Khoa KH & KT Máy tínhBộ môn Kỹ thuật Máy tính Phạm Tường Hải Nguyễn Quốc Tuấn... Patterson, Second Edition, MORGAN KAUFMANN PUBLISHERS, INC.. Patterson, Third Edition, MORGAN KAUFMANN
Trang 1Khoa KH & KT Máy tính
Bộ môn Kỹ thuật Máy tính
Phạm Tường Hải Nguyễn Quốc Tuấn
Trang 2Tài liệu tham khảo
John L Hennessy & David A Patterson, Second Edition,
MORGAN KAUFMANN PUBLISHERS, INC 1998
John L Hennessy & David A Patterson, Third Edition,
MORGAN KAUFMANN PUBLISHERS, INC 2002
Trang 3Chương 4.
Trang 44.1 Dẫn nhập
) Máy tính biểu diễn thông tin dưới dạng nhị phân
) Các đại lượng số đếm cũng biểu diễn dưới dạng
nhị phân ) Một số câu hỏi thường gặp
• Cách biểu diễn số đếm trên máy tính ?
• Các giới hạn trong biểu diễn số đếm ?
• Cách tính toán trên số nhị phân ?
) Nội dung của chương này bao gồm
• Biểu diễn số đếm trên máy tính
• Các giải thuật tính toán
• Phần cứng hiện thực giải thuật tính toán
• Nhóm lệnh tính toán
Trang 54.2 Số nguyên có dấu và không dấu
) MIPS biểu diễn số nguyên theo từ ( word ) có kích thước
32 bit
) Td biểu diễn giá trị 10112
0000 0000 0000 0000 0000 0000 0000 1011
• Bit trọng số thấp nhất (least significant bit) nằm bên phải cùng
• Bit trọng số cao nhất (most significant bit) nằm bên trái cùng
) Tầm vực giá trị biểu diễn ở số nguyên không dấu
Trang 6) MIPS biểu diễn số nguyên âm theo bù 2
• Tầm vực giá trị biểu diễn từ - 2 (32-1) cho đến 2 (32-1) -1
1000 0000 0000 0000 0000 0000 0000 0000
0111 1111 1111 1111 1111 1111 1111 1111
) Vấn đề mở rộng dấu ( sign extension )
• Td biểu diễn giá trị -5
• Lưu ý về các bit không có nghĩa ?
) Các lệnh liên quan đến số nguyên có dấu và không dấu
• lb và lbu , slt và sltu , slti và sltiu
Trang 7Ö sinh ra ngoại lệ (exception) thông báo đến bộ điều khiển
) Thanh ghi EPC ( exception program counter ) chứa địa
chỉ của câu lệnh sinh ra ngoại lệ
A Phép toán
Trang 8) Phân tích đoạn chương trình sau
addu $t0 , $t1 , $t2 xor $t3 , $t1 , $t2
Trang 9) Phân tích đoạn chương trình sau
addu $t0 , $t1 , $t2 nor $t3 , $t1 , $zero sltu $t3 , $t3 , $t2
Trang 10rd rt
rs op
0 8
10 16
0 0
Trang 114.5 Đơn vị số học – luận lý
) Đơn vị số học – luận lý ( ALU – A rithmetic L ogic U nit )
đảm nhận việc thực hiện các phép toán cho bộ xử lý
) MIPS là bộ xử lý có độ dài từ là 32 bit nên cần đơn vị
Sum Cin
Cout
+
Trang 12+
0 1
b0
a1 b1
a2 b2
a31
Result0
Result1
Result2
Trang 13) Tinh chỉnh đơn vị ALU
+
0 1
Cout
0 1
B invert
+
0 1
0 1
B invert
Trang 140 1
B invert
3
Less
Overflow Overflow
Trang 15Carry out
Trang 16) Hiện thực
• Bằng chương trình dựa trên các phép toán cộng/trừ
• Bằng mạch phần cứng
Trang 20) Nhân số nguyên có dấu
• Nhân phần trị tuyệt đối, sau đó xác định dấu cho tích số
• Giải thuật Booth: căn cứ
trên chuỗi bit 1 ở số nhân
) Nhân trong tập lệnh MIPS
• Tích số là 1 giá trị 64 bit được chứa trong cặp thanh ghi hi và lo
Trừ đi số bị nhân
0 1
Cộng thêm số bị nhân
1 0
Không làm gì cả
0 0
Thực hiện
a i-1
a i
Trang 24) Mạch chia dạng 3 (tt)
• Giải thuật
• Minh họa
Trang 25) Chia số nguyên có dấu
• Chia phần trị tuyệt đối, sau đó xác định dấu cho thương số
) Chia trong tập lệnh MIPS
• Sử dụng thanh ghi hi để chứa số dư và lo để chứa thương số
• Lệnh chia
div rs , rt divu rs , rt
• Lệnh chuyển dữ liệu thương số và số dư
mfhi rd
Trang 26significand exponent
significand exponent
s
b 63
Trang 27(-1) Sign × (1 + Significand) × 2 (Exponent – Bias)
• Phần significand biểu diễn giá trị có độ lớn nằm từ 0 đến 1
• Phần bias của exponent là 127
• Thí dụ Biểu diễn dạng IEEE 754 của giá trị -0.75
?
động 32-bit sau
1 10000001 0100000000000000000000000000
Trang 30) Lệnh số thực ở MIPS
• MIPS có coprocessor để tính toán số thực 32-bit (single) lẫn
64-bit (double)
• Các thanh ghi số thực (32 bit) là $f0 ÷ $f31
• 2 thanh ghi 32-bit dùng để chứa 1 giá trị double
• Lệnh cộng
add.s fd , fs , ft add.d fd , fs , ft
• Lệnh trừ
sub.s fd , fs , ft sub.d fd , fs , ft
• Lệnh nhân
mul.s fd , fs , ft mul.d fd , fs , ft
Trang 31) Lệnh số thực ở MIPS (tt)
• Lệnh chia
div.s fd , fs , ft div.d fd , fs , ft
Trang 32Bài tập
) 4.12 , 4.13 , 4.20 ) 4.23 , 4.24
John L Hennessy & David A Patterson, Second Edition,
MORGAN KAUFMANN PUBLISHERS, INC 1998