Đọc thành tiếng Tiến hành qua các tiết ôn tập Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 115 tieáng và trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung đoạn văn đó.. Đọc - Hiểu: Đọc thầm bài “Thái sư Trần Thủ độ”
Trang 1PHÒNG GD&ĐT EAKAR
Trường TH Võ Thị Sáu
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II- KHỐI 5
NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: TIẾNG VIỆT
A Kiểm tra đọc
I Đọc thành tiếng (Tiến hành qua các tiết ôn tập) Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 115
tieáng và trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung đoạn văn đó
II Đọc - Hiểu: Đọc thầm bài “Thái sư Trần Thủ độ” rồi khoanh vào chữ cái đặt trước ý
trả lời đúng nhất và trả lời mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Khi có người muốn xin chức câu đương Trần Thủ Độ đã làm gì?
A đồng ý
B không đồng ý
C đồng ý nhưng yêu cầu chặt một ngón chân của người đó
Câu 2: Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói gì?
A Nhận lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan dám nói thẳng
B Nhận lỗi nhưng tỏ thái độ bực tức
C Từ chối, cho rằng mình không phải là người như thế
Câu 3: Ý nghĩa của câu chuyện này là gì?
Câu 4: Thêm cặp quan hệ từ nào sau đây vào chỗ chấm của câu: “ Trần Thủ độ có công lớn vua cũng phải nể.” để trở thành câu ghép biểu thị quan hệ:
Nguyên nhân - Kết quả
A Vì nên
B Tại nên
C Nếu thì
Câu 5: Câu ghép trên có mấy vế câu?
Tìm chủ ngữ, vị ngữ của mỗi vế câu
B Kiểm tra viết:
I Chính tả: (Nghe - viết) Bài : Hộp thư mật
(Viết đoạn từ: Hai Long tới ngồi cạnh hòn đá phố phường náo nhiệt)
II Tập làm văn: Hãy tả một đồ vật trong nhà mà em yêu thích.
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TIẾNG VIỆT
KHỐI 5
A ĐỌC: (10 điểm)
I Đọc thành tiéng: (5 điểm)
- Học sinh đọc một đoạn văn khoảng115 chữ thuộc chủ đề đã học ở học kỳ I, sau đó trả lời 1 -2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc
- GV đánh giá dựa vào các yêu cầu sau:
+ đọc đúng tiếng, đúng từ : 1 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 3 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai từ 4 tiếng trở lên 0 điểm)
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên 0 điểm)
+ Giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm
(Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm 0 điểm)
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu 115tiếng/ phút; 1 điểm (đọc trên 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm; đọc quá 2 phút 0 điểm)
+ Trả lời đúng câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm (Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm)
II Đọc hiểu: (5 điểm) Mỗi câu đúng được 1 điểm.
Câu 1: Khoanh vào ý C
Câu 2: Khoanh vào ý A
Câu 3: Ý nghĩa của câu chuyện này là: Ca ngợi Thái sư Trần Thủ Độ-một người cư xử
gương mẫu, nghiêm minh, khơng vì tình riêng mà làm sai phép nước
Câu 4: Khoanh vào ý A
Câu 5: Câu ghép trên cĩ 2 vế câu.
- Chủ ngữ vế thứ nhất là : Trần Thủ Độ
- Vị ngữ vế thứ nhất là : cĩ cơng lớn
- Chủ ngữ vế thứ hai là : Vua
- Vị ngữ vế thứ hai là : cũng phải nể
B VIẾT: (10 điểm)
I Chính tả: (5 điểm)
Bài viết khơng mắc lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài chính tả 5 điểm Mỗi lỗi chính tả (sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; khơng viết hoa đúng quy định) trừ 0,25 điểm
Nếu viết chữ khơng rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách hoặc trình bày bẩn… bị trừ 1 điểm tồn bài
II Tập làm văn: (5 điểm)
Viết được bài văn tả một đồ vật trong nhà mà em yêu thích đủ 3 phần: Mở bài, Thân bài, Kết bài đúng yêu cầu đã học; viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng khơng mắc lỗi chính tả; chữ viết rõ ràng trình bày sạch đẹp: 5 điểm
Tuỳ theo mức độ sai sĩt về ý, về diễn đạt và chữ viết cĩ thể cho các mức điểm: 4-3-2-1
Trang 3PHÒNG GD&ĐT EAKAR
Trường TH Võ Thị Sáu
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II- KHỐI 5
NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: TOÁN
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Diện tích hình tam giác có đáy 12 cm, chiều cao 5 cm là:
b) Chu vi hình tròn có bán kính 2,5 m là:
c) 0,8 dm3 = cm 3, số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
d) Hình hộp chữ nhật có:
- Mấy cạnh?
- Mấy kích thước?
A 2 kích thước B 3 kích thước C 4 kích thước
Bài 2: Ghi tên của mỗi hình vào chỗ chấm:
Bài 3: Tính thể tích của hình lập phương có cạnh 1,4 dm.
Bài 4: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm, chiều cao 6 cm Tính
diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
KHỐI 5
Bài 1: (4 điểm) Mỗi câu đúng được 1 điểm.
a) Khoanh vào A
b) Khoanh vào B
c) Khoanh vào C
d) ý 1: Khoanh vào A; ý 2: Khoanh vào B
Bài 2: (1 điểm) Học sinh ghi đúng mỗi hình được 0,25 điểm.
Thứ tự các hình:
- Hình hộp chữ nhật
- Hình tròn
- Hình trụ
- Hình thang
Bài 3: (2 điểm)
Bài giải
Thể tích của hình lập phương là: (0,5 điểm)
1,4 x 1,4 x 1,4 = 2,744 (dm3) (1 điểm)
Đáp số : 2,744 dm3 (0,5 điểm)
Bài 4: (3 điểm)
Bài giải
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
(12 + 8) x 2 x 6 = 240 (cm2) (1 điểm)
Diện tích hai đáy của hình hộp chữ nhật là:
12 x 8 x 2 = 192 (cm2) (1 điểm)
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
240 + 192 = 432 (cm2) (0,5 điểm)
Đáp số : 240 cm2 (0,5 điểm)
432 cm2