1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng hợp thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn(tiếp) ppsx

11 1,3K 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 111,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nf Những động từ sau đây không được dùng với thì Present like love hate want need prefer know realise SUppose mean understand believe remember belong contain consist Continuous: depend s

Trang 1

“ wo

age

“fe 2

„#£2

EG

zZ

“ay toe 2%

Su?

ith

#00

i

tts,

z 1856

s2

witty

2/2

Gs

29995,

“Mit,

47

“uy

7

(ates

GA gue

nao

Trang 2

nf

Những động từ sau đây không được dùng với thì Present

like love hate want

need prefer know realise

SUppose mean understand believe

remember belong contain consist

Continuous:

depend seem

Trang 3

I'm hungry | want something to eat (not ‘| am wanting ) Tôi đang đói Tôi muốn ăn một chút gì đó

Do you understand what | mean?

Bạn có hiểu ý tôi muốn nói gì không?

Ann doesn't seem very happy at the moment

Lúc này dường như Ann không được vui

Khi think được dùng với nghĩa believe (tin tưởng), ta không dùng thì Present Continuous:

What do you think (=believe) will happen?

Trang 4

abecete

490,

eens

Sanat

a

g,

Nhung

You look serious What are you thinking about? (=What is

d?)

going on in your min

gre,

Scat

VN

Ing)

| am consider

b (

iving up my jo I'm thinking of g

ger

preg,

S22 gor 23/92

ud

F83

Trang 5

#⁄%

LES bed

the ice room in

day We have an

hol

re enjoying our

We’

hotel (not ‘we're having’)

grr,

ah

Su

Nhung

t time

ing a grea holiday We're hav

re enjoying our

We’

Trang 6

on “fs

7 C7

B See, hear, smell, taste

thd

elite,

om?

)

are you seeing

Do you see that man over there? (not '

-

` Nay

ee

a

Rok 8

8s hi

š

=

at

This room smells Let’s open a window

SS

Sy

ES

oes

ges

et

Trang 7

Chúng ta thường dùng can+see/hear/smell/taste:

Listen! Can you hear something?

Chú ý! Bạn có nghe thây gì không?

Nhưng ban co thé dung thi continuous voi see (I’m seeing) mang y nghia “having a meeting with” (gap mặt, gặp gỡ) đặc biệt ở thì tương lai (Xem UNIT 19A):

I'm seeing the manager tomorow morning

Sáng mại tôi sẽ gặp người quản lý

C He is selfish va He is being selfish

Trang 8

Ge

nN

wT

ac Cau

I'm being = I’m behaving / | am acting So sanh c

sau

| can't understand why he’s being so selfish He isn't usually like that

rene,

peers

ree:

thờ

EE

"ned

(Being selfish = behaving selfihsly at the moment = hanh

>

nN

h ky tai thoi diém do)

vi ic

Trang 9

Nhưng

⁄##%

need

as,

hes,

“es Snes

#12

citi

“seal v4

“oe

ets,

cy

a6,

gett

He never thinks about other people He Is very selfish

preg,

ernie,

ee

2002 fi

»

` §

=

“S

`"

“galt

22

$2

2n

102000,

222

Trang 10

lt's hot today

ernie,

x.ưgh

write,

Ha

ot

ar Sarah is very tired

D Look va feel

4's

2

v4

ey td PEE

ye

„(5% “`

20002

2⁄22

% ‘ee

You look well today hay You re looking well today

Trang 11

=

How do you feel now? hay How are you feeling now?

Nhung

| usually feel tired in the morning

gone

W2:

rey

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w