bưu điện của Mỹ... return address /rɪˈtɜːn əˈdres/ - địa chỉ trả lời 9.. postmark /ˈpəʊst.mɑːk/ - dấu bưu điện... address /əˈdres/ - địa chỉ người nhận 12.. để cho thư gửi đi vào viên bư
Trang 1bưu điện của Mỹ
Trang 21 Mailbox
/ˈmeɪl.bɒks/ -
hòm thư
2 mail /meɪl/ -
thư từ, bưu
phẩm
3 letter carrier
/ˈlet.əʳ /ˈkær.i.əʳ/
- người đưa thư
4 mail bag /meɪl
bæg/ - túi thư
5 mail truck
6 U.S mailbox
Trang 3chở thư từ hòm thư Mỹ
7 letter /ˈlet.əʳ/ -
thư
8 return address
/rɪˈtɜːn əˈdres/ -
địa chỉ trả lời
9 postmark
/ˈpəʊst.mɑːk/ -
dấu bưu điện
Trang 410 stamp
/stæmp/ - tem
11 address
/əˈdres/ - địa chỉ
(người nhận)
12 zip code /zɪp
kəʊd/ - mã bưu
điện
13 mail slot 14 postal worker
/ˈpəʊ.stəl
15 envelope
Trang 5để cho thư (gửi
đi) vào
viên bưu điện phong bì
16 airmail
/ˈeə.meɪl/ - bưu
phẩm gửi bằng
máy bay
17 postcard
/ˈpəʊst.kɑːd/ -
bưu thiếp
18 money order
/ˈmʌn.i ˈɔː.dəʳ/ -
giấy gửi tiền
Trang 619 package
/ˈpæk.ɪdʒ/ - gói
hàng
20 string /strɪŋ/ -
dây buộc
21 label
/ˈleɪ.bəl/ - nhãn
22 tape /teɪp/ - 23 Express Mail
Trang 7/ɪkˈspres meɪl/ -
thư (gói hàng)
chuyển phát
nhanh