1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN HỌC HOÁ HỌC PHỨC CHẤT

4 1,2K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào thuyết obitan phân tử, hãy mô tả sự tạo liên kết π giữa kim loại và phối tử trong 2 phức trên, giải thích sự khác nhau về độ bền giữa 2 phức đó.. Nêu nguyên tắc phơng pháp xác đị

Trang 1

câu hỏi và Bài tập

Hoá học phức chất

Chơng 1

1.1 Phân loại theo cấu hình electron: Li+, Na+, K+, Tl+, Ca2+, Pb2+, Zn2+, Hg2+,

Mn2+, Ni2+, Al3+, Pd2+, Rh3+, Bi3+, Br3+, Sn2+, Sn4+ Xét khả năng tạo phức của mỗi loại, cho ví dụ

1.2 Xác định cấu tạo, khả năng tạo phức của các phối tử (nguyên tử cho, số nguyên tử cho

hay dung lợng phối trí, các liên kết có thể tạo với nguyên tử trung tâm): F-, Cl-, Br-, OH-, NH3, NH2-, SO42-, C2O42-, CH3CS2-, en, dien, py, CN-, S(CH3)2, CO(NH2)2,

CH3COO-, dipy, gly-, phen, trien, tripy, H-, O2-, H2O, CO32-, S2O32-,

NH(CH2COO)22-, NTA, N2H4, P(CH3)3, SCN-, NO2-, SC(NH2)2, acac-, ala-, EDTA4-, DMG-, C2H4

1.3 Phân tích thành phần, xác định cấu trúc hình học, gọi tên các phức chất sau:

K3[Fe(SCN)2C2O4NO2Cl], [CoEnpy2BrCl]Cl, [Cr2(NH3)4(C2O4)2(NH2)2],

[CoEn(NH3)2(NO2)2]NO3.H2O, K3[Fe(SO4)2Cl2], [Co2En2(NH3)4(OH)2](OH)4, K4[Mn(SCN)2(NO2)2BrCl], [PtpyNH3CNBr], [Pt2En2(OH)2Cl4]Cl2

Chơng 2

2.1 Giải thích và mô tả các dạng đồng phân hình học và quang học của các phức:

[Co(DMG)3] và [Ni(DMG)2] (DMG là đimetylglioxim), [Fe(NH2CH2COO)3] và [Pt(P(CH3)3)2Cl2], [FeEn3]2+ , [Co(acac)3], [Co(NH3)4BrCl] và

[Co(CH3CHNH2COO)3]

2.2 Phức [Pt(NH3)Py(NO2)2Cl2] có bao nhiêu đồng phân hình học, hãy mô tả cấu

trúc phân tử của các đồng phân đó?

2.3 Mô tả tất cả các đồng phân có thể có của phức [Coen(NH3)2(NO2)2]+,

[Coen(py)2BrCl]+ , [Coen2(H2O)2]2+ [Fe(NH(CH2COO)2)2]2-

Chơng 3

3.1 Dựa vào thuyết liên kết hoá trị hãy khảo sát các phức: [PtCl4]2- vuông phẳng; [Ni(NH3)4]2+ tứ diện; [Ni(CN)6]4-; [Ni(CN)4]2- nghịch từ; các phức spin cao

[Fe(H2O)6]2+, [FeF6]3-; [PtCl4]2- nghịch từ, các phức spin thấp [Co(NO2)6]3- , [Fe(CN)6]4-, [Mn(CN)6]4-, [PtCl6]2-, phức tứ diện [CoCl4]2-, phức thẳng [CuCl2]-

3.2 Dựa vào thuyết trờng tinh thể, hãy mô tả sơ đồ tỏch các orbital d của kim loại

trong phức, cấu hình electron của ion trung tâm trong các phức: [Ni(NH3)4]2+ tứ diện, [Ni(CN)6]4− bát diện, [Ni(CN)4]2− vuông phẳng, [FeCl4]− tứ diện,

Trang 2

[Pd(CN)4]2− vuông phẳng, [Ir(NH3)6]3+ bát diện spin thấp, [Pt(CN)4]2− vuông phẳng, [CoCl4]2− tứ diện

3.5 Phức [Pt(CN)4]2− là phức vuông phẳng, [CoCl4]2− là phức tứ diện Dựa vào thuyết trờng tinh thể hãy viết cấu hình electron của các phức, phán đoán độ bền nhiệt động của chúng

3.6 Phức spin cao [Fe(C2O4)3]3− và spin thấp [Fe(CN)6]3− có Kkb tơng ứng bằng 1.10−10 và 1.10−44 Dựa vào thuyết obitan phân tử, hãy mô tả sự tạo liên kết π giữa kim loại và phối tử trong 2 phức trên, giải thích sự khác nhau về độ bền giữa 2 phức

đó

3.7 Hợp chất phức với số phối trí 5, chẳng hạn [Co(CN)5]3−, [Ni(CN)5]3− có thể tồn tại ở 2 dạng cấu trúc Hãy mô tả 2 dạng cấu trúc đó và xác định kiểu lai hoá của các obitan kim loại trong phức

3.8 a/ Hoà tan các muối khan K2SO4 và CuSO4 vào nớc, có hiện tợng gì xẩy ra?

Giải thích, viết các phơng trình phản ứng

b/ Cho từ từ dung dịch NH3 đặc vào dung dịch Al2(SO4)3 và NiSO4, có hiện tợng gì xẩy ra? Giải thích, viết phơng trình phản ứng

c/ Hoà tan các muối phức [Co(NH3)3(NO3)3], [Co(NH3)3(NO2)3] và [Mg(NH3)6]Cl2 vào nớc, có hiện tợng gì xẩy ra? Giải thích, viết các phơng trình phản ứng

d/ Cho dung dịch amoniac vào dung dịch CuSO4 và dung dịch FeCl3 có hiện tợng gì xẩy ra? Giải thích, viết phơng trình phản ứng

e/ Muối ăn sản xuất từ nớc biển có lúc dễ bị chảy rữa, giải thích vì sao?

3.9 Trong hai dãy phức halogeno sau:

[TiF6]2−, [TiCl6]2−, [TiBr6]2−, [TiI6]2−;

[CuCl2]−, [CuBr2]−, [CuI2]−,

hãy phân tích:

a, Các mối liên kết nào đợc tạo ra giữa kim loại và phối tử

b, Sự biến đổi độ bền nhiệt động của các phức trong hai dãy

3.10 Mô tả phức chất MnO4-, MnO42-, CrO42-, VO43-, TiCl4- theo thuyết orbital

phân tử

3.11 Hãy so sánh các thuyết về liên kết hoá học trong phức chất Vì sao nói thuyết

MO là khái quát nhất?

Chơng 4

• 4.1 Có mấy loại từ tính đối với các chất? Tính thuận từ và tính nghịch từ gây bởi

đặc điểm nào trong cấu tạo electron của các chất? Nêu nguyên tắc phơng pháp xác

định độ cảm từ của một chất

• 4.2 Viết biểu thức liên hệ giữa mômen từ spin với số electron độc thân trong phân tử

• 4.3 Mômen thuận từ có những thành phần nào? Viết biểu thức liên hệ giữa nó với số lợng tử spin và số lợng tử orbital của nguyên tử trung tâm

Trang 3

• 4.4 Hãy giải thích theo thuyết liên kết hoá trị và thuyết trờng tinh thể: tại sao

[CoF6]3- thuận từ, còn [Co(CN)6]3- nghịch từ?

4.5 Nêu và phân biệt các khái niệm hằng số bền, hằng số không bền, hằng số tổng

cộng, hằng số bậc

4.6 Mô tả sự phân bố các dạng phức bậc theo sự biến thiên nồng độ phối tử với các

số liệu sau, dùng phần mềm MATLAB:

a/ Cd2+ + NH3 ⇌ [Cd(NH3)]2+ kb1 = 102,65

[Cd(NH3)]2+ + NH3 ⇌ [Cd(NH3)2]2+ kb2 = 102,10

[Cd(NH3)2]2+ + NH3 ⇌ [Cd(NH3)3]2+ kb3 = 101,44

[Cd(NH3)3]2+ + NH3 ⇌ [Cd(NH3)4]2+ kb4 = 100,93

b/ Cd2+ + CN- ⇌ [Cd(CN)]+ kb1 = 105,48

[Cd(CN)]+ + CN- ⇌ [Cd(CN)2] kb2 = 105,12

[Cd(CN)2] + CN- ⇌ [Cd(CN)3]- kb3 = 104,63

[Cd(CN)3] + CN- ⇌ [Cd(CN)4]2- kb4 = 103,55

• 4.3 Nêu các yếu tố thuộc bản chất nguyên tử trung tâm ảnh hởng đến độ bền phức chất

• 4.4 Nêu các yếu tố thuộc bản chất phối tử ảnh hởng đến độ bền phức chất

• 4.5 Khái niệm axit – bazơ “cứng- mềm”, quy luật tơng tác của các axit – bazơ

“cứng mềm”

• 4.6 Nêu các yếu tố ảnh hởng đến tính chất axit – bazơ của phức chất

• 4.7 So sánh tính chất axit của: [Cr(H2O)6]3+ với [Al(H2O)6]3+, HCN với

H3[Fe(CN)6], [Co(NH3)4NO2(H2O)]2+ với [Co(NH3)5(H2O)]3+, [Cu(NH3)4]2+ với [Ni(NH3)4]2+

• 4.8 Viết biểu thức phơng trình Nernst đối với bán phản ứng sau:

[Fe(CN)6]3- + e- ⇌ [Fe(CN)6]4- E0

• 4.9 Nêu ảnh hởng của sự tạo phức đến thế điện cực của các cặp oxi hóa – khử

• 4.10 Giải thích sự dịch chuyển thế điện cực các cặp oxi hóa – khử của phức chất so với của ion kim loại:

Fe3+ + e- ⇌ Fe2+ E01 = 0,77V [Fe(CN)6]3- + e- ⇌ [Fe(CN)6]4- E02 = 0,42V

[Fe(Phen)3]3+ + e- ⇌ [Fe(Phen)3]2+ E03 = 1,14V

• 4.11 So sánh độ bền của các phức [Fe(CN)6]3- với [Fe(CN)6]4-, [Fe(Phen)3]3+ với [Fe(Phen)3]2+, [Fe(EDTA)]- với [Fe(EDTA)]2-, cho biết các giá trị thế điện cực:

• Fe3+/Fe2+ 0,77V

[Fe(CN)6]3-/[Fe(CN)6]4- 0,42V

[Fe(Phen)3]3+/[Fe(Phen)3]2+ 1,14V

Trang 4

[Fe(EDTA)]-/[Fe(EDTA)]2- -0,12V

• 4.12 Giải thích sự thay đổi tính chất oxi hóa – khử của hệ khi tạo phức theo quan

điểm cấu tạo

• 4.13 Lấy vài ví dụ về hoạt tính xúc tác của phức chất

• 4.14 Lấy vài ví dụ về hoạt tính sinh học của phức chất

Chơng 5

• 5.1 Nêu cơ sở chung của các phơng pháp xác định thành phần và hằng số bền của phức chất trong dung dịch

• 5.2 Nêu cơ sở phơng pháp hoá học xác định thành phần và hằng số bền của phức [Ag(NH3)n]+

• 5.3 Nêu cách tiến hành, cách xác định thành phần và tính hằng số bền của phức đơn nhân duy nhất, có màu tạo thành trong hệ bằng phơng pháp dãy đồng phân tử mol

• 5.4 Nêu cách tiến hành, cách xác định thành phần và tính hằng số bền của phức đơn nhân duy nhất, có màu tạo thành trong hệ bằng phơng pháp đờng bão hoà

Ngày đăng: 11/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w