1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật - Phân tích DNA ppsx

37 1,4K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích DNA ppsx
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn B
Trường học Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
Chuyên ngành Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sequencing Sanger - new Bigdye terminator... Các thu t ập sequence ngữ... Hình d ng cây ạng cây.

Trang 1

Phân tích trình t DNA ự DNA

1 Sequencing

2 Phân tích chu i ỗi

3 Xây d ng cây ph h ự DNA ả hệ ệ

Trang 2

Sequencing (Sanger) - cũ

Trang 3

Sequencing (Sanger) - cũ

Trang 4

A C G T

Sequencing (Sanger) - cũ

Trang 5

Sequencing (Sanger) - new

Bigdye terminator

Trang 6

Sequencing (Sanger) – đ c k t ọc kết ết

qu ả hệ

Đi n di gel ệ

Trang 7

Sequencing (Sanger) – đ c k t ọc kết ết

qu ả hệ

Đi n di mao qu n ệ ả hệ

Trang 8

(Capillary, 96 capillaries)

Sequencing (Sanger) – đ c k t ọc kết ết

qu ả hệ

Trang 9

Sequencing (Sanger) – k t qu ết ả hệ

Trang 10

Ph n m m biên t p ần mềm biên tập ều ập sequence

- SeqMan (DNASTAR = $$$)

- DNA Baser (free)

Trang 11

Phân tích DNA

Tìm ki m chu i trên ngân hàng gen ết ỗi

Biotechnology Information)

Tìm ki m chu i S9 C n Th ết ỗi ần mềm biên tập ơ

Trang 12

Phân tích DNA

Căn trình t đa chu i (multiple sequence ự DNA ỗi alignment)

Ph n m m ClustalX ần mềm biên tập ều

Căn trình t đa chu i 16S ự DNA ỗi

RNA c a 5 vi khu n ủa rice rugged stunt ẩn

Trang 14

Vd: dùng Jukes-Cantor 3.8/11 v trí (0.346/v ịnh mức đồng nhất ịnh mức đồng nhất trí)

Trang 15

Phân tích DNA

Xác đ nh kho ng cách di ịnh mức đồng nhất ả hệ

truy n ều

Tính kho ng cách di truy n c a ả hệ ều ủa rice rugged stunt

5 chu i 16S RNA c a 5 vi khu n ỗi ủa rice rugged stunt ẩn

Ph n m m MEGA ần mềm biên tập ều

Trang 16

Phân tích DNA

Xây d ng cây ph h ự DNA ả hệ ệ

Trang 17

Các thu t ập sequence ngữ

Trang 19

Taxon A

Taxon B

Taxon C

Taxon E Taxon D

Không có ý nghĩa

• Không có scale => không có ý nghĩa => cladograms

• Có scale, tỷ lệ với KCDT => có ý nghĩa => phylograms (= additive trees)

Ý nghĩa các chi u ều

Trang 20

6 3

Thời gian

Ý nghĩa các chi u ều

Trang 21

Ý nghĩa các chi u ều

Trang 22

Hình d ng cây ạng cây

Trang 23

B C A

3 taxa

Trang 24

A B C D

A C B D A

B D C A B C B D B C A A B C D

A D B C A C B B D C B A A C B D

B C A D D B A C C B A D C B D A A D C B

4 taxa

Trang 25

(2N - 5)!! = số cây không rễ (2N - 3)!! = Số cây có rễ

S l ố thay thế nts trên vị trí ượng cây ng cây

Cây đúng?

Trang 26

Ph ươ ng pháp xây d ng cây ự DNA

1 Parsimony

2 Kho ng cách ả hệ

3 Maximum likelyhood

Trang 27

Đánh giá sai khác nucleotide t i ạng cây

t ng v trí ừng vị trí ịnh mức đồng nhất

Cho đi m các cây có th ểm tra sequence ểm tra sequence

Cây t t nh t là cây có t ng s ố thay thế nts trên vị trí ất ổng số ố thay thế nts trên vị trí thay đ i ti n hóa (s thay th ổng số ết ố thay thế nts trên vị trí ết nucleotide) ít nh t ất

Parsimony

Trang 34

Ph ươ ng pháp kho ng cách - NJ ả hệ

h c ọc kết

c p chu i lân c n mà chúng gi m thi u ặp chuỗi lân cận mà chúng giảm thiểu ỗi ập sequence ả hệ ểm tra sequence

đ dài c a cây ột cây không rễ ủa rice rugged stunt

Trang 36

Ph ươ ng pháp kho ng cách - NJ ả hệ

Xo-16S-AP008229

Xo-16S-X95921

Dt-16S-AJ864721 Xc-16S-AE00892 Rs-16S-CU914168

99

100

0.0000

0.0000 0.1809 0.1030

0.0716

0.1046 0.4925

0.5704

0.1

Trang 37

Boostrap

Ngày đăng: 11/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình d ng cây ạng cây - Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật - Phân tích DNA ppsx
Hình d ng cây ạng cây (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm