1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp 2

4 108 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 : Nguyên tố hóa học là: a Những nguyên tử có cùng số khối.. b mang điện tích dương c mang điện tích âm d có thể mang điện hoặc không mang điện Câu 8 : Đồng vị là những nguyên tử củ

Trang 1

CHƯƠNG I; CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Câu 1:Số hiệu nguyên tử cho biết:

a) Số proton trong hạt nhân nguyên tử b) Số electron trong vỏ nguyên tử

c) Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử d) Tất cả a,b,c đều đúng

Câu 2 : Nguyên tố hóa học là:

a) Những nguyên tử có cùng số khối b) Những nguyên tử có cùng số nơtron

c) Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân d) Những phân tử có cùng phân tử khối

Hãy chọn câu đúng

Câu 3:Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron Số hiệu nguyên tử X là:

Câu 4 : Một nguyên tử R có 35 electron, 45 nơtron.Kí hiệu đầy đủ của nguyên tử R là:

a) R45

45 c) R35

45 d) R80

35

Câu 5 : Cấu hình electron đúng của nguyên tử 22X là:

a) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2 b) 1s2 2s2 2p6 3s2 4s2 3p6 3d2 c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d24s2

Câu 6: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử có Z = 15 là:

Câu 7 : Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất

a) không mang điện b) mang điện tích dương

c) mang điện tích âm d) có thể mang điện hoặc không mang điện

Câu 8 : Đồng vị là những nguyên tử của 1 loại nguyên tố có : ( chọn câu đúng)

a) số khối và số hiệu giống nhau b) số nơtron và số proton khác nhau

c) số nơtron giống nhau, khác số prton d) số nơtron khác nhau, giống số proton

Câu 9: cấu hình electron của 34Se là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d104s24p4 Phân mức năng lượng cao nhất của Selen là:

Câu 10 : Chọn câu sai.

Trong một nguyên tử :

a) Lớp K chứa tối đa 2e b) Lớp ngoài cùng đủ 8e được gọi lớp electron bền vững( trừ lớp thứ nhất) c) Lớp K có 2 obitan( 2 đám mây electron) d) Lớp K liên kết với nhân chặt chẻ hơn lớp L

Câu 11 : Nguyên tử Cl37

17 Nguyên tử clo có: ( chọn câu đúng) a) 17e, 17p, 37n b) 17e, 20p, 20n c) 17e,17p,20n d) 20e,20p,17n

Câu 12: Trong 1 nguyên tử : ( chọn câu đúng)

a) lớp electron thứ 3 có 3 phân lớp b) trong 1 lớp, phân lớp p có năng lượng cao hơn phân lớp s

c) electron ngoài cùng quyết định tính chất của nguyên tử của nguyên tố d) cả 3 câu a,b,c đều đungù

Câu 13: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z= 24 cấu hình electron đúng của X là:

a) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 b)1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4

c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s13d5 d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

Câu 14:Nguyên tử R có tổng số các hạt bằng 36,số hạt proton bằng số hạt nơtron Vậy số proton (Z) vàsố khối A của

nguyên tử R là:

CHƯƠNG II BẢNG TUẦN HOÀN NGUYÊN TỐ- ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được xếp theo nguyên tắc:

a) theo khối lượng nguyên tử tăng dần b) theo số đơn vị điện tích hạt nhân tăng dần

c) theo số nơtron tăng dần d) theo số electron ngoài cùng tăng dần

Câu 2: trong bảng tuần hoàn ( chọn câu đúng)

a) các nguyên tố có cùng số lớp xếp cùng nhóm b) các nguyên tố cùng số lớp xếp cùng chu kì

c) các nguyên tố cùng electron hóa trị xếp cùng nhóm d) câu b,c đều đúng

Câu 3 :Nguyên tố X có cấu hình electron như sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 Vị trí đúng của X trong bảng tuần hoàn là:

Trang 2

a) Chu kì 4, nhóm IVA b) Chu kì 4, nhóm IVA

Câu 4 : Trong 1 chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân: chọn câu đúng.

a) Tính kim loại giảm ,tính phi kim giảm b) Tính kim loại tăng ,tính phi kim giảm

c) Tính kim loại giảm ,tính phi kim tăng d) Tính kim loại tăng ,tính phi kim tăng

Câu 5:Trong bảng tuần hoàn: chọn câu sai

a) Nguyên tố nhóm B có electron hóa tri bằng electron ngoài cùng b) Nhóm VIIIA là nhóm nguyên tố khí hiếm c) Nhóm A gồm các nguyên tố s và p d) số thứ tự nhóm A bằng số electron lớp ngoài

Câu 6 : Trong bảng tuần hoàn: chọn câu sai

a) Tất cả các chu kì bắt đầu bằng kim loại kiềm b) Chu kì 1 chỉ có nguyên tố s

c) Chu kì 3 gồm nguyên tố s và nguyên to áp d) Nhóm B gồm các nguyên tố dvà f

Câu 7: Nguyên tố R có phân mức năng lượng cao nhất là 3d 5 R có số lớp electron là:

Câu 8: Nguyên tố Cu có phân mức năng lượng cao nhất là 3d10 Số hiệu của Cu là:

Câu 9 : Cho 4 nguyên tố có các kí hiệu: 11Na , 7 N , 3Li , 8O Tính phi kim giảm dần ( được xếp từ trái qua phải)là :

Câu 10 : Cho các nguyên tố: 11Na , 17Cl , 9F , 13Al Dãy nguyên tố nào sau đây xếp theo thứ tự tính kim kim loại tăng dần từ trái qua phải:

a) 11Na , 17Cl , 9F , 13Al b) 9F 11Na ,13Al , 17Cl

c) 9F , 17Cl ,13 Al , 11Na d) 11Na , 13Al , 17Cl , 9F

Câu 11: Khi 2 nguyên tố ở 2 ô liên tiếp nhau trong 1 chu kì thì:

a) số nơtron của chúng hơn nhau 1 b) số đện tích hạt nhân của chúng hơn nhau 1

c) số electron của chúng hơn nhau 1 d) câu b và c đúng

Câu 12: Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất tương tự nhau là do:

a) có cùng số electron ngoài cùng B) có cùng số electron trong vỏ nguyên tử

c) có cùng số electron hóa trị d) câu a và c đều đúng

Câu 13: Trong một chu kì đi từ trái sang phải tính kim loại giảm dần là do:

b) Lực hút giữa nhân đối với electron ngoài cùng tăng d) Lực hút giữa nhân đối với electron ngoài cùng giảm

Câu 14: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro của

R là:

Câu 15: Tính chất của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn là do: chọn câu đúng

a) Số electron biến dổi tuần hoàn b) Số lớp electron biến đổi tuần hoàn

c) Số đơn vị điện tích hạt nhân biến đổi tuần hoàn c) Số electron của lớp ngoài cùng biến đổi tuần hoàn

Câu16: Nguyên tố R ở chu kì 4, nhóm IIIB Cấu hình electron của R là:

a) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s23d3 b)1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d34s2 c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s23d1 d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1

4s2

Câu 17 : Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân trong một chu kì: Chọn câu sai

A) độ âm điện của nguyên tố tăng B) tính bazơ của hidroxit tăng

b)Tính bazơ của oxit giảm d) Hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi tăng

Câu18 : oxit R2O3 có khối lượng mol phân tử là 102 dv.C Vậy nguyên tố R có nguyên tử khối là:

Câu 19:Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron sau cùng là 3d3 Vậy vị trí của nguyên tử Y trong bảng tuần hoàn là:

câu 20: tính chất của các nguyên tố và ( 1) cũng như thành phần và ….(2) của các hợp chất tạo từ các (3).đó biến

thiên (4) theo chiều tăng dần của ( 5)

Chọn những từ đúng của (1), (2), (3), (4) (5) theo thứ tự:

a) hơp chất – tính chất – nguyên tố – tăng dần – điện tích hạt nhân nguyên tử

Trang 3

b) đơn chất – tính chất – nguyên tố – giảm dần – điện tích hạt nhân nguyên tử.

c) đơn chất – tính chất – nguyên tố – tuần hoàn – điện tích hạt nhân nguyên tử.

d) đơn chất – khối lượng – nguyên tố – tuần hoàn – điện tích hạt nhân nguyên tử

CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC

Câu 1: Trong các phản ứng hóa học giữa kim loại và phi kim thì:

a) Nguyên tử kim loại nhường electron , nguyên tử phi kim nhận electron

b) Nguyên tử kim loại nhận electron, nguyên tử phi kim nhường electron

c) Nguyên tử kim loại và phi kim góp chung electron ngoài cùng

d) Cả 3 câu a,b,c đều sai

Câu 2: Chọn câu đúng:

a) Liên kết ion là liên kết giữa những kim loại điển hình và phi kim điển hình

b) Liên kết ion là liên kết hình thành do lực hút tỉnh điện giữa các ion dương và ion âm

c) Kiên kết cộng hóa trị thông thường được tạo thành từ những nguyên tử phi kim

d) Cả 3 câu a,b,c đều đúng

Câu 3: Nguyên tử R có phân mức năng lượng cao nhất là 3p5 Ion tạo thành từ R có cấu hình electron là: a) R1+: 1s2 2s22p63s23p6 b) R1- :1s2 2s22p63s23p6 c) R1+ 1s2 2s22p63s23p4 d) a,b,c đều sai

Câu 5: Cho nguyên tử: 13 Al Câu nào sau đây đúng đối với cation Al3+:

a) Al3+có 10 proton, 10 electron b) Al3+ có điện tích nhân bằng 10 +

c) Al3+ có 13 proton, 10 electron d) Al3+ có 13 proton , 13 nơtron

Câu 6 : Nguyên tử A thuộc nhóm IIIA,nguyên tử B thuộc nhóm VIA Hơp chất ion giữa A và B có công thức:

Câu 7: Ion X2- có cấu hình electron sau cùng là 2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

Câu 8:Cho các hợp chất: NH3, Na2S,CO2, CaCl2, MgO, C2H2 Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:

Câu 9 : Cho các hợp chất: NH3, H2O , K2S, MgCl2, Na2O CH4, Chất có liên kết ion là:

a) NH3, H2O , K2S, MgCl2 b), K2S, MgCl2, Na2O CH4

Câu 10: Cho phản ứng: Mg + Cl2  MgCl2 Chọn câu đúng:

c) Mg là chất khử,bị oxi hóa d) Mg là chất oxi hóa,bị oxi hóa

Câu 11: Cho các nguyên tử: 15P , 19K Các ion P3- , K+ và nguyên tử 18Ar có điểm gì chung sau đây:

Câu 12: Cho các chất : NaOH, Na2O, NaCl, Cl2, SO2, KNO3 Chất có liên kết cho nhận là:

a) NaOH, Na2O, b) NaOH, SO3 c) NaCl, SO2, KNO3 d) KNO3, SO3

Câu 13: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử trong phân tử bằng:

Câu 14: Trong phân tử có liên kết cộng hóa trị:

a) số liên kết của một nguyên tử bằng số electron ngoài cùng

b) Đôi electron chung ở giữa 2 nguyên tử

c) Nguyên tử thiếu bao nhiêu electron để bean vững thỉ bỏ ra bay nhiêu electron để dùng chung

d) Đôi electron bị hút về một nguyên tử

CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Câu 1 :Trong phản ứng: Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O

Cl2 đóng vai trò:

Trang 4

a) Chỉ là chất oxihóa b) Chỉ là chất khử.

c) Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử d) Không là chất oxihóa, không là chất khử

Câu 2 : Chọn câu sai:

a) quá trình oxi hóa là quá trình chất oxi hóa nhận electron

b) quá trình oxi hóa là quá trình chất oxi hóa nhuờng electron

c) quá trình oxi hóa là quá trình chất khử nhận electron

d) quá trình oxi hóa là quá trình chất khử nhường electron

Ngày đăng: 12/07/2014, 00:00

Xem thêm

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w