2.3 Đ c đi m, c u t o và các tính ch t c a Alginic và ặc điểm, cấu tạo và các tính chất của Alginic và ển công nghệ sản xuất Alginate ất keo rong Nâu ại Việt Nam ất keo rong Nâu ủa Algin
Trang 1CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG ẤT CÁC CHẤT KEO RONG ẤT CÁC CHẤT KEO RONG
CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG ẤT CÁC CHẤT KEO RONG ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 2CH ƯƠNG 2 NG 2
CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU CH CH ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ƯƠNG 2 ƯƠNG 2 NG 2 NG 2 ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
2.1 Gi i thi u chung v các ch t keo rong Nâu ới thiệu chung về các chất keo rong Nâu ệu chung về các chất keo rong Nâu ề các chất keo rong Nâu ất keo rong Nâu
2.1 Gi i thi u chung v các ch t keo rong Nâu ới thiệu chung về các chất keo rong Nâu ệu chung về các chất keo rong Nâu ề các chất keo rong Nâu ất keo rong Nâu
Ch a m t h p ch t quan tr ng là AlginicCh a m t h p ch t quan tr ng là Alginicứa một hợp chất quan trọng là Alginicứa một hợp chất quan trọng là Alginic ột hợp chất quan trọng là Alginicột hợp chất quan trọng là Alginic ợp chất quan trọng là Alginicợp chất quan trọng là Alginic ất quan trọng là Alginicất quan trọng là Alginic ọng là Alginicọng là Alginic
Keo Alginate có các lo i sau:Keo Alginate có các lo i sau:ại sau:ại sau:
Trang 3CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
2.2 Tình hình phát tri n công ngh s n xu t Alginate ển công nghệ sản xuất Alginate ệu chung về các chất keo rong Nâu ản xuất Alginate ất keo rong Nâu
2.2.1 Trên th gi i ế giới ới thiệu chung về các chất keo rong Nâu
Năm 1881, Stanford là ng i đ u tiên phát hi n ra Alginic ười đầu tiên phát hiện ra Alginic ầu tiên phát hiện ra Alginic ệu PGA)axit
Năm 1923, F.C Thernley đã ti n hành chi t rút Alginate ến hành chiết rút Alginate ến hành chiết rút Alginate thô Orkney và t đó công ngh s n xu t Alginate ra đ i.ở Orkney và từ đó công nghệ sản xuất Alginate ra đời ừ đó công nghệ sản xuất Alginate ra đời ệu PGA) ản xuất Alginate ra đời ất quan trọng là Alginic ời đầu tiên phát hiện ra Alginic
Năm 1975, Booth đã vi t v l ch s công nghi p Alginate ến hành chiết rút Alginate ề lịch sử công nghiệp Alginate ịch sử công nghiệp Alginate ử công nghiệp Alginate ệu PGA)
d a trên k t qu c a Stanford.ựa trên kết quả của Stanford ến hành chiết rút Alginate ản xuất Alginate ra đời ủa Stanford
Hi n đã có 17/9 n c s n xu t Alginate bao g m: Nauy, ệu PGA) ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ản xuất Alginate ra đời ất quan trọng là Alginic ồm: Nauy, pháp, Nh t, Canada,Tây ban Nha, Chile, Liên xô xũ và n ật, Canada,Tây ban Nha, Chile, Liên xô xũ và Ấn ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
đ Có 2 công ty s n xu t l n : Kelco company ( M ) và m t ột hợp chất quan trọng là Alginic ản xuất Alginate ra đời ất quan trọng là Alginic ớc sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ỹ) và một ột hợp chất quan trọng là Alginiccông ty c a Anh chi m 70 % s n l ng th gi i Trung ủa Stanford ến hành chiết rút Alginate ản xuất Alginate ra đời ượp chất quan trọng là Alginic ến hành chiết rút Alginate ớc sản xuất Alginate bao gồm: Nauy,
qu c là n c đang n i lên r t m nh v lĩnh v c rong bi n.ốc là nước đang nổi lên rất mạnh về lĩnh vực rong biển ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ổi lên rất mạnh về lĩnh vực rong biển ất quan trọng là Alginic ại sau: ề lịch sử công nghiệp Alginate ựa trên kết quả của Stanford ển
Trang 4CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
2.2 Tình hình phát tri n công ngh s n xu t Alginate ển công nghệ sản xuất Alginate ệu chung về các chất keo rong Nâu ản xuất Alginate ất keo rong Nâu
2.2.1 T i Vi t Nam ại Việt Nam ệu chung về các chất keo rong Nâu
Nghiên c u và s n xu t t i H i Phòng, Nha Trang và TP ứa một hợp chất quan trọng là Alginic ản xuất Alginate ra đời ất quan trọng là Alginic ại sau: ản xuất Alginate ra đời
Trang 52.3 Đ c đi m, c u t o và các tính ch t c a Alginic và ặc điểm, cấu tạo và các tính chất của Alginic và ển công nghệ sản xuất Alginate ất keo rong Nâu ại Việt Nam ất keo rong Nâu ủa Alginic và các lo i keo rong Nâu ại Việt Nam
2.3.1 Đ c đi m, c u t o c a Alginic ặc điểm, cấu tạo và các tính chất của Alginic và ển công nghệ sản xuất Alginate ất keo rong Nâu ại Việt Nam ủa Alginic và
Alginic có công thúc c u t o nh sau:ất quan trọng là Alginic ại sau: ư
Hình 6: Công thức cổ điển của 2 dơn vị monomeric trong axit Alginic
CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 6CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Hình 7: Công thức dạng ghế
Trang 7Hình 8: Hình thể C1 và 1C của chuỗi tetrahydropyran
CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 8Hình 9: Cấu tạo Alginic acid theo mô hình các công thức cổ điển
(công thức phối cảnh)
CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU NÂU
Trang 9*S hình thành các G-block và M- block trên phân t ự hình thành các G-block và M- block trên phân tử ử alginic:
a Block G, M, MG là gì?
CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Hình 10: C u ất keo rong Nâu trúc đặc biệt của alginic theo các đơn vị monomer : G là
m t polymer c a L-guluronic và M là m t monomer c a D- ột polymer của L-guluronic và M là một monomer của D- ủa Alginic và ột polymer của L-guluronic và M là một monomer của D- ủa Alginic và
Trang 10Hình 11: Cấu tạo của Alginic acid và liên kết của M-G trên
cấu trúc Alginic
CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 11Các d ng Block:ại sau:
Hình 12c: MG Block
Hình 12b: M Block
Hình 12a: G Block
CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 12Chi u dài c a các Blockề lịch sử công nghiệp Alginate ủa Stanford.
Hình 12e: G Block 1 C Hình 12d: M Block 1 C
CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 13*Ý nghĩa c a t l M/Gủa tỷ lệ M/G ỷ lệ M/G ệ M/G
Kh năng t o gel c a alginicản xuất Alginate ra đời ại sau: ủa Stanford
Đ đánh giá ch t l ng c a alginate trong rong ển ất quan trọng là Alginic ượp chất quan trọng là Alginic ủa Stanford
T l M/G trên phân t alginic th ng khác nhau m i lo i ỷ lệ M/G trên phân tử alginic thường khác nhau ở mỗi loại ệu PGA) ử công nghiệp Alginate ười đầu tiên phát hiện ra Alginic ở Orkney và từ đó công nghệ sản xuất Alginate ra đời ỗi loại ại sau:rong
CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 14Loài T l M/G ỷ lệ M/G trên phân tử alginic thường khác nhau ở mỗi loại ệu PGA)
Macrocystis Pyrizera ( Mỹ) và một )
Lamanria Digitata ( Nh t ật, Canada,Tây ban Nha, Chile, Liên xô xũ và Ấn )
Eisenia Bryclis ( Nh t ật, Canada,Tây ban Nha, Chile, Liên xô xũ và Ấn )
Azeophyllum Nodium ( B c Âu ắc Âu )
S Polycystum
Aldrich
1,55 1,45 1,6 1,6 1,04 1,5
Bảng [28]: Tỷ lệ M/G của Alginic ở một số loại rong trên thế giới
CHƯƠNG 2 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 15Loài Thời gian và nơi thu hái Tỷ lệ M/G
1978, Spring, Guangdong Province
1978, Spring, Guangdong Province
1979 ii Dalian
1979 ii Guangdong Province
1980 iii Hainan island commercial Na alginate
1.26 0.76 0.78 1.06 1.53 0.82 1.59 1.13 0.64 1.47 0.89 2.26
Bảng [29]: Tỷ lệ M/G của Alginic từ các loại rong Nâu của Trung Quốc
Trang 16* Tỷ lệ M/G của rong Nâu Hòn Chồng Nha Trang(Ngơ đăng Nghĩa-Đại học Nha Trang)
Loài S.Mcclurei:
+ Thân: M/G = 1.08+ Lá: M/G = 2.0
Loài S.kjellmanianum: M/G = 1.27
Tỷ lệ M/G của rong nâu vùng biển Scotland theo một số loài quan trọng như:
+ Loài S.polycystum: 1.04 + Loài Turbinaria ormata: 0.75
+ Loài Aldrich: 1.5
Trang 17*D ng t n t i c a Alginic trong t bào rong nâu ại Việt Nam ồn tại của Alginic trong tế bào rong nâu ại Việt Nam ủa Alginic và ế giới
D i 2 d ng không tan là acid aginic và Alginate Canxi và ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ại sau:Magie (kí hi u: AlgCa, AlgMg) r t b n v ng thành t ệu PGA) ất quan trọng là Alginic ề lịch sử công nghiệp Alginate ững năm 70, Bộ Thủy sản đã nghiên cứu ban hành ở Orkney và từ đó công nghệ sản xuất Alginate ra đời ến hành chiết rút Alginate bào cây rong
T o nên c u trúc l i gel b n trên thành t bào rong nâuại sau: ất quan trọng là Alginic ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ề lịch sử công nghiệp Alginate ến hành chiết rút Alginate
Trang 18Dạng tồn tại và Công thức phân tử Polyme alginatcaxi trong thành tế
bào rong nâu: [(C5H7O4COO)2Ca]n
Trang 19* Dạng cấu tạo của alginatcanxi trên thành tế bào rong nâu và cơng thức phân tử
Công thức phân tử: [(C5H704COO)2Ca]n
Trang 20(a) : Canxium trong vách tế bào tách ra khi xử lý bằng dung dịch oxalic axit 0,5%.
(b) : Canxium trong tế bào sợi nhỏ khi xử lý bằng 0,5% oxalic dung dịch.
(c) : Alginat Canxi trong vách tế bào khi xử lý bằng KI3-H2SO4 dung dịch.
(d) : Canxi Alginat trong vách tế bào khi xử lý với 0,5% CaCl2 dung dịch và KI3-
Trang 21* Các l u ý trong công ngh chi t rút alginic ưu ý trong công nghệ chiết rút alginic ệu chung về các chất keo rong Nâu ế giới
T d ng t n t i c a alginic trong rong nâu khá b n v ng ừ đó công nghệ sản xuất Alginate ra đời ại sau: ồm: Nauy, ại sau: ủa Stanford ến hành chiết rút Alginate ững năm 70, Bộ Thủy sản đã nghiên cứu ban hành nên:
C n x lý rong tr c khi chi t rút (làm m m rong, dùng ầu tiên phát hiện ra Alginic ử công nghiệp Alginate ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ến hành chiết rút Alginate ề lịch sử công nghiệp Alginate
ph n ng hoá h c đ y Ca ra kh i c u trúc b n thì hi u ản xuất Alginate ra đời ứa một hợp chất quan trọng là Alginic ọng là Alginic ẩy Ca ra khỏi cấu trúc bền thì hiệu ỏi cấu trúc bền thì hiệu ất quan trọng là Alginic ề lịch sử công nghiệp Alginate ệu PGA)
su t cao h n)ất quan trọng là Alginic ơng pháp formol
Trang 222.3.2 Đ c đi m c u t o c a các keo Alginate ặc điểm, cấu tạo và các tính chất của Alginic và ển cơng nghệ sản xuất Alginate ất keo rong Nâu ại Việt Nam ủa Alginic và
*Alginat Natri:
Công thức phân tử: (C5H7O4COONa)n
CHƯƠNG 2 CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 23* Alginat Canxi
Công thức phân tử: [(C5H704COO)2Ca]n
Trang 24* Alginat Propylen glycol
Công thức phân tử:
Trang 25CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
2.4 Tính ch t c a Alginic axit và các lo i keo rong đ ất keo rong Nâu ủa Alginic và ại Việt Nam ưu ý trong công nghệ chiết rút alginicợc c
s n xu t t nó ản xuất Alginate ất keo rong Nâu ừ nó
2.4.1 M t s tính ch t chung ột polymer của L-guluronic và M là một monomer của D- ố tính chất chung ất keo rong Nâu
Là polymer có tính ch t axit y u, không màu, không mùi, ất quan trọng là Alginic ến hành chiết rút Alginate không tan trong các dung môi h u c và n c.ững năm 70, Bộ Thủy sản đã nghiên cứu ban hành ơng pháp formol ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy,
Là ch t có tính ch t hút n c tr ng n khi ngâm trong ất quan trọng là Alginic ất quan trọng là Alginic ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ương pháp formol ở Orkney và từ đó công nghệ sản xuất Alginate ra đời
n c.ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy,
Alginic hòa tan trong dung d ch ki m hóa tr I và t o dung ịch sử công nghiệp Alginate ề lịch sử công nghiệp Alginate ịch sử công nghiệp Alginate ại sau:
d ch mu i ki m hóa tr I hòa tan có đ nh t cao.ịch sử công nghiệp Alginate ốc là nước đang nổi lên rất mạnh về lĩnh vực rong biển ề lịch sử công nghiệp Alginate ịch sử công nghiệp Alginate ột hợp chất quan trọng là Alginic ớc sản xuất Alginate bao gồm: Nauy,
Ví d : ụ: khi cho Alginic hòa tan trong dung d ch NaOH thì t o ịch sử công nghiệp Alginate ại sau:thành dung d ch Alginate Natri có đ nh t cao.ịch sử công nghiệp Alginate ột hợp chất quan trọng là Alginic ớc sản xuất Alginate bao gồm: Nauy,
Alginic + NaOH Alg-Na + H2O
Mu i ki m hóa tr 2 không tan ốc là nước đang nổi lên rất mạnh về lĩnh vực rong biển ề lịch sử công nghiệp Alginate ịch sử công nghiệp Alginate
Trang 26CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
2.4.2 Các tính ch t đ c bi t c a mu i alginate ất keo rong Nâu ặc điểm, cấu tạo và các tính chất của Alginic và ệu chung về các chất keo rong Nâu ủa Alginic và ố tính chất chung
a.Tính ch t c a mu i Alginate v i kim l ai hóa tr 2: ất keo rong Nâu ủa Alginic và ố tính chất chung ới thiệu chung về các chất keo rong Nâu ọai hóa trị 2: ị 2: (Khi tương tác với kim loại hóa trị 2)ng tác v i kim lo i hóa tr 2)ới kim loại hóa trị 2) ại hóa trị 2) ị 2)
+Có đ ch c cao: dùng đ làm chân giột hợp chất quan trọng là Alginic ắc Âu ển ản xuất Alginate ra đời
+Có kh năng t o màu tùy theo kim lo iản xuất Alginate ra đời ại sau: ại sau:
+Không hòa tan trong n c.ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, +Khi m thì d o( Gel alginate), khi khô có đ c ng ẩy Ca ra khỏi cấu trúc bền thì hiệu ẻo( Gel alginate), khi khô có độ cứng ột hợp chất quan trọng là Alginic ứa một hợp chất quan trọng là Alginiccao và khó th m n c, t tr ng th pất quan trọng là Alginic ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ỷ lệ M/G trên phân tử alginic thường khác nhau ở mỗi loại ọng là Alginic ất quan trọng là Alginic
Trang 27CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
b.Tính ch t c a mu i Alginate v i kim lo i hóa tr I: ất keo rong Nâu ủa Alginic và ố tính chất chung ới thiệu chung về các chất keo rong Nâu ại Việt Nam ị 2: (Khi tương tác với kim loại hóa trị 2)ng tác v i ki m hóa tr 1)ới kim loại hóa trị 2) ềm hóa trị 1) ị 2)
D b c t m ch b i y u t axit, ki m m nh, nhi t đ cao, ễ bị cắt mạch bởi yếu tố axit, kiềm mạnh, nhiệt độ cao, ịch sử công nghiệp Alginate ắc Âu ại sau: ở Orkney và từ đó công nghệ sản xuất Alginate ra đời ến hành chiết rút Alginate ốc là nước đang nổi lên rất mạnh về lĩnh vực rong biển ề lịch sử công nghiệp Alginate ại sau: ệu PGA) ột hợp chất quan trọng là Alginicenzyme
Khi t ng tác v i axit vô c thì tách Alginic t do Vì v y, ương pháp formol ớc sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ơng pháp formol ựa trên kết quả của Stanford ật, Canada,Tây ban Nha, Chile, Liên xô xũ và Ấn
l i d ng tính ch t này đ tinh ch Alginic, ng d ng trong ợp chất quan trọng là Alginic ụng tính chất này để tinh chế Alginic, ứng dụng trong ất quan trọng là Alginic ển ến hành chiết rút Alginate ứa một hợp chất quan trọng là Alginic ụng tính chất này để tinh chế Alginic, ứng dụng trong công nghi p.ệu PGA)
D hòa tan trong n c, t o dung d ch keo nh t có đ dính, ễ bị cắt mạch bởi yếu tố axit, kiềm mạnh, nhiệt độ cao, ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ại sau: ịch sử công nghiệp Alginate ớc sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ột hợp chất quan trọng là Alginic
đ nh t cao.ột hợp chất quan trọng là Alginic ớc sản xuất Alginate bao gồm: Nauy,
Khi làm l nh không đông, khi khô trong su t có tính đàn ại sau: ốc là nước đang nổi lên rất mạnh về lĩnh vực rong biển
h i.ồm: Nauy,
K t lu n:ến hành chiết rút Alginate ật, Canada,Tây ban Nha, Chile, Liên xô xũ và Ấn D a vào nh ng tính ch t trên đ áp d ng vào th c ựa trên kết quả của Stanford ững năm 70, Bộ Thủy sản đã nghiên cứu ban hành ất quan trọng là Alginic ển ụng tính chất này để tinh chế Alginic, ứng dụng trong ựa trên kết quả của Stanford
t s n xu t.ến hành chiết rút Alginate ản xuất Alginate ra đời ất quan trọng là Alginic
Trang 28CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
c Các v n d ng t vi c nghiên c u tính ch t c a ận dụng từ việc nghiên cứu tính chất của ụ: ừ nó ệu chung về các chất keo rong Nâu ứu tính chất của ất keo rong Nâu ủa Alginic và alginic
- V n d ng vào công ngh chi t su t ật, Canada,Tây ban Nha, Chile, Liên xô xũ và Ấn ụng tính chất này để tinh chế Alginic, ứng dụng trong ệu PGA) ến hành chiết rút Alginate ất quan trọng là Alginic
- V n d ng vào m t s lĩnh v c công nghi p ật, Canada,Tây ban Nha, Chile, Liên xô xũ và Ấn ụng tính chất này để tinh chế Alginic, ứng dụng trong ột hợp chất quan trọng là Alginic ốc là nước đang nổi lên rất mạnh về lĩnh vực rong biển ựa trên kết quả của Stanford ệu PGA)
- C đ nh t bào ốc là nước đang nổi lên rất mạnh về lĩnh vực rong biển ịch sử công nghiệp Alginate ến hành chiết rút Alginate -Tăng c ng kh năng ch u l c c a ciment ười đầu tiên phát hiện ra Alginic ản xuất Alginate ra đời ịch sử công nghiệp Alginate ựa trên kết quả của Stanford ủa Stanford.
- Thu c hàn răng, khuôn răng, răng gi , ngà voi ốc là nước đang nổi lên rất mạnh về lĩnh vực rong biển ản xuất Alginate ra đời.
gi … ản xuất Alginate ra đời.
Trang 29CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
2.4.3 Các tính ch t đ c bi t ất keo rong Nâu ặc điểm, cấu tạo và các tính chất của Alginic và ệu chung về các chất keo rong Nâu
Kh năng t o gel: là m t tính ch t quan tr ng nh tính ch t ản xuất Alginate ra đời ại sau: ột hợp chất quan trọng là Alginic ất quan trọng là Alginic ọng là Alginic ời đầu tiên phát hiện ra Alginic ất quan trọng là Alginicnày mà nó có nhi u công d ng.ề lịch sử công nghiệp Alginate ụng tính chất này để tinh chế Alginic, ứng dụng trong
C ch t o gel đ c x y ra v trí các nhóm –COOH, trong ơng pháp formol ến hành chiết rút Alginate ại sau: ượp chất quan trọng là Alginic ản xuất Alginate ra đời ở Orkney và từ đó công nghệ sản xuất Alginate ra đời ịch sử công nghiệp Alginate
đó t i các phân đo n poly G d dàng t o gel h nại sau: ại sau: ễ bị cắt mạch bởi yếu tố axit, kiềm mạnh, nhiệt độ cao, ại sau: ơng pháp formol
Kh năng t o gel v i kim lo i hoá tr 2: Ví d th ng g p ản xuất Alginate ra đời ại sau: ớc sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ại sau: ịch sử công nghiệp Alginate ụng tính chất này để tinh chế Alginic, ứng dụng trong ười đầu tiên phát hiện ra Alginic ặp
là t o gel v i Ca++ại sau: ớc sản xuất Alginate bao gồm: Nauy,
Trang 31CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Alginate
Hình 15 : Liên kết tạo gel giữa chitozan và Alginic
Trang 32CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Hình 16: Liên kết tạo gel kép giữa Alginate Ca-Chitozan
Trang 33CH ƯƠNG 2 NG 2 CÔNG NGH S N XU T CÁC CH T KEO RONG NÂU Ệ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU ẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
+ Chi u dài phân tề lịch sử công nghiệp Alginate ử công nghiệp Alginate
+N ng đồm: Nauy, ột hợp chất quan trọng là Alginic
+Nhi t đ ệu PGA) ột hợp chất quan trọng là Alginic
+Đ tan c a Alginate ột hợp chất quan trọng là Alginic ủa Stanford
+T l M/G.ỷ lệ M/G trên phân tử alginic thường khác nhau ở mỗi loại ệu PGA)
Trang 34CHƯƠNG 2 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
2.4.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tạo gel của
alginate
*Các chỉ số liên quan đến khả năng tạo gel
• Chiều dài phân tử: Chẳng hạn thu hoạch rong non chiều dài phân tử ngắn, khả năng tạo gel kém Làm cho Alginic cắt mạch và khả năng tạo gel kém hơn
Trang 35Độ nhớt ( Viscosity degree) của alginate
kiềm hoá trị 1
*Dung dịch kiềm 1 của muối alginate có độ nhớt cao
• Sự tạo độ nhớt của alginatNatri: đầu tiên các phân tử alg-Na hoà tan trong nước, các phân tử polymer có chiều dài phân tử lớn, tạo nên nội lực ma sát giữa chúng và tạo độ nhớt cho dung dịch
• Độ nhớt của dung dịch phụ thuộc vào các yếu tố:
+Chiều dài phân tử
+Nồng độ
+Nhiệt độ,
+Độ tan của alginate
Trang 362.5 Công dụng của keo rong Nâu
*Ngành dệt – 50%, thực phẩm – 30%, giấy - 6%, que hàn – 5%,
y dược phẩm – 5%, công nghệ sinh học và các lĩnh vực khác – 4%
*Trên thị trường lưu hành 3 loại sản phẩm alginat có độ sạch khác nhau: loại dược phẩm (13 – 16 USD/Kg), loại thực phẩm (7 – 11 USD/Kg) và loại kỹ thuật (6 – 8 USD/Kg) (Ohno, 1997) Tổng giá trị sản
lượng alginat toàn cầu được đánh giá vào khoảng 350 triệu USD
*Nhu cầu sử dụng Alginat ngày càng tăng, chẳng hạn năm 1970
nhu cầu toàn thế giơi là 13.000 tấn thì năm 1986 là 22.000 tấn và đến nay nhu cầu cao hơn rất nhiều
CHƯƠNG 2 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 371) Ứng dụng trong công nghiệp sợi, dệt
- Hồ sợi -Trong công nghiệp in hoa -Sản xuất tơ nhân tạo
2) Ứng dụng trong cơng nghiệp giấy và mực in
3) Ứng dụng trong y học và dược học
-Dùng làm chất trị bệnh nhiễm phóng xạ -Alginat Natri làm tăng hiệu quả chữa bệnh của penicillin -Alginat Natri được sử dụng làm chất ổn định, nhũ tương hóa hay chất tạo đặc cho dung dịch, làm vỏ bọc thuốc
-Làm khuơn răng, làm răng giả, chân tay giả
CHƯƠNG 2 CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC CHẤT KEO RONG NÂU
Trang 384) Trong công nghiệp thực phẩm
-Chế phẩm kích thích ăn ngon miệng( Lamizell là một muối kép của Natri và Canxi với một tỷ lệ nhất định)
-Alginat Natri cũng được dùng trong một số thực phẩm để hạn
chế tăng trọng Ví dụ: 1 g Alginat Natri chỉ cung cấp 1,4 Kcal.
-Trong sản xuất kem, axit Alginic và muối của nó có thể dùng làm chất ổn định trong kem ly, làm cho kem mịn có mùi thơm, chịu nóng tốt, thời gian khuấy trộn lúc sản xuất ngắn
-Cho vào sữa bò với nồng độ keo Alginat Natri 0,1% - 1,8% sẽ chống được hiện tượng các chất kết tủa
-Khi tinh chế rượu dùng Alginat Natri 1% để làm trong
-Alginat còn dùng trong sản xuất bơ, bánh kẹo, fomat, nước giải khát cũng như các mặt hàng đông lạnh
Trang 395) Trong công nghệ mỹ phẩm
Ổn định kem đánh răng(dạng nhũ tương ổn định)
Alginat là chất làm nền cho phấn, sáp, nước hoa, xà phòng, giữ mùi thơm cho nước hoa xà phòng (PGA)
Làm vecni và xi đánh giầy
6) Ứng dụng trong một số lĩnh vực khác
Tăng chịu lực cấu trúc ximăng, làm gỗ không thấm nước, sản
xuất que hàn có chất lượng cao, làm ổn định sơn.
Làm phim có độ nhạy cao
Sản xuất thuốc cứu hỏa, vải chịu lửa vì nó làm tăng khả năng
bắt dính lên vật cháy
Sử dụng trong luyện kim, làm cao su và làm sạch nước, làm
chất khuyếch tán tăng hiệu lực thuốc trừ sâu.
Trộn lẫn với mủ cao su (latex) để sản xuất cao su dẻo dai, mặt nạ phòng độc, găng tay y học
Alginat còn được sử dụng làm chất mang tốt trong kỹ thuật cố định tế bào, cố định enzyme
Trang 40Ví d s d ng alginatNa đ c đ nh t bào n m ụng tính chất này để tinh chế Alginic, ứng dụng trong ử công nghiệp Alginate ụng tính chất này để tinh chế Alginic, ứng dụng trong ển ốc là nước đang nổi lên rất mạnh về lĩnh vực rong biển ịch sử công nghiệp Alginate ến hành chiết rút Alginate ất quan trọng là Alginic men trong lên men bia, r u, n c gi i khát ượp chất quan trọng là Alginic ước sản xuất Alginate bao gồm: Nauy, ản xuất Alginate ra đời.