1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra học kỳ 1 nghề phổ thông 11

4 251 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Chất Lượng Kỳ I Môn: Nghề Tin Học Văn Phòng 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 240 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

255 Hãy chọn phương án đúng Câu 4: Tìm hiểu các ý nghĩa của biểu tượng chính trên màn hình Windows rồi điền vào bảng sau: Câu 5: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện: A Kích thước củ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KÌ I Môn: Nghề tin học văn phòng 11

Thời gian 45 phút Họ và tên học

sinh: Lớp:

Câu 1: Dựa vào các cụm từ trong bảng sau:

Hãy điền vào phần ( ) cho thích hợp

Hệ điều hành là có tổ chức các thành một hệ

thống với nhiệm vụ đảm bảo giao tiếp giữa với máy tính, cung cấp các phương tiện và để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ các của máy tính, tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối ưu

Câu 2: Hãy chọn phương án đúng :

Hệ điều hănh lă:

a phần mềm chệ thống

b phần mềm ứng dụng

c phần mềm văn phòng

d không thuộc loại năo trong câc loại vừa níu.

Câu 3: Trong hệ điều hănh Windows, tín tệp không được dăi quâ bao nhiíu kí tự?

a 8

b 11

c 12

d 255

Hãy chọn phương án đúng

Câu 4: Tìm hiểu các ý nghĩa của biểu tượng chính trên màn hình

Windows rồi điền vào bảng sau:

Câu 5: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:

(A) Kích thước của tệp

(B) Kiểu tệp

(C) Ngày/ giờ thay đổi tệp

(D)Tên thư mục chứa tệp

Hãy chọn phương ná đúng

Câu 6: Trong hệ điều hành Windows, những tên tệp nào sau đây là hợp lệ?

(A) Ha?noi.txt

(B) Le-lan.doc

người sử dụng; dịch vụ; chương trình;

tài nguyên; tập hợp

Trang 2

(C) Popyeo/oliver.pas

(D)Pop_3.exe

(E) Tom\ jerry.com

Hãy chọn phương án đúng

Câu 7: Hệ quản lý tệp cho phép tồn tại đồng thời hai tệp với các đường dẫn như sau:

(A) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1

(B) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1

(C) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1

(D)C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1

Hãy cho biết phương án nào sai

Câu 8: Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng trên thanh công cụ của Windows

Nút

Câu 9: Hãy trả lời các câu hỏi sau:

1 Nêu ý nghĩa ngầm định của các thao tác: nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy chuột phải

2 Đặc điểm về giao diện của hệ điều hành là gì?

3 Chức năng chính của thanh công việc là gì?

4 Có những cách nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ làm việc khi nhiều cửa sổ được mở cùng một lúc?

Trang 3

5 Thông tin trong máy tính được tổ chức dưới dạng nào? Em biết những công cụ nào để thực hiện các thao tác trên tệp và thư mục?

6 Hãy nêu các cách khởi động một chương trình mà em biết?

7 Hãy nêu một số chức năng của Control panel

Câu 10: Hãy điền vào những chỗ trống dưới đây:  Thành phần cơ sở của các văn bản là các

 Một hoặc một vài kí tự ghép lại với nhau thành một Các từ được phân biệt bởi , hay còn gọi là kí tự trống (space)  Tập hợp nhiều từ kết thúc bởi một trong các dấu chấm câu (dấu chấm, dấu hỏi, dấu chấm than) gọi là

 Một tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường cơ sở từ bên trái sang bên phải màn hình soạn thảo là

 Nhiều câu liên tiếp nhau, tương đối hoàn chỉnh về ý nghĩa tạo thành một Trong word, đoạn văn bản được định nghĩa bằng cách nhấn phím

 Phần văn bản thấy được tại một thời điểm trên màn hình gọi là

 Phần văn bản thiết kế để in ra trên một trang giấy được gọi là

Câu 11: Hãy điền ý nghĩa của các tổ hợp phím vào bảng sau:

Tổ hợp phím Yï nghĩa Tổ hợp phím Yï nghĩa

Trang 4

Ctrl+J Ctrl+O

Câu 12: Trả lời các câu hỏi sau:

a Nêu sự khác nhau giữa dòng và câu?

b Tại sao khi gõ đến cuối dòng ta không chuyển sang dòng mới bằng cách nhấn phím Enter?

c Hãy lí giải tại sao các dấu chấm câu phải được đặt sát vào kí tự phía trước nó?

d Phân biệt giữa trang màn hình và trang văn bản?

e Sử dụng định dạng nào để phân biệt các đoạn văn với nhau?

f Tại sao không sử dụng một vài kí tự trống ở đầu đoạn văn để căn lề? Có công cụ nào để làm điều này?

Câu 13: Để thay đổi độ rộng các cột hay hàng trong bảng, ta thực hiện một trong các cách sau:  Dùng lệnh

 Đưa con trỏ chuột vào của cột hay hàng cần thay đổi cho đến khi con trỏ trở thành hoặc rồi kéo đường biên về phía cần mở rộng hoặc thu hẹp Chèn thêm hoặc xoá ô, hàng hay cột:  Đánh dấu ô, hàng hay cột  Dùng lệnh và trong bảng chọn Table Tách hay gộp các ô:  Đánh dấu ô, hàng hay cột  Dùng lệnh hay

Định dạng văn bản trong ô:  Chọn ô hoặc đặt con trỏ soạn thảo bên trong ô  Dùng nút lệnh

Ngày đăng: 12/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w