1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành CNTT –phần 3 docx

11 1,5K 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 105,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Enhance : nang cao Engine : dung cu, công cụ, phương tiện Encryption : mat ma hoa Exchange : thay đổi, trao đổi Envisioned : ảo ảnh, không có thật Enable : cho phép Efficient : có hiệu

Trang 1

Exist : ton tại

Excluding : loại trừ, ngăn chặn

Expensive : đắt

Employee : người làm công, nhân viên

Effective : hiệu quả

Emphasize : nhân mạnh

Trang 2

Enhance : nang cao

Engine : dung cu, công cụ, phương tiện

Encryption : mat ma hoa

Exchange : thay đổi, trao đổi

Envisioned : ảo ảnh, không có thật

Enable : cho phép

Efficient : có hiệu lực

Expertise : sw thanh thao

Evaluation : danh gia

Enrolled : thừa nhận

Energized : truyền điện

Trang 3

Edge : mép

Electrosensitive : tĩnh điện

Executable : có thé thực hiện được Execute : thực hiện

Electronic : điện tử

Eligibility : đủ tiêu chuẩn, thích hợp

Equivalent : tương đương

Element : nhan té

Expression : biéu thtrc

Evaluated : danh gia

Engineering student : sinh viên kỹ thuật

Trang 4

Even : số chắn

Exceed : vượt qua

Emerging : nói lên

Establishing : thành lập

Efficiency : hiệu quả

Enviroment : môi trường

Enterprise : công ty kinh doanh

External : bên trong

Embeded : nhúng

Exploring : thăm dò (hồi đọ cô Mai dạy toàn nói là nỗ LOL) Excessive : quả tải

Trang 5

Ease : giảm bớt

Expert : chuyên gia

Expanding : bành trướng (cái này Q2 gặp nhiều đây nhá, nhat la phan OS LOL)

Extension : mở rộng (cái này cũng Q2 luôn, tha hồ gặp

trong OS Big smile)

Encoutered : bắt gặp

Extensive : chuyên sâu

Exploration : khám phá, phát hiện

Extract : trích dẫn

Each other : lẫn nhau

Trang 6

Evolved : mở ra, phát triển

Extensive : khái quát

Esence : thực chất

Evenly : thậm chí

Encode : mã hoá

Engaged : hoà trộn

External : ngoài (Q2 đây nhá Wink)

Essential : can thiết

Elaborate : ti mi Foreign : xa la, ngoai nud’c, phu Filter : b6 loc

Frequently : thường xuyên

Trang 7

Favorite : wa chuong

Forward : gui di

Find out : tim thay

Facilitate : thuan tién

Fill : Ap day

Form : biểu mẫu

Field : trường, cánh đồng, lĩnh vực

For instance : chẳng hạn như

FLowchart : lưu đô

Fahrenhett : độ F

Fine : tiền phạt

Trang 8

Flow : chay, tran ra

Familiarize : phổ biến, làm cho quen

Facilities : phuong tién

Facing : đôi phó

Framework : khuôn khổ

Factors : yéu t6

Fanace : tài chính

Foremost : trước hết

Flexibility : linh hoạt

Fundanmental : nén tang

Foundation : nén tang

Trang 9

Force : buộc

Furnish : cung cấp

Feather : đưa ra

Fix : ân định

Flber optic : cáp quang

Familiarity : sy than mat, sw quen thudc

Forbidden : ngan cam

Fluff : cau doc sal

Facility : tién ich

Further more : hon thé niva

Far frim : không 1 chut

Trang 10

Force : day

Fragile : mỏng manh, dễ vỡ Figure : hinh dang Grade : lớp

Grab : thu hut

Graph : đồ họa

Generate : phát ra

Guaranteeing : đảm bảo

Good for the eye : dễ nhìn Generally : nói chung

Graduate : t6t nghiép dai hoc

Grant : cap cho

Trang 11

Gain : dat duoc

Guaded : than trong

Glimpse : đại cương, nhìn thoáng qua

Greet : chào đón

Gradually : dan dan

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w