Chú thích Nhân vật Harvey Judd: Chief Purchasing Officer – Hale and Hearty Foods Trưởng Phòng Thu Mua của Hale and Hearty Foods Lian Lee: Co-owner of a modest but quality family tea
Trang 11
BÀI 21 - Hối thúc và Sự cố
I Chú thích
Nhân vật
Harvey Judd: Chief Purchasing Officer – Hale and Hearty Foods
Trưởng Phòng Thu Mua của Hale and Hearty Foods
Lian Lee: Co-owner of a modest but quality family tea plantation
Người đồng sở hữu một trang trại nhỏ theo kiểu gia đình trồng trà chất lượng tốt
Officer, Business Unit – Hale and Hearty Foods Nhân viên Bộ phận Kinh doanh của Hale and Hearty Foods
Kate: Receptionist – Hale and Hearty Foods
Nhân viên tiếp tân của Hale and Hearty Foods
Diễn biến câu chuyện
Harvey liên lạc với Jeff để hỏi về Bản Thỏa thuận Song phương (M.O.U.) Sau
đó anh này nhận được cú điện thoại của bà Lian Bà này cho biết rằng chồng
bà ta, Lok, vì sự mê tín về màu sắc nên không muốn tiếp tục chuyện làm ăn nữa
Luyện nói - Bày tỏ sự hối thúc và đưa ra tin xấu
Sau đây là một vài ví dụ khi muốn hối thúc ai đó hoặc báo tin xấu
Hãy đọc những mẫu câu dưới đây Khi thấy hiểu chúng rồi, bạn hãy đọc to những câu này lên
Introducing a complaint - Bày tỏ sự hối thúc
I have a query…
Trang 2Is the contract ready yet?
Have you sent that order yet?
We seem to be missing the June payment
Expressing urgency - Thể hiện sự cần gấp
It’s very urgent
We needed it yesterday
We’re waiting on that T.T
Our outlets are calling for the goods
Setting a deadline - Đưa ra ngày hạn định
I’ll expect it tomorrow
We’ll need it by the weekend
We can give you only two more days
Delivering an ultimatum - Đưa ra tối hậu thư
If you can’t do it, I’ll have to outsource
If you are unable to move on this, we’ll have to cancel the order I’m afraid we’ll have to look elsewhere unless you can deliver
Delivering bad news - Báo tin xấu
I’m afraid I have some bad news
I don’t know how to tell you this but
I don’t want to cause you undue concern
There’s a matter we need to discuss
I’m afraid something’s come up
There’s been a bit of a setback
Trang 3Thành ngữ trong kinh doanh
outlet: quầy bán lẻ, nơi bày bán hàng hóa
(to) outsource: làm hợp đồng ngoài; ký hợp đồng với một tổ chức bên ngoài hay bạn hàng
shipment (also consignment): số lượng hàng hóa được vẩn chuyển qua đường biển, hàng không hay đường bộ
II Bài tập
1 Những từ mới quan trọng trong bài
Hãy dùng từ điển để tra nghĩa và cách phát âm của những từ dưới đây
(to) appreciate
arrangement
auspicious
cancel
complaint
crisis (plural: crises)
culture
goods
query
setback
superstitious
ultimatum
unbelievable
Trang 4urgent
2 Vốn từ vựng
Hãy dùng những từ ở bảng trên để hoàn thành các câu sau Sau khi so câu trả lời với đáp án, hãy đọc to chúng lên Lưu ý là không phải tất cả các
từ đều được sử dụng
1 The manager was very _ He didn’t like the number 4
2 The officer rang to make a _ about the lateness of delivery
3 Could you send the payment today please? It’s very
4 If you can’t deliver the on time, we’ll have to cancel the order
3 Sắp xếp lại từ trong câu điều kiện dạng một
Tối hậu thư thường được đưa ra dưới dạng câu điều kiện dạng một
Ví dụ về câu điều kiện dạng một:
Công thức: If + object + present tense, + subject + future tense
Ví dụ: If you can’t do it, I’ll have to outsource
hoặc: I’ll have to outsource if you can’t do it
Viết lại những câu sau theo đúng thứ tự thích hợp của từ Sau khi so với đáp án, hãy đọc to từng câu lên
1 our make if we service extend profit we’ll a
2 elsewhere if can’t the go deadline you we’ll make
Trang 5
3 order we receive if payment to we’ll don’t have cancel the a
4 Vè vui
Hãy đọc to các câu vè sau:
I’m afraid I have,
I’m afraid I have,
I’m afraid I have bad news
I’ll see what I
I’ll see what I
I’ll see what I can do.