1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập trắc nghiệm sinh 12- Sinh sản vô tính ở TV docx

6 389 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cỏ thể mới tạo ra sinh trưởng và phỏt triển tốt hơn sinh sản hữu tớnh luụn gắn liền với giảm phõn tạo giao tử 3.. Hỡnh thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiờn là a Cõy mới mọc lờn thõn từ thõn

Trang 1

Sinh sản vụ tớnh ở TV

1: Sự phõn biệt cơ bản nhất giữa sinh sản vụ tớnh và sinh sản hữu tớnh là

a cú hay khụng cú sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cỏi

b cú hay khụng cú sự cú mặt của cỏc yếu tố thụ phấn

c cú hay khụng cú sự tạo ra cỏ thể mới

d cú hay khụng cú quỏ trỡnh phỏt triển của phụi

2 Sinh sản hữu tớnh ưu việt hơn sinh sản vụ tớnh, vỡ

a cỏ thể mới cú tuổi thọ dài hơn bố mẹ

b sinh sản hữu tớnh cú ý nghĩa lớn trong tiến hoỏ và chọn giống

c cỏ thể mới tạo ra sinh trưởng và phỏt triển tốt hơn

sinh sản hữu tớnh luụn gắn liền với giảm phõn tạo giao tử

3 .Ngũai tự nhiờn cõy tre sinh sản bằng:

A Lúng B Thõn rễ C Đỉnh sinh trưởng D Rễ phụ

4 Trong phương phỏp sinh dưỡng bằng ghộp cành, mục đớch quan trọng nhất của việc buộc chặt cành ghộp với gốc ghộp là:

A Dũng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghộp lờn cành ghộp B Cành ghộp khụng bị rơi

C Nước di chuyển từ gốc ghộp lờn cành ghộp khụng bị chảy ra ngoài D Giảm sẹo lồi ở điểm ghộp

5 Hỡnh thức sinh sản của cõy rờu là sinh sản:

A Bào tử B Phõn đụi C Sinh dưỡng D Hữu tớnh

6 Sinh sản vụ tớnh là hỡnh thức sinh sản:

A Chỉ cần một cỏ thể bố hoặc mẹ B Khụng cú sự hợp nhất giữa giao tử đực và cỏi

C Bằng giao tử cỏi D Cú sự hợp nhất giữa giao tử đực và cỏi

7 Cơ sở sinh lớ của cụng nghệ nuụi tế bào mụ thực vật là tớnh:

A Toàn năng B Phõn húa C Chuyờn húa D Cảm ứng

8 Vỡ sao phải cắt bỏ hết lỏ ở cành ghộp, vỡ:

A Để tập trung nước và cỏc chất khoỏng nuụi cành ghộp B Để loại bỏ sõu bệnh trờn lỏ

C Để trỏnh giú làm lay cành ghộp D Để tiết kiệm nguồn năng lượng cung cấp cho lỏ

9 Tại sao cõy ăn quả lõu năm người ta thường chiết cành, vỡ:

A Dễ trồng và ớt tốn cụng chăm súc B Rỳt ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch

C Trỏnh sõu bệnh gõy hại D Ít tốn diện tớch đất trồng

10 Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

A Hạt trần, hạt kín B Rêu, hạt trần C Rêu, quyết D Quyết, hạt kín

11 Đa số cây ăn quả đợc trồng trọt mở rộng bằng cách:

A Giâm cành B Gieo từ hạt C Ghép cành D Chiết cành

12 Sinh sản vô tính là

A Tạo ra cây con giống mẹ về hình thái, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

B Tạo ra cây con giống mẹ về di truyền, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

C Tạo ra cây con giống mẹ về di truyền, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

D Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ về di truyền, không có sự kết hợp giữa giao tử

đực và cái

13 Vì sao phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép

A Vì để tránh gió ma làm lay cành ghép

B Vì để tập trung nớc nuôi các cành ghép

C Vì để tiết kiệm nguồn chất dinh dỡng cung cấp cho lá

D Vì để loại sâu bệnh trên lá cây

14 ý nào không đúng với u điểm của phơng pháp nuôi cấy mô?

A Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền cung cấp cho chọn giống

B Nhân nhanh với số lợng lớn cây giống và sạch bệnh

C Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

D Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền

15 Sinh sản sinh dỡng là

A Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây B Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây

C Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây D Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dỡng

16 Hình thức sinh sản mà cơ thể mới đợc hình thành từ 1 đoạn thân là hình thức :

A Sinh sản hữu tính B Sinh sản phân đôi C Sinh sản bằng bào tử D Sinh sản sinh dỡng

17 Nuôi cấy mô là hình thức :

A Dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong ống nghiệm

B Dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong vờn

C Dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong nớc

D Dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong đất cát

18 Hình thức sinh sản mà cơ thể mới đợc hình thành từ một bộ phận của thân, lá, rễ do con ngời thực hiện

là hình thức

A sinh sản bằng bào tử B sinh sản sinh dỡng tự nhiên C nhân giống vô tính D sinh sản phân đôi

Trang 2

19 Cõu nào sau đõy là đỳng:

a 2 tế bào mẹ ( 2n) giảm phõn cho 8 hạt phấn đơn bội (n)

b 2 tế bào mẹ ( 2n) giảm phõn cho 4 hạt phấn đơn bội (n)

c 2 tế bào mẹ ( 2n) giảm phõn cho 8 hạt phấn lưỡng bội (2n)

d 2 tế bào mẹ ( 2n) nguyờn phõn cho 8 hạt phấn đơn bội (n)

20 Trong cỏc cõy trồng bằng cỏch giõm, loại cõy dễ sống nhất là

a Cõy chứa nhiều chất dinh dưỡng hoặc cú nhựa, mủ là chất dự trữ cho sự ra rễ

b Cỏc loại cõy sống ở bựn lầy vỡ mụi trường ẩm cành dể mọc rể

c Cỏc loại cõy ăn quả vỡ chỳng cú nhiều chồi

d Cỏc loại cõy cú vỏ mỏng và khụng cú nhựa vỡ dễ nảy mầm

21 Hỡnh thức nào sau đõy là sinh sản sinh dưỡng tự nhiờn

a Rễ khoai mọc mầm mới b Chặt ngọn mớa trồng cõy mới

c Gieo lỳa, mọc cõy d Ghộp cành chanh với cõy cam

22 Hỡnh thức nào sau đõy khụng phải sinh sản vụ tớnh

a Gieo hạt lỳa, mọc cõy b Ghộp cành chanh với cõy cam

c Chặt ngọn mớa trồng cõy mới d Rễ khoai mọc mầm mới

23 Hỡnh thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiờn là

a Cõy mới mọc lờn thõn từ thõn bũ, thõn củ, rể hoặc củ lỏ

b Cõy mới được tạo ra từ một đoạn thõn cắm xuống đất

c Cõy mới được tạo ra từ chồi của cõy này ghộp lờn thõn của một cõy khỏc

d Cõy mới được mọc lờn từ những chồi mới trờn gốc 1 cõy đó bị chặt

Sinh sản hữu tớnh ở TV

24.í nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kộp ở thực vật hạt kớn là:

A Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)

B Hỡnh thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phụi phỏt triển

C Hỡnh thành nội nhũ chứa cỏc tế bào tam bội

D Cung cấp dinh dưỡng cho sự phỏt triển của phụi vào thời kỡ đầu của cỏ thể mới

25 Đặc trưng chỉ cú ở sinh sản hữu tớnh là;

A Giảm phõn và thụ tinh B Nguyờn phõn và giảm phõn

C Kiểu gen của thế hệ sau khụng thay đổi trong quỏ trỡnh sinh sản

D Bộ nhiễm sắc thể của loài khụng thay đổi

26 Thụ tinh là quỏ trỡnh:

A Hỡnh thành giao tử đực và cỏi B Hợp nhất giữa con đực và cỏi

C Hợp nhất giữa giao tử đơn bội đực và cỏi D Hỡnh thành cỏ thể đực và cỏ thể cỏi

27 Thụ phấn là quỏ trỡnh:

A Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến nỳm nhụy B Hợp nhất nhõn giao tử đực và nhõn tế bào trứng

C Vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến nỳm nhị D Hợp nhất 2 nhõn tinh trựng với 1 tế bào trứng

28 Hạt được hỡnh thành từ:

A Bầu nhụy B Nhị C Noón đó được thụ tinh D Hạt phấn

29 Hạt lỳa thuộc loại:

A Hạt cú nội nhũ B Quả giả C Hạt khụng nội nhũ D Quả đơn tớnh

30 Quả được hỡnh thành từ:

A Bầu nhụy B Noón đó được thụ tinh C Bầu nhị D Noón khụng được thụ tinh

31 Đặc trưng khụng thuộc sinh sản hữu tớnh là:

A Tạo ra thế hệ sau luụn thớch nghi với mụi trường sống ổn định

B Luụn cú quỏ trỡnh hỡnh thành và hợp nhất của cỏc giao tử

C Luụn cú sự trao đổi, tỏi tổ hợp của hai bộ gen

D Sinh sản hữu tớnh luụn gắn liền với giảm phõn để tạo giao tử

32 Thụ tinh kộp là:

A Sự kết hợp nhõn của 2 giao tử đực và cỏi trong tỳi phụi tạo thành hợp tử

B Sự kết hợp 2 nhõn của giao tử đực với tế bào trứng và nhõn cực tạo thành hợp tử và nhõn nội nhũ

C Sự kết hợp nhõn của 2 giao tử đực và tế bào trứng tạo thành hợp tử

D Sự kết hợp giữa giao tử đực và cỏi trong tỳi phụi tạo thành hợp tử

33 ý nào không đúng khi nói về quả?

A Quả là do bầu nhuỵ sinh trởng B Quả có thể là phơng tiện phát tán hạt

C Quả không hạt đều là quả đơn tính D Quả là do bầu nhuỵ dầy lên chuyển hoá thành

34 Thụ phấn là:

A Sự nảy mầm của hạt phấn trên núm nhuỵ B Sự rơi của hạt phấn vào núm nhụy

Trang 3

C Sự di chuyển của tinh tử lên ống phấn D Sự kéo dài ống phấn trong vòi nhuỵ

35 ống phấn có vai trò

A hình thành giao tử cái B hình thành giao tử đực

C là nơi xảy ra sự thụ tinh D là đờng đi của giao tử đực vào túi phôi

36 ở thực vật, giao tử đực đợc chứa trong :

A hạt phấn B bầu nhuỵ C ống phấn D túi phôi

37 Hình thức thụ tinh kép có ở thực vật

A hạt kín B hai lá mầm C một lá mầm D hạt trần

38 Bộ phận của hoa biến đổi thành quả là :

A phôi và phôi nhũ đợc hình thành sau khi đợc thụ tinh B nhuỵ của hoa

C bầu của nhuỵ D tất cả các bộ phận của hoa

39 Thụ phấn chéo là hình thức :

A Hạt phấn từ nhị hoa nảy mầm trên núm nhuỵ của hoa khác cùng loài

B Hạt phấn từ nhị hoa nảy mầm trên núm nhuỵ của một hoa bất kì

C Hạt phấn từ nhuỵ hoa nảy mầm trên núm nhị của chính hoa đó

D Hạt phấn từ nhị hoa nảy mầm trên núm nhuỵ của chính hoa đó

40 Sự thụ phấn gồm các hình thức :

A Tự thụ phấn và thụ phấn chéo B Tự thụ phấn và thụ phấn hỗn hợp

C Tự thụ phấn và thụ phấn nhân tạo D Thụ phấn chéo và thụ phấn ngẫu nhiên

41 Cấu trỳc hạt phấn gồm cú

a 1 nhõn tế bào b 2 nhõn tế bào c 3 nhõn tế bào d 4 nhõn tế bào

42 Cấu trỳc tỳi phụi gồm cú

a 2 nhõn tế bào b 4 nhõn tế bào c 6 nhõn tế bào d 8 nhõn tế bào

43 Để tạo thành hạt phấn, nhõn bào tử đơn bội phải trải qua

a 1 lần nguyờn phõn b 2 lần nguyờn phõn c 3 lần nguyờn phõn d 4 lần nguyờn phõn

44 Để tạo thành tỳi phụi, nhõn đại bào tử sống sút bội phải trải qua

a 1 lần nguyờn phõn b 2 lần nguyờn phõn c

3 lần nguyờn phõn d 4 lần nguyờn phõn

45 Thụ phấn là quỏ trỡnh

a hạt phấn chuyển từ nhị đến nỳm nhuỵ của hoa cựng loài

b nhõn tế bào sinh dưỡng hoạt động tạo thành ống phấn

c nhõn sinh sản và sinh dưỡng di chuyển theo ống phấn tiếp xỳc với noón

d hai tinh tử kết hợp với nhõn cực và trứng

46 Sự thụ tinh kộp ở thực vật cú hoa được giói thớch là do

a.hạt phấn chuyển từ nhị đến nỳm nhuỵ của hoa cựng loài

b nhõn tế bào sinh dưỡng hoạt động tạo thành ống phấn

c.nhõn sinh sản và sinh dưỡng di chuyển theo ống phấn tiếp xỳc với noón

d hai tinh tử kết hợp với nhõn cực và trứng

47 Hạt được tạo thành từ

a.tỳi phụi sau thụ tinh b nhõn cực sau thụ tinh c noón bào sau thụ tinh d bầu nhuỵ sau thụ tinh

48 Quả được tạo thành từ

a.tỳi phụi sau thụ tinh b nhõn cực sau thụ tinh c noón bào sau thụ tinh d bầu nhuỵ sau thụ tinh

49 í nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kộp ở thực vật là

a.tiết kiệm được vật liệu di truyền ( Sử dụng cả hai tinh tử)

b hỡnh thành nội nhủ cung cấp cho sự phỏt triển của phụi

c.hỡnh thành nội nhủ chứa cỏc tế bào tam bội

d cung cấp dinh dưỡng cho sự phỏt triển của phụi và thời kỳ đầu của cỏ thể mới

Sinh sản vụ tớnh ở ĐV

50 Sinh sản bằng hỡnh thức nẩy chồi gặp ở nhúm động vật:

A Ruột khoang, Giun dẹp B Động vật nguyờn sinh C Bọt biển, Ruột khoang D Bọt biển, Giun dẹp

51 Sinh sản bằng hỡnh thức phõn mảnh cú ở nhúm động vật:

A Bọt biển, Giun dẹp B Ruột khoang, Giun dẹp C Động vật nguyờn sinh D Bọt biển, Ruột khoang

52 Hỡnh thức trinh sản cú ở:

A Ong B Chõn khớp C Giun đất D Sõu bọ

53 Trinh sản là hỡnh thức sinh sản:

A Sinh ra con cỏi khụng cú khả năng sinh sản B Xảy ra ở động vật bậc thấp

C Chỉ sinh ra cỏ thể cỏi D Khụng cần cú sự tham gia của giới tớnh đực

54 Trong tổ Ong cỏ thể đơn bội là:

A Ong thợ B Ong đực C Ong thợ và Ong đực D Ong chỳa

55 Giun dẹp cú cỏc hỡnh thức sinh sản:

Trang 4

A Phõn mảnh, Phõn đụi B Nẩy chồi, Phõn đụi C Phõn đụi, Trinh sản D Nẩy chồi, Phõn

mảnh

56 Nhõn bản vụ tớnh là:

A Chuyển nhõn một tế bào sinh dục vào một tế bào trứng đó lấy mất nhõn

B Chuyển nhõn một tế bào Xụma vào một tế bào trứng đó lấy mất nhõn

C Chuyển nhõn một tế bào sinh dục vào một tế bào trứng

D Kết hợp một tế bào tinh trựng và một tế bào trứng

57 Những hình thức sinh sản vô tính nào chỉ có ở động vật không xơng sống?

A Nảy chồi, phân mảnh B Phân đôi, nảy chồi C Phân mảnh, nảy chồi D Trinh sinh, phân mảnh

58 Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên các hình thức phân bào nào?

A Trực phân, giảm phân B Trực phân và nguyên phân

C Nguyên phân, giảm phân và trực phân D Nguyên phân, giảm phân

59 Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất?

A Nảy chồi B Phân mảnh C Phân đôi D Trinh sinh

60 Sinh sản vụ tớnh ở động vật là kiểu sinh sản mà:

a.một cỏ thể sinh ra một hoặc nhiều cỏ thể mớigiống hệt mỡnh, khụng cú sự kết hợp giữa tinh trựng và trứng

b một cỏ thể sinh ra nhiều cỏ thể mới gần giống mỡnh

c.một cỏ thể sinh ra một hoặc nhiều cỏ thể mới cú nhiều sai khỏc với mỡnh, khụng cú sự kết hợp giữa tinh trựng và trứng

d cú sự kết hợp giữa tinh trựng và trứng tạo ra nhiều cỏ thể mới giống mỡnh

61 Sinh sản vụ tớnh theo cỏch phõn đụi thường gặp ở

a.động vật nguyờn sinh b ruột khoang c cụn trựng d bọt biển

62 62 Trinh sản là lối sinh sản mà

a.tế bào trứng khụng được thụ tinh vẫn phỏt triển thành cỏ thể đơn bội (n)

b tế bào trứng khụng được thụ tinh vẫn phỏt triển thành cỏ thể lưỡng bội (2n)

c.tế bào trứng sau thụ tinh chỉ tạo ra toàn cỏ thể cỏi

d tế bào trứng sau thụ tinh chỉ tạo ra toàn cỏ thể đực

6 63 Muốn tạo phụi theo phương phỏp nhõn bản vụ tớnh, người ta phải

a.chuyển nhõn của tế bào xụma vào tế bào trứng đó loại nhõn sau đú kớch thớch cho tế bào đú phỏt triển thành phụi

b chuyển nhõn của tế bào trứng vào tế bào xụma đó loại nhõn sau đú kớch thớch cho tế bào đú phỏt triển thành phụi

c.chuyển nhõn của tế bào trứng đó kớch hoạt vào tế bào xụma đó loại nhõn rồi cho tế bào đú phỏt triển thành phụi

chuyển nhõn của tế bào xụma đó kớch hoạt vào tế bào trứng đó loại nhõn rồi cho tế bào đú phỏt triển thành phụi

64 Kết quả của thụ tinh là

A tạo thành các tế bào con B tạo thành cơ thể mới

C tạo thành các giao tử D tạo thành hợp tử mang bộ NST 2n

65 Sinh sản có ý nghĩa là :

A làm tăng số lợng của loài, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

B làm tăng số lợng của loài

C làm cho thế hệ sau hình thành những đặc điểm tiến bộ hơn bố mẹ

D đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

66 Không thuộc những đặc trng của sinh sản hữu tính là

A trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử)

B tạo ra hậu thế luôn thích nghi với môi trờng sống ổn định

C luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

D sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử

67 Chọn câu sai trong các câu sau :

A Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

B Trong các hình thức sinh sản vô tính, con sinh ra mang các đặc điểm giống mẹ

C Sinh sản là quá trình 1 cơ thể sinh ra những cá thể con để đảm bảo sự phát triển của loài

D Phơng pháp nhân giống vô tính đang đợc sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp

: 68 Sinh sản hữu tớnh ở động vật là kiểu sinh sản

a.tạo ra cỏ thể mới qua sự hợp nhất của giao tử đực và cỏi, cỏc cỏ thể mới rất giống nhau và thớch nghi với MT sống

b cú sự kết hợp của cỏc giao tử lưỡng bội để tạo ra cỏc cỏ thể mới thớch nghi với mụi trường sống

c.tạo ra cỏ thể mới qua sự hỡnh thành và hợp nhất 2 loại giao tử n đực và cỏi để tạo hợp tử 2n, hợp tử phỏt

triển thành cỏ thể mới

d tạo ra cỏ thể mới qua sự hợp nhất 2 loại giao tử của bố và mẹ nờn con cỏi rất giống với bố mẹ

69 Sinh sản hữu tớnh tạo ra cỏc cỏ thể mới đa dạng về cỏc đặc điễm di truyền là nhờ

a quỏ trỡnh phõn ly tự do của NST trong giảm phõn tạo giao tử, trao đổi chộovà thụ tinh

b sự kết hợp vật chất di truyền từ 2 cơ thể khỏc nhau

c sự tổ hợp lại cỏc đặc điễm của bố và mẹ

d Quỏ trỡnh sinh sản trải qua 3 giai đoạn: hỡnh thành giao tử, thụ tinh và phỏt triển phụi

7 70 Hạn chế của sinh sản hữu tớnh ở động vật là

a tạo ra số lượng con chỏu quỏ lớn trong một thời gian ngắn

Trang 5

b bất lợi trong trường hợp mật độ cá thể của quần thể thấp

c con cái xuất hiện các đặc tính xấu của bố mẹ

d con cái có sức sống kém hơn so với bố mẹ

71 Loài nào dưới đây có hình thức thụ tinh ngoài?

a Cá mập b Cá voi c Ba ba d Rắn nước

7 72 Ưu điểm lớn nhất của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài là

a hiệu quả thụ tinh cao hơn b con cái sinh ra nhiều hơn c sức sống con non tốt hơn d tuổi thọ con non dài hơn

7 73 Các hoocmôn trực tiếp kích thích sản sinh tinh trùng ở tinh hoàn là

a testosteron, FSH, ơstrogen b testosteron, FSH, LH c testosteron, LH, ơstrogen d.testosteron, tirozin, ơstrogen

74 Nếu nồng độ testosteron trong máu tăng cao thì

a tuyến yên và vùng dưới đồi bị ức chế c tuyến yên và vùng dưới đồi hưng phấn

b tuyến yên và vùng dưới đồi ngừng tiết hoocmon d tuyến yên và vùng dưới đồi vẫn hoạt động bình thường

75 Các hoocmôn tham gi điều hoà sinh trứng là

a.GnRH, FSH, ơstrogen b GnRH, FSH, LH c testosteron, LH, FSH d GnRH, tirozin, ơstrogen

7 76 Nếu nồng độ prôgesteron và ơstrogen trong máu tăng cao thì

a vùng dưới đồi và tuyến yên đều bị ức chế

b vùng dưới đồi và tuyến yên đều hưng phấn

c vùng dưới đồi và tuyến yên đều ngưng tiết hoocmôn

d vùng dưới đồi và tuyến yên vẫn hoạt động bình thường

77 trong điều hoà sinh sản hooc môn LH có tác dụng Đối với con đực

a tác dụng lên tế bào kẽ để gây tiết hooc môn testostêrôn

b Kích thích sự phát triển của bao noản

c làm bao noản chín gây rụng trứng , tạo thể vàng và kích thích thể vàng tiết ra hooc môn prôgestêrôn

d Kích thích sự phát triển của ống sinh tinh và tạo tinh trùng

78 Trong điều hoà sinh sản hooc môn FSH có tác dụng Đối với con cái

a Làm bao noản chín gây rụng trứng , tạo thể vàng và kích thích thể vàng tiết ra hooc môn prôgestêrôn

b Tác dụng lên tế bào kẻ để gây tiết hooc môn testostêrôn

c Kích thích sự phát triển của ống sinh tinh và tạo tinh trùng

d Kích thích sự phát triển của bao noãn

79 Tự phối - tự thụ tinh xảy ra ở nhóm động vật

a Lưỡng tính bĐơn tính cĐộng vật bậc thấp dLưỡng tính và đơn tính

80 Giao phối - thụ tinh xảy ra ở nhóm động vật

a Đơn tính bLưởng tính và đơn tính cLưỡng tính dMọi Động vật

81 Nhân bản vô tính là hiện tượng chuyển nhân của tế bào (1) -sang tế bào(2) đã lấy nhân

a 1 sinh dục đực,2 trứng b 1.trứng 2.xôma

c1 tinh trùng,2.trúng d 1.xô ma,2 trứng

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Trang 6

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 D

Ngày đăng: 12/07/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w