MÁY TÍNH Vn - 570MSGIẢI TOÁN TRÊN MÁY VINACAL THEO CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA THCS LỚP 8.
Trang 1MÁY TÍNH Vn - 570MS
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY VINACAL THEO CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA THCS
LỚP 8
Trang 21) Tính giá trị của đa thức
: Tính giá trị của đa thức 1 3 3 2 3 3 3
Q = x yỉ xy - x y y+ ư
tại x = -2 , 1
2
y =
Giải : Dùng A , B thay cho x , y
2 cho B )
Kết quả : 13
4
Q =
-: Nếu biểu thức có nhiều hơn 2 ẩn ta cũng lần lượt gán cho A , B , , M để tính giá trị của biểu thức
Cho đa thức
c dx cx
bx ax
x x
P( ) = 5 + 4 + 3 + 2 + + ,
biết P(1) = 1
P(2) = 4 P(3 ) = 9 P(4) = 16 P(5) = 25 a) Tính P(6) , P(7)
b) Viết lại P(x) vớiù các hệ số là các số nguyên
I ĐẠI SỐ
Các bài toán về đa thức
Ví dụ 1
Chú ý
Ví dụ 2 :
Trang 3Ta có
a) P(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) + x2
Do đó P(6) = (6-1)(6-2)(6-3)(6-4)(6-5) - 62
= 5 ´ 4 ´ 3 ´ 2 ´ 1 + 62 = 156 Tương tự P(7) = 6496
b) Thực hiện phép tính
P(x) = ((x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) + x2
P(x) = x5 -15x4 +85x3 - 224x2 + 274x-120
Dùng phép nhân đa thức để tính lại
A = 8567899 ´ 654787 = 5610148882513
(Bài đã giải ở Ghi chú , phần 3, Số tự nhiên của Lớp 6 )
Giải
Ta có
A = (8567´10 + 899) ´ ( 654´3 10 + 787)3
8567´10 ´ 654´3 10 =3 5 602 818 000 000
8567 ´10 ´ 7873 = 6 742 229 000
( Cách này thì chắc chắn nhưng khá dài !)
* Tìm số dư của phép chia
5
7 2
4 5
-+
-+
x
x x
x
x
Ví dụ 3 :
2) Phép chia đơn thức
Ví dụ 1 :
Trang 4Ta biết phép chia P x( )
x a- có số dư là P (a)
Đặt P(x) = 3x4 +5x3 - 4x2 +2x-7
thì số dư của phép chia là P(5)
Ta tính P(5) như sau
Ghi vào màn hình
3 2
3 ^ 4 5X + X -4X +2X -7 và ấn
Kết quả P(5) = 2403 là số dư của phép chia trên
* : Tìm số dư của phép chia
3
4 5
3
7 3 2
5
+
-+
+
-x
x x
x
x
Giải
Đặt P(x) = x5 -7x3 +3x2 +5x -4
Thì số dư của phép chia là P(-3)
Ta tính P(-3) như sau
Ghi vào màn hình
3 2
X - X + X + X - và ấn
Kết quả P(-3) = - 46 là số dư của phép chia trên Đề tương tự : Tính a để x4 +7x3 + 2x2 +13x +a
Chia hết cho x+6
ĐS : a = 222
* : Tìm số dư của phép chia
5 4
7 2
4 5
3 4 3 2
-+
-+
x
x x
x x
Ví dụ 2
Ví dụ 3
Trang 5Giải : Ta biết phép chia P x( )
ax b+ có số dư là
b P
a
ỉ- ư
Đặt P(x) = 3x4 +5x3 - 4x2 + 2x - 7
Thì số dư của phép chia là 5
4
Pỉ ư
ç ÷
è ø
Ta tính 5
4
Pỉ ư
ç ÷
è ø như sau
Ghi vào màn hình
3 2
3 ^ 4 5X + X - 4X + 2X -7 và ấn
Pỉ ư =ç ÷
è ø là số dư của phép chia trên : Chứng tỏ rằng đa thức sau chia hết cho x+3
P (x) = 3x4 -5x3 + 7x2 -8x- 465
Giải
Ta tính tương tự như trên ta được số dư P (-3) = 0
Suy ra P (x) chia hết cho x+3
*Ghi chú : Có thể dùng sơ đồ Hooc-nơ để thực hiện phép
chia đa thức nguyên cho x-a như bài sau
5
7 2
4 5
-+
-+
x
x x
x x
Ta ghi
Kết quả
4 3 2
3 2
5 3 3´5+5
= 20
20´5-4
= 96
96´5+2
= 482
482´5-7
= 2403
Ví dụ 4
Trang 6Thưc hiện theo cách này ta được cùng một lúc biểu
thức thương và số dư
: Biểu diễn A ra dạng phân số thường và số thập phân
5
2 3
A = +
+ + + + Giải
Tính từ dưới lên
Và ấn 5 2 để ghi vào màn hình
1
Ấn và chỉnh lại thành
1
Ấn và chỉnh lại thành
1
Ấn và chỉnh lại thành
1
Ấn và chỉnh lại thành
1
Kết quả : A = 4.6099644 = 4233 1761
382 = 382 Tính a , b biết ( a , b nguyên dương ) :
1
B
a b
+ + +
Ví dụ 5
Liên Phân Số
Ví dụ 6 :
Trang 79
1 7
1 5
1 3
1
9
641 5
1 3
9 5
1 3
1 64
3291 3
1 329
64 3
1 329
10511 1051
329
+ + +
= +
+
=
+ +
= +
= +
=
=
Cách ấn máy để giải
Ghi vào màn hình
329f 1051 và ấn
Ấn tiếp (máy hiện 3f 64f 329 )
Ấn tiếp 3 ( 64 f 329 )
Ấn tiếp (máy hiện 5f 9f 64)
Ấn tiếp (máy hiện 7f 1f 9 )
Kết quả a = 7 ; b = 9
1) Tính giá trị của biểu thức
a) (a2 -b2)+3ab2 -4a b3 4 tại a = - 3 ; b = 2 ĐS : 1697
4
a b c+ - - abc c ba+ tại a = - 2 ; b = 3 ; c = 5 ĐS :- 614 c)
4 3
3 2
a b c a
ab c b
-+ tại a = - 1 ; b = 1 ; c = 4 ĐS : 133
2) Biểu diển B ra dạng phân số thường và số thập phân
Bài tập thực hành
Trang 81 3
1 3
1 3
1 7
+ + +
+
=
B
: 7 43 1037 7.302716901
142 142
3) Tính a , b biết ( a , b nguyên dương )
b
a 1 1 1
1 17
15
+ +
=
: a =7 ; b = 2
4) Biểu diễn M ra phân số
5 1 2 1
4 1 3 1
HD : Tính tương tự như trên và gán kết quả của số hạng đầu vào số nhớ A, tính số hạng sau rồi cộng lại
: 98 157 5) Tìm số dư của phép chia
a)
4 3 5 3
7
x
- + - +
+ . : 10888
*b)
5 4 3 2
5 3 5 7
3 5
x
+ - + + +
18526 243 c)
4 3 2
3 5 7 3
6
x
+ - - +
- . : 4893
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
Trang 93) Phương trình bậc nhất một ẩn
C A
B D
B
:Giải phương trình bậc nhất một ẩn sau
xỉ - ư+ ỉx- ư ỉ= - ư
Giải :
Viết (1) lại trên giấy
Và biến đổi (2) thành (trên giấy)
x = (D+BC) ÷ (A+B) Gán 15 7
3 2
è ø cho A bằng cách ấn phím như sau :
A Tương tự gán 7
5 cho B ;
11
9 cho C ;
7 5 3
8 11
Rồi ghi (D+BC) ÷ (A+B) vào màn hình như sau :
ấn Kết quả 20321
2244
* : Giải phương trình bậc nhất một ẩn sau
5 3 2
11
15 3
4
7
3 2
3
6
1 5
3
3
2
-=
÷÷ø
ư ççè
ỉ
-+
-+
x x
(1) Giải : Viết (1) lại trên giấy
Ax - B (x- C) = D (2) Và biến đổi (2) thành (trên giấy)
x = (D-BC) ÷(A-B) Dùng máy Vn - 500MS gán
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Trang 102 3
A= +
B =
C =
2 3 5
-rồi ta ghi vào màn hình (D-BC) ÷ (A-B) và ấn
Kết quả x = -1.4492
* Giải phương trình
a)
2
1 2
1 3
1 4
4
1 3
1 2
1 1
4
+ + +
= + + +
Giải
a) Đặt 4 + Ax = Bx suy ra 4
x
B A
=
-Tính A và B như các bài trên
Ta được 30
43
73
B = và cuối cùng tính x
Kết quả 8 884 12556
1459 1459
x = - =
y
A B
= +
Tính A và B như các bài trên
Rồi tính A + B và cuối cùng tính y
Kết quả 24
29
y =
Ví dụ 3 :
Trang 11Tìm x , biết
1237
x =
-b)
2
1
5
x
-+ +çç ÷÷ =
+
: x = - 0.1630
c)
7 3
: x = - 9.7925
: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 12 M , P lần lượt là trung đểim AB , CD , 1
4
4
Hãy tính chu vi và diện tích MNPQ
Bài tập thực hành
II.HÌNH HỌC
ĐS
ĐS
ĐS
Ví dụ 1
Q
M
N