1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học vần 9-12

34 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: Kiến thức: - Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng.. - Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi Tranh minh hoạ các từ khoá, tranh minh hoạ câu, tr

Trang 1

TIẾT: 75 + 76 BÀI: UÔI – ƯƠI

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng

- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

Tranh minh hoạ các từ khoá, tranh minh hoạ câu, tranh minh hoạ phần luyện nói

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Sách + bảng tay: Cái túi, vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi

- Bảng con - Nhận xét

- Phân tích vần uôi: uô & i

- So sánh uôi và ôi

*Giống: i - Khác : u

- Hướng dẫn cách đánh vần: u –ô – i – uôi

- Đọc trơn uôi

- Tổng hợp tiếng chuối bằng bìa cài Đánh vần

– đọc trơn chuối

- Giới thiệu nải chuối

- Ghi bảng –hướng dẫn đọc

- Đọc: uôi – chuối – nải chuối

*Giới thiệu vần ươi (TT vần uôi)

- Ghi bảng

- Phân tích: ươ – i

- So sánh ươi và ơi

*Giống: i

*Khác: Bắt đầu bằng ư

- Hướng dẫn cách đánh vần: ư – ơ – i – ươi

- Đọc trơn

Hướng dẫn viết

- Vần: uôi, ươi

*uôi: Viết u nhấc bút viết ô nối nét i

*Ươi: Viết ư nhấc bút viết ơ nối nét i

*Nải chuối:

- Viết nải: n nhấc bút viết a nối nét i lia bút qua

trái viết hỏi trên a cách 1 con chữ viết c nối nét

h nối u nhấc bút ô nối i lia bút qua trái viết dấu

/ trên ô

Quan sátGiống – khác

Cá nhân, bànCá nhân, bànCá nhân

BànCá nhân, bànQuan sát

Giống - khác

Cá nhân, bàn

Uôi , ươi

Nải chuối

Trang 2

*Múi bưởi:

- Viết múi: m nối nét u nối i la bút viết / trên u

cách 1 con chữ viết b nối ư nhấc bút viết ơ nối

i lia bút viết dấu ? trên ơ

- Quan sát – nhận xét

Đọc từ ngữ ứng dụng : tuổi thơ, buổi tối, túi lưới,

tươi cười

- Hướng dẫn đọc

Củng cố

- Đọc những tiếng có vần uôi, ươi ở bảng

- Đọc kỹ bài ở bảng - Nhận xét

Tiết 2

- Đọc bài ở bảng + p/tích

- Nhận xét

- Giới thiệu tranh ứng dụng – ghi câu ứng dụng

- Hướng dẫn đọc

Luyện đọc:

- Giới thiệu tranh, đọc mẫu

Luyện viết:

- Hướng dẫn viết từng dòng

- Vần uôi cách uôi 1 ô

- Ươi viết thẳng hàng với uôi

- Viết từ nải chuối: viết nải cách 1 con chữ viết

chuối

- Viết từ múi bưởi: chữ múi cách 1 con chữ đến

bưởi

*Luyện nói :

- Giới thiệu tranh

- Hướng dẫn đọc: chuối, bưởi, vú sữa

- Đặt câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì ?

½ lớp

Vở tập viếtUôi

ƯơiNải chuốiMúi bưởi

Cá nhân

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 36 - Nhận xét

Trang 3

TIẾT: 77 + 78 BÀI: AY - Â – ÂY

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Đọc được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây

Tranh minh hoạ các từ khoá, tranh minh hoạ câu, tranh minh hoạ phần luyện nói

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Sách + bảng tay: - Tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười

- Tổng hợp tiếng bay bìa cài

- Giới thiệu tranh: máy bay

- Ghi bảng: hướng dẫn đọc

- Đọc toàn bài ay – bay – máy bay

*Vần ây:

- Hỏi rút ra âm a

- Hướng dẫn đọc

- Phân tích vần â: â – y

- So sánh vần ay và ây

*Giống: y - khác: â –a

- Hướng dẫn cách đánh vần

Luyện viết:

*Ay - ây

*Ay: a trước nối nét với y

*Aây: Â nối nét y

*Máy bay: Viết m nhấc bút viết a nối y lia bút

dấu / trên a cách 1 con chữ viết b nhấc bút

viết a nối y

*Nhảy dây: Viết nhảy: n nối nét h nhấc bút viết

a nối nét y lia bút viết dấu ^ trên a cách 1 con

chữ viết d nhấc bút viết â nối y

- Quan sát – sửa sai

1 h/sGiống…… - khác……

Cá nhân

Quan sátCá nhân, bàn

Giống ……, khác ……

Ay ây

Máy bay

Nhảy dây

Trang 4

Đọc từ ứng dụng

- Cối xay, ngày hội, vảy cá, cây cối

- Hướng dẫn đọc từ

- Đọc toàn bài

- Giới thiệu tranh ứng dụng

- Hướng dẫn đọc câu: Giờ ra chơi bé trai thi

chạy, bé gái thi nhảy dây

*Luyện đọc:

- Giới thiệu tranh và đọc mẫu

*Luyện viết:

- Hướng dẫn viết từng dòng

*Ay: viết a nối nét y vần này cách vần kia 1 ô

*Aây: Giống vần ay

*Máy cách 1 con chữ bay, từ này cách từ kia 1

ô máy bay

- Nhảy dây thẳng hang mày bay

Luyện nói: Đọc tên chủ đề

Hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi

Cá nhân, đ/thanhĐồng thanh

2 h/s

2 h/sCá nhân

Sách

½ lớpVở tập viết

Cá nhân

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 37 - Nhận xét

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 5

TIẾT: 79 + 80 BÀI: ÔN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Đọc được các vần có kết thúc i/y; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

Kĩ năng:

- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cây khế

+ HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

Thái dộ:

- Yêu thích Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

Bảng ôn, tranh, tranh truyện kể câykhế

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: đọc sách –bảng tay –phân tích: Máy bay, nhảy dây, cối xay, vây cá.

*Viết: máy bay - Nhận xét:

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Tiết 1

:GV giới thiệu bài ghi tựa

Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng

Gọi nêu âm cô ghi bảng

Gọi học sinh ghép, GV chỉ bảng lớp

Gọi đọc các vần đã ghép

GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Hướng dẫn viết bảng con từ: mây bay, tuổi thơ

GV nhận xét viết bảng con

Gọi đọc từ: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay

GV theo dõi nhận xét

Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự

Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp:

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

GV theo dõi nhận xét

Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngũ say

Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả

Gọi học sinh đánh vần tiếng có vần mới ôn

Gọi học sinh đọc trơn toàn câu

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Kể chuyện theo tranh vẽ: “Cây khế”

GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh dựa

vào câu hỏi để kể lại chuyện Cây khế

Qua đó GV giáo dục TTTcảm cho học sinh

Học sinh nêu: oi, ai, ay, ây, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, uơ, …Học sinh nêu: i, y, a, â, o, ô,…

a – i – ai, â – y – ây,…

Đồng thanh lớp

Toàn lớp viết

CN, nhóm

CN 6 em, nhóm

CN 2 em

CN 6 em, đồng thanh

CN đánh vần, đọc trơn

Đọc trơn câu, cá nhân 7 em, ĐT

Học sinh lắng nghe và trả lời câu hỏi theo tranh

Học sinh nhắc lại ý nghĩa

HS khá, giỏi kể

Trang 6

Ý nghĩa câu chuyện:

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

Gọi học sinh đọc toàn bài

GV nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV (3 phút)

GV thu vở 6 em để chấm

Nhận xét cách viết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 38 - Nhận xét

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 7

TIẾT: 81 + 82 BÀI: EO – AO

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao; từ và câu ứng dụng

- Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Tranh minh hoạ các từ khoá

- Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Bảng tay + sách: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay

- Bảng con, mây bay - Nhận xét

- Tổng hợp tiếng mèo bằng bìa cài

- Y/c h/sinh thực hiện

- Đánh vần , đọc trơn

- Giới thiệu tranh con mèo

- Giảng tranh ghi chú: mèo

- Hướng dẫn đọc

- Đọc toàn bài: eo – mèo – chú mèo

Hướng dẫn viết:

*Eo: Viết con chữ e trước nhấc bút viết o sát

điểm dừng bút

*Ao: Viết a nhấc bút viết o sát điểm dừng bút

của a

*Chú mèo: Viết c nối h nối u lia bút viết / cách 1

con chữ viết m nối nét e rồi viết o lia bút viết

dấu \

*Ngôi sao: Viết n rồi g rồi o nối I viết ^, cách 1

Quan sátGiống… khác……

Cá nhân, bànCá nhân, bàn

Cả lớpCá nhân, bànQuan sát

Cá nhânCá nhân, bànQuan sát

Giống…… Khác……

Bảng conEo

AoChú mèo

Ngôi sao

Trang 8

con chữ viết s rồi a và o.

Đọc từ ứng dụng: Cái kéo, leo trèo, trái đào,

chào cờ

- Hướng dẫn đọc và giảng từ

- Đọc cả bài

- Gọi h/s đọc lại bài

- Đọc kỹ bài ở bảng - Nhận xét

Tiết 2

- Đọc bài ở bảng + p/tích

- Nhận xét

- Giói thiệu tranh bài ứng dụng

- Hướng dẫn đọc

*Luyện đọc

- Đọc mẫu

*Luyện viết:

- Hướng dẫn viết vở tập viết từng dòng

- Khi viết vần eo, ao vần này cách vần ia 1 ô

- Viết từ chú mèo, ngôi sao từ này cách từ kia 1

ô, chữ này cách chữ kia 1 con chữ

- Thu chấm – nhận xét

*Luyện nói:

- Hướng dẫn đọc: luyện đọc

- Giới thiệu tranh luyện nói

- Đặt câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì ?

- Trước khi mưa to em thường thấy những gì

trên bầu trời?

- Em biết gì về bão, lũ ?

½ lớpVở tập viết

Quan sátCá nhân

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 39 - Nhận xét

Trang 9

TIẾT: 83 + 84 Bài: AU – ÂU

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng

- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Tranh minh hoạ các từ khoá, bài đọc ứng dụng phần luyện nói

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Bảng tay + sách: - Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ - Bảng con

- Nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu vần au:

- Ghi bảng phân tích: a + u

- So sánh vần au & ao

- Giống: a - Khác: o – u

- Hướng dẫn đánh vần: a- u- au

- Đọc trơn au

- Cài tiếng mèo

- Nhận xét – ghi bảng

- Đánh vần đọc trơn

- Giới thiệu tranh cây cau

- Hướng dẫn đọc

*Vần âu (TT)

- Phân tích â và u

- Hướng dẫn đánh vần –đọc trơn

- Tổng hợp tiếng cầu bằng bìa cài

- Nhận xét

- Hướng dẫn đọc trơn

*Au: viết a nhấc bút viết u sát điểm dừng bút

của a

*Aâu: Viết giống au xong lia bút qua trái viết ^

trên a

*Cây cau: Viết cây xong viết cau viết c nhấc

bút viết a viết u

*cái cầu: Viết cái xong cách 1 con chữ viết

cầu, viết c nhấc bút viết a rồi u lia bút viết ^

và \

Đọc từ ứng dụng:

- Hướng dẫn đọc từ: rau cải, lau sợi, châu

chấu, sáo sậu, Nxét

- Đọc lại bài ở bảng

Khác…,giống …,,

Cá nhân, bànCả lớp

Cá nhân,bànQuan sátCá nhân, bàn

Cá nhân, bàn

AuAâuCây cauCái cầuCá nhân, bàn

4 h/s

Trang 10

- Nhận xét

Tiết 2:

- Đọc bài ở bảng lớp + p/tích

- Nhận xét

- Giới thiệu tranh ứng dụng

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

*Luyện đọc

- Đọc mẫu, y/c h/s đọc

*Luyện viết:

- Hướng dẫn viết từng dòng, vần này cách vần

kia 1 ô vần âu thẳng hàng vần au

- Viết từ này cách từ kia 1ô, chữ này cách chữ

kia 1 con chữ

- Thu xchấm – nhận xét

*Luyện nói:

- Hướng ẫn đọc tên bài –luyện nói: bà cháu

- Giới thiệu tranh

- Trong tranh vẽ gì ?

- Bà đang làm gì ? hai cháu đang làm gì ?

- Bà thường dạy điều gì ?

- Em đã giúp bà những gì ?

- Nhận xét

Cá nhân, bàn

Sách

½ lớpVở tập viếtCả lớp

Quan sátCá nhân

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 40 - Nhận xét

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 11

TIẾT: 85 + 86 Bài: IU – ÊU

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng

- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Tranh minh hoạ các từ khoá, bài ứng dụng, tranh luyện nói

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Sách + bảng tay: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu - Bảng con - sáo

- Phân tích vần i, và u

- So sánh với vần ui

*Giống đều có u và i,

- Khác thứ tự các âm

- Hướng dẫn đánh vần: I- u- iu

- Đọc trơn iu

- Tổng hợp tiếng rìu

- Ghi bảng – đọc trơn

- Giới thiệu tranh lưỡi rìu

- Ghi bảng - hướng dẫn đọc

- Đọc toàn bài iu- rìu- lưỡi rìu

*Vần êu (tt)

- Phân tích ê và u

- So sánh êu và iu

*Giống u – khác: ê – i,

Hướng dẫn viết:

*Iu: Viết I nối nét u

*Eâu: Viết e nối nét u lia bút viết ^ trên e

*Lưỡi rìu: Viết lưỡi cách 1 con chữ viết r nối nét i,

nối nét u dấu \ trên i,

*Cái phễu: Viết cái cách 1 con chữ viết p nối

nét h nối nét enối nét u viết ^ và ~

- Nhận xét – sửa sai

Cá nhân, đ/thanhCá nhân, đ/thanh

Giống ……,khác……,

IuEâuLưỡi rìuCái phễu

Trang 12

- Đọc kỹ bài ở bảng lớp

- Nhận xét

Tiết 2:

- Đọc bài ở bảng lớp + p/tích

- Nhận xét

- Giới thiệu tranh ứng dụng

- Hướng dẫn đọc

1- Luyện đọc:

- Đọc mẫu – y/c đọc

2- Luyện viết:

- Hướng dẫn viết từng dòng vần iu cách vần 1

ô vần êu viết thẳng hàng vần iu

- Từ lưỡi rìu: Chữ lưỡi cách chữ rìu 1 con chữ ,Từ

này cách từ kia 1 ô

- Thu chấm – nhận xét

*Luyện nói:

- Hướng dãn đọc: ai chịu khó

- Giới thiệu tranh: Đặt câu hỏi

- Trong tranh vẽ những gì ?

- Những con nào trong tranh chịu khó ? vì sao ?

- Những con nào không chịu khó ? vì sao ?

- Em đi học có chịu khó không ?

- Nhận xét

4 h/s

Cá nhânSách

½ lớpVở viết

Cá nhânQuan sát

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem lại các bài đã học - Nhận xét

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 13

TIẾT: 87 + 88 BÀI: ÔN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

Kĩ năng:

- Nói được từ 2, 3 câu theo các chủ đề đã học

+ HS khá, giỏi: kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

Thái dộ:

- Yêu thích Tiếng Việt

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Sách + bảng tay: ao bèo, cá sấu, kỳ diệu: - Bảng con: sáo sậu

- Y/c bổ sung

- Ghi bảng các vần có 3 con chữ

- Chỉ bảng y/c đọc

- Đọc kỹ bài ở bảng

Thu chấm – nhận xét

*Trò chơi: ghép vần

- Y/c nhanh đúng

- Nêu vần hs ghép bảng cài

Thảo luận nhómĐại diện nhóm trả lờiNhóm

Cá nhân, đ/thanhThảo luận nhómĐại diện nhóm trả lời

Cá nhân, đ/thanhBảng con

Cả lớp

2 hs

4 hs

½ lớpCả lớpViết vở trắng

2 nhómNhóm 3 hsTuyên dương

HS khá, giỏi: kể được 2 – 3

Trang 14

- Nhận xét đoạn

truyện theo tranh

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: - Ôn lại bài – Chuẩn bị Kiểm tra định kì lần 1 - Nhận xét

Điều chỉnh bổ sung:

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 tiếng/1 phút

- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chữ/15 phút

II Đề bài: Do Ban chuyên môn nhà trường ra.:

Trang 15

TIẾT: 91 + 92 Bài: IÊU – YÊU

I Mục đích yêu cầu:

- Tranh minh hoạ các từ ứng dụng, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Rút kinh nghiệm bài kiểm tra giữa kì 1.

*Khac: iêu có thêm i, ở đầu

- Hướng dẫn đánh vần: I- ê- u- iêu

- Đọc trơn

- Tổng hợp tiếng diều

- Đánh vần đọc trơn

- Giới thiệu tranh diều sáo

- Hướng dẫn đọc

- Đọc: iêu – diều – diều sáo

*Vần yêu: ( qui trình TT )

- Phân tích: yê – u

- So sánh yêu – iêu

*Giống: phát âm giống nhau

*Khác: yêu bắt đầu bằng y

- Đánh vần: y – ê – u – yêu

Hướng dẫn viết:

*Iêu: viết i, nối ê nối u

*Yêu: Viết y nối ê nối u

*Diều sáo: Viết d nối i, nối ê dấu \ cách 1 con

chữ viết s rồi a rồi o dấu / trên o

*Yêu quí: viết y nối ê nối u cách 1 con chữ viết

q rồi u nối i, dấu /

Cá nhân, bàn

Cá nhân, bànCá nhânCá nhân

Giống - khác

Bảng conIêu

YêuDiều sáoYêu quí

Cá nhân, bàn

Trang 16

- Đọc kỹ bài ở bảng

- Nhận xét

Tiết 2:

- Đọc bài ở bảng lớp

- Nhận xét

- Giới thiệu tranh ứng dụng

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

Luyện đọc:

- Đọc mẫu – y/c đọc

Luyện viết:

- Viết vần này cách vần kia 1 ô

- Viết từng dòng vần yêu thẳng hàng với iêu

*Diều sáo: viết d nối i, nối ê nối u dấu \ trên ê

cách 1 con chữ viết sáo

*Yêu quý: viết y nối ê nối u cách 1 con chữ viết

q rồi u và y dấu / trên y

Luyện nói:

- Hướng dẫn đọc tên luyện nói

- Giới thiệu tranh luyện nói

- Đặt câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì ? Bạn nào trong tranh đang

tự giới thiệu ?

- Em năm nay lên mấy ?

- Học lớp mấy ?

- Nhà có mấy người ?

Cá nhân, đ/thanhSách

½ lớpVở tập viết

Cả lớpQuan sátCá nhân

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 42 - Nhận xét

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 17

TIẾT: 93 + 94 Bài: ƯU – HƯƠU

I Mục đích yêu cầu:

- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứnh dụng, tranh chủ đề

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Sách + bảng tay: diều sáo, yêu quí: - Bảng con: diều sáo

- Nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu bài:

*Vần ưu: Phân tích ưu gồm ư và u

- So sánh ưu và iu

*Giống: u ; khác: ư và i,

- Hướng dẫn cách đánh vần ư – u – ưu

- Đọc trơn

- Tổng hợp tiếng lựu bằng bìa cài

- Giới thiệu tranh trái lựu

- Hướng dẫn đọc

- Đọc: ưu – lựu – trái lựu

*Vần ươu: (tt)

- Phân tích ươ và u

- So sánh ươu và iêu

- Giống u khác iê và ươ

Viết bảng

- Hướng dẫn viết từng từ, tiếng

*Ưu: Viết u nối nét u lia bút viết dấu m1c râu ở

u

*Ươu: Viết ư – ơ nối nét u

*Trái lựu: viết t nối r – a nối i, lia bút viết dấu /

trên a cách 1 con chữ viết lựu viết l nối nét ư

nối nét u dấu , dưới ư

*Hươu sao: viết h nối nét u rồi viết o nối nét u lia

bút qua trái viết móc râu vào o, u cách 1 con

ch74 viết sao: viết s rồi a rồi o

- Quan sát, sửa sai

Luyện đọc từ ứng dụng

- Hướng dẫn hs đọc:chú cửu,mưa trí,bầu

rựu,bứu cổ,

Giống …,khác……,Cá nhân, đ/ thanh

Cả lớpQuan sátCá nhân, bàn

Giống, khác

Bảng conƯu

ƯơuTrái lựu

Hươu sao

Cá nhân

Ngày đăng: 13/07/2014, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con Ieâu - Học vần 9-12
Bảng con Ieâu (Trang 15)
Bảng con ệu - Học vần 9-12
Bảng con ệu (Trang 17)
Bảng con Cá sấu - Học vần 9-12
Bảng con Cá sấu (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w