1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

FE HAY VA KHO

10 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện khơng cĩ khơng khí đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan Câu 10: Cho Ca vào dung dịch HNO3 dư thu đượ

Trang 1

BÀI TẬP VỀ NGUYÊN TỐ SẮT ON THI DH,CD …… ……

PHẦN 1: BÀI TẬP LÝ THUYẾT VỀ NGUYÊN TỐ Fe

Câu 1: Hịa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 lỗng dư được dung dịch X Biết X vừa cĩ khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa cĩ khả năng hịa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt

Câu 2: Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

Câu 3: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:

Câu 4: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch cĩ hịa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng khơng cĩ kim loại

Câu 5: Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).

A FeS2→ Fe2O3→ FeCl3→ Fe(OH)3 → Fe2O3→ Fe

B FeS2→ Fe2O3→ Fe(NO3)3→ Fe(NO3)2→ Fe(OH)2→ Fe

C FeS2→ FeO → FeSO4→ Fe(OH)2→ FeO → Fe

D FeS2→ FeSO4→ Fe(OH)2→ Fe(OH)3→ Fe2O3→Fe

Câu 6: Để chuyển FeCl3 thành FeCl2, cĩ thể cho dd FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây?

Câu 7: Cho các chất sau: (1) Cl2 , (2) I2 , (3) HNO3 , (4) H2SO4đặc nguội

Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đĩ sắt (III) ?

Câu 8: Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?

Câu 9: Hịa tan hồn tồn Fe3O4 trong dd H2SO4 lỗng (dư) được dd X1 Cho lượng dư bột Fe vào

dung dịch X1 (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan

Câu 10: Cho Ca vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp X gồm N2O và NO ( dX/He = 9) Tỉ lệ mol của

Ca và HNO3 tham gia phản ứng là

Câu 11: Quặng sắt cĩ giá trị để sản xuất gang là :

Câu 12: Câu nào đúng khi nĩi về: Gang?

A Là hợp kim của Fe cĩ từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si

B Là hợp kim của Fe cĩ từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si

C Là hợp kim của Fe cĩ từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si

D Là hợp kim của Fe cĩ từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si

Câu 13: Trong số các cặp kloại sau, cặp nào bền vững trong khơng khí và nước nhờ cĩ màng ơxit bảo vệ?

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2 t →0cao

(A);

Trang 2

(B) + NaOH → (D) + (G);

(D) + ? + ? → (E);

(E) →t0 (F) + ? ;

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:

Câu 15: Cho các chất Fe, Cu, KCl, KI, H2S Sắt(III) oxit oxi hĩa được các chất

Câu 16: Nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được chất rắn A Vậy

mA : mmuối là : A 4: 10 B 4 : 11 C 1 :3 D 4: 9

Câu 17: Khi đun nĩng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit :

Câu 18: Hêmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chính quan trọng của quặng là

Câu 19: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi ?

Câu 20: Xem phản ứng: aCu + bNO3- + cH+ → dCu2+ + eNO↑ + fH2O

Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên, nhỏ nhất, để phản ứng trên cân bằng, là:

Câu 21: Để nhận biết ba axit đặc, nguội : HCl , H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là :

Câu 22: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một chất

tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và cịn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A dd B chứa chất

Câu 23: Nhỏ dần dần dung dịch KMnO4 đến dư vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 Hiện tượng quan sát được là:

Câu 24: Cĩ phản ứng : X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Số chất X cĩ thể thực hiện phản ứng trên là :

Câu 25: Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl , FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3

Câu 26: Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd NaOH dư, sau đĩ lấy kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?

Câu 27: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất cĩ phản ứng với nhau là:

Câu 28: Fe cĩ thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?

A AlCl3 B FeCl3 C FeCl2 D MgCl2

Câu 29: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hĩa?

Trang 3

Câu 30: Cho các oxi hóa – khử của các kim loại : Al3+/ Al ; Fe2+/ Fe ; Ni2+/ Ni ; Cu2+/ Cu ; Fe3+/ Fe2+ ; Ag+/

Ag Kim loại nào đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III) ?

Câu 31: Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thấy thu được SO2 và dung dịch A không có

H2SO4 dư Vậy dd A là

đúng

Câu 32: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

Câu 33: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

khan Kim loại này là:

Câu 35: Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là

Câu 36: Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm :

Câu 37: Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4 (đậm đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các nguyên tố là:

Câu 38: Cho phản ứng: Fe + Cu2+→ Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?

được sau phản ứng là:

Câu 40: 65 Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng :

3Fe2O3 + CO → 2Fe3O4 + CO2 (1) ; Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2 (2); FeO + CO → Fe + CO2 (3)

Ở nhiệt độ khoãng 700-800oC, thì có thể xảy ra phản ứng

chứa một chất tan.Chất tan đó là :

Câu 42: Có các dd: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?

Câu 43: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

A Fe + HNO3 đặc, nguội B Fe + Fe(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2 +

Ag(NO3)3

Câu 44: Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3 , Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , FeSO4 ,

Fe2(SO4)3 , FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 45: Khẳng định nào sau đây sai ?

A Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl

B Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng

Trang 4

D Hỗn hợp Cu, KNO3 có thể tan hết trong dung dịch HCl.

Câu 46: Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản

ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là

Câu 47: Cho phản ứng : Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2

Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?

Câu 48: Đặc điểm nào sau đây không phài là của gang xám?

A Gang xám kém cứng và kém dòn hơn gang trắng.

B Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy.

C Gang xám nóng chảy khi hóa rắn thì tăng thể tích.

D Gang xám chứa nhiều xementit Fe3C

Câu 49: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe B FeS + HNO3 C Fe + HNO3 D FeO +

Câu 50: Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2

B Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có htượng sủi bọt khí

C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân

D Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau

Câu 51: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe

và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dd axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

Câu 53: Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?

Câu 54: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hó thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:

Câu 55: Hòa tan hỗn hợp các quặng : boxit, xiđerit, đôlômit , manhetit, cancopririt ( pirit đồng: CuFeS2 ) trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được dung dịch X Thêm dung dịch NH3 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y thu được hỗn hợp chất chứa các oxit kim loại là

Câu 56: Cho phản ứng oxi hóa – khử : FeO + HNO3 → X + NxOy + H2O Biết nFeO : nNxOy = 3: 1 Oxit NxOy là

Câu 57: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

Câu 58: Cho các dd muối sau: Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2(SO4)3 Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hóa thành màu đỏ, xanh, tím

A Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím) B Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tím), Fe2(SO4)3 (đỏ)

C Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh) D Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ)

Câu 59: Fe có số thứ tự là 26 Fe3+ có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p64s23d3 D

2s22s22p63s23p63d64s2

Trang 5

Câu 60: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp gồm hai khí X ,Y Công thức hoá học của X, Y lần lượt là :

được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

Câu 62: Câu nào sau đây là khơng đúng?

Câu 63: Để nhận biết được 4 chất sau: FeS, FeS2, FeCO3, Fe2O3 ta dùng thuốc thử duy nhất là:

Câu 64: Cho kim loại Fe lần lượt tác dụng với các chất : Cl2, HCl, HNO3 lỗng, Fe2(SO4)3 , CuSO4, AgNO3 dư, H2O ( t0 < 5700C) Số phản ứng sinh ra muối Fe(II) là

Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch Y và chất rắn Z Dung dịch Y chứa các ion:

A Al3+ , Fe3+ , Fe2+ , NO3- B Al3+, Fe3+, Ag+, NO3- C Al3+, Fe2+, Ag+ , NO3- D Al3+,

Fe2+, NO3

-PHẦN 2: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG NGUYÊN TỐ Fe

Câu 1:Cho 15,28g hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào 1,1 lít dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 0,2M Phản ứng kết thúc thu được

Câu 2: Cho 5,87 gam hỗn hợp Ba và K cĩ tỉ lệ số mol n Ba :n K = 4:1 vào 200ml dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 0,1M thu được kết tủa A, khí B và dung dịch C Đem kết tủa A nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn khan m cĩ giá trị là :

Câu 3:Khử hồn tồn 5,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 bằng khí CO Khí đi ra sau phản ứng được dẫn

Câu 4:Hỗn hợp A gồm x mol Cu và 0,04 mol Fe 2 O 3 tác dụng với dung dịch HNO 3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch B và 0,02 mol NO và cịn lại 0,01 mol kim loại Gía trị của x là :

Câu 5:Hồ tan hồn tồn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS 2 và a mol Cu 2 S vào axit HNO 3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:

Câu 6: - Thí nghiệm (1) : Cho 0,15mol Fe vào 400ml ddHNO 3 1M thu được xlít NO (đktc).

Các giá trị của x và y lần lượt là :

Câu 7:Hồ tan m gam Fe vào dung dịch chứa 0,6 mol HNO 3 thu được khí NO 2 duy nhất Cơ cạn dung dịch thu được chất rắn, trong đĩ cĩ 9g Fe(NO 3 ) 2 Giá trị m là

Câu 8: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO 3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 9:Cho hỗn hợp A gồm x mol FeS 2 và y mol Cu 2 S tác dụng với HNO 3 lỗng, dư đun nĩng chỉ thu được muối sunfat của các kim loại và giải phĩng khí NO duy nhất Tỉ lệ x/y cĩ giá trị là :

Câu 10:Hồ tan 14g Fe vào dung dịch chứa 1,1 mol HNO 3 thu được V lít NO 2 (đktc) Giá trị của V là

Trang 6

Câu 11:Cho 8,8g sắt vào cốc đựng 200 ml dung dịch HNO 3 Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có V lít

NO (đktc) bay ra và còn 0,4g chất rắn Giá trị của V là

Câu 12:Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe 3 O 4 để luyện thành 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% Quá trình sản xuất gang bị hao hụt 1% Vậy đã dụng bao nhiêu tấn quặng?

Câu 13:Cho 0,02 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,07 mol Ag(NO 3 ) 2 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được bằng :

Câu 14: Hòa tan m gam FeSO 4 vào nước được dd A Cho nước Clo dư vào dung dịch A, sau khi phản ứng kết thúc

Câu 15:Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe 3 O 4 được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H 2 SO 4 loãng thu được 6,72 lít

Câu 16:Để tác dụng hoàn toàn với 4.64 g hỗn hợp FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M Nếu khử hoàn toàn 4,64 g hỗn hợp trên bằng CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là:

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al,Fe,Zn (có cùng số mol) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch

dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm Fe và 1 kim loại M hóa trị II (có tính khử mạnh hơn H 2 ) tác dụng với dung dịch

là :

Câu 19: Hỗn hợp A gồm oxit săt có khối lượng 2,6 gam Cho khí CO dư đi qua A đun nóng , khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào bình nước vôi trong dư thu được 10 gam kết tủa trắng Khôí lượng Fe trong A là :

Câu 20:Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeCO 3 và Fe 3 O 4 trong dung dịch HNO 3 đặc nóng, hấp thụ hỗn

Nung chất rắn này tới khối lượng không đổi, thấy khối lượng giảm 3,2 gam Giá trị của m là

Câu 21:Hòa tan 16gam hỗn hợp gồm Fe 2 O 3 và 6,4 gam Cu bằng 300ml ddHCl 2M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn chưa bị hòa tan hết là :

Câu 22:Đem nung 116 gam quặng Xiđerit (chứa FeCO 3 và tạp chất trơ) trong không khí (coi như chỉ gồm oxi và nitơ) cho đến khối lượng không đổi Cho hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ vào bình đựng dung dịch nước vôi có

Câu 23:Cho hỗn hợp gồm Fe 3 O 4 và Cu, có số mol mỗi chất là 0,1 vào dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu

Câu 24:Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO 4 a M Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a có giá trị là

Câu 25: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl 2 và FeCl 3 Phản ứng xong thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D và dung

Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là

A 51,85; 48,15. B 50,85; 49,15. C 30,85; 69,15 D Kết quả khác

Trang 7

Câu 26: Cho từ từ dd NaOH 1M vào dd chứa 25,05 g hỗn hợp FeCl 2 và AlCl 3 cho đến khi thu được kết tủa có khối lượng không đổi thì ngưng lại Đem kết tủa này nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 8g chất rắn Thể tích dd NaOH đã dùng là:

Câu 27:Cho 20 gam hợp kim Zn và Fe tác dụng với dd HNO 3 đến khi ngừng thoát khí thu được dd A và 3 gam chất

chất rắn Xác định % khối lượng của Fe trong hợp kim

Câu 28: Để sản xuất một lượng gang như nhau người ta đã dùng người ta đã dùng m 1 tấn quặng hêmantit chứa 60%

Fe 2 O 3 và m 2 tấn quặng manhêtit chứa 69,6% Fe 3 O 4 Tỉ lệ m 1 : m 2 là

Câu 29:Cho 6,72g Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H 2 SO 4 đặc nóng tạo ra SO 2 ( sản phẩm khử duy nhất ) Sau khi phản ứng xảy hoàn toàn thu được :

Câu 30: Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe 3 O 4 để luyện thành 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95% Quá trình sản xuất gang bị hao hụt 1% Vậy đã sử dụng bao nhiêu tấn quặng?

Câu 31:Cho m gam Fe vào dd chứa 0,1 mol AgNO 3 và 0,15 mol Cu(NO 3 ) 2 Sau khi phản ứng kết thúc thu được

Gía trị của m là :

Câu 32:Cho 50 gam hỗn hợp Fe 3 O 4 và Cu vào dd HCl dư Kết thúc pứ còn lại 20,4 gam chất rắn không tan Tính

% khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:

Câu 33: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO 3 ) 3 và 0,15 mol HCl Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Cu ( biết phản ứng tạo ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất).

Câu 34:Hòa tan một lượng FeSO 4 7H 2 O trong nước để được 300ml dung dịch Thêm H 2 SO 4 vào 20ml dd trên thì

Câu 35:Cho 7,2 g hỗn hợp X gồm Fe và M ( có hóa trị không đổi và đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học)

Câu 36:Hỗn hợp X nặng 9 gam gồm Fe 3 O 4 và Cu Cho X vào dung dịch HCl dư , thấy còn 1,6 gam Cu không tan Khối lượng Fe 3 O 4 có trong X là :

Câu 37: Cho 2a mol bột Fe tác dụng với dd chứa a mol CuSO 4 sau khi phản ứng kết thúc thu được dd X và 14,4

nhất là NO)?

Câu 38:Trong một bình kín dung tích 11,2 lít chứa CO (đktc) và 37,6 gam hỗn hợp Fe và Fe 2 O 3 ( thể tích không

Câu 39:Tiến hành hai thí nghiệm sau :

- TN1: Cho m gam bột Fe dư vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M

- TN2: Cho m gam bột Fe dư vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm là như nhau Giá trị V1

so với V2 là

Trang 8

Câu 40:Cho dung dịch NaOH lượng dư vào 100 ml dung dịch FeCl2 có nồng C (mol/l), thu được một kết tủa Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn, Đem hòa tan hết lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO3 loãng, có 112cm3 khí NO (duy nhất) thoát ra (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của C là:

Câu 41: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không

khí, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủV lít O2 (ở đktc) Giá trị của V là

dịch giảm 21,4gam Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 bằng

Câu 43: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)

Cho NaOH dư vào dd X thu được kết tủa Y Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là

sau phản ứng thu được 11,2g Fe Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch Cu(NO3)2 dư, phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm là 0,4g Vậy m có giá trị là :

Câu 47: 91 Hòa tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dd X Cho

dd X tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là:

Câu 48: 96 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)

A Vdd (Y) = 2,28lít B Vdd(Y) = 2,27lít C Vdd(Y) = 2,26lít D Kết quả khác.

Câu 49: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Chi dung dịch X thành 2 phần bằng nhau

– Phần thứ nhất đem cô cạn thu được 67,48 gam muối khan

– Phần thứ hai làm mất màu vừa hết 46 ml dung dịch KMnO4 0,5M m có giá trị là :

ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5 M Giá trị của V là:

Câu 51:Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe2O3 + 0,1 mol Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn C Gía trị của m là:

Câu 52:Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch X Cho X phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4 Thành phần % (m) của FeSO4 và

Fe2(SO4)3 lần lượt là

Trang 9

A 60%; 40% B 50%; 50% C 76% ; 24% D 55%; 45%.

Câu 53:Hoà tan 13,9 gam muối FeSO4.7H2O vào dd H2SO4 loãng dư Cho từ từ dd KMnO4 0,1M vào đến khi xuất hiện màu hồng thì cần dùng bao nhiêu ml dd KMnO4 ?

Câu 54:Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hh gồm : CuO, Fe2O3, Fe3O4, Al2O3 nung nóng Luồng khí thoát ra ngoài dẫn vào nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng lên 12,1 g Sau pứ chất rắn trong ống sứ có khối lượng 225g Giá trị của m là:

Câu 55: Cho một đinh sắt luợng dư vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu Kim loại X là:

toàn, ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X Làm bay hơi dung dịch X và nung lượng muối khan ở nhiệt cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít hỗn hợp khí ( đktc ) Giá trị của

V là :

Câu 58:Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là:

Câu 59:Khử hoàn toàn 9,28 gam một oxit sắt cần vừa đủ 0,16 0,16 mol H2 (ở t0 cao ) Công thức của oxit sắt là :

Câu 60:Hòa tan hoàn toàn m gam một oxit sắt vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo thành kết tủa B Lấy B nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit sắt Công thức phân tử của oxit sắt đó là:

Câu 61: Để 1 gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu được 1,41g hỗn hợp gồm một oxit sắt và Fe

dư Công thức của oxit sắt đó là

Câu 62:Lấy 14,4g hỗn hợp Y gồm bột Fe và FexOy hòa tan hết trong dung dịch HCl 2M thu được 2,24 lít khí (2730C; 1atm ) Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi được 16g chất rắn Công thức của oxit sắt là :

Câu 63:Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol

H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra Trị số của b là:

A 9,0 gam B 8,0 gam C 6,0 gam D 12 gam

Câu 64:Cho 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa Đem nung lượng kết tủa này ở nhiệt

độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim loại Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại FexOy là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe2O3

Câu 65:Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một ôxit sắt Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?

A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Không xác định được

Câu 66:X là một oxit sắt Biết 16 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M X là:

Trang 10

A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Không xác định được

Câu 67:Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch

Ca(OH)2 dư, tạo ra 20 gam kết tủa Công thức của oxit sắt là:

A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Không xác định được

Câu 68:Hòa tan hòan toàn m gam oxit FexOy cần 150 ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ (m) gam oxit trên bằng CO nóng, dư thu được 8,4 gam sắt Xác định CTPT của oxit sắt

A FeO Fe3O4 C Fe2O3 D FeO hoặc Fe2O3

Câu 69: Cho hh X có khối lượng 16,4g bột Fe và một oxit sắt hoà tan hết trong dd HCl dư thu được 3,36

lít khí H2(đktc) và dd Y Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z lọc kết tủa Z rồi rửa sạch sau

đó nung đến khối lượng không đổi thu được 20 g chất rắn Công thức oxit sắt đã dùng ở trên là :

A Fe2O3 B FeO C.Fe3O4 D Không xác định được

chứa 120g muối và 2,24l khí SO2 (đktc) Công thức oxit sắt và giá trị m là:

A Fe2O3 và 48g B FeO và 43,2g C.Fe3O4 và 46,4g D đáp án khác

Câu 71: Tiến hành nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và FexOy, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Z, phần không tan E và 0,672 lít H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Z, thu được 7,8 gam kết tủa Cho D tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch chứa một muối sắt duy nhất Công thức phân tử của oxit sắt là:

Y thu đuợc 71,72 gam chất rắn khan Để hoà tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO 3 1M ( Sản phẩm khử duy nhất là NO ).:

- HẾT

Ngày đăng: 11/07/2014, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w