Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch BaOH2 thấy cĩ 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 g.. Cho Y qua dung dịch H2SO4đặc, thu được hỗn hợp khớ Z cú tỉ khối đối vớ
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010
MÔN THI : HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 213
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
dịch A và 30 gam chất rắn B, cho B vào dung dịch HCl dư thu được 1,68 lít H2 (đkc) Tổng số mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 là
Câu 2: Cho a gam hỗn hợp Fe ,Cu vào bình A đựng dung dịch HCl dư thu được 2,688 lít khí (đkc), cho tiếp vào bình A lượng dư NaNO3 thì có thêm 2,24 lít khí NO(đkc) bay ra ,giá trị của a là
Câu 3: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp M gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2
và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được 0,125 mol H2 Cơng thức phân tử 2 ancol là:
A C2H6O2, C3H8O2 B C2H6O, C3H8O C C3H6O, C4H8O D C2H6O, CH4O
Câu 4: Phát biểu đúng là :
dung dịch lịng trắng trứng
Câu 5: Nguyên tử nguyên tố A cĩ tổng số hạt (p, n, e) là 40 Trong bảng tuần hồn vị trí ơ, chu kì, nhĩm của A là
rắn X Hồ tan X trong dung dịch HNO3 đặc nĩng thu được 0,785 mol khí NO2 ( là sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị a là ?
Câu 7: Đốt cháy hồn tồn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy gåm CO2 và hơi H2O Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thấy cĩ 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 g Lọc
bỏ kết tủa đun nĩng nước lọc lại thu được 9,85 g kết tủa nữa Cơng thức phân tử của X là
Câu 8: Cho các nhận định sau đây:
(1) Cĩ thể tạo được 2 dipeptit từ hai aminoaxit là Alanin và Glyxin
(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic cĩ thể tham gia phản ứng với axit HCl
(3) Giống với axit axetic, aminoaxit cĩ thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(4) Axit axetic và amino axetic điều chế từ muối natri tương ứng bằng 1 phản ứng hĩa học
Số nhận định đúng là
Câu 9: Dung dịch khơng thể chứa đồng thời các ion nào sau đây:
(dư), thu được 0,784 lít (đkc) hỗn hợp G gồm NO, NO2 cĩ tỷ khối hơi so với hydro là 19 và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thu được 16,94 gam 1 muối khan Giá trị m là:
Trang 2Cõu 11: Cho phản ứng sau Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và N2O là 2:1, thỡ hệ số cõn bằng tối giản của HNO3 trong phương trỡnh hoỏ học là
Cõu 12: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn moọt lửụùng hoón hụùp hai este ủụn chửực no, maùch hụỷ caàn 3,976 lit oxi(ủkc) thu ủửụùc 6,38 g CO2 Cho lửụùng este naứy taực duùng vửứa ủuỷ vụựi KOH thu ủửụùc hoón hụùp hai ancol keỏ tieỏp vaứ 3,92
g muoỏi cuỷa moọt axit hửừu cụ Coõng thửực caỏu taùo cuỷa hai este trong hoón hụùp ủaàu laứ:
A C2H5COOC2H5 vaứ C2H5COOCH3 B H COO C2H5 vaứ HCOOC3H7
Cõu 13: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp
trờn thu được hỗn hợp khớ Y Cho Y qua dung dịch H2SO4đặc, thu được hỗn hợp khớ Z cú tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Cụng thức phõn tử của X là
Cõu 14: Chaỏt X coự coõng thửực phaõn tửỷ daùng (CH)n X phaỷn ửựng ủửụùc vụựi dung dũch brom , AgNO3/NH3 Tửứ
X ủieàu cheỏ trửùc tieỏp ủửụùc butaủien Giaự trũ n cuỷa X laứ
Cõu 15: Cho cỏc chất : glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất khi tỏc dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 tạo kết tủa là
Cõu 17: Tửứ ancol etylic ủieàu cheỏ ủửụùc etylenglicol , ngửụùc laùi tửứ etilenglicol ủieàu cheỏ ủửụùc ancol etylic
Soỏ phaỷn ửựng hoựa hoùc ớt nhaỏt caàn duứng laứ :
Cõu 18: Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiờu lớt cồn 960? Biết hiệu suất chuyển hoỏ etanol thành buta – 1,3 – đien là 80% và hiệu suất trựng hợp buta – 1,3 – đien là 90%, khối lượng riờng của etanol là 0,8 g/ml
tỏc dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14 gam muối khan Y Cho Y tỏc dụng với axit vụ cơ loóng thu được Z khụng phõn nhỏnh Cụng thức cấu tạo của Z là
V lớt khớ CO2 (đktc ) Cho thờm nước vụi vào dung dịch A tới dư thu được m gam kết tủa trắng Giỏ trị của m và V là
Cõu 21: Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dd HNO3 loãng thu đ ược dung dịch A Cô cạn dung dịch A
thu được (m + 31) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
có khối lượng là:
bỡnh chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bỡnh tăng 3,2 gam và cũn lại 0,448 lớt (ở đktc) một chất khớ khụng bị hấp thụ Cụng thức cấu tạo của X là
Cõu 24: Nung núng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong mụi trường khụng cú khụng khớ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng (dư), sinh ra 3,08 lớt khớ H2 (ở đktc);
- Phần 2 tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lớt khớ H2 (ở đktc) Giỏ trị của m là
Trang 3Cõu 25: Một bỡnh kớn chứa V lớt khớ NH3 và V ’ lớt khớ O2 ở cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất Nung núng bỡnh
cú xỳc tỏc thớch hợp thỡ thấy toàn bộ NH3 chuyển thành NO Sau đú NO và lượng O2 cũn lại trong bỡnh tỏc dụng vừa đủ với nước tạo thành dung dịch axit Tỉ số V’/V cú giỏ trị là:
Cõu 26: Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại cú hoỏ trị khụng đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan
hoàn toàn trong dung dịch axit HCl và H2SO4 loóng tạo ra 2,688 lớt H2 (đktc) Phần tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, đun núng thu được V lớt khớ H2S là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giỏ trị của V là:
ancol + 1 muối là
duùng vụựi Na thu ủửụùc 3,36 lớt H2 (ủktc) -Phaàn 2 cho phaỷn ửựng vụựi CuO ủun noựng thu ủửụùc hoón hụùp N chổ chửựa 2 andehit ,cho N cho taực duùng vụựi dung dũch AgNO3 dử trong NH3 thu ủửụùc 86,4 gam Ag
Teõn cuỷa hai ancol laứ
bằng số mol CO2 Nếu dẫn V lớt B (đkc) đi qua bỡnh nước brom dư thấy khối lượng bỡnh brom tăng 0,82 gam Khớ cũn lại đem đốt chỏy hoàn toàn thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O Cụng thức phõn tử của
X và giỏ trị của V là
A C2H6 và 0,448 B C4H10 và 5,60 C C3H8 và 0,896 D C3H8 và 0,720
Cõu 30: Trong cỏc nội dung : bỏn kớnh nguyờn tử , đi ện tớch hạt nhõn , năng lượng ion húa , tớnh kim loại –
tớnh phi kim , độ õm điện , húa trị của cỏc nguyờn tố trong hợp chất với oxi và hiđro , tớnh axit bazơ của cỏc oxit và hođroxit Số đại lượng v à tớnh chất biến thiờn tuần hoàn là :
qua dung dịch nước vụi trong dư thấy bỡnh nước vụi trong dư thấy bỡnh nước vụi tăng m gam và tỏch được p gam kết tủa Giỏ trị của m, p lần lượt là:
KOH tương ứng là
Cõu 34: Sục 3,36 lớt CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,5 M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X Tớnh khối lượng kết tủa thu được?
Cõu 35: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau :
2N2(k) + 3H2(k) ơ p xt, → 2NH3(k) ∆H = -92kJƯ
Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
Cõu 36: Laỏy m gam hoón hụùp X goàm Ba, Al cho taực duùng laàn lửụùt heỏt vụựi nửụực thu đủửụùc 8,96 lớt H2 (ủkc) Maởt khaực cho m gam X vaứo dung dũch NaOH dử thu ủửụùc 12,32 lớt H2 (ủkc) Giaự trũ m laứ
Trang 4Câu 37: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Tồn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2 được 50 gam kết tủa và dung dịch X Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 10 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 38: Đốt cháy 11 gam hỗn hợp A gồm axetilen , propilen , metan thu được 12,6 gam nước Mặt khác cứ
11,2 lít hỗn hợp A (đkc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 100 gam brom để tạo hợp chất no Phần trăm theo thể tích của axetilen trong A là :
Câu 39: Hồ tan hồn tồn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịch A Cho
từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch A đến khi bắt đầu cĩ kết tủa thấy dùng hết 100ml Giá trị m bằng
Câu 40: Cho các phản ứng : etyl bromua + KOH/ ancol , đun nóng butan có xúc tác , đun ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140oC , đun nóng polietilen, natri acrylat + NaOH Các điều kiện phản ứng có đủ Số trường hợp tạo etilen là
Giá trị n của X là
khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn được 3,36 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và cịn lại 2,19 gam kim loại Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là
Câu 43: Cho các chất: axetilen, vinyl axetilen, ađehit fomic, glyxin, glucozơ, axeton, axit oxalic, axit acrylic.
Số chất vừa phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, vừa phản ứng với dung dịch Brom là:
hồn tồn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
H2O Mặt khác cho hỗn hợp A tác dụng hồn tồn với CuO, nung nĩng thu được hỗn hợp B Cho B tác dụng hết với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag Hai ancol là
Câu 46: Trong các chất sau :butan , etilen , axetilen , ancol etylic , anđehit axetic, natri axetat Số chất điều chế trực tiếp thành axit axetic là
.Số phản ứng oxi hĩa - khử xảy ra là:
thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là
Câu 50: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 cĩ tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nĩng, thu được hỗn hợp khí
Y cĩ tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hố là
- HẾT