1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHU DIEM ON THI TOT NGHIEP (HOT) TIENG ANH 12

3 523 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chu Điểm Ôn Thi Tốt Nghiệp (Hot) Tiếng Anh 12
Tác giả Nguyễn Thoại Tân
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VERB FORM VERB FOLLOWED BY TO-INFINITIVE 1.. S + V + Someone + To-inf Tell kể Order ra lệnh Remind nhắc nhở Warn cảnh báo Force ép buộc Invite mời Enable khiến Teach dạy Persuad

Trang 1

VERB FORM VERB FOLLOWED BY

TO-INFINITIVE

1 afford (nổ lực)

2 agree (đồng ý)

3 appear = seem (dường như)

4 arrange (sắp xếp)

5 ask (yêu cầu)

6 choose (chọn)

7 decide (quyết định)

8 expect (mong đợi)

9 fail (thất bại)

10 happen (xảy ra)

11 help (giúp đỡ)

12 hesitate (do dự)

13 hope (hy vọng)

14 learn (học)

15 manage (xoay sở)

16 offer (cho, tặng)

17 prepare (chuẩn bị)

18 pretend (giả vờ)

19 promise (hứa)

20 refuse (từ chối)

21 swear (thề)

22 tend (có khuynh hướng)

23 threaten (đe dọa)

24 want (muốn)

25 wish (ước)

26 dare + To – inf

Bare- inf

27 S + V + Someone + To-inf

Tell (kể)

Order (ra lệnh)

Remind (nhắc nhở)

Warn (cảnh báo)

Force (ép buộc)

Invite (mời)

Enable (khiến)

Teach (dạy)

Persuade = get (thuyết phục)

* Sau cấu trúc bị động

Ex: I was told to be here at ten.

* Sau các tính từ: glad, happy,

VERB FOLLOWED BY GERUND (V-ING)

1 admit (thừa nhận)

2 avoid (tránh)

3 consider (xem như)

4 delay = postpone = put off (trì hoãn)

5 detest = dislike (ghét)

6 dread (kih sợ)

7 enjoy (thích)

8 fancy (thích)

9 feel like (muốn)

10 get rid of (loại bỏ)

11 go (fishing, hunting, swimming, shopping,…)

12 imagine (hình dung)

13 finish (xong)

14 keep = go on (tiếp tục)

15 mention (nhắc đến)

16 mind (làm phiền)

17 miss (bỏ lỡ, nhớ)

18 practice (thực tập)

19 prefer (thích)

20 recall (gọi lại)

21 stop = give up (ngừng, bỏ)

22 suggest (đề nghị)

23 carry on = continue (tiếp tục)

24 be used to = be get used to = be accustomed

to (quen với)

25 It’s no use / good (không có ích)

26 look forward to (mong đợi)

27 object to (phản đối)

28 can’t help = can’t stop = can’t resist (không thể không)

29 can’t stand (không thể chịu được)

30 be busy (bận rộn)

31 be worth (đáng giá)

32 What about…? / How about…?

33 Would you mind… (làm phiền)

34 There is no point in … (không có lý do gì)

35 There (be) So / Sth …(không có)

Ex: There are signs warning people to keep out

of the grass.

36 have difficulty

VERB FOLLOWED BY BARE – INFINITIVE

* Sau Modal verbs: can,

may, must, could, should, ought to, had to, would rather, used to,

* Sau động từ LET,

MAKE, HAVE (thể nhờ)

* Sau động từ tri giác (Verb of perception): SEE, HEAR, SMELL, NOTICE,… để diễn tả hành động xuyên suốt từ đầu đến cuối

Ex: She heard the birds sing beautifully.

Trang 2

- Would you mind opening the door?

Object

VERBS FOLLOWED BY TO – INFINITIVE OR GERUND

- Like + Gerund: enjoy doing Sth in general.

To – inf: it is good or right to do Sth in a special situation.

- Begin / Start

Intend + Gerund / To - inf

Continue

- Remember Gerund: past action

Regret To – inf: future action

Forget

- Stop + Gerund: ngưng, bỏ

To – inf: dừng việc này để làm việc khác

- Try + To - inf: attempt (make an effort) to do.

Gerund: do Sth as an experiment or test.

- Need + To – inf

Gerund : passive meaning.

- Advise

Recommend

Encourage + O + To - inf

Allow Gerund

Permit

(Passive: I was allowed to go out.)

- Make

Let + O + Bare – inf

(Passive: I was made to do it.

I was let do it.)

- Had better

Would rather

Have to

Ought to

Used to + Bare - inf

Daren’t

Be able to

Be going to

Be willing to

- See

Hear

Watch + V-ing (an action in progress)

Feel + Bare – inf (a completed action)

Notice

Smell

Ngày đăng: 11/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w