1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề đáp án tuyển sinh vào lớp 10.hay

6 447 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: 3 điểm Cho nửa đường trũn tõm O đường kớnh AB.. Kẻ hai dõy AC và BD cắt nhau tại một điểm E nằm bờn trong nửa đường trũn O.. Chứng minh rằng a/ Ba điểm G, E, F thẳng hàng b/ Khoả

Trang 1

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2007-2008

MễN TOÁN (ThỜI gian 150 phỳt)

Bài 1: (2 điểm) : Cho biểu thức A =





+





+

1

: 1

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A = 3

Bài 2: (2 điểm)

Một người đi xe đạp từ A đến B cỏch nhau 24km Khi từ B trở về A người đú tăng vận tốc thờm 4km/h so với lỳc đi, vỡ vậy thời gian về ớt hơn thời gian đi 30 phỳt Tớnh vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B.

Bài 3: (2 điểm)

Cho parabol (P) : y = -x2 và đường thẳng (d) có hệ số góc m đi qua điểm M(-1 ; -2)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A , B phân biệt

b) Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung.

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường trũn tõm O đường kớnh AB Kẻ hai dõy AC và BD cắt nhau tại một điểm E nằm bờn trong nửa đường trũn (O) Kẻ EF vuụng gúc với AB (F thuộc AB)

1.Chứng minh rằng hai gúc EDF và EAF bằng nhau từ đú suy ra BA.BF = BD.BE

2.DA và BC kộo dài cắt nhau tại G Chứng minh rằng

a/ Ba điểm G, E, F thẳng hàng

b/ Khoảng cỏch từ E đến ba cạnh của tam giỏc DFC bằng nhau.

3 Từ C kẻ tiếp tuyến với nửa đường trũn (O) cắt GE tại H Chứng minh H là tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc GEC

Bài 5: (1 điểm ) Giải hệ phơng trình:

= +

=

− +

12 3 2

4 ) ( 3 )

y x

y x y

x

b Giải bất phơng trình:

3

15 2 4

2

2 3

+ +

x x

x x

Trang 2

Gợi ý một phương án bài giải đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT- Hà Nội

Năm học 2007-2008

Bài 1:

P=

1 Kết quả rút gọn với điều kiện xác định của biểu thức P là

2 Yêu cầu Đối chiếu với điều kiện xác định của P có kết quả cần tìm là

Bài 2:

Gọi vận tốc khi đi là x (đơn vị tính km/h, điều kiện là x>0) ta có phương trình Giải ra ta có nghiệm x=12(km/h)

Bài 3:

1 Khi b=-3, c= 2 phương trình x2-3x+2=0 có nghiệm là x=1, x=2

2 Điều kiện cần tìm là

Bài 4:

1 vì cùng chắn cung AE Do đó tam giác ABH và EHA đồng dạng

giác AHEK là nội tiếp đường tròn đường kính AE

3 M là trung điểm EB thì OM vuông góc BE, OM=AH Ta có

Trang 3

đều cạnh R.

Bài 5:

Đường thẳng y = (m-1)x+2 mx= y+x-2đi qua điểm cố định A(0;2) Do đố OA=2 Khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ đến đường thẳng d là OA=2, xảy ra khi d vuông góc với OA hay hệ số góc đường thẳng d là 0 tức là m-1

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2007-2008

KHÓA NGÀY 20-6-2007

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1, 5 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2 – 2 x + 4 = 0

b) x4 – 29x2 + 100 = 0

c)

Câu 2: (1, 5 điểm)

Thu gọn các biểu thức sau:

a)

b)

Câu 3: (1 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 675 m2 và có chu vi bằng 120 m Tìm chiều dài và chiều rộng của khu vườn

Trang 4

Câu 4: (2 điểm)

Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 với m là tham số và x là ẩn số

a) Giải phương trình với m = 1

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 ,x2

c) Với điều kiện của câu b hãy tìm m để biểu thức A = x1 x2 - x1 - x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 5: (4 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Đường tròn đường kính BC cắt AB, AC theo thứ tự tại E và F Biết BF cắt CE tại

H và AH cắt BC tại D

a) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và AH vuông góc với BC

b) Chứng minh AE.AB = AF.AC

c) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và K là trung điểm của BC

Tính tỉ số khi tứ giác BHOC nội tiếp

d) Cho HF = 3 cm, HB = 4 cm, CE = 8 cm và HC > HE Tính HC

Gợi ý một phương án bài giải đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT

Năm học 2007-2008 Câu 1:

a) Ta có Δ’ = 1 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt là x1 = 5 – 1 và x2 = 5 + 1

b) Đặt t = x2 ≥ 0, ta được phương trình trở thành t2 – 29t + 100 = 0 t = 25 hay t =2

* t = 25 x2 = 25 x = ± 5

* t = 4 x2 = 4 x = ± 2

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm là ± 2; ±5

c)

Câu 2:

a)

b)

Câu 3:

Gọi chiều dài là x (m) và chiều rộng là y (m) (x > y > 0)

Theo đề bài ta có:

Ta có: (*) x2 – 60x + 675 = 0 x = 45 hay x = 15

Khi x = 45 thì y = 15 (nhận)

Khi x = 15 thì y = 45 (loại)

Vậy chiều dài là 45(m) và chiều rộng là 15 (m)

Câu 4:

Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 (1)

a) Khi m = 1 thì (1) trở thành:

x2 – 2x + 1 = 0 (x – 1)2 = 0 x = 1

b) (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2

Δ’ = m – 1 > 0 m > 1

Vậy (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 m > 1

c) Khi m > 1 ta có:

S = x1 + x2 = 2m và P = x1x2 = m2 – m + 1

Do đó: A = P – S = m2 – m + 1 – 2m = m2 – 3m + 1 = − ≥ –

Trang 5

Dấu “=” xảy ra m= (thỏa điều kiện m > 1)

Vậy khi m = thì A đạt giá trị nhỏ nhất và GTNN của A là –

Câu 5:

a) * Ta có E, F lần lượt là giao điểm của AB, AC với đường tròn đường kính BC

Tứ giác BEFC nội tiếp đường tròn đường kính BC

* Ta có (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

BF, CE là hai đường cao của ΔABC

H là trực tâm của Δ ABC

AH vuông góc với BC

b) Xét Δ AEC và Δ AFB có:

chung và

Δ AEC đồng dạng với Δ AFB

c) Khi BHOC nội tiếp ta có:

Ta có: K là trung điểm của BC, O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

OK vuông góc với BC mà tam giác OBC cân tại O (OB = OC )

d) d) Xét Δ EHB và Δ FHC có:

(đối đỉnh)

Δ EHB đồng dạng với Δ FHC

HE.HC = HB.HF = 4.3 = 12

HC(CE – HC) = 12 HC2 – 8.HC + 12 = 0 HC = 2 hoặc HC = 6

* Khi HC = 2 thì HE = 6 (không thỏa HC > HE)

Trang 6

* Khi HC = 6 thì HE = 2 (thỏa HC > HE)

Vậy HC = 6 (cm)

Người giải đề: Thạc sĩ NGUYỄN DUY HIẾU (Tổ trưởng tổ Toán Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong TP.HCM)

Ngày đăng: 11/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w