu kỳ có đơn vị là s
18/ Tìm câu đúng:
A Công thức tính vận tốc góc là = T/2ð
B Gia tốc hướng tâm có công thức là a ht = v 2 /R
C Vận tốc dài liên hệ với vận tốc góc v = /R
D Chu kỳ quay là nghịch đảo của tần số T = f/R
19/ Tìm phát biểu đúng về sự rơi tự do:
A Phương của chuyển động là phương ngang
B Gia tốc của sự rơi là hằng số ở một nơi trên Trái Đất
C Càng về gần mặt đất vận tốc càng giảm
D Là một chuyển động thẳng đều chỉ dưới tác dụng của trọng lực
20/ Tìm công thức đúng về sự rơi tự do:
A v = gt 2 C s = vt
B v 2 = 2gt D v 2 = 2gs