Nhớ từ vựng – một yếu tố quan trọng trong học tiếng Hàn Xây dựng vốn từ vựng là cách hữu hiệu để nâng cao cuộc sống và sự nghiệp của bạn.. Ít nhất mỗi ngày dành ra 15 phút tập trung và
Trang 1Nhớ từ vựng – một yếu tố quan trọng trong học tiếng Hàn
Xây dựng vốn từ vựng là cách hữu hiệu để nâng cao cuộc sống và sự nghiệp của bạn Học từ vựng là một sự đầu tư về thời gian và công sức mang lại niềm vui thích và lợi ích thiết thực Ít nhất mỗi ngày dành ra
15 phút tập trung vào học từ vựng có thể cải thiện nhanh chóng vốn từ vựng của bạn Nhờ đó bạn có thể tăng khả năng giao tiếp, viết luận và diễn thuyết Sở hữu vốn từ vựng phong phú sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong học tập, công việc cũng như ngoài xã hội Nó giúp bạn hiểu được ý tưởng của người khác và cũng như việc người khác có thể hiểu được suy nghĩ và ý tưởng của bạn hơn
Tất nhiên bạn đã biết hàng ngàn từ, và bạn vẫn tiếp tục học thêm nữa mặc dù
là bạn có dùng đến hay không Sự thật là, rất nhiều từ vựng mà bạn biết là do tình cờ thấy chúng trong khi đọc sách, trong giao tiếp hoặc trong lúc xem ti
vi Nhưng để tăng hiệu quả, thì bạn cần có một hướng tiếp cận phù hợp và tận tâm với nó Nếu 1 ngày bạn chỉ học 1 từ mới thì sau 3 năm bạn sẽ có hơn
1 nghìn từ mới trong vốn từ vựng của mình Tuy nhiên, nếu bạn quyết tâm học 10 từ 1 ngày, thì chỉ trong vòng 1 năm bạn đã bổ sung thêm được hơn
Trang 23000 từ, và có thể đã hình thành được một thói quen tự học và tự cải thiện chính mình
Cách 1: học từ mọi nơi
Bạn cắt giấy thành những miếng nhỏ (giống loại sticker í, nhưng cái nì đắt tiền, mình ko dám mua nên mua giấy vàngg 3000/1 trăm gờ ram), sau đó viết những từ mình cần học lên đó Dán ở nơi mà mình hay nhìn nhất, ví dụ như trên gương, trên màn hình máy tính, bức tường trước chỗ rửa chén, tủ lạnh, ti vi cứ đi qua là dòm à
Cách 2: học từ theo chủ đế
Dĩ nhiên là ngôn ngữ của một quốc gia thì mình khó thể nào nắm hết được tất cả, tùy theo điều kiện công tác hoặc việc làm thì mình nên theo hướng đó Nghề biên phiên dịch đòi hỏi khá cao về vốn từ ở mọi lĩnh vực cho nên việc học hàng ngày là điều nên làm
Bạn nên mua báo, hoặc tìm trên mạng những bài báo theo các chủ đề như: chính trị, kinh tế, văn hóa, xây dựng, lao động, kinh doanh sau đó cắt ra và dán vào từng cuốn sổ ( mỗi cuốn là 1 chủ đề riêng biệt) Trong từng cuốn, bạn tô đậm những từ ko bít và ghi chú thích nghĩa Mở từ điển ra, tô đậm chữ đó Rồi ghi vào trong sổ mình, thứ tự trang trong từ điển của từ đó Thường xuyên mở ra mở vào đọc đi đọc lại thì nhớ thôi
Cách 3: học bằng cách tự dịch
Trang 3Bạn nên làm quen với 1 người nước ngoài, dịch xong nhờ họ xem giúp
mình Nhưng để tăng vốn từ của ngôn ngữ khác thì nên dịch theo kiểu : Việt Anh, Việt Hàn Dịch cũng theo các mảng chủ đề riêng rồi ghi chú lại hệt cách 2 Bảo đảm bạn sẽ nhớ rất lâu
Cách 4: đọc báo, nghe nhạc, xem phim
Mỗi ngày chỉ cần 5 đến 10 từ sau khi đọc báo, nghe nhạc, xem phim là quá
đủ Không cần nhìu đâu 3 cái này sát thực tế nên làm mình dễ nhớ nhìu hơn
Còn một cách nữa là cách tự biên tự diễn Bạn thấy trên VNKR í, có trò chơi nối từ Câu hỏi đặt ra là, người ta bày sẵn sao bạn ko ăn ??? Nếu ko thích ăn của nhà người khác thì tự về nấu Blog có đầy, bạn có thể tự lập một trang cho riêng mình rồi tự học
Mình mới học tiếng Hàn bập bẹ nên cũng chia sẽ với bạn về một đặc điểm của từ vựng tiếng Hàn có thể giúp bạn dễ nhớ từ vựng hơn nhé
Tiếng Hàn về từ vựng có điểm tương tự tiếng Việt là số lượng từ gốc Hán rất lớn, chiếm 70 -80% (con số này các bạn học về ngôn ngữ kiểm chứng lại phát nhé!) Do đó nếu mình tạo thói quen so sánh tương đồng các từ tiếng Hàn và tiếng Việt gốc Hán thì sẽ rất dễ nhớ
Ví dụ như từ 학생 nghĩa là "học sinh" Trong từ này 학 nghĩa là "học" và 생 nghĩa là "sinh" Hai từ này đều bắt đầu từ tiếng Hán Có thể liệt kê một số từ khác như:
습: tập
Trang 4관: quan, quán
교: giáo, giao
경: kinh, kính, cảnh
과: khoa, qua, quá, quả
풍: phong
세: thế, thuế
계: giới, kế
시: thì (thời), thi (thơ), thí, thị (nhãn, mắt, đô thị )
간: gian, giản, gián
식: thức, thực
품: phẩm
Với các từ trên, ta có thể ghép được nghĩa của rất nhiều từ khác như:
습관: tập quán
학교: trường học (có thể liên tưởng nghĩa gốc là "học giáo")
학습: học tập
과학: khoa học
효과: hiệu quả
시간: thời gian
인간: nhân gian
세계: thế giới
세관: thuế quan
경제: kinh tế
관경: cảnh quan
Trang 5경고: cảnh cáo
풍경: phong cảnh
식품: thực phẩm
음식: thức ăn
품질: phẩm chất, chất lượng