1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

tài liệu giải toán trên máy tính cầm tay cho học sinh lớp 8

12 726 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 101,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÁY TÍNH Vn - 570MSGIẢI TOÁN TRÊN MÁY VINACAL THEO CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA THCS LỚP 8.

Trang 1

MÁY TÍNH Vn - 570MS

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY VINACAL THEO CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA THCS

LỚP 8

Trang 2

1) Tính giá trị của đa thức

: Tính giá trị của đa thức 1 3 3 2 3 3 3

Q = x yxy - x y y+ ư

tại x = -2 , 1

2

y =

Giải : Dùng A , B thay cho x , y

2 cho B )

Kết quả : 13

4

Q =

-: Nếu biểu thức có nhiều hơn 2 ẩn ta cũng lần lượt gán cho A , B , , M để tính giá trị của biểu thức

Cho đa thức

c dx cx

bx ax

x x

P( ) = 5 + 4 + 3 + 2 + + ,

biết P(1) = 1

P(2) = 4 P(3 ) = 9 P(4) = 16 P(5) = 25 a) Tính P(6) , P(7)

b) Viết lại P(x) vớiù các hệ số là các số nguyên

I ĐẠI SỐ

Các bài toán về đa thức

Ví dụ 1

Chú ý

Ví dụ 2 :

Trang 3

Ta có

a) P(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) + x2

Do đó P(6) = (6-1)(6-2)(6-3)(6-4)(6-5) - 62

= 5 ´ 4 ´ 3 ´ 2 ´ 1 + 62 = 156 Tương tự P(7) = 6496

b) Thực hiện phép tính

P(x) = ((x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) + x2

P(x) = x5 -15x4 +85x3 - 224x2 + 274x-120

Dùng phép nhân đa thức để tính lại

A = 8567899 ´ 654787 = 5610148882513

(Bài đã giải ở Ghi chú , phần 3, Số tự nhiên của Lớp 6 )

Giải

Ta có

A = (8567´10 + 899) ´ ( 654´3 10 + 787)3

8567´10 ´ 654´3 10 =3 5 602 818 000 000

8567 ´10 ´ 7873 = 6 742 229 000

( Cách này thì chắc chắn nhưng khá dài !)

* Tìm số dư của phép chia

5

7 2

4 5

-+

-+

x

x x

x

x

Ví dụ 3 :

2) Phép chia đơn thức

Ví dụ 1 :

Trang 4

Ta biết phép chia P x( )

x a- có số dư là P (a)

Đặt P(x) = 3x4 +5x3 - 4x2 +2x-7

thì số dư của phép chia là P(5)

Ta tính P(5) như sau

Ghi vào màn hình

3 2

3 ^ 4 5X + X -4X +2X -7 và ấn

Kết quả P(5) = 2403 là số dư của phép chia trên

* : Tìm số dư của phép chia

3

4 5

3

7 3 2

5

+

-+

+

-x

x x

x

x

Giải

Đặt P(x) = x5 -7x3 +3x2 +5x -4

Thì số dư của phép chia là P(-3)

Ta tính P(-3) như sau

Ghi vào màn hình

3 2

X - X + X + X - và ấn

Kết quả P(-3) = - 46 là số dư của phép chia trên Đề tương tự : Tính a để x4 +7x3 + 2x2 +13x +a

Chia hết cho x+6

ĐS : a = 222

* : Tìm số dư của phép chia

5 4

7 2

4 5

3 4 3 2

-+

-+

x

x x

x x

Ví dụ 2

Ví dụ 3

Trang 5

Giải : Ta biết phép chia P x( )

ax b+ có số dư là

b P

a

ỉ- ư

Đặt P(x) = 3x4 +5x3 - 4x2 + 2x - 7

Thì số dư của phép chia là 5

4

Pỉ ư

ç ÷

è ø

Ta tính 5

4

Pỉ ư

ç ÷

è ø như sau

Ghi vào màn hình

3 2

3 ^ 4 5X + X - 4X + 2X -7 và ấn

Pỉ ư =ç ÷

è ø là số dư của phép chia trên : Chứng tỏ rằng đa thức sau chia hết cho x+3

P (x) = 3x4 -5x3 + 7x2 -8x- 465

Giải

Ta tính tương tự như trên ta được số dư P (-3) = 0

Suy ra P (x) chia hết cho x+3

*Ghi chú : Có thể dùng sơ đồ Hooc-nơ để thực hiện phép

chia đa thức nguyên cho x-a như bài sau

5

7 2

4 5

-+

-+

x

x x

x x

Ta ghi

Kết quả

4 3 2

3 2

5 3 3´5+5

= 20

20´5-4

= 96

96´5+2

= 482

482´5-7

= 2403

Ví dụ 4

Trang 6

Thưc hiện theo cách này ta được cùng một lúc biểu

thức thương và số dư

: Biểu diễn A ra dạng phân số thường và số thập phân

5

2 3

A = +

+ + + + Giải

Tính từ dưới lên

Và ấn 5 2 để ghi vào màn hình

1

Ấn và chỉnh lại thành

1

Ấn và chỉnh lại thành

1

Ấn và chỉnh lại thành

1

Ấn và chỉnh lại thành

1

Kết quả : A = 4.6099644 = 4233 1761

382 = 382 Tính a , b biết ( a , b nguyên dương ) :

1

B

a b

+ + +

Ví dụ 5

Liên Phân Số

Ví dụ 6 :

Trang 7

9

1 7

1 5

1 3

1

9

641 5

1 3

9 5

1 3

1 64

3291 3

1 329

64 3

1 329

10511 1051

329

+ + +

= +

+

=

+ +

= +

= +

=

=

Cách ấn máy để giải

Ghi vào màn hình

329f 1051 và ấn

Ấn tiếp (máy hiện 3f 64f 329 )

Ấn tiếp 3 ( 64 f 329 )

Ấn tiếp (máy hiện 5f 9f 64)

Ấn tiếp (máy hiện 7f 1f 9 )

Kết quả a = 7 ; b = 9

1) Tính giá trị của biểu thức

a) (a2 -b2)+3ab2 -4a b3 4 tại a = - 3 ; b = 2 ĐS : 1697

4

a b c+ - - abc c ba+ tại a = - 2 ; b = 3 ; c = 5 ĐS :- 614 c)

4 3

3 2

a b c a

ab c b

-+ tại a = - 1 ; b = 1 ; c = 4 ĐS : 133

2) Biểu diển B ra dạng phân số thường và số thập phân

Bài tập thực hành

Trang 8

1 3

1 3

1 3

1 7

+ + +

+

=

B

: 7 43 1037 7.302716901

142 142

3) Tính a , b biết ( a , b nguyên dương )

b

a 1 1 1

1 17

15

+ +

=

: a =7 ; b = 2

4) Biểu diễn M ra phân số

5 1 2 1

4 1 3 1

HD : Tính tương tự như trên và gán kết quả của số hạng đầu vào số nhớ A, tính số hạng sau rồi cộng lại

: 98 157 5) Tìm số dư của phép chia

a)

4 3 5 3

7

x

- + - +

+ . : 10888

*b)

5 4 3 2

5 3 5 7

3 5

x

+ - + + +

18526 243 c)

4 3 2

3 5 7 3

6

x

+ - - +

- . : 4893

ĐS

ĐS

ĐS

ĐS

ĐS

ĐS

Trang 9

3) Phương trình bậc nhất một ẩn

C A

B D

B

:Giải phương trình bậc nhất một ẩn sau

xỉ - ư+ ỉx- ư ỉ= - ư

Giải :

Viết (1) lại trên giấy

Và biến đổi (2) thành (trên giấy)

x = (D+BC) ÷ (A+B) Gán 15 7

3 2

è ø cho A bằng cách ấn phím như sau :

A Tương tự gán 7

5 cho B ;

11

9 cho C ;

7 5 3

8 11

Rồi ghi (D+BC) ÷ (A+B) vào màn hình như sau :

ấn Kết quả 20321

2244

* : Giải phương trình bậc nhất một ẩn sau

5 3 2

11

15 3

4

7

3 2

3

6

1 5

3

3

2

-=

÷÷ø

ư ççè

-+

-+

x x

(1) Giải : Viết (1) lại trên giấy

Ax - B (x- C) = D (2) Và biến đổi (2) thành (trên giấy)

x = (D-BC) ÷(A-B) Dùng máy Vn - 500MS gán

Ví dụ 1

Ví dụ 2

Trang 10

2 3

A= +

B =

C =

2 3 5

-rồi ta ghi vào màn hình (D-BC) ÷ (A-B) và ấn

Kết quả x = -1.4492

* Giải phương trình

a)

2

1 2

1 3

1 4

4

1 3

1 2

1 1

4

+ + +

= + + +

Giải

a) Đặt 4 + Ax = Bx suy ra 4

x

B A

=

-Tính A và B như các bài trên

Ta được 30

43

73

B = và cuối cùng tính x

Kết quả 8 884 12556

1459 1459

x = - =

y

A B

= +

Tính A và B như các bài trên

Rồi tính A + B và cuối cùng tính y

Kết quả 24

29

y =

Ví dụ 3 :

Trang 11

Tìm x , biết

1237

x =

-b)

2

1

5

x

-+ +çç ÷÷ =

+

: x = - 0.1630

c)

7 3

: x = - 9.7925

: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 12 M , P lần lượt là trung đểim AB , CD , 1

4

4

Hãy tính chu vi và diện tích MNPQ

Bài tập thực hành

II.HÌNH HỌC

ĐS

ĐS

ĐS

Ví dụ 1

Q

M

N

Ngày đăng: 11/07/2014, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w