1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

do vui 4

2 548 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy tìm 17 từ liên quan đến thức ăn trong ô chữ sau.. Những từ đó có thể nằm ngang, dọc Những từ đó bắt đầu bằng các chữ cái sau : 1.. it shone brightly all day and made the room very

Trang 1

Em hãy tìm 17 từ liên quan đến thức ăn trong ô chữ sau Những từ đó

có thể nằm ngang, dọc

Những từ đó bắt đầu bằng các chữ cái sau :

1 M _

2 C _

3 B _

4 P _

5 S _

6 J _

7 B _

8 R _

9 V _

10.E _

11.B _

12.L _

13.C _

14.F _

15.Y _

16.G _

17.H _

ANSWER

1 marmalade

2 crips

3 bacon

4 potato

5 steak

6 jam

7 bread

8 rice

9 vegetable 10.egg 11.banana 12.lamb 13.cereal 14.fish 15.yoghurt 16.grape 17.honey

Guess the subject

Em hãy đoán xem những thứ sau là gì ? chú ý vào những từ in nghiêng

0 it shone brightly all day and made the room very warm

1 the artist took 2 months to paint it

2 she heard it ringing and ran into the room to answer it

3 it isn’t sharp enough to cut the vegetable

Trang 2

4 it was so strong that blew down the tree

5 he kicked it past the keeper into the goal

6 it fell heavily and made all the country white

7 my dentist said it needed a filling

8 it’s the one I usually borrow books from

9 I sometimes need it to look up words I don’t understand

10.he swithches it on but didn’t really watch it until the news came on

Answers

0 sun

1 painting / picture

2 telephone / phone

3 knife

4 wind

5 fooball / soccer

6 snow

7 tooth

8 library

9 dictionary

10.television

Ngày đăng: 11/07/2014, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w