1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài 11 - Easily Confused Word Pairs (Những cặp từ dễ gây nhầm lẫn)-phần1 pptx

25 487 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 170,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Lead là động từ, có nghĩa là chỉ dẫn.. Đồng thời nó cũng là danh từ có nghĩa là vị trí đứng đầu.. • Led là động từ dạng quá khứ của lead, có nghĩa là chỉ dẫn.. • Quiet là tính từ có n

Trang 1

Bài 11 - Easily Confused Word Pairs

(Những cặp từ dễ gây nhầm lẫn)-phần1

Tóm tắt bài giảng

Các bạn có lẽ đã từng băn khoăn xem nên dùng Threw

Trang 2

hay through? To, two, hay too? Brake hay break? Vậy thì

bài giảng này sẽ giúp các bạn ôn lại một loạt những từ dễ

gây nhầm lẫn và hướng dẫn bạn trường hợp nào thì sẽ

dùng chúng Những từ được đề cập trong bài này đều là

những từ phổ biến và hay bị dùng sai Chúng được chia

ra làm ba phần riêng biệt và mỗi phần đều có bài tập thực

hành ở cuối

Những bộ ba dễ bị nhầm lẫn

Lead/Led/Lead

Trang 3

• Lead là động từ, có nghĩa là chỉ dẫn Đồng thời nó cũng

là danh từ có nghĩa là vị trí đứng đầu Nó có cùng âm đọc

với seed

• Led là động từ dạng quá khứ của lead, có nghĩa là chỉ

dẫn Nó có cùng âm đọc với red

• Lead là danh từ có nghĩa là chì Nó có cùng âm đọc với

red

Trang 4

We hope the next elected officials will

lead (chỉ dẫn) us to economic recovery

A pound of styrofoam weighs as much as

a pound of lead (chì)

Jake took the lead (vị trí đứng đầu ) as

the group headed out of town

Trang 5

Quite/Quit/Quiet

• Quite là trạng từ có nghĩa là hoàn toàn, rất, khá Nó có

cùng âm đọc với fight

• Quit là trạng từ có nghĩa là bỏ, nghỉ, dừng lại Nó có

cùng âm đọc với sit

• Quiet là tính từ có nghĩa là trầm tĩnh, yên lặng, nhưng

đồng thời nó cũng là động từ với nghĩa làm dịu, lắng

xuống Nó có cùng âm đọc với riot

Trang 6

dụ

The firm was quite (rất) surprised when its

most productive investment specialist quit

(bỏ) work and opted for the quiet (trầm

tĩnh ) life of a monk

Right/Write/Rite

• Right là tính từ có nghĩa là đúng, thích đáng, bên phải

Trang 7

• Write là động từ có nghĩa là viết, ghi chép

• Rite là danh từ có nghĩa là nghi thức, lễ nghi

dụ

I will write (viết) the exact procedures so

you will be able to perform the rite (nghi

thức ) in the right (đúng) way

Trang 9

dụ

For a mere cent (xu) I bought an envelope

perfumed with the scent (mùi) of jasmine

I sent (gửi) it to my grandmother

Trang 10

At ninety-five my grandmother's sight (thị

lực) was acute enough to sight (nhìn)

even the smallest error in a crocheted

doily

This is the proposed site (vị trí ) for the

new building

Trang 11

You must cite (trích dẫn ) the source of

your information

To/Too/Two

• To là giới từ được dùng để giới thiệu một cụm giới từ,

thường trả lời cho câu hỏi "ở đâu?" Ví dụ: to the store, to

the top, to my home, to our garden, to his laboratory, to his

castle, to our advantage, to an open door, to a song, to the

science room,vv

Ngoài ra, to cũng là lối vô định được dùng trước động từ

(cũng có khi được tách biệt với động từ bởi trạng từ) Ví

Trang 12

dụ: to run, to jump, to want badly, to seek, to propose, to

write, to explode, to sorely need, to badly botch, to

Trang 13

vô định ) pick up two (hai) plate dinners

because both of them were too (rất) tired

to (lối vô định ) cook dinner

Where/Wear/Were

• Where là trạng từ chỉ địa điểm, nơi chốn

• Wear là động từ có nghĩa là mặc Khi là danh từ nó có

nghĩa là sự hư hỏng

• Were là động từ to be ở thì quá khứ, dạng số nhiều

Trang 14

They will wear (làm mòn ) out these

shoes if they wear (đi) them too much

Where (địa điểm ) are the clothes you

were (to be ở thì quá khứ) planning to

Trang 15

wear (mặc) tomorrow

Bài tập thực hành: Chọn phương án đúng ở những câu

dưới đây Đáp án sẽ được đưa ra ở cuối bài

1 The package will be (sent, cent, scent) if

you add another (sent, cent, scent) of

postage

2 We noticed the distinct (sent, cent, scent)

of cat litter when we entered the door

3 Was I (right, write, rite) in assuming I was

Trang 16

to (right, write, rite) you a memo about this

matter?

4 Who will be performing the (right, write,

rite) of baptism at tomorrow's service?

5 If you will simply be (quite, quit, quiet), I

will be (quite, quit, quiet) happy to (quite,

quit, quiet) annoying you with my constant

request for a (quite, quit, quiet)

atmosphere in which to work

6 Our marching band (lead, led) the parade

Trang 17

7 The drum major, carrying a baton made of

(lead, led), will (lead, led) the band

8 Over the next ridge we will be able to

(sight, site, cite) the (sight, site, cite) we've

chosen for our new home

9 I would be honored to have you (sight,

site, cite) me in your research

10 Even though these trousers (where, wear,

were) expensive, they are showing

(where, wear, were) along the seams

Trang 18

11 (Where, wear, were) did you buy those

earrings?

Những từ dễ bị bỏ qua

Brake/Break

• Brake là động từ có nghĩa là hãm lại, dừng lại Khi là

danh từ nó có nghĩa là cái hãm, cái phanh

• Break là động từ có nghĩa là tách ra, làm vỡ, hoãn lại

Trang 19

Khi là danh từ nó có nghĩa là sự tách biệt, sự ngắt, sự

During our break (giờ nghỉ ) we spotted a

break (chỗ gãy, nứt ) in the pipeline

Brake (hãm lại ) gently when driving on

glare ice by applying slight pressure to the

brake (cái phanh )

Trang 20

Passed/Past

• Passed là động từ ở thì quá khứ của pass, có nghĩa là

truyền, đi qua, mất đi, đỗ

• Past là danh từ có nghĩa là quá khứ Khi là tính từ nó có

nghĩa là xưa, trước, cũ

Trang 21

baton to the second just as she passed

(đi qua) the stands Three seconds

passed (trôi qua) before the next runner

came by

Harriet passed (qua, đỗ) her bar exam

on the first try

Trang 22

Peace/piece

• Peace là danh từ có nghĩa là hòa bình

• Piece là danh từ có nghĩa là mẩu, sự phân chia, sáng

tác Khi là động từ nó có nghĩa là nối, sửa

dụ

If you can piece (nối) together the pieces

(mẩu) of this story, perhaps we can have

Trang 23

some peace (hòa bình) around here

Plain/Plane

• Plain là tính từ có nghĩa là bình thường, rõ ràng, đơn

giản Khi là danh từ nó có nghĩa là đồng bằng, đôi khi nó

cũng được viết thành plains

• Plane là danh từ có nghĩa là máy bay hoặc mặt phẳng

Thỉnh thoảng nó cũng được dùng như là động từ hoặc

tính từ với nghĩa là san phẳng, bằng bẳng

Trang 24

dụ

They wore plain (bình thường) clothes

It was plain (rõ ràng) to see

The meal we ate on the plains (đồng

bằng ) was quite plain (đơn giản)

It was plain (rõ ràng ) to us that the

enemy did not see our plane (máy bay )

sitting on the open plain (đồng bằng)

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w