Lu ý : - Thể phủ định với động từ thờng ta dùng trợ động từ do và does để phủ định -Thể nghi vấn với động từ thường ta đảo do và does lờn trước chủ ngữ Do dùng cho I, We, You, They, da
Trang 1Giỏo viờn biờn soạn Nguyễn Khắc Điệp THCS Hương sơn Kiến thức trọng tâm ôn thi TUYểN SINH lớp 10 (phần 1)
I Các thì cơ bản trong tiếng Anh
1 Thì hiện tại đơn giản.
a Động từ TOBE“ TOBE” ”
* Có 3 dạng : am, is , are.
* Cách chia động từ :
Chủ ngữ là I động từ Tobe chia là am , viết là I am = I’m
He, She, It, Danh từ số ít Tobe chia là is
You, We, They, danh từ số nhiều Tobe chia là are
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + am / is / are + …
Thể phủ định : S + am not / isn’t / aren’t + …
Lu ý : I am not = I m not.’
Thể nghi vấn : Are / Is + S + … ?
Lu ý :
- Thể phủ định với động từ tobe ta dùng chính động từ tobe để phủ định
-Thể nghi vấn với động từ tobe ta đảo tobe lờn trước chủ ngữ
b Động từ thờng.
Thể khẳng định : I, We, You, They, danh từ số nhiều + V(inf)
He, She, It, danh từ số ít + V-s / es
Thể phủ định : I / We / You /They /danh từ số nhiều + don’t + V(inf)
He / She / It / danh từ số ít + doesn’t + V(inf)
Thể nghi vấn : Do + you / they / danh từ số nhiều + V(inf) … ?
Yes, I/ we/ they do ; No, I / we / they don’t
Does + he/ she / it / danh từ số ít + V(inf) … ?
Yes, he / she / it + does / No, he / she / it + doesn’t
Lu ý :
- Thể phủ định với động từ thờng ta dùng trợ động từ do và does để phủ định
-Thể nghi vấn với động từ thường ta đảo do và does lờn trước chủ ngữ
Do dùng cho ( I, We, You, They, danh từ số nhiều)
Does dùng cho(He, She, It, danh từ số ít)
-Thể phủ định và nghi vấn ở thời hiện tại đơn động từ chia ở nguyên thể
Các dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn giản.
- In the morning/ afternoon/ evening…
- Every day / morning/ afternoon / evening / week / month / year / Monday … summer …
- Các trạng từ tần suất
+ Often, usually, frequently: thường
+ always , constantly: luụn luụn
+ sometimes, occosionally : thỉnh thoảng
+ seldom, rarely : ớt khi, hiếm khi
+never :Khụng bao giờ
+Once/ twice(a week /day month/ year … ) )
2 Thì hiện tại tiếp diễn.
Thể khẳng định: S + am / is / are + V- ing …
Lu ý: động từ Tobe đợc chia theo chủ ngữ
Thể phủ định: S + am not / isn’t / aren’t + V-ing …
Thể nghi vấn: Is / Are + S + V-ing …
Yes, S + am / is / are ; No, S + am not / isn’t / aren’t
*Các dấu hiệu nhận biết
+ now : bây giờ
+ at the moment : vào lúc này
+ at present : hiện bây giờ
+ at this time : vào thời điểm này
+ Look ! nhìn kìa
+ Listen ! : nghe này
+ hurry up: nhanh lên
+Becareful:hãy cẩn then
+Bequiet: hãy yên lặng
+Chỉ một hành động bất thờng
Where+ be+S ?
where is Ba?he is having a bath
3 Thì t ơng lai gần.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + am / is / are + going to + V(inf) …
Trang 2Lu ý: động từ Tobe đợc chia theo chủ ngữ.
Thể phủ định: S + am not / isn’t / aren’t + going to + V(inf) …
Thể nghi vấn: Are / Is + S + going to + V(inf) … ?
Yes, S + am / is / are ; No, S + amnot / isn’t / aren’t
* Cách dùng: Diễn đạt hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tơng lai mà có kế hoạch từ trớc
* Các dấu hiệu nhận biết thì tơng lai gần.
- Tomorrow , tomorrow morning / afternoon / evening
- Next week / month / year
- Next + thứ trong tuần: Monday, Tuesday …
- Next + mùa : next summer ,…
4 Thì t ơng lai đơn giản.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + will + V(inf) …
Thể phủ định: S + won’t + V(inf) … (won’t = will not)
Thể nghi vấn: Will + S + V(inf) … ?
Yes, S will / No, S won’t
* Các dấu hiệu nhận biết thì tơng lai đơn giản.
- Tomorrow , tomorrow morning / afternoon / evening
- Next week / month / year
- Next + thứ trong tuần: Monday, Tuesday …
- Next + mùa : next summer ,…
-In + năm ở tơng lai in 2011… …
5 Thì quá khứ đơn giản.
a Động từ TOBE“ TOBE” ”
* Nghĩa tiếng Việt: Thì, là, ở.
* Có 2 dạng : was / were
* Cách chia động từ :
Chủ ngữ là : I , He, She, It, Danh từ số ít Tobe chia là was
You, We, They, danh từ số nhiều Tobe chia là were
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + was / were + …
Thể phủ định : S + wasn’t / weren’t + …
Thể nghi vấn : Was / Were + S + … ?
Lu ý :
- Thể phủ định với động từ tobe ta dùng chính động từ tobe để phủ định
-Thể nghi vấn với động từ tobe ta đảo tobe lờn trước chủ ngữ
b Động từ thờng.
Lu ý: Các chủ ngữ đều chia nh nhau
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + V qk, (Ved / V (cột 2) trong bảng động từ bất quy tắc…
Thể phủ định: S + didn’t + V(inf) … …
Thể nghi vấn: Did + S + V(inf) … … … … ?
Yes, S + did / No, S + didn’t
* Các dấu hiệu nhận biế t thì quá khứ đơn giản.
- yesterday, yesterday morning / afternoon/ evening
- last night / week / month / year
- last + thứ trong tuần : Monday, Tuesday …
- last + mùa trong năm: summer …
- in + năm qúa khứ : 1978, 2008 …
- khoảng thời gian + ago ( a week ago, two days ago … )
Lu ý :- Thể phủ định với động từ thờng ở quá khứ ta dùng trợ động từ did để phủ định
-Thể nghi vấn với động từ thường ở quá khứ ta đảo did lờn trước chủ ngữ
-Thể phủ định và nghi vấn ở thời qúa khứ đơn động từ chia ở nguyên thể V(inf)
6 Thì hiện tại hoàn thành.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: I / You / We / They / danh từ số nhiều + have + VpII …
He / She / It / danh từ số ít + has + VpII …
Lu ý: VpII là quá khứ phân từ Có quy tắc thêm ed , bất quy tắc tra cột 3 bảng động từ bất quy tắc.“ TOBE” ”
Thể phủ định: I / You / We / They / danh từ số nhiều + haven’t + VpII …
He / She / It / danh từ số ít + hasn’t + VpII …
Thể nghi vấn: Have + you / they / danh từ số nhiều + VpII … ?
Yes, I / we / they have ; No, I / we / they + haven’t
Has + he / she / it / danh từ số ít + VpII … ?
Yes, he / she / it + has ; No, he / she / it + hasn’t
Lu ý :
- Thể phủ định với hiện tại hoàn thành ta dùng trợ động từ have và has để phủ định
-Thể nghi vấn với động từ thường ta đảo have và has lờn trước chủ ngữ
Trang 3I / You / We / They / danh từ số nhiều + have
He / She / It / danh từ số ít + has
* Cách dùng:
a Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại thờng dùng với since, for.
VD: They have lived here for ten years
Lan has learned English since she was six years old
Lu ý : For + khoảng thời gian / Since + mốc thời gian VD:
* Để đặt câu hỏi cho cụm từ “ TOBE” since … , for … ” dùng từ để hỏi “ TOBE” HOW LONG”
How long + have / has + S + P.P … ? ?
VD: How long have you lived here?
How long has your father worked in this factory?
b Diễn tả hành động, sự việc xảy ra trong quá khứ không xác định đợc thời gian có thể dùng với already, just, ever, yet
Lu ý: Yet chỉ dùng ở thể phủ định và nghi vấn; never dùng trong thể khẳng định mang nghĩa phủ định.
* Các dấu hiệu nhận biế t hiện tại hoàn thành
* Diễn tả hành động vừa xảy ra : thờng đi kèm với already just , lately , recently
* H nh động lặp đi lặp lại hay thói ành động lặp đi lặp lại hay thói quen : several times , four times , three times…
* Diễn tả mối liên hệ giữa quá khứ với hiện tại :before , so far , up till now , up to the present , it’s the first time , ever , yet , already ,
* Diễn tả h nh ành động lặp đi lặp lại hay thói động xảy ra trong quá khứ vẫn còn tiếp tục đến hiện tại : since , for
Dấu hiệu :
7.
Thì quá khứ tiếp diễn.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: I / He / She / It / danh từ số ít + was + V-ing …
You / We / They / danh từ số nhiều + were + V-ing …
Thể phủ định : I / He / She / It / danh từ số ít + wasn’t + V-ing …
You / We / They / danh từ số nhiều + weren’t + V-ing …
Thể nghi vấn: Was + he / she / it / danh từ số it + V-ing … ?
Yes, he / she / it + was.; No, he / she / it + wasn’t
Were + you / they / danh từ số nhiều + V-ing … ?
Yes, I was.; Yes, we / they were.; / No, I wasn’t ; No, we / they were
* Cách dùng:
a Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
VD: I was learning English at 8 o’clock last night
==================================================================
Recently
lately
Gần đây , mới đây Kđ,pđ,nv Cuối câu,sau chủ ngữ
Till now
Up to now
Up to the present
Till now
It is ( first,second )
times
Lần đầu tiên,lần thứ
3
Trang 4They were watching TV at 5 o’clock yesterday afternoon.
b Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào
When + S + V qk , S + was / were + V-ing … ? (khi when đứng đầu câu)
S + was / were + V-ing +When + S + V qk , … ? khi when đứng giữa câu) (
While + S + was / were + V-ing … ? , S + V qk … ? (khi while đứng đầu câu)
S + V qk +While + S + was / were + V-ing … ? (khi while đứng giữa câu)
VD: When Tom arived, we were having dinner
While I was having a shower, the phone rang
c Diễn tả 2 hành động cùng song song xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
While+ S + was / were + V-ing … ? , S + was / were + V-ing … ? (khi while đứng đầu câu)
S + was / were + V-ing … ? while +S + was / were + V-ing … ? khi while đứng giữa câu) (
VD: While I was reading a newspapaer, Lan was doing her homework.
They were playing soccer while we were playing table tennis
* Các dấu hiệu nhận biế t
+ At + giờ cụ thể trong quá khứ ( at 10 o’clock last night )
+ At this time + dấu hiệu trong quá khứ ( at this time yesterday )
+ While ( trong khi ): While + S1 + was / were + V(ing) , S2 + was/were + V(ing)
+ When (khi , thì ) When + S1 + V(past) , S2 + was/were + V(ing)
hoặc S1+ was/were + V(ing) when S2 + V(past)
II/Các quy tắc :
2.1 Quy tắc thêm “ TOBE”s,es”
+ Nếu S là ngôi thứ 3 số ít thì động từ đợc chia bằng cách thêm “ TOBE” s , es “ TOBE”
+ Những động từ có chữ cái cuối cùng là : sh , ch , o , ss ,_ x thì thêm “ TOBE”es”
+ have chuyển thành has
+ Động từ có chữ cái cuối cùng là “ TOBE”y”,trớc “ TOBE”y” là một phụ âm thì chuyển “ TOBE”y” thành “ TOBE”i” và thêm “ TOBE”es”
Vd : study > studies
2.2 Quy tắc thêm “ TOBE”ing” :
+ Thông thờng ta chỉ việc thêm đuôi “ TOBE”ing” sau động từ
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là “ TOBE” e “ TOBE” , ta bỏ e” rồi thêm “ TOBE”ing”
live - living
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là 1 phụ âm , trớc phụ âm đó là 1 nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm đó nên rồi thêm “ TOBE”ing” (trừ phụ âm Y)
VD: swim – swimming , run - running
Ta có 5 nguyên âm:u,e,o,a,i
2.3 Quy tắc thêm “ TOBE” ed “ TOBE” :
+ thông thờng ta chỉ việc thêm ed vào sau động từ
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là e
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là 1 phụ âm , trớc phụ âm là 1 nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm đó lên rồi thêm ed
Vd : stop -stopped
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là y , trớc nó là 1 phụ âm thì ta chuyển y thành i rồi thêm ed study > studied
II Động từ TOBE :
- Động từ TOBE đợc chia ở dạng nguyên thể là “ TOBE”be”
- Tùy theo từng thì và chủ ngữ mà nó đợc chia nh sau :
+ Thì HTT và HTTD : am , is , are
+ Thì Tơng lai : will be , shall be
+ Thì Quá Khứ : was , were
+ Thì HTHT : have/has been
+ Trong cấu trúc với WISH , động từ tobe đợc dùng là WERE
- Từ loại đi kèm với động từ tobe là ADJ hoặc N hay ADV
Đôi khi cũng có thể là V(3/ed) với dạng câu bị động
III Động từ thờng :
-Tùy theo thì và chủ ngữ và cấu trúc câu, động từ đợc chia ở các dạng sau
+ HTĐ : Ngôi Thứ 3 số ít : V(s,es) Trợ ĐT : does
Các ngôi khác : V(inf) Trợ ĐT : do + HTTD : am , is , are + V(ing)
+ QKTD : was , were + V(ing)
+ Tơng lai : will , shall + V(inf)
+ HTHT : have , has + V(3/ed) , V(bqt)
IV Động từ khuyết thiếu (ĐTKT) :
- Can ; Could : có thể
- May ; Might : có thể , có lẽ
- Have to ; has to ; had to: phải (làm gì đó do yều cầu khách quan)
Trang 5- Must : phải ( bản thân phải làm điều đó )
- Should ; had better ; ought to : nên
- Will ; shall ; would : sẽ
Sau ĐTKT là động từ ở dạng nguyên thể ( be ; V(inf) )
Kiến thức trọng tâm ôn thi TUYểN SINH lớp 10 (phần 2)
II Các cấu trúc khác trong chơng trình tiếng Anh lớp 9.
1 Câu mong ớc: * Mong ớc ở hiện tại:
S (1) + wish / wishes + S (2) + V(qk) … ?
* Mong ớc trong tơng lai:
S(1) + wish / wishes + S (2) + would / could + V(inf) … ?
* Mong ớc trong quá khứ:
S (1) + wish / wishes + S (2) + had+ V (pII) … ?
+ Chú ý : Động từ “ TOBE”tobe” were đợc dùng với tất cả các ngôi (I ,you ,we ,they, he ,she ,it)
II Một số tr ờng hợp khác (Th ờng đ ợc sử dụng trong dạng viết lại câu ):
1 S + am / is / are + … … … … … … … … S’ + wish(es) + S + were not +… ?… ?… ?… ?… ?… ?
2 S + am / is / are + not… … … … … … S’ + wish(es) + S + were + … ?… ?… ?… ?… ?
3 S + V(s/es) … … S’ + wish(es) + S + didn t + V(inf) ’t + V(inf) …… … ?… ?
4 S + don’t / doesn’t + V(inf) … … S’ + wish(es) + S + V(past) … ?… ?
5 S + can + V(inf) S’ + wish(es) + S + couldn t + V(inf) ’t + V(inf) …….
7 S + have to / has to / must + V(inf) S’ + wish(es) + S + didn t have to + V(inf) ’t + V(inf) …….
8 S + don’t have to / mustn’t + V(inf)
9 S + will + V(inf) S’ + wish(es) + S + wouldn t + V(inf) ’t + V(inf) …….
* Chú ý :
Thờng câu cho sẵn ở dạng khẳng định thì câu viết lại ở dạng phủ định và ngợc lại
câu điều kiện 1.Cõu điều kiện 1 :
If/unless + S + V(HT) + O , S + Will/ can + V(inf) + O
2 Cõu điều kiện 2 :
If /unless + S + V(qk) + O, S + would/ could + V(inf) + O
note: Tobe dựng Were cho tất cả cỏc ngụi
3 Chỳ ý :
Unless = if…not ( nếu khụng ) sau unless động từ luụn chia ở thể khẳng định
Eg: Unless it rains, we will go to the movie
( If it does not rain , we will go to the movies)
Dạng bị động
I Khái niệm :
ĐTNX (chủ ngữ) TÂN NGữ
* Các trờng hợp khác S và O đợc giữ nguyên
- Động từ “ TOBE”tobe” của các thì :
Hiện tại thờng+ Hiện tại tiếp diễn Am , is , are
Quá khứ thờng + Quá khứ tiếp diễn Was , were
Trang 6Cấu trúc chung:
Active: S + V + O
Passive: S + BE + VpII +( by +O)
Cấu trúc cụ thể của câu bị động ở các thì của động từ
* Thì hiện tại đơn giản: S + is / are / am + VpII …
* Thì qúa khứ đơn giản: S + was / were + VpII …
* Thì hiện tại tiếp diễn: S + am / is / are + being + VpII …
* Thì quá khứ tiếp diễn: S + was / were + being + VpII …
* Thì tơng lai gần : S + am / is / are + going to be + VpII …
* Thì tơng lai đơn giản: S + will + be + VpII …
* Thì hiện tạihoàn thành: S + have / has + been + VpII …
* Các động từ khuyết thiếu:
- S + should / may / might / can / could / must / ought to / would + be + VpII …
- S + have to / has to + be + be + VpII …
Mẫu bi động đăc biệt: Thể nhờ bảo
get O (person) V (bare)To–inf O (thing)
Ex: I had him repair my bicyle yesterday
=> I had my bicyle repaired yesterday
Câu gián tiếp:
Cỏc thay đổi ở trạng từ khụng gian và thời gian:
This That These Here Now Today Ago Tomorrow The day after tomorrow Yesterday
The day before yesterday Next week
Last week Last year
That That Those There Then That day Before The next day / the following day
In two day’s time / two days after The day before / the previous day Two day before
The following week The previous week / the week before The previous year / the year before
1 Nếu câu trực tiếp là câu trần thuật , câu kể bình thờng :
S1 + said +(That) + S2 + V(qk) S1 + said to +O +(That) + S2 + V(qk)
S1 + told + O + +(That )+ S2 + V(qk)
2 Nếu câu trực tiếp là dạng câu hỏi Yes / No ( dạng đảo ) :
S + asked / wanted to know / wondered + (O) + if / whether + S + V(qk) … ?
3 Nếu câu trực tiếp là câu hỏi có từ để hỏi :
S + asked + O + Từ hỏi + S2 + V(qk)
4 Câu tờng thuật loại mệnh lệnh khẳng định:
S + told/asked + O + to Vinfinitive – Vinfinitive … … ?
* Dạng câu mệnh lệnh phủ định:
S + told/asked + O + not to Vinfinitive – Vinfinitive … … ?
5 Nếu câu trực tiếp là lời khuyên :
- Câu trực tiếp là lời khuyên thờng có các từ sau : should / had better / ought to
Câu gián tiếp : S + advised + O + (not) to + V(inf)
S + said (that) + S should / had better / ought to + V(inf)
should / had better / ought to + not
Trang 7Các dạng của động từ V-ing /V-inf
1 Danh động từ : V(ing)
1.2
Đứng sau một số động từ ( v1 ) sau :
* Cấu trúc :
Stop Mind
Consider Finish
Practice Avoid Regret Keep
Spend Can’t stand
1.3
Đứng sau giới từ sau :
- Nếu động từ đứng sau giới từ thì thờng đợc chia ở dạng V(ing)
* Cấu trúc :
S + tobe(chia) + … … … … + V(ing)
Interested in Excited about
Instead of
* Cấu trúc :
Look forward to Suceed in
Think of / about
Apologise for
* Cấu trúc :
* Sau một số giới từ khác :
- before , after , by , without + V(ing)
* Trong cấu trúc:
- S + prefer(s) + V(ing) + to + V(ing)
+ What about + V(ing) ?
1.4
Trong một số thành ngữ :
- It is no use / good + V(ing)
- There is no point in + V(ing)
- It is (not) worth + V(ing) : thạt là đáng, không đáng làm gì đó
- S + have(chia) difficulty in + V(ing)
- It is waste of time / money… + V(ing) : thật là lãng phí…
- S + spend(chia) time + V(ing)
- Một số động từ ở dạng “ TOBE”ing” khi nó đi với động từ “ TOBE”go”
- S + go(chia) + V(ing)
2 Động từ nguyên thể không to : V(inf)“ TOBE” ”
- Động từ đợc chia ở dạng nguyên thể không “ TOBE”to” khi :
2.1
Đứng sau động từ khuyết thiếu :
Trang 8- ĐTKT gồm : can , could , may , might , must , should , would , have to
2.2
Sau một số động từ :
* Cấu trúc :
Help Let Make See Feel Hear Taste Notice
2.3
Trong các cấu trúc sau :
- Let’s + V(inf)
- Why don’t we + V ?
- S + would rather + V + than V : thà làm việc này hơn làm việc kia
- in order to + V
- so as to + V
- S + would rather (not) + V
- S + had better ( not ) + V
- Don’t + V !
3 Động từ nguyên thể có to :“ TOBE” ”
- Động từ nguyên thể có “ TOBE”to” khi :
3.1
Đứng đầu câu để chỉ mục đích :
To V… ,
Vd : To become a good students , I must try my best
3.2
Đứng sau một số động từ :
* Cấu trúc :
Learn(how) Decide Arrange Afford
* Cấu trúc :
Would like Would prefer
Encourage Allow Permit
3.3 Trong cấu trúc :
Từ để hỏi + to + V( inf )
4 Các tr ờng hợp đặc biệt :
4.1 start :
- S + start(chia) + V(ing) :
- S + start(chia) + to + V(inf) :
4.2 remember :
- S + remember(chia) + V(ing) : nhớ lại điều gì đã làm
- S + remember(chia) + to + V(inf) : nhớ sẽ làm việc gì đó ( trớc khi làm nó )
4.3 see :
- S + see(chia) + O + V(inf) : nhìn , chứng kiến ai đó làm gì từ đàu đến cuối
- S + see(chia) + O + V(ing) : nhìn thấy ai đó đang làm (dở dang )việc gì đó
- một số động từ sau cũng đợc dùng tơng tự : watch , listen , hear Riêng smell và find thì chỉ dùng V(ing) 4.4 try :
- S + try(chia) + V(ing) : thử làm gì đó
- S + try(chia) + to + V(inf) : cố gắng làm gì đó
4.5 need :
- S + need(chia) + to + V(inf) : Ai đó cần phải làm việc gì
Trang 9- S + need(chia) + V(ing) : ai đó , cái gì đó cần đợc làm gì đó ( mang nghĩa bị động )
4.6 afraid :
- S + tobe(chia) + afraid to + V(inf) : Ai đó sợ làm việc gì đó
- S + tobe(chia) + afraid of + V(ing) :Ai đó e / sợ điều gì đó sẽ xảy ra
4.7 stop :
- S + stop(chia) + V(ing) : dừng làm việc gì đó
- S + stop(chia) + to + V(inf) : dừng làm việc này lại để làm việc khác
PREPOSITION
1 Giới từ chỉ thời gian: at, on , in , from … to, for, by, after, between, till, until …
a At + một thời điểm cụ thể
VD: at night/ three o’clock in the afternoon
b In + thỏng / năm / mựa
VD: In 1978 / June / summer
In + the morning / afternoon / evening
c On + ngày trong tuần / ngày thỏng năm
VD : on Monday / January 4th, 2007
d From … to : từ … đến …
from + điểm thời gian + to + điểm thời gian
VD: We have classes from 7 o’clock to 11.15
e For + khoảng thời gian:
VD: for two hours , a week …
f By + một điểm thời gian: trước
VD: by five o’clock
g After + time:
VD: after breakfast / lunch / dinnet…
h Between + điểm thời gian + and + điểm thời gian: khoảng từ … đến …
Between + 2 sự kiện
i Till / Until + điểm thời gian: đến luc, đến khi
2 Giới từ chỉ nơi chốn:
a On:
* ở trờn (chạm vào, sỏt vào, bao phủ hoặc tạo thành một phần của bề mặt
VD: On the wall / grass / table
* ở ( một đại lộ, một con đường)
VD: on Tran Hung Dao Street
* ở trờn / trong hoặc một phương tiện chuyờn chở
VD: on the plane / train…
* trờn / dựa trờn
VD: on his back, on horse back …
b At + địa chỉ :
VD: at 10 Ngo Quyen Street
c In + tờn nước, tỉnh, thành phố
VD: in viet Nam, in Ho Chi Minh city
d Một số giới từ chỉ vị trớ khỏc:
above ( bờn trờn), around ( xung quanh), behind (đằng sau), below ( bờn dưới), beside (bờn cạnh), between (ở giữa), far from (ở xa), in front of (trước mặt), in the middle of ( ở giữa), inside (bờn trong), near (gần), next to (bờn cạnh), on the top of (trờn đỉnh), outside (bờn ngoài), under (bờn dưới)
III ADJECTIVE + PREPOSITION
1 Adjective + about:
Worried about: lo lắng
Nervous about: lo lắng
Excited about: hồi hộp
Annoyed about: Phiền toỏi Angry about : giận về việc gỡ
2 Adjective + of:
Afraid of: sợ , e ngại Full of: đầy những
Trang 10Scared of:sợ hãi
Fond of: thích
Tired of: chán
Proud of: tự hào
Ashamed of: hổ thẹn
Short of: cạn kiệt Capable / incapable of: có khả năng/ không có khả năng Aware / conscious of: ý thức về
Confident of: tin tưởng
3 Adjective + at:
- Good / bad/ excellent/ clever at (= giỏi / tốt / xuất sắc/ khéo léo về…)
- surprised/ astonished/ amazed/ shocked at (or by): kinh ngạc
- skilful at: có kỹ năng về
4 Adjective + for:
- late for: muộn
- dangerous for: nguy hiểm
- famous for / well-known for: nổi tiếng
- suitable for: phù hợp
- sorry for: xin lỗi
- helpful for / useful for: có lợi / có ích
- ready for; sẵn sàng
- Responsible for: chựu trách nhiệm về việc gì
- good for: tốt
5 Adjective + with:
Fed up with/ bored with: chán
Satisfied with: hài lòng
Delighted with: phấn khởi
Disappointed with; thất vọng
Crowded/ overcrowded with: đông đúc
Covered with: bao phủ
Angry with: giận dữ
Familiar with: quen thuộc với ai Acquainted with: làm quen với
6 Adjective + in:
- interested in: thích, quan tâm về
- successful in:thành công
- confident in sb: tin cậy vào ai
7 Adjective + from:
- Absent from: vắng mặt
- different from: khác
- far from: xa
8 Adjective + to:
Nice/kind/polite/ generous/ friendly/ unfriendly to
Harmful to: có hại
Similar to: tương tự
Note: Nice/kind/polite/ generous of sb to do st
9 Adjective + on:
Keen on: + n/ V-ing: say mê
Dependent on + n/ V-ing: lệ thuộc
IV VERB + PREPOSITION
1 VERBS + FOR:
- Look for: tìm kiếm
- Thank for: cảm ơn - pay for: trả tiền- wait for: đợi
2 verbs + to:
- Belong to: thuộc về
- listen to: nghe
- happen to: xảy ra với
- write to: viết
Speak to: nói
- prefer to: thích hơn
- complain to sb about st: phàn nàn
- talk to: nói