a nhỏ hơn 10-4 b nhỏ hơn 10-4 c lớn hơn 10-3 d lớn hơn 10-4 2/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm 3/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết 4/ Lipit
Trang 1a nhỏ hơn 10-4 b nhỏ hơn 10-4 c lớn hơn 10-3 d lớn hơn 10-4
2/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
3/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
4/ Lipit được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố
5/ Lipit đơn giản và cacbonhidrat có điểm giống nhau về cấu tạo:
a có cấu tạo đa phân
b được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O
c các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết glicozit
d có đầu kị nước, đầu ưa nước
6/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng
a cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
b là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
c là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể, cấu tạo nên màng sing chất
d cấu tạo nên màng sing chất
7/ galactôzơ là cacbonhidrat loại
8/ Tinh bột thuộc nhóm
9/ Tính đa dạng của các phân tử prôtêin được đặc trưng bởi
10/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
b các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
c chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
d chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
11/ Phân tử prôtêin bị biến tính bởi
12/ 2 aa khác nhau ở thành phần
13/ Đơn phân cấu tạo ADN là
14/ 2 nuclêôtit của ADN khác nhau ở thành phần
15/ Các nu trên 1 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
Phần tự luận
16/ Để phân biệt vi khuẩn Gram + và Gram -, người ta căn cứ vào đâu? Trình bầy cấu trúc
vfa chức năng của thành phần đó?
17/ So sánh cấu tạo của ADN và Prôtêin
Trang 2Đề số: 401
Trắc nghiệm
1/ Nguyên tố đa lượng là nguyên tố mà lượng chứa trong khối lượng chất sống của cơ thể
2/ Cho các nguyên tố : C, H, O, N, S, K, Ca, Mg, Fe Đâu là nguyên tố chủ yếu của trong tế bào
3/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
4/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
5/ Công thức C12H22O11 là công thức chung của
6/ Chức năng của cacbonhidrat (saccarit)
a giải phóng năng lượng b thành phần của tế bào
c dự trữ chất dinh dưỡng, vận chuyển các chất trong cây d cả a, b, c
7/ Lipit đơn giản và cacbonhidrat có điểm giống nhau về cấu tạo:
a có đầu kị nước, đầu ưa nước b các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết glicozit
c có cấu tạo đa phân d được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O
8/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng
a cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
b cấu tạo nên màng sing chất
c là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể, cấu tạo nên màng sing chất
d là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
9/ galactôzơ là cacbonhidrat loại
10/ Tính đa dạng của các phân tử prôtêin được đặc trưng bởi
11/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
b chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
c trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
d chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
12/ 2 aa khác nhau ở thành phần
13/ Đơn phân cấu tạo ADN là
14/ Các nu trên 2 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
15/ Các nu trên 1 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
Phần tự luận
16/ Nêu cấu tạo và chức năng của các thành phần không bắt buộc của tế bào nhân sơ
17/ Trình bầy cấu tạo của tế bào vi khuẩn Ecoli
Trang 3a nhỏ hơn 10-4 b lớn hơn 10-4 c nhỏ hơn 10-4 d lớn hơn 10-3
2/ Cho các nguyên tố : C, H, O, N, S, K, Ca, Mg, Fe Đâu là nguyên tố chủ yếu của trong tế bào
3/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
4/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
5/ Công thức C12H22O11 là công thức chung của
6/ Lipit đơn giản và cacbonhidrat có điểm giống nhau về cấu tạo:
a được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O b có đầu kị nước, đầu ưa nước
c có cấu tạo đa phân d các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết glicozit
7/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng
a cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
b là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
c là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể, cấu tạo nên màng sing chất
d cấu tạo nên màng sing chất
8/ Tính đa dạng của các phân tử prôtêin được đặc trưng bởi
9/ Liên kết peptit là liên kết được hình thành giữa:
a nhóm cacboxyl của aa này với nhóm amin của aa cạnh b nhóm cacboxyl với nhóm amin
c giữa các nhóm cacboxyl của các aa d giữa các amin của các aa
10/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
b chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
c các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
d trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
11/ Phân tử prôtêin bị biến tính bởi
12/ 2 aa khác nhau ở thành phần
13/ 2 nuclêôtit của ADN khác nhau ở thành phần
14/ Các nu trên 2 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
15/ Các nu trên 1 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
Phần tự luận
16/ Phân tử Hb người có cấu trúc bậc mấy? Trình bầy cấu tạo và chức năng của phân tử này? Phân tử prôtêin bị biến tính bởi các điều kiện nào?
17/ So sánh cấu tạo của ADN và Prôtêin
Trang 4Đề số: 403
Trắc nghiệm
1/ Nguyên tố đa lượng là nguyên tố mà lượng chứa trong khối lượng chất sống của cơ thể
2/ Cho các nguyên tố : C, H, O, N, S, K, Ca, Mg, Fe Đâu là nguyên tố chủ yếu của trong tế bào
3/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
4/ Công thức C12H22O11 là công thức chung của
5/ Lipit đơn giản và cacbonhidrat có điểm giống nhau về cấu tạo:
a các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết glicozit b có đầu kị nước, đầu ưa nước
c được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O d có cấu tạo đa phân
6/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng
a là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
b là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể, cấu tạo nên màng sing chất
c cấu tạo nên màng sing chất
d cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
7/ galactôzơ là cacbonhidrat loại
8/ Tinh bột thuộc nhóm
9/ Liên kết peptit là liên kết được hình thành giữa:
a giữa các nhóm cacboxyl của các aa c giữa các amin của các aa
b nhóm cacboxyl của aa này với nhóm amin của aa cạnh d nhóm cacboxyl với nhóm amin
10/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
b trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
c chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
d các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
11/ Phân tử prôtêin bị biến tính bởi
12/ 2 aa khác nhau ở thành phần
13/ Đơn phân cấu tạo ADN là
14/ 2 nuclêôtit của ADN khác nhau ở thành phần
15/ Các nu trên 1 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
Phần tự luận
16/ Phân tử Hb người có cấu trúc bậc mấy? Trình bầy cấu tạo và chức năng của phân tử này? Phân tử prôtêin bị biến tính bởi các điều kiện nào?
17/ So sánh cấu tạo của ARN và Prôtêin
Trang 5a lớn hơn 10-4 b nhỏ hơn 10-4 c lớn hơn 10-3 d nhỏ hơn 10-4
2/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
3/ Công thức C12H22O11 là công thức chung của
4/ Chức năng của cacbonhidrat (saccarit)
a giải phóng năng lượng b thành phần của tế bào
c dự trữ chất dinh dưỡng, vận chuyển các chất trong cây d cả a, b, c
5/ Lipit được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố
6/ Lipit đơn giản và cacbonhidrat có điểm giống nhau về cấu tạo:
a có đầu kị nước, đầu ưa nước b được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O
c các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết glicozit d có cấu tạo đa phân
7/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng
a cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
b là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
c là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể, cấu tạo nên màng sing chất
d cấu tạo nên màng sing chất
8/ Liên kết peptit là liên kết được hình thành giữa:
a nhóm cacboxyl của aa này với nhóm amin của aa cạnh b nhóm cacboxyl với nhóm amin
c giữa các amin của các aa d giữa các nhóm cacboxyl của các aa
9/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
b trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
c các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
d chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
10/ Phân tử prôtêin bị biến tính bởi
11/ 2 aa khác nhau ở thành phần
12/ Đơn phân cấu tạo ADN là
13/ 2 nuclêôtit của ADN khác nhau ở thành phần
14/ Các nu trên 2 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
15/ Các nu trên 1 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
Phần tự luận
16/ Nêu cấu tạo và chức năng của các thành phần không bắt buộc của tế bào nhân sơ
17/ So sánh cấu tạo của ADN và Prôtêin
Trang 6Đề số: 405
Trắc nghiệm
1/ Cho các nguyên tố : C, H, O, N, S, K, Ca, Mg, Fe Đâu là nguyên tố chủ yếu của trong tế bào
2/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
3/ Công thức C12H22O11 là công thức chung của
4/ Chức năng của cacbonhidrat (saccarit)
a giải phóng năng lượng b thành phần của tế bào
c dự trữ chất dinh dưỡng, vận chuyển các chất trong cây d cả a, b, c
5/ Lipit được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố
6/ Lipit đơn giản và cacbonhidrat có điểm giống nhau về cấu tạo:
a có đầu kị nước, đầu ưa nước
b có cấu tạo đa phân
c được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O
d các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết glicozit
7/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng
a là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể, cấu tạo nên màng sing chất
b là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
c cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
d cấu tạo nên màng sing chất
8/ galactôzơ là cacbonhidrat loại
9/ Tinh bột thuộc nhóm
10/ Liên kết peptit là liên kết được hình thành giữa:
a nhóm cacboxyl với nhóm amin b nhóm cacboxyl của aa này với nhóm amin của aa cạnh
c giữa các nhóm cacboxyl của các aa d giữa các amin của các aa
11/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
b trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
c các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
d chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
12/ 2 axít amin khác nhau ở thành phần
13/ Đơn phân cấu tạo ADN là
14/ Các nu trên 2 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
15/ Các nu trên 1 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
Phần tự luận
16/ Để phân biệt vi khuẩn Gram + và Gram -, người ta căn cứ vào đâu? Trình bầy cấu trúc
và chức năng của thành phần đó?
17/ Trình bầy cấu tạo của tế bào vi khuẩn Ecoli
Trang 7a lớn hơn 10-3 b nhỏ hơn 10-4 c nhỏ hơn 10-4 d lớn hơn 10-4
2/ Cho các nguyên tố : C, H, O, N, S, K, Ca, Mg, Fe Đâu là nguyên tố chủ yếu của trong tế bào
3/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
4/ Công thức C12H22O11 là công thức chung của
5/ Chức năng của cacbonhidrat (saccarit)
a giải phóng năng lượng
b thành phần của tế bào
c dự trữ chất dinh dưỡng, vận chuyển các chất trong cây
d cả a, b, c
6/ Lipit được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố
7/ Tinh bột thuộc nhóm
8/ Tính đa dạng của các phân tử prôtêin được đặc trưng bởi
9/ Liên kết peptit là liên kết được hình thành giữa:
a nhóm cacboxyl với nhóm amin
b giữa các amin của các aa
c giữa các nhóm cacboxyl của các aa
d nhóm cacboxyl của aa này với nhóm amin của aa cạnh
10/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
b các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
c chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
d chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
11/ Phân tử prôtêin bị biến tính bởi
12/ Đơn phân cấu tạo ADN là
13/ 2 nuclêôtit của ADN khác nhau ở thành phần
14/ Các nu trên 2 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
15/ Các nu trên 1 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
16/ Nêu cấu tạo và chức năng của các thành phần không bắt buộc của tế bào nhân sơ
17/ So sánh cấu tạo và chức năng của ADN và ARN ?
Trang 8Đề số: 407
Trắc nghiệm
1/ Nguyên tố đa lượng là nguyên tố mà lượng chứa trong khối lượng chất sống của cơ thể
2/ Cho các nguyên tố : C, H, O, N, S, K, Ca, Mg, Fe Đâu là nguyên tố chủ yếu của trong tế bào
3/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
4/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
5/ Công thức C12H22O11 là công thức chung của
6/ Lipit được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố
7/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng
a cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
b cấu tạo nên màng sing chất
c là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
d là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể, cấu tạo nên màng sing chất
8/ galactôzơ là cacbonhidrat loại
9/ Tinh bột thuộc nhóm
10/ Tính đa dạng của các phân tử prôtêin được đặc trưng bởi
11/ Liên kết peptit là liên kết được hình thành giữa:
a giữa các nhóm cacboxyl của các aa b nhóm cacboxyl với nhóm amin
c giữa các amin của các aa d nhóm cacboxyl của aa này với nhóm amin của aa cạnh
12/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
b trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
c chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
d chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
13/ Phân tử prôtêin bị biến tính bởi
14/ 2 nuclêôtit của ADN khác nhau ở thành phần
15/ Các nu trên 2 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
Phần tự luận
16/ Nêu cấu tạo và chức năng của các thành phần không bắt buộc của tế bào nhân sơ
17/ So sánh cấu tạo của ADN và Prôtêin
Trang 9a nhỏ hơn 10-4 b lớn hơn 10-3 c nhỏ hơn 10-4 d lớn hơn 10-4
2/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
3/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
4/ Công thức C12H22O11 là công thức chung của
5/ Lipit được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố
6/ Lipit đơn giản và cacbonhidrat có điểm giống nhau về cấu tạo:
a có cấu tạo đa phân b các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết glicozit
c được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O d có đầu kị nước, đầu ưa nước
7/ galactôzơ là cacbonhidrat loại
8/ Tinh bột thuộc nhóm
9/ Tính đa dạng của các phân tử prôtêin được đặc trưng bởi
10/ Liên kết peptit là liên kết được hình thành giữa:
a nhóm cacboxyl với nhóm amin b nhóm cacboxyl của aa này với nhóm amin của aa cạnh
c giữa các nhóm cacboxyl của các aa d giữa các amin của các aa
11/ Phân tử prôtêin bị biến tính bởi
12/ 2 aa khác nhau ở thành phần
13/ Đơn phân cấu tạo ADN là
14/ 2 nuclêôtit của ADN khác nhau ở thành phần
15/ Các nu trên 2 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
Phần tự luận
16/ Phân tử Hb người có cấu trúc bậc mấy? Trình bầy cấu tạo và chức năng của phân tử này? Phân tử prôtêin bị biến tính bởi các điều kiện nào?
17/ So sánh cấu tạo và chức năng của ADN và ARN ?
Trang 10Đề số: 409
Trắc nghiệm
1/ Nguyên tố đa lượng là nguyên tố mà lượng chứa trong khối lượng chất sống của cơ thể
2/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
3/ Công thức C12H22O11 là công thức chung của
4/ Chức năng của cacbonhidrat (saccarit)
a giải phóng năng lượng b thành phần của tế bào
c dự trữ chất dinh dưỡng, vận chuyển các chất trong cây d cả a, b, c
5/ Lipit được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố
6/ Lipit đơn giản và cacbonhidrat có điểm giống nhau về cấu tạo:
a được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O b có đầu kị nước, đầu ưa nước
c các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết glicozit d có cấu tạo đa phân
7/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng
a là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể b cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
c cấu tạo nên màng sing chất
d là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể, cấu tạo nên màng sing chất
8/ Tinh bột thuộc nhóm
9/ Tính đa dạng của các phân tử prôtêin được đặc trưng bởi
10/ Liên kết peptit là liên kết được hình thành giữa:
a giữa các amin của các aa b giữa các nhóm cacboxyl của các aa
c nhóm cacboxyl với nhóm amin d nhóm cacboxyl của aa này với nhóm amin của aa cạnh
11/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
b các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
c trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
d chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
12/ Phân tử prôtêin bị biến tính bởi
13/ 2 aa khác nhau ở thành phần
14/ Đơn phân cấu tạo ADN là
15/ Các nu trên 2 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
Phần tự luận
16/ Chỉ ra những điểm phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ADN.
17/ Trình bầy cấu tạo của tế bào vi khuẩn Ecoli