1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk I (1)

3 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ quản trị CSDL và một CSDL và khai thác CSDL Câu 2: Dữ liệu của hệ CSDL được chứa trng: A.. Bảng, Biểu mẫu, Mẫu hỏi và Báo cáo Câu 7: Công dụng chính của đối tượng Bảng là: A.. Cập nhậ

Trang 1

I Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1: Một hệ CSDL gồm:

A Một hệ quản trị CSDL

B Một CSDL

C Hệ quản trị CSDL và một CSDL

D Hệ quản trị CSDL và một CSDL và khai thác CSDL Câu 2: Dữ liệu của hệ CSDL được chứa trng:

A Hệ quản trị CSDL

B Chứa trong CSDL

C Chứa trong các chương trình ứng dụng

D Tất cả đều đúng

Câu 3: Công cụ để tạo lập, lư trữ và khai thác CSDL là:

A Một CSDL khác

B Hệ quản trị CSDL

C Các chương trình ứng dụng

D Tất cả đều sai

Câu 4: Microsoft Access là:

A Một CSDL

B Một hệ quản trị CSDL

C Một chương trình ứng dụng

D Một ngôn ngữ lập trình

Câu 5: Ngôn ngữ SQL:

A Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

B Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

C Ngôn ngữ lập trình

D Gồm ngôn ngữ định nghĩa và ngôn ngữ thao tác dữ liệu Câu 6: Các loại đối tượng chính trong Access là:

A Bảng và Mẫu hỏi

B Biểu mẫu và Báo cáo

C Bảng, Biểu mẫu và Báo cáo

D Bảng, Biểu mẫu, Mẫu hỏi và Báo cáo

Câu 7: Công dụng chính của đối tượng Bảng là:

A Tìm kiếm và lọc dữ liệu

B In ấn theo khuôn dạng

C Lưu trữ dữ liệu trong CSDL

D Cập nhật dữ liệu

Câu 8: Công dụng chính của đối tượng Biểu mẫu là:

A Lưu trữ dữ liệu trong CSDL

B Cập nhật dữ liệu

C Tổng hợp và tính toán

D In ấn và trình bày dữ liệu theo khuôn dạng

Câu 9: Để tạo biểu mẫu trong CSDL cần có:

A Ít nhất một Báo cáo

B Ít nhất một Bảng

C Ít nhất một mẫu hỏi

Trang 2

D Chỉ cần có tên CSDL

Câu 10: Điều kiện để liên kết giữa hai bảng là:

A Hai bảng đó khác tên

B Hai bảng có chung ít nhất một trường

C Hai bảng không cần chung trường

D Hai bảng đó chung tên

Câu 11: Dữ liệu nguồn của mẫu hỏi là:

A Bảng hoặc Biểu mẫu

B Mẫu hỏi hoặc Báo cáo

C Bảng hoặc Mẫu hỏi

D Tất cả đều đúng

Câu 12: Tên trường viết trong biểu thức Access có dạng:

A {tên trường}

B (tên trường)

C [tên trường]

D <tên trường>

Câu 13: Dòng Criteria trong lưới QBE của mẫu hỏi dùng để:

A Đưa vào tên trường

B Sắp xếp theo trường

C Vào điều kiện lọc

D Gộp nhóm

Câu 14: Các chế độ thường làm việc với bảng là:

A Thiết kế

B Trang dữ liệu

C Thiết kế và trang dữ liệu

D Thiết kế, trang dữ liệu và biểu mẫu

Câu 15: Khi muốn sửa đổi lại thết kế một đối tượng ta chọn chế độ:

A Trang dữ liệu

B Biểu mẫu

C Xem kết quả

D Thiết kế

Câu 16: Dữ liệu trên trường khoá chính của bảng:

A Có thể để trống

B Có thể trùng nhau ở các bản ghi

C Không được để trống

D Không được để trống và giữa các bản ghi không trùng nhau Câu 17: Khi cập nhật dữ liệu trên trường kiểu AutoNumber:

A Cho phép nhập số từ bàn phím

B Cho phép thay đổi giá trị

C Tự động cập nhật số cho bản ghi mới mà không cho phép nhập

D Tất cả đều đúng

Câu 18: Liên kết giữa các bảng cho phép:

A Tránh được dư thừa dữ liệu

B Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

C Nhất quán dữ liệu

D Tất cả các phương án trên

Trang 3

Câu 19 Muốn xoá liên kết giữa hai bảng

A Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

B Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

C Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

D Tất cả đều sai

II Phần tự luận: (4điểm)

Cho CSDL có tên Quan_li_HS Gồm hai bảng đã tạo có cấu trúc sau:

Bảng: HO_SO

Ma_HS Number Mã số học sinh (Khoá chính)

Bảng: DIEM

SBD Number Số báo danh (Khoá chính)

Hai bảng đã được liên kết trên trường Ma_HS.

Hãy tạo các mẫu hỏi thực hiện các yêu cầu sau:

a Đưa ra danh sách các học sinh theo thứ tự: SBD, Ho_ten, GT, Toan, Van , Anh

b Đưa ra danh sách học sinh theo thứ tự: Ho_ten, GT, Tổng điểm (Toán, Văn, Anh)

của các học sinh Nữ

Ngày đăng: 11/07/2014, 09:00

Xem thêm

w