1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 3 - Ngôn ngữ chính quy và văn phạm chính quy doc

23 630 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÔN NGỮ CHÍNH QUY VÀ VĂN PHẠM CHÍNH QUYDr.. Regular Languages & Grammars L is regular iff L = LM for some DFA M  Trong chương này, ta sẽ nghiên cứu những cách khác để biểu diễn ngôn ng

Trang 1

NGÔN NGỮ CHÍNH QUY VÀ VĂN PHẠM CHÍNH QUY

Dr Huỳnh Trung Hiếu Faculty of Information Technology

Trang 2

Regular Languages & Grammars

L is regular iff L = L(M) for some DFA M

 Trong chương này, ta sẽ nghiên cứu những cách khác để biểu diễn ngôn ngữ chính quy.

Trang 3

Regular Languages & Grammars

Way of representing Way of thinking

Trang 4

Regular Expressions

L = value of E

Trang 5

Regular Expressions

Alphabet Σ

1 ∅ , λ và a ∈ ∑ là các biểu thức chính quy Những biểu thức

này gọi là các biểu thức chính qui nguyên tố.

2. Nếu r1 và r2 là các biểu thức chính quy thì r1 + r2, r1 r2,

r1* và (r1) cũng là các biểu thức chính quy.

3 Một chuỗi gọi là biểu thức chính quy nếu và chỉ nếu nó có

thể được xây dựng từ các biểu thức chính quy nguyên tố bởi

áp dụng một số hữu hạn lần các quy tắc trong mục 2.

Trang 6

Ngôn ngữ liên kết với biểu thức chính quy

Biểu thức chính quy được dùng để

mô tả ngôn ngữ chính qui Tổng quát,

nếu r là biểu thức chính quy thì ta

nói L(r) là ngôn ngữ được sinh ra từ

r.

Trang 7

Ngôn ngữ liên kết với biểu thức chính quy

Ngôn ngữ L(r) được biểu thị bởi bất kì một biểu thức chính quy r nào,

thì được định nghĩa bởi các quy tắc sau.

Trang 8

= {λ, a, aa, aaa, }{a, b}

= {a, aa, aaa, , b, ab, aab, }

Trang 9

= ({λ, a, aa, aaa, }{a})∪{b}

= {a, aa, aaa, , b}

Trang 10

Example 2

r = (a + b)* (a + bb)

L(r) = ?

Trang 11

Example 3

r = (aa)* (bb)* b

L(r) = ?

Trang 12

Example 4

L(r) = {w ∈ {0, 1} * | w có ít nhất 1 cặp số 0 liên tiếp}

r = ?

Trang 13

Example 4

L(r) = {w ∈ {0, 1} * | w has at least one pair of consecutive zeros}

r = (0 + 1) * 00 (0 + 1) *

Trang 14

Example 5

L(r) = {w ∈ {0, 1} * | w has no pair of consecutive zeros}

r = ?

Trang 15

Example 5

L(r) = {w ∈ {0, 1} * | w has no pair of consecutive zeros}

r = (1 + 01) * (0 + λ )

Trang 16

Equivalent Regular Expressions

r1 and r2 are equivalent iff L(r1) = L(r2)

Trang 17

Example 6

r1 = a (b + c) r2 = a b + a c

L(r1) = L(r2) = {ab, ac}

Trang 18

Homework

 Exercises: 1, 4, 5, 6, 7, 13, 23 of Section 3.1 -

Linz’s book

Trang 19

Regular Expressions & Languages

Given a regular expression r, there exists an NFA

that accepts L(r)

Trang 20

Regular Expressions & Languages

Trang 21

Regular Expressions & Languages

NFA that accepts L(r1 + r2)

M(r1)

M(r2) λ

λ

Trang 22

Regular Expressions & Languages

NFA that accepts L(r1.r2)

Trang 23

Regular Expressions & Languages

NFA that accepts L(r1*)

M(r1)

λ λ

Ngày đăng: 11/07/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w