MÁY TÍNH Vn - 570MSGIẢI TOÁN TRÊN MÁY VINACAL THEO CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA THCS LỚP 9... Cho biết tổng số thời gian trong một tháng cả hai thuê baođã thực hiện cuộc gọi là 3 giờ 59 p
Trang 1MÁY TÍNH Vn - 570MS
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY VINACAL THEO CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA THCS
LỚP 9
Trang 3æ- ö
1128-c) ( )4
ÑS
ÑS ÑS ÑS
Ví duï 3 :
Trang 4ĐS 2) Hàm số
Trang 5Ghi vào màn hình
-3 (-5.3) + 2 và ấn
KQ 17.9 Ấn và chỉnh lại thành -3 (-4 ) + 2 và ấn
KQ 14 Ấn và chỉnh lại thành 3 4 2
KQ - 4.51 Ấn và chỉnh lại thành 3 43 2
KQ Ấn và chỉnh lại thành - 3 5 7( )+ 2 và ấn
-KQ - 37.686
Ta được bảng kết quả
: Điền các giá trị của hàm số y = 3x2
vào bảng sau
Trang 6Giải : Làm tương tự như ví dụ 1, ta được kết quả
: Cho hàm số y = - 5x + 4a)Vẽ đồ thị của hàm số
b)Tính góc hợp bởi đường thẳng y = - 5x + 4 và trục OxGiải : Ta có đồ thị như hình vẽ
a) Gọi góc hợp bởi đường thẳng y = - 5x + 4 và trục Oxlà b = A B x ˆ
Xét tam giác vuông OAB , ta có
4
45
OA tgOAB
Trang 7Ấn tiếp Kết quả » 78 41240 ' ''
Vậy b = 1800 - 78 41 240 ' '' = 101 18 360 ' ''
*Ghi chú : Nếu biết đường thẳng y = ax + b có tga = a thì
1
tan a
a = - , cách tính sẽ nhanh hơn
1) Cho các hàm số 1 3 1
2
y = - +x , 2 5 4
3
y = - x , y3 = -4x2 +2Hãy lập bảng giá trị của y ,1 y2 , y ứng với các giá trị của x3
là : - 3 , 3
2
- , -1 , 0 , 2 , 3 , 41
5 , 192) Tính góc hợp bởi các đường thẳng sau và trục Ox
Máy hỏi a1? ấn 13
Máy hỏi b1? ấn 17
Máy hỏi c1? ấn 25
Máy hỏi a2? ấn 23
Máy hỏi b2 ? ấn 123
Bài tập thực hành
Ví dụ 1
3) Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
Trang 82
95957
1
y x
Máy hỏi c2 ? ấn 103
Kết quả x = -0.6653 ấn 662
-2: Giải hệ phương trình 2 ẩn
ỵí
ì
=+
-=
+
1543
,5
732
5
y x
y x
Làm tương tự như trên
Gọi chương trình EQN - 2
nhập a = 5 ,1 b1 = 2 3 , c1 =7
1
2 =
-a , b2 =5.43 , c2 =15và ấn
Kết quả 0.4557
2.6785
x y
= ì
-í =ỵ: Giải hệ phương trình 2 ẩn
ỵí
ì
=-
-=
+
618.103372
.19897
.23
168.25436
.17241
13
y x
y x
Gọi chương trình EQN - 2
nhập a = 13.241 ,1 b1 =17.436 , c1 = -25.168
897.23
2 =
a , b2 = -19.372 , c2 =103.618và ấn
Kết quả
Ví dụ 2
Ví dụ 3
Trang 91) Hãng điện thoại di động có hai thuê bao trả trước và trảsau Biết rằng :
- Giá cước thuê bao trả trước là 3000 đ / phút
- Giá cước thuê bao trả sau là 1500 đ / phút
Cho biết tổng số thời gian trong một tháng cả hai thuê baođã thực hiện cuộc gọi là 3 giờ 59 phút, tương ứng với số tiềncần phải thanh toán theo quy định ban đầu là 498000 đồng.Tuy nhiên do đang trong thời gian khuyến mãi nên :
- Thuê bao trả trước được tặng 600 giây gọi miễn phí
- Thuê bao trả sau được tặng 900 giây gọi miễn phí
Hỏi số tiền thực sự cần phải trả cho hãng điện thoại di độngcủa mỗi thuê bao trong thời gian khuyến mãi kể trên là baonhiêu ?
: Thuê bao trả trước :249000 đồngThuê bao trả sau :196500 đồng2) Giải các hệ phương trình sau :
x y
ì = ïï
-í
ï =ïỵ
b)
1
31
x y
ì =ïïí
ï =ïỵ
x y
ì =ïï
-ï =ïỵ
Bài tập thực hành
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
Trang 104) Hệõ phương trình bậc nhất 3 ẩn
Ví dụ
Ghi chú : Khi gặp hệ vô nghiệm
2
1 2
1 2
1
c
c b
b a
thì máy báo lỗi
Ấn 1 3 để vào chương trình giải hệ phươngtrình bậc nhất 3 ẩn
Ta luôn luôn đưa hệ phương trình về dạng
: Giải hệ phương trình sau
ï- + + =ỵ
Ta đưa về dạng :
ï + = ỵ
-rồi nhập hệ số
Trang 11Kết quả : x = 4.7826 ấn tiếp Kết quả 110
x y z
-ì =ïï
-ï =íï
ï =ïỵb)
x y z
ì =ïï
=
-íï
ï =ỵ
1
31
x y z
= ì
ï = í
-ï =ỵ
Bài tập thực hành
ĐS
ĐS
ĐS
Trang 125) Hệ phương trình bậc nhất 4 ẩn (*)
Ví dụ
bậc nhất 4 ẩn
Ta luôn luôn đưa hệ phương trình về dạng
: Giải hệ phương trình sau
í + = ï
-ï - + + =ỵ
Trang 13-Để thoát khỏi chương trình giải hệ phương trình , ta ấn
x y z t
=
ì
ï =ï
í =ï
ï =ỵ
x y z t
=
ì
ï = ï
í = ï
ï = ỵ
x y z t
=
ì
ï =ï
í = ï
ï = ỵ
x y z t
=
ì
ï =ï
í = ï
-ï =ỵ
2
Bài tập thực hành
Giải các hệ phương trình sau
Trang 14Cách gán tương tự như các bài đã trình bày ở trên
Ghi vào màn hình
hay
4A
-D
Kết quả ymax = - 3.5410
Kết quả
1 2
1918.35616
x x
=
=
-Ví dụ 1:
6) Phương trình bậc 2 một ẩn
Tính giá trị của biểu thức
Trang 15Nếu ấn tiếp thì 2 18 26
1.41923.1512
x x
=
é
ê = ë
-v Khi giải phương trình ax2 + bx +c = 0 mà màn hình
kết quả :
· Có hiện R Û I bên góc phải bên trên (chỉ có kí hiệunày thôi )
· Hoặc có hiện chữ i sau giá trị nghiệm
thì kết luận là phương trình ax2 +bx + c = 0 vô nghiệm trêntập số thực R ( như phương trình x2 + x+1= 0,x2 +1= 0 )
v Nếu màn hình kết quả có hiện cùng lúc r Ð q và R Û I bên
trên góc phải thì chưa kết luận điều gì (ở những lớp khônghọc số phức) mà phải tắt r Ð q bằng cách chọn lại Disp ( ấn
là a + bi hay ấn :
3 (ALL)rồi mới đọc kết quả ( hay giải lại ) (như khi giải phương
trình x2 + x5 -6 = 0 ở Disp là r Ð q ) Để khỏi đọc lầmkết quả học sinh ở những lớp không học số phức không đượcchọn màn hình r Ð q (tức là không có kí hiệu r Ð q hiện lên)
Ví dụ 2 :
Ghi chú :
Trang 16Để thoát khỏi chương trình giải phương trình bậc 2, ta ấn
x x
=
-é
ê = ë
2
0.69724.3027
x x
=
-é
ê = ë
x x
=
é
ê = ë
-: Giải phương trình bậc 3 sau
3 2
2x + - - =x 8x 4 0Gọi chương trình giải phương trình bậc 3
Kết quả
1 2 3
220.5
x x x
=
é
ê = ê
ê = ë
x - x + x- =
Bài tập thực hành
ĐS ĐS
Trang 17Làm tương tự như trên , ta thấy phương trình đã cho chỉ cómột nghiệm thực là x = 3.5355 ( hai nghiệm còn lại đềulà nghiệm phức ( có chữ i ), không nhận )
Để thoát khỏi chương trình giải phương trình bậc 3, ta ấn
2Giải các phương trình bậc 3 sau (chỉ tìm các nghiệm thực)
x x x
=
é
ê = ê
ê = ë
x x x
=
é
ê = ê
ê = ë
x x
HÌNH HỌC
8) Tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Ví dụ 1
Trang 18Ví duï 2
Ví duï 3 :
Ví duï 4 :
Trang 19AC AB
AH = +
hay từ công thức AH ´ BC = AB ´ AC)
Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 5 cm ;
AC = 12 cm
Tính BC , góc B, góc C
Giải
2 2
Trang 20Tính giá trị của biểu thức
Cho tam giác ABC vuông tại A , cạnh
AB = 2AC Trên cạnh huyền BC, lấy điểm I với CI = CA,trên cạnh AB lấy điểm K với BK = BI Đường tròn tâm K,bán kính KB cắt trung trực của KA tại điểm M
Tính góc M B ˆA
Giải
Đặt AB = 2AC = 2a thì BK = BI = a( 5 - 1)
và KA = a(3 - 5 )
Bài tập thực hành
9) Góc nội tiếp - Đa giác đều nội tiếp
Ví dụ 1 :
Trang 21Gọi L là trung điểm của KA , tam giác LKM vuông tại Lcho ta
)15(2
5
3)
15(
)53
(2ˆ
cos
-=-
KL L
A B M A
B M L
K
M ˆ = 72 = 2 ˆ Þ ˆ = 36
: Bài toán này có thể dùng để vẽ góc36 bằng thướcodài và compa nghĩa là vẽ ngũ giác đều nội tiếp trong đườngtròn bằng thước dài và compa
Tính khoảnh cách giữa hai đỉnh không liên tiếp củamột ngôi sao 5 cánh nội tiếp trong đường tròn bán kính
Trang 22Và diện tích phải tìm là S = p a2= 40.6448 cm2
Cách ấn máy
Giải : Gọi bán kính đáy hình trụ là R Ta có
Một hình trụ ngoại tiếp một hình hộp đứng đáyvuông cạnh 25.7 cm , cao 47.3 cm Tính diện tích xungquanh của hình trụ và thể tích phần không gian giới hạn
giữa hình trụ và hình hộp
Giải
Gọi cạnh đáy hình hộp là a , chiều cao h , bán kính hình
Trang 23Diện tích xung quanh S của hình trụ là
3513.54002
3.477.25
)2
2(2
ưç
è
ỉ
-=-
=
2
2 2
pR h a h a h V
V t h
(0.5 1)3
.477
a) Diện tích mặt đáy của hính nón
b) Góc ở đỉnh của hình nón
c) Thể tích của hình nón
Trang 24h r
sin = =
R
r
a
Tính 2a , bằng cách ấn
2 sin 0.75 và ấn
Kết quả 2a = 97o10'51"
3 2
2
2 21.3 15.975 3765.121975
153
1
cm
=-
´p
15.975 và ấn Một hình nón có chiều cao là 17.5 cm, bán kínhđáy 21.3cm được đậy lên một hình cầu sao cho mặt cầu tiếpxúc với mặt xung quanh và với mặt đáy của hình nón Tínhdiện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
Trang 25ˆtan3.213
.21
5.17ˆ