Mục đích yêu cầu: Kiến thức: - Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng.. - Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi Tranh minh hoạ các từ khoá, tranh minh hoạ câu, tr
Trang 1TIẾT: 75 + 76 BÀI: UÔI – ƯƠI
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng
- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
Tranh minh hoạ các từ khoá, tranh minh hoạ câu, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - Sách + bảng tay: Cái túi, vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi
- Bảng con - Nhận xét
- Phân tích vần uôi: uô & i
- So sánh uôi và ôi
*Giống: i - Khác : u
- Hướng dẫn cách đánh vần: u –ô – i – uôi
- Đọc trơn uôi
- Tổng hợp tiếng chuối bằng bìa cài Đánh vần
– đọc trơn chuối
- Giới thiệu nải chuối
- Ghi bảng –hướng dẫn đọc
- Đọc: uôi – chuối – nải chuối
*Giới thiệu vần ươi (TT vần uôi)
- Ghi bảng
- Phân tích: ươ – i
- So sánh ươi và ơi
*Giống: i
*Khác: Bắt đầu bằng ư
- Hướng dẫn cách đánh vần: ư – ơ – i – ươi
- Đọc trơn
Hướng dẫn viết
- Vần: uôi, ươi
*uôi: Viết u nhấc bút viết ô nối nét i
*Ươi: Viết ư nhấc bút viết ơ nối nét i
*Nải chuối:
- Viết nải: n nhấc bút viết a nối nét i lia bút qua
trái viết hỏi trên a cách 1 con chữ viết c nối nét
h nối u nhấc bút ô nối i lia bút qua trái viết dấu
/ trên ô
Quan sátGiống – khác
Cá nhân, bànCá nhân, bànCá nhân
BànCá nhân, bànQuan sát
Giống - khác
Cá nhân, bàn
Uôi , ươi
Nải chuối
Trang 2*Múi bưởi:
- Viết múi: m nối nét u nối i la bút viết / trên u
cách 1 con chữ viết b nối ư nhấc bút viết ơ nối
i lia bút viết dấu ? trên ơ
- Quan sát – nhận xét
Đọc từ ngữ ứng dụng : tuổi thơ, buổi tối, túi lưới,
tươi cười
- Hướng dẫn đọc
Củng cố
- Đọc những tiếng có vần uôi, ươi ở bảng
- Đọc kỹ bài ở bảng - Nhận xét
Tiết 2
- Đọc bài ở bảng + p/tích
- Nhận xét
- Giới thiệu tranh ứng dụng – ghi câu ứng dụng
- Hướng dẫn đọc
Luyện đọc:
- Giới thiệu tranh, đọc mẫu
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết từng dòng
- Vần uôi cách uôi 1 ô
- Ươi viết thẳng hàng với uôi
- Viết từ nải chuối: viết nải cách 1 con chữ viết
chuối
- Viết từ múi bưởi: chữ múi cách 1 con chữ đến
bưởi
*Luyện nói :
- Giới thiệu tranh
- Hướng dẫn đọc: chuối, bưởi, vú sữa
- Đặt câu hỏi
- Trong tranh vẽ gì ?
½ lớp
Vở tập viếtUôi
ƯơiNải chuốiMúi bưởi
Cá nhân
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 36 - Nhận xét
Trang 3TIẾT: 77 + 78 BÀI: AY - Â – ÂY
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây
Tranh minh hoạ các từ khoá, tranh minh hoạ câu, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - Sách + bảng tay: - Tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười
- Tổng hợp tiếng bay bìa cài
- Giới thiệu tranh: máy bay
- Ghi bảng: hướng dẫn đọc
- Đọc toàn bài ay – bay – máy bay
*Vần ây:
- Hỏi rút ra âm a
- Hướng dẫn đọc
- Phân tích vần â: â – y
- So sánh vần ay và ây
*Giống: y - khác: â –a
- Hướng dẫn cách đánh vần
Luyện viết:
*Ay - ây
*Ay: a trước nối nét với y
*Aây: Â nối nét y
*Máy bay: Viết m nhấc bút viết a nối y lia bút
dấu / trên a cách 1 con chữ viết b nhấc bút
viết a nối y
*Nhảy dây: Viết nhảy: n nối nét h nhấc bút viết
a nối nét y lia bút viết dấu ^ trên a cách 1 con
chữ viết d nhấc bút viết â nối y
- Quan sát – sửa sai
1 h/sGiống…… - khác……
Cá nhân
Quan sátCá nhân, bàn
Giống ……, khác ……
Ay ây
Máy bay
Nhảy dây
Trang 4Đọc từ ứng dụng
- Cối xay, ngày hội, vảy cá, cây cối
- Hướng dẫn đọc từ
- Đọc toàn bài
- Giới thiệu tranh ứng dụng
- Hướng dẫn đọc câu: Giờ ra chơi bé trai thi
chạy, bé gái thi nhảy dây
*Luyện đọc:
- Giới thiệu tranh và đọc mẫu
*Luyện viết:
- Hướng dẫn viết từng dòng
*Ay: viết a nối nét y vần này cách vần kia 1 ô
*Aây: Giống vần ay
*Máy cách 1 con chữ bay, từ này cách từ kia 1
ô máy bay
- Nhảy dây thẳng hang mày bay
Luyện nói: Đọc tên chủ đề
Hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi
Cá nhân, đ/thanhĐồng thanh
2 h/s
2 h/sCá nhân
Sách
½ lớpVở tập viết
Cá nhân
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 37 - Nhận xét
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 5TIẾT: 79 + 80 BÀI: ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được các vần có kết thúc i/y; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
Kĩ năng:
- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cây khế
+ HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
Thái dộ:
- Yêu thích Tiếng Việt
II Chuẩn bị:
Bảng ôn, tranh, tranh truyện kể câykhế
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: đọc sách –bảng tay –phân tích: Máy bay, nhảy dây, cối xay, vây cá.
*Viết: máy bay - Nhận xét:
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Tiết 1
:GV giới thiệu bài ghi tựa
Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh ghép, GV chỉ bảng lớp
Gọi đọc các vần đã ghép
GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Hướng dẫn viết bảng con từ: mây bay, tuổi thơ
GV nhận xét viết bảng con
Gọi đọc từ: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
GV theo dõi nhận xét
Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp:
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
GV theo dõi nhận xét
Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngũ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
Gọi học sinh đánh vần tiếng có vần mới ôn
Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Kể chuyện theo tranh vẽ: “Cây khế”
GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh dựa
vào câu hỏi để kể lại chuyện Cây khế
Qua đó GV giáo dục TTTcảm cho học sinh
Học sinh nêu: oi, ai, ay, ây, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, uơ, …Học sinh nêu: i, y, a, â, o, ô,…
a – i – ai, â – y – ây,…
Đồng thanh lớp
Toàn lớp viết
CN, nhóm
CN 6 em, nhóm
CN 2 em
CN 6 em, đồng thanh
CN đánh vần, đọc trơn
Đọc trơn câu, cá nhân 7 em, ĐT
Học sinh lắng nghe và trả lời câu hỏi theo tranh
Học sinh nhắc lại ý nghĩa
HS khá, giỏi kể
Trang 6Ý nghĩa câu chuyện:
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Gọi học sinh đọc toàn bài
GV nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 6 em để chấm
Nhận xét cách viết
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 38 - Nhận xét
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 7TIẾT: 81 + 82 BÀI: EO – AO
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao; từ và câu ứng dụng
- Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- Tranh minh hoạ các từ khoá
- Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - Bảng tay + sách: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
- Bảng con, mây bay - Nhận xét
- Tổng hợp tiếng mèo bằng bìa cài
- Y/c h/sinh thực hiện
- Đánh vần , đọc trơn
- Giới thiệu tranh con mèo
- Giảng tranh ghi chú: mèo
- Hướng dẫn đọc
- Đọc toàn bài: eo – mèo – chú mèo
Hướng dẫn viết:
*Eo: Viết con chữ e trước nhấc bút viết o sát
điểm dừng bút
*Ao: Viết a nhấc bút viết o sát điểm dừng bút
của a
*Chú mèo: Viết c nối h nối u lia bút viết / cách 1
con chữ viết m nối nét e rồi viết o lia bút viết
dấu \
*Ngôi sao: Viết n rồi g rồi o nối I viết ^, cách 1
Quan sátGiống… khác……
Cá nhân, bànCá nhân, bàn
Cả lớpCá nhân, bànQuan sát
Cá nhânCá nhân, bànQuan sát
Giống…… Khác……
Bảng conEo
AoChú mèo
Ngôi sao
Trang 8con chữ viết s rồi a và o.
Đọc từ ứng dụng: Cái kéo, leo trèo, trái đào,
chào cờ
- Hướng dẫn đọc và giảng từ
- Đọc cả bài
- Gọi h/s đọc lại bài
- Đọc kỹ bài ở bảng - Nhận xét
Tiết 2
- Đọc bài ở bảng + p/tích
- Nhận xét
- Giói thiệu tranh bài ứng dụng
- Hướng dẫn đọc
*Luyện đọc
- Đọc mẫu
*Luyện viết:
- Hướng dẫn viết vở tập viết từng dòng
- Khi viết vần eo, ao vần này cách vần ia 1 ô
- Viết từ chú mèo, ngôi sao từ này cách từ kia 1
ô, chữ này cách chữ kia 1 con chữ
- Thu chấm – nhận xét
*Luyện nói:
- Hướng dẫn đọc: luyện đọc
- Giới thiệu tranh luyện nói
- Đặt câu hỏi
- Trong tranh vẽ gì ?
- Trước khi mưa to em thường thấy những gì
trên bầu trời?
- Em biết gì về bão, lũ ?
½ lớpVở tập viết
Quan sátCá nhân
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 39 - Nhận xét
Trang 9TIẾT: 83 + 84 Bài: AU – ÂU
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng
- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Tranh minh hoạ các từ khoá, bài đọc ứng dụng phần luyện nói
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - Bảng tay + sách: - Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ - Bảng con
- Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu vần au:
- Ghi bảng phân tích: a + u
- So sánh vần au & ao
- Giống: a - Khác: o – u
- Hướng dẫn đánh vần: a- u- au
- Đọc trơn au
- Cài tiếng mèo
- Nhận xét – ghi bảng
- Đánh vần đọc trơn
- Giới thiệu tranh cây cau
- Hướng dẫn đọc
*Vần âu (TT)
- Phân tích â và u
- Hướng dẫn đánh vần –đọc trơn
- Tổng hợp tiếng cầu bằng bìa cài
- Nhận xét
- Hướng dẫn đọc trơn
*Au: viết a nhấc bút viết u sát điểm dừng bút
của a
*Aâu: Viết giống au xong lia bút qua trái viết ^
trên a
*Cây cau: Viết cây xong viết cau viết c nhấc
bút viết a viết u
*cái cầu: Viết cái xong cách 1 con chữ viết
cầu, viết c nhấc bút viết a rồi u lia bút viết ^
và \
Đọc từ ứng dụng:
- Hướng dẫn đọc từ: rau cải, lau sợi, châu
chấu, sáo sậu, Nxét
- Đọc lại bài ở bảng
Khác…,giống …,,
Cá nhân, bànCả lớp
Cá nhân,bànQuan sátCá nhân, bàn
Cá nhân, bàn
AuAâuCây cauCái cầuCá nhân, bàn
4 h/s
Trang 10- Nhận xét
Tiết 2:
- Đọc bài ở bảng lớp + p/tích
- Nhận xét
- Giới thiệu tranh ứng dụng
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
*Luyện đọc
- Đọc mẫu, y/c h/s đọc
*Luyện viết:
- Hướng dẫn viết từng dòng, vần này cách vần
kia 1 ô vần âu thẳng hàng vần au
- Viết từ này cách từ kia 1ô, chữ này cách chữ
kia 1 con chữ
- Thu xchấm – nhận xét
*Luyện nói:
- Hướng ẫn đọc tên bài –luyện nói: bà cháu
- Giới thiệu tranh
- Trong tranh vẽ gì ?
- Bà đang làm gì ? hai cháu đang làm gì ?
- Bà thường dạy điều gì ?
- Em đã giúp bà những gì ?
- Nhận xét
Cá nhân, bàn
Sách
½ lớpVở tập viếtCả lớp
Quan sátCá nhân
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 40 - Nhận xét
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 11TIẾT: 85 + 86 Bài: IU – ÊU
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Tranh minh hoạ các từ khoá, bài ứng dụng, tranh luyện nói
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - Sách + bảng tay: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu - Bảng con - sáo
- Phân tích vần i, và u
- So sánh với vần ui
*Giống đều có u và i,
- Khác thứ tự các âm
- Hướng dẫn đánh vần: I- u- iu
- Đọc trơn iu
- Tổng hợp tiếng rìu
- Ghi bảng – đọc trơn
- Giới thiệu tranh lưỡi rìu
- Ghi bảng - hướng dẫn đọc
- Đọc toàn bài iu- rìu- lưỡi rìu
*Vần êu (tt)
- Phân tích ê và u
- So sánh êu và iu
*Giống u – khác: ê – i,
Hướng dẫn viết:
*Iu: Viết I nối nét u
*Eâu: Viết e nối nét u lia bút viết ^ trên e
*Lưỡi rìu: Viết lưỡi cách 1 con chữ viết r nối nét i,
nối nét u dấu \ trên i,
*Cái phễu: Viết cái cách 1 con chữ viết p nối
nét h nối nét enối nét u viết ^ và ~
- Nhận xét – sửa sai
Cá nhân, đ/thanhCá nhân, đ/thanh
Giống ……,khác……,
IuEâuLưỡi rìuCái phễu
Trang 12- Đọc kỹ bài ở bảng lớp
- Nhận xét
Tiết 2:
- Đọc bài ở bảng lớp + p/tích
- Nhận xét
- Giới thiệu tranh ứng dụng
- Hướng dẫn đọc
1- Luyện đọc:
- Đọc mẫu – y/c đọc
2- Luyện viết:
- Hướng dẫn viết từng dòng vần iu cách vần 1
ô vần êu viết thẳng hàng vần iu
- Từ lưỡi rìu: Chữ lưỡi cách chữ rìu 1 con chữ ,Từ
này cách từ kia 1 ô
- Thu chấm – nhận xét
*Luyện nói:
- Hướng dãn đọc: ai chịu khó
- Giới thiệu tranh: Đặt câu hỏi
- Trong tranh vẽ những gì ?
- Những con nào trong tranh chịu khó ? vì sao ?
- Những con nào không chịu khó ? vì sao ?
- Em đi học có chịu khó không ?
- Nhận xét
4 h/s
Cá nhânSách
½ lớpVở viết
Cá nhânQuan sát
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem lại các bài đã học - Nhận xét
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 13TIẾT: 87 + 88 BÀI: ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
Kĩ năng:
- Nói được từ 2, 3 câu theo các chủ đề đã học
+ HS khá, giỏi: kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
Thái dộ:
- Yêu thích Tiếng Việt
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - Sách + bảng tay: ao bèo, cá sấu, kỳ diệu: - Bảng con: sáo sậu
- Y/c bổ sung
- Ghi bảng các vần có 3 con chữ
- Chỉ bảng y/c đọc
- Đọc kỹ bài ở bảng
Thu chấm – nhận xét
*Trò chơi: ghép vần
- Y/c nhanh đúng
- Nêu vần hs ghép bảng cài
Thảo luận nhómĐại diện nhóm trả lờiNhóm
Cá nhân, đ/thanhThảo luận nhómĐại diện nhóm trả lời
Cá nhân, đ/thanhBảng con
Cả lớp
2 hs
4 hs
½ lớpCả lớpViết vở trắng
2 nhómNhóm 3 hsTuyên dương
HS khá, giỏi: kể được 2 – 3
Trang 14- Nhận xét đoạn
truyện theo tranh
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: - Ôn lại bài – Chuẩn bị Kiểm tra định kì lần 1 - Nhận xét
Điều chỉnh bổ sung:
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 tiếng/1 phút
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chữ/15 phút
II Đề bài: Do Ban chuyên môn nhà trường ra.:
Trang 15TIẾT: 91 + 92 Bài: IÊU – YÊU
I Mục đích yêu cầu:
- Tranh minh hoạ các từ ứng dụng, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Rút kinh nghiệm bài kiểm tra giữa kì 1.
*Khac: iêu có thêm i, ở đầu
- Hướng dẫn đánh vần: I- ê- u- iêu
- Đọc trơn
- Tổng hợp tiếng diều
- Đánh vần đọc trơn
- Giới thiệu tranh diều sáo
- Hướng dẫn đọc
- Đọc: iêu – diều – diều sáo
*Vần yêu: ( qui trình TT )
- Phân tích: yê – u
- So sánh yêu – iêu
*Giống: phát âm giống nhau
*Khác: yêu bắt đầu bằng y
- Đánh vần: y – ê – u – yêu
Hướng dẫn viết:
*Iêu: viết i, nối ê nối u
*Yêu: Viết y nối ê nối u
*Diều sáo: Viết d nối i, nối ê dấu \ cách 1 con
chữ viết s rồi a rồi o dấu / trên o
*Yêu quí: viết y nối ê nối u cách 1 con chữ viết
q rồi u nối i, dấu /
Cá nhân, bàn
Cá nhân, bànCá nhânCá nhân
Giống - khác
Bảng conIêu
YêuDiều sáoYêu quí
Cá nhân, bàn
Trang 16- Đọc kỹ bài ở bảng
- Nhận xét
Tiết 2:
- Đọc bài ở bảng lớp
- Nhận xét
- Giới thiệu tranh ứng dụng
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
Luyện đọc:
- Đọc mẫu – y/c đọc
Luyện viết:
- Viết vần này cách vần kia 1 ô
- Viết từng dòng vần yêu thẳng hàng với iêu
*Diều sáo: viết d nối i, nối ê nối u dấu \ trên ê
cách 1 con chữ viết sáo
*Yêu quý: viết y nối ê nối u cách 1 con chữ viết
q rồi u và y dấu / trên y
Luyện nói:
- Hướng dẫn đọc tên luyện nói
- Giới thiệu tranh luyện nói
- Đặt câu hỏi
- Trong tranh vẽ gì ? Bạn nào trong tranh đang
tự giới thiệu ?
- Em năm nay lên mấy ?
- Học lớp mấy ?
- Nhà có mấy người ?
Cá nhân, đ/thanhSách
½ lớpVở tập viết
Cả lớpQuan sátCá nhân
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: - Học lại bài - Về nhà học bài xem trước bài 42 - Nhận xét
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 17TIẾT: 93 + 94 Bài: ƯU – HƯƠU
I Mục đích yêu cầu:
- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứnh dụng, tranh chủ đề
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - Sách + bảng tay: diều sáo, yêu quí: - Bảng con: diều sáo
- Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu bài:
*Vần ưu: Phân tích ưu gồm ư và u
- So sánh ưu và iu
*Giống: u ; khác: ư và i,
- Hướng dẫn cách đánh vần ư – u – ưu
- Đọc trơn
- Tổng hợp tiếng lựu bằng bìa cài
- Giới thiệu tranh trái lựu
- Hướng dẫn đọc
- Đọc: ưu – lựu – trái lựu
*Vần ươu: (tt)
- Phân tích ươ và u
- So sánh ươu và iêu
- Giống u khác iê và ươ
Viết bảng
- Hướng dẫn viết từng từ, tiếng
*Ưu: Viết u nối nét u lia bút viết dấu m1c râu ở
u
*Ươu: Viết ư – ơ nối nét u
*Trái lựu: viết t nối r – a nối i, lia bút viết dấu /
trên a cách 1 con chữ viết lựu viết l nối nét ư
nối nét u dấu , dưới ư
*Hươu sao: viết h nối nét u rồi viết o nối nét u lia
bút qua trái viết móc râu vào o, u cách 1 con
ch74 viết sao: viết s rồi a rồi o
- Quan sát, sửa sai
Luyện đọc từ ứng dụng
- Hướng dẫn hs đọc:chú cửu,mưa trí,bầu
rựu,bứu cổ,
Giống …,khác……,Cá nhân, đ/ thanh
Cả lớpQuan sátCá nhân, bàn
Giống, khác
Bảng conƯu
ƯơuTrái lựu
Hươu sao
Cá nhân