Khoa Điều khiển tàu biểnThs... Khoa Điều khiển tàu biển1.. Khoa Điều khiển tàu biển1... Khoa Điều khiển tàu biển1.1.. Xỏc định tỷ trọng nước nơi tàu đậu Tỉ trọng nước được xác định b
Trang 1Khoa Điều khiển tàu biển
Ths Capt G.Viªn chÝnh: NguyÔn §¹i H¶i
Bé m«n Xếp dỡ hàng hóa – Trường ĐHHH
Trang 2Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám định lần đầu (Initial survey) – Bước 1
2 Giám định lần cuối (Final Survey) – Bước 2
3 Xác định khối lượng hàng bốc, xếp – Bước 3
4 Báo cáo giám định mớn nước
Trang 3Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
Khụ́i lượng hàng trờn tàu là hiợ̀u sụ́ giữa các lượng dãn nước trước và sau khi thực hiợ̀n giám định (đã trừ tụ̉ng trọng lượng các thành phõ̀n cú thể xác định trờn tàu)
Trang 4Khoa Điều khiển tàu biển
1.1 Xỏc định tỷ trọng nước nơi tàu đậu
Tỉ trọng nước được xác định bằng tỉ trọng kế (Hydrometer) trang bị trờn các tõ̀u biển Tỉ trọng kế được thiết kế cú thể đo được nước mặn tới 1,035 T/m3 Mỗi vạch trờn thang chia của tỉ trọng kế cú giá trị tương ứng bằng 1/1000 T/m3
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
mớn n ớc
Trang 5Khoa Điều khiển tàu biển
1.2 Đọc giỏ trị mớn nước trờn cỏc thước mớn nước
Mớn nước tại đường trục dọc (Center Line)là giá trị trung bỡnh cộng của hai giá trị mớn nước đọc được tại hai đường mớn nước đụ́i xứng và được tớnh theo các cụng thức sau:
2
d
d
d'a ap + as
=
2
f
d
d
=
2
' d P d S
dΘ = Θ + Θ
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
Trang 6Khoa Điều khiển tàu biển
1.3 Hiệu chỉnh giỏ trị mớn nước về đường thủy trực và mặt phẳng sườn giữa
Viợ̀c hiợ̀u chỉnh được thực hiợ̀n nhờ cụng thức sau:
a a
d = ' ± ∆
f f
d = ' ± ∆
Θ Θ
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
mớn n ớc
Trang 7Khoa Điều khiển tàu biển
1.4 Tính mớn nước trung bình cuối cùng (final mean draught or quarter mean draught)
- Áp dụng cụng thức sau:
8
A TB
d d
d
2
F A
M
d
d
d = +
-Tớnh Quarter mean Draught cú thể thực hiợ̀n qua trỡnh tự sau:
2
= d d
M M
2
/
−
+
=
= d d d
M Q meal
Final
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
Trang 8Khoa Điều khiển tàu biển
1.5 Tra lượng gión nước từ mớn trung bình cuối (D1)
Vớ dụ: Tàu Oceanic Star cú mớn nước đã hiợ̀u chỉnh là: dA=11.92m; dF=11.68m; d= 11.78m
Vậy mớn nước trung bỡnh cuụ́i cựng:
dFinal mean= 11.785m; tra trong bảng thủy tĩnh với mớn nước d=11.78 cú lượng giãn nước tương ứng là:
Dbảng= 71222 MT và TPC=65.6 T/cm Lượng giãn nước nội suy là 0.5 cm x 65.6 T/ cm= 32.8 MT
Vậy lượng giãn nước tương ứng với mớn nước trung bỡnh cuụ́i cựng sẽ là D= 71222 + 32.8 = 71254.8 MT
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
mớn n ớc
Trang 9Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
1.6 Tính cỏc số hiệu chỉnh do tàu chúi (Trim Correction): có hai số hiệu chỉnh
+ Sụ́ hiợ̀u chỉnh thứ nhṍt: (First Corr )
TPC LBP
t LCF
Dṍu của sụ́ hiợ̀u chỉnh thứ nhṍt được xột theo bảng sau:
Tõm F trước ⊗ Tõm F ở sau ⊗
Trang 10Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
mớn n ớc
+ Sụ́ hiợ̀u chỉnh thứ hai (NEMOTO) (Second Corr.)
LBP
t dZ
dM D
2
2 = 50 ì ì
∆
dM = MCTC1 - MCTC2
Lượng dãn nước của tàu sau khi đã hiợ̀u chỉnh tàu
chúi là: D2 = D1 ± ∆D1 + ∆D2
Trang 11Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
1.7 Hiệu chỉnh tỷ trọng nước
025 1
) 025 ,
1
(
2 3
−
=
∆ D γ
D
γ: Tỷ trọng nước biển nơi tàu đỗ
Lượng dãn nước thật của tõ̀u(A):
Trang 12Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
mớn n ớc
1.8 Tính tụ̉ng trọng lượng cỏc thành phần có thể xỏc định (On hand - a)
Các thành phõ̀n dự trữ trờn tõ̀u bao gồm các thành phõ̀n như trọng lượng nước ngọt, trọng lượng nước ballast, trọng lượng dõ̀u FO, trọng lượng dõ̀u DO, trọng lượng dõ̀u nhờn, … etc
1.9 Tính hiệu số ( A – a)
Trang 13Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
4 Báo cáo
giám định
Sau khi hoàn thành cụng tác hàng húa chúng ta thực hiợ̀n cụng tác giám định lõ̀n cuụ́i cú các trỡnh
tự như giám định như lõ̀n đõ̀u mà lượng giãn nước
ta tớnh được kớ hiợ̀u là “B” và tụ̉ng trọng lượng các thành phõ̀n cú thể xác định là “b”
Tớnh hiợ̀u sụ́ ( B – b )
Trang 14Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
3 Xác định
khối l ợng
hàng bốc,
xếp
4 Báo cáo
giám định
mớn n ớc
* Khụ́i lượng hàng trờn tàu được xác định như sau: + Khi tõ̀u thực hiợ̀n cụng tác xếp hàng
Cargo QTT’y= ( B – b ) – ( A – a ) + Khi tàu thực hiợ̀n cụng tác dỡ hàng Cargo QTT’y= ( A – a ) – ( B – b )
Trang 15Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
4 Báo cáo
giám định
mớn n ớc
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
DRAFT SURVEY REPORT
Ship's Name: Southern Star Date: 14/08/05 Voyage: 41 Pusan, Korea – Newcastle, Australia – Kinuura, Japan Time: 1400 Hrs Cargo : Coal in Bulk Berth: #4 pier
Carington
INITIAL SURVEY SURVEYFINAL
Date of Survey 25/08/05 01/09/05 Density of harbour water 1.022 1.022
Ship’ Draught
Corrected Fore Draught (FP) 7.0028 11.667 Corrected Aft Draught (AP) 8.8274 11.983 Mean Draught (Fore& Aft) 7.9151 11.830
Trang 16Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
4 Báo cáo
giám định
mớn n ớc
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
Starboard Midship 7.98 11.790 Midship mean 7.95 11.790 Mean of means 7.9325 11.810 Mean of mean of means (Final
Quantity of ship’s elememt
Corresponding Displacement 46717.34 71353 Trim Correction (1+2) -292.45 5.31 Density Correction -135.87 -208.85 Corrected Displacement (A) 46289.02 (B) 71149.46
Trang 17Khoa Điều khiển tàu biển
1 Giám
định lần
đầu
2 Giám
định lần
cuối
4 Báo cáo
giám định
3 Xác định
khối l ợng
hàng bằng
bốc, xếp
Other (Lub & Cyl Oil, etc.) 18.6 18.6 Total Weight (a) 35818 (b) 652.6
From the above figures and basing on the ship' displacement scales provided on board,
we calculate and report on the weight of the cargo loaded/unloaded to be as follows:
(B - b) - (A - a) /(A-a)-(B-b)
This is cargo on board : 60025.84 MT Rounded 60026 MT Say: Sixty thousand and twenty six metric tons
Remarks: