Từ vựng tiếng Anh về nông trại và chăn nuôi gia súc A.. Dairy Farm /ˈdeə.ri fɑːm/ - trang trại sản xuất sữa... orchard /ˈɔː.tʃəd/- vườn cây ăn quả 2... vật nuôi ngựa chăn thả 7.. barnya
Trang 1Từ vựng tiếng Anh về nông trại và
chăn nuôi gia súc
A Dairy Farm /ˈdeə.ri fɑːm/ - trang trại sản xuất sữa
Trang 21 orchard /ˈɔː.tʃəd/
- vườn cây ăn quả
2 fruit tree /fruːt
3 farmhouse
ở trang trại
4 silo /ˈsaɪ.ləʊ/ -
hầm ủ thức ăn cho
5 barn /bɑːn/ -
chuồng trâu bò,
6 pasture
Trang 3vật nuôi ngựa chăn thả
7 farmer /ˈfɑː.məʳ/
- chủ trang trại
8 barnyard
nuôi gà vịt quanh
kho
9 fence /fents/ -
hàng rào
Trang 410 sheep /ʃiːp/ -
cừu
11 dairy cow
sữa
B Wheat Farm /wiːt fɑːm/ - trang trại lúa mì
12 livestock
nuôi
13 (bale of) hay
(đóng thành kiện)
14 pitchfork
chĩa (để hất cỏ
khô)
Trang 515 tractor
kéo
16 (wheat) field
(lúa mì)
17 combine
liên hợp
18 row /rəʊ/ -
hàng, luống
19 scarecrow
Trang 6nhìn
C Ranch /rɑːntʃ/ - trang trại chăn nuôi súc vật
20 (herd of) cattle
gia súc
21 cowboy
trai chăn bò
22 cowgirl
chăn bò
Trang 723 horses /hɔːsiz/
- ngựa
24 corral /kəˈrɑːl/ -
ràn, bãi quây súc
vật
25 trough /trɒf/ -
máng ăn