Các động từ theo từng
mùa trong tiếng Anh
Spring /sprɪŋ/ -
mùa xuân
Summer /ˈsʌm.əʳ/ -
mùa hè
Fall /fɔːl/ - mùa thu
Trang 2
1 paint /peɪnt/ -
sơn
5 water /ˈwɔː.təʳ/ -
tưới
9 fill /fɪl/ - nhồi,
nhét vào
2 clean /kliːn/ -
lau dọn
6 mow /məʊ/ - gặt,
xén 10 rake /reɪk/ -
cào, cời
3 dig /dɪg/ - đào
7 pick /pɪk/ - hái
Trang 311 chop /tʃɒp/ - bổ
4 plant /plɑːnt/ -
trồng
8 trim /trɪm/ - xén,
tỉa
12 push /pʊʃ/ -
đẩy
Winter /ˈwɪn.təʳ/ - mùa đông
Trang 413 shovel
/ˈʃʌv.əl/ - xúc
bằng xẻng
14 sand /sænd/ - rải cát
15 scrape /skreɪp/ - kì cọ, cạo, nạo vét 16 carry /ˈkær.i/ -
mang vác