1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

kiến trúc máy tính 4 potx

32 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến trúc Máy tính - Chap 04
Tác giả Phạm Tường Ng Hải, Nguyễn Quốc Tuấn
Trường học Khoa KH & KT Máy tính, Bộ môn Kỹ thuật Máy tính
Chuyên ngành Kỹ thuật Máy tính
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 1998
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa KH & KT Máy tínhBộ môn Kỹ thuật Máy tính Phạm Tường Hải Nguyễn Quốc Tuấn... Patterson, Second Edition, MORGAN KAUFMANN PUBLISHERS, INC.. Patterson, Third Edition, MORGAN KAUFMANN

Trang 1

Khoa KH & KT Máy tính

Bộ môn Kỹ thuật Máy tính

Phạm Tường Hải Nguyễn Quốc Tuấn

Trang 2

Tài liệu tham khảo

John L Hennessy & David A Patterson, Second Edition,

MORGAN KAUFMANN PUBLISHERS, INC 1998

John L Hennessy & David A Patterson, Third Edition,

MORGAN KAUFMANN PUBLISHERS, INC 2002

Trang 3

Chương 4.

Trang 4

4.1 Dẫn nhập

) Máy tính biểu diễn thông tin dưới dạng nhị phân

) Các đại lượng số đếm cũng biểu diễn dưới dạng

nhị phân ) Một số câu hỏi thường gặp

• Cách biểu diễn số đếm trên máy tính ?

• Các giới hạn trong biểu diễn số đếm ?

• Cách tính toán trên số nhị phân ?

) Nội dung của chương này bao gồm

• Biểu diễn số đếm trên máy tính

• Các giải thuật tính toán

• Phần cứng hiện thực giải thuật tính toán

• Nhóm lệnh tính toán

Trang 5

4.2 Số nguyên có dấu và không dấu

) MIPS biểu diễn số nguyên theo từ ( word ) có kích thước

32 bit

) Td biểu diễn giá trị 10112

0000 0000 0000 0000 0000 0000 0000 1011

• Bit trọng số thấp nhất (least significant bit) nằm bên phải cùng

• Bit trọng số cao nhất (most significant bit) nằm bên trái cùng

) Tầm vực giá trị biểu diễn ở số nguyên không dấu

Trang 6

) MIPS biểu diễn số nguyên âm theo bù 2

• Tầm vực giá trị biểu diễn từ - 2 (32-1) cho đến 2 (32-1) -1

1000 0000 0000 0000 0000 0000 0000 0000

0111 1111 1111 1111 1111 1111 1111 1111

) Vấn đề mở rộng dấu ( sign extension )

• Td biểu diễn giá trị -5

• Lưu ý về các bit không có nghĩa ?

) Các lệnh liên quan đến số nguyên có dấu và không dấu

lblbu , sltsltu , sltisltiu

Trang 7

Ö sinh ra ngoại lệ (exception) thông báo đến bộ điều khiển

) Thanh ghi EPC ( exception program counter ) chứa địa

chỉ của câu lệnh sinh ra ngoại lệ

A Phép toán

Trang 8

) Phân tích đoạn chương trình sau

addu $t0 , $t1 , $t2 xor $t3 , $t1 , $t2

Trang 9

) Phân tích đoạn chương trình sau

addu $t0 , $t1 , $t2 nor $t3 , $t1 , $zero sltu $t3 , $t3 , $t2

Trang 10

rd rt

rs op

0 8

10 16

0 0

Trang 11

4.5 Đơn vị số học – luận lý

) Đơn vị số học – luận lý ( ALUA rithmetic L ogic U nit )

đảm nhận việc thực hiện các phép toán cho bộ xử lý

) MIPS là bộ xử lý có độ dài từ là 32 bit nên cần đơn vị

Sum Cin

Cout

+

Trang 12

+

0 1

b0

a1 b1

a2 b2

a31

Result0

Result1

Result2

Trang 13

) Tinh chỉnh đơn vị ALU

+

0 1

Cout

0 1

B invert

+

0 1

0 1

B invert

Trang 14

0 1

B invert

3

Less

Overflow Overflow

Trang 15

Carry out

Trang 16

) Hiện thực

• Bằng chương trình dựa trên các phép toán cộng/trừ

• Bằng mạch phần cứng

Trang 20

) Nhân số nguyên có dấu

• Nhân phần trị tuyệt đối, sau đó xác định dấu cho tích số

• Giải thuật Booth: căn cứ

trên chuỗi bit 1 ở số nhân

) Nhân trong tập lệnh MIPS

• Tích số là 1 giá trị 64 bit được chứa trong cặp thanh ghi hilo

Trừ đi số bị nhân

0 1

Cộng thêm số bị nhân

1 0

Không làm gì cả

0 0

Thực hiện

a i-1

a i

Trang 24

) Mạch chia dạng 3 (tt)

• Giải thuật

• Minh họa

Trang 25

) Chia số nguyên có dấu

• Chia phần trị tuyệt đối, sau đó xác định dấu cho thương số

) Chia trong tập lệnh MIPS

• Sử dụng thanh ghi hi để chứa số dư và lo để chứa thương số

• Lệnh chia

div rs , rt divu rs , rt

• Lệnh chuyển dữ liệu thương số và số dư

mfhi rd

Trang 26

significand exponent

significand exponent

s

b 63

Trang 27

(-1) Sign × (1 + Significand) × 2 (Exponent – Bias)

• Phần significand biểu diễn giá trị có độ lớn nằm từ 0 đến 1

• Phần bias của exponent127

• Thí dụ Biểu diễn dạng IEEE 754 của giá trị -0.75

?

động 32-bit sau

1 10000001 0100000000000000000000000000

Trang 30

) Lệnh số thực ở MIPS

• MIPS có coprocessor để tính toán số thực 32-bit (single) lẫn

64-bit (double)

• Các thanh ghi số thực (32 bit) là $f0 ÷ $f31

• 2 thanh ghi 32-bit dùng để chứa 1 giá trị double

• Lệnh cộng

add.s fd , fs , ft add.d fd , fs , ft

• Lệnh trừ

sub.s fd , fs , ft sub.d fd , fs , ft

• Lệnh nhân

mul.s fd , fs , ft mul.d fd , fs , ft

Trang 31

) Lệnh số thực ở MIPS (tt)

• Lệnh chia

div.s fd , fs , ft div.d fd , fs , ft

Trang 32

Bài tập

) 4.12 , 4.13 , 4.20 ) 4.23 , 4.24

John L Hennessy & David A Patterson, Second Edition,

MORGAN KAUFMANN PUBLISHERS, INC 1998

Ngày đăng: 11/07/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN