Từ vựng tiếng Anh về các loại cây và thực vật 1... marigold /ˈmær.ɪ.gəʊld/ - cúc vạn thọ... crocus /ˈkrəʊ.kəs/ - nghệ tây... poinsettia /ˌpɔɪntˈset.i.ə/ - hoa trạng nguyên 16... hướng dư
Trang 1Từ vựng tiếng Anh về các loại cây và thực vật
1 tulip /ˈtjuː.lɪp/ -
hoa uất kim cương
2 pansy /ˈpæn.zi/
- hoa păng-xê
3 lily /ˈlɪl.i/ - hoa
huệ tây
Trang 2a stem /stem/ -
cuống
4 chrysanthemum
/krɪˈsæntθ.ə.məm/
- hoa cúc
5 daisy /ˈdeɪ.zi/ -
hoa cúc
6 marigold
/ˈmær.ɪ.gəʊld/ - cúc
vạn thọ
Trang 37 petunia
/pəˈtjuː.ni.ə/ - hoa
thuốc lá cảnh
8 daffodil
/ˈdæf.ə.dɪl/ - hoa
thủy tiên
a bulb /bʌlb/ - củ
(dạng hành, tỏi)
9 crocus
/ˈkrəʊ.kəs/ - nghệ
tây
Trang 410 hyacinth
/ˈhaɪ.ə.sɪntθ/ - dạ
lan hương
11 iris /ˈaɪ.rɪs/ -
hoa iris 12 orchid /ˈɔː.kɪd/ -
phhong lan
13 zinnia /'zinjə/ -
14 gardenia
Trang 5cúc zinnia /gɑːˈdiː.ni.ə/ - hoa
dành dành
15 poinsettia
/ˌpɔɪntˈset.i.ə/ - hoa
trạng nguyên
16 violet /ˈvaɪə.lət/
- hoa violet
17 buttercup
/ˈbʌt.ə.kʌp/ - hoa
mao lương vàng
18.rose /rəʊz/ - hoa
hồng
Trang 6bud /bʌd/ - nụ
petal /ˈpet.əl/ -
cánh
thorn /θɔːn/ - gai
19 sunflower
/ˈsʌnˌflaʊəʳ/ - 20 sugarcane
/ˈʃʊg.əʳ keɪn/ - cây
21 rice /raɪs/ - cây
lúa
Trang 7hướng dương mía
22 wheat /wiːt/ -
cây lúa mì
23 oats /əʊts/ -
cây yến mạch
24 corn /kɔːn/ - cây
ngô
25 redwood 26 palm /pɑːm/ -
27 eucalyptus
Trang 8/ˈred.wʊd/ - cây gỗ
đỏ (họ tùng, bách)
cây cọ /‚juːkə'lɪptəs/ - cây
khuynh diệp
28 dogwood
/ˈdɒg.wʊd/ - cây
sơn thù du
29 magnolia
/mægˈnəʊ.li.ə/ -
cây mộc lan
30 poplar /ˈpɒp.ləʳ/
- cây bạch dương
Trang 931 willow /'wɪləʊ/ -
cây liễu
32 birch /bɜːtʃ/ -
cây bulô
33 oak /əʊk/ - cây
sồi
twig /twɪg/ - cành
con
acorn /ˈeɪ.kɔːn/ -
34 pine /paɪn/ - cây
Trang 10quả sồi thông
needle /ˈniː.dļ/ - lá
kim
cone /kəʊn/ - quả
hình nón
36 elm /elm/ - cây
đu
35 tree /triː/ - cây
branch /brɑːntʃ/ -
Trang 11leaf /liːf/ - lá cành
trunk /trʌŋk/ - thân
cây
bark /bɑːk/ - vỏ
root /ruːt/ - rễ
37 holly /ˈhɒl.i/ -
39 house plants
Trang 12cây nhựa ruồi 38 maple
/ˈmeɪ.pļ/ - cây
thích
/haʊs plɑːnts/ - cây
cảnh
40 cactus
/ˈkæk.təs/ - xương
rồng
41 bushes /bʊʃiz/
- cây bụi
42 vine /vaɪn/ - cây
nho
Trang 1343 poison oak
/ˈpɔɪ.zən əʊk/ - cây
độc
44 poison sumac
/ˈpɔɪ.zən 'su:mæk/
- cây sơn keo độc
45 poison ivy
/ˈpɔɪ.zən ˈaɪ.vi/ -
cây sơn độc