Ngân hàng câu hỏi kiểm tra đánh giá kiểu tự luận môn Kỹ thuật điện tử
Trang 1TRUONG DAI HOC SU PHAM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA: ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN: CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Số DVHT:3
Trinh độ đào tạo:Đại học
A-NGAN HANG CAU HOI KIEM TRA ĐÁNH GIÁ KIỂU TỰ LUẬN
Chuong 1: DIODE VA MACH UNG DUNG
1 Các nội dụng kiến thức tôi thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chwong 1
11
Biểu mẫu 3a
" PIV : điện áp phân cực ngược
= Ip : dòng điện qua Diode
= V,, Vp: dién ap nguéng dan của Diode
» | : dong dién bao hoa
Bai toan 1: Cho ng6 vao V;, xac định và vẽ dạng sóng ngõ ra Vụ
Bài toán 2: Cho mạch ồn áp dùng zener, cho ngõ vào, tìm ngõ ra
Bài toán 3: Cho mạch ổn áp dùng zener, cho ngõ ra, tìm ngõ vào
Bài toán 4: Tìm Ip, V, , xác định cổng logic
2 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gơi ý chương ]
Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung
Mức độ Nhớ Các kiên thức cân nhớ : Phương trình của diode
Trang 1
Trang 2Ngưỡng dẫn của diode Si va Ge, điện áp PIV của diode trong các mạch chỉnh lưu
Mức độ Hiểu được các kiến
thức đã học
Các thông số giới hạn của diode
Hiểu được hoạt động của các mạch chỉnh lưu bán kì, toàn kì, công thức tính điện áp ra trung bình, dòng điện ra trung bình trên tải Các loại diode khác
Bài toán 1: Cho ngõ vào Vị, xác định và vẽ dạng sóng ngõ ra Vọ
Bài toán 2: Cho mạch ôn áp dùng zener, cho ngõ vào, tìm ngõ ra Bài toán 3: Cho mạch ôn áp dùng zener, cho ngõ ra, tìm ngõ vào
Bài toán 4: Tìm Ip, Vụ, xác định cổng logic
3 Ngan hàng câu hỏi và đáp án chỉ tiễt chương I
Trang 13
b Xác định công suât cực đại
Với lzw= 32mA, Vi = 50V, Vz = 10V, Rs = 1kO
b Pay, =Vz1zy, =10x32 =320mA
26 Câu hỏi b Xac dinh gid tri clia Ri dé có được công suất cực dal Pzmax = a Hãy xác dinh Vi, I, Ip voi Ry = 1800 3
Trang 14Vz 10
1, = 1, — Lgnaz = 9-17 — 0.04 = 0.134
10 R,= Yi - 10 = 76.92
27 Câu hỏi Hãy xác định giá trị của Vi sao cho V, = 9V va zener diode hoat
động không quá công suât
Cho Ry, = 1kO, Pz„ = 300mW, R = 1000
Rs
oI
t
tử Đáp án V, =V; =Vạ =9V
Trang 15I, =Ÿ£ = 2 = guyÁ
Ñ 1 Vinin S Vi S Vi nay
28 Cau hoi Cho một sơ đồ mạch diode như hình vẽ Các số liệu khác cho sẵn
trên sơ đô Vẽ mạch tương và tính điện áp ngõ ra
Tinh dién ap ng6 ra Vou va |
dong dign I chay trong mỗi sơ đồ Biết điện trở thuận của điode không đáng kê
Trang 16Tính điện áp ngõ ra Vou+ và dòng điện I chạy trong sơ đô Biết điện
trở thuận trên diode không đáng kê
Vour = 2mA 3,3K = 6,6 V
30 Cau hoi Cho một sơ đỗ mạch diode như hình vẽ Tính dòng điện qua mỗi
nhánh Ri, Ra, R: Cho một sơ đô mach diode như hình vẽ
Tính dòng điện qua mỗi nhánh R1, R2, R3 Bỏ qua điện trở thuận của điode Các sô liệu khác cho trên sơ đô
-24V
Đáp án Hai nhánh R, và R, không có dòng đi qua
Dòng đi qua nhánh R, là I = ( 24 - 0,7 - 0,7 ) /3,3K = 6,85 mA
31 Câu hỏi Xác định điện áp ngõ ra Vo và dòng điện qua mỗi diode trong mach | 1
sau Bỏ qua điện trở thuận của diode khi dan
Trang 17Dòng điện qua nhánh diode Sỉ là I, = 2,27 mA
Dign ap ngo ra V, = 1K ( 2,47 mA + 2,27mA ) = 4,74 mA
32 Câu hỏi Xác định điện áp ngõ ra Vo và dòng điện qua diode trong mạch sau
Bỏ qua điện trở thuận của điode khi dẫn
33 Câu hỏi Cho 1 sơ đồ mạch diode sau, tinh dòng điện qua mỗi diode và điện
áp ngõ ra V0, các sô liệu khác cho trên sơ đô
Ge
&8wo_ r——A -§V o—-4 Q¡ Bo
Dong qua Si bang 0
Dong qua Ge I= (20 +5 -0,3)/6,8K = 3,63 mA
V, =20-6,8 K 3,63 mA =- 4,7 V
34 Câu hỏi Cho I sơ đô diode sau , vẽ mạch tương đương, bỏ qua điện trở thuận
của diode, xác định dòng điện qua diode và điện áp ngõ ra Vụ, các
số liệu khác cho trên sơ đồ
Trang 18Đáp án Sơ đơ tương đương:
35 Câu hỏi Cho 1 sơ đồ diode sau , ved mạch tương đương, boơ qua điện trơâ
thuận cuơũa diode ,tính dòng điện qua mỗi diode và điện áp
ngo6 ra V,, , catic sod liệu khác cho trên sơ đồ
V Ge
Dap an Mạch điện tương đương : ˆ
Dịng điện qua diode và điện áp ngõ ra:
_ 42-0,7-0,3 _ 12,4(mA)
Vo = 0,3(V)
36 Cau hoi Cho một mạch ơn áp cĩ điện áp ngõ ra 10V., dign tré tai Ry biên
thiên trong phạm vi 250@<R¡<1,25KO Tính điện trở hạn dịng Rs
và cơng suất tiêu tán cực đại của Zener? Các số liệu khác cho trên sơ
Trang 1937 Cau hoi Cho m6t ma ch 6 np ci dié np ng ra 10V (hình 2), zener ci cong
sua t tiu tn cực Ấn cực tiể uẦ 20mW Š cực đại 1W Tính điện trở tải nhỏ nhấ t È lớn nhấ t cho pắp để Zener cïfc dụ ng ỗ rp?
Cc số liệu kẾc cho ữn sơ đồ
38 Câu hỏi Cho một mạch ôn áp sau Biết Zener có V„=10V, Pzmax =400mW
a) Xéc dinh Ry cuc dai dé Zener tiéu tán công suất lớn nhất cho
Ri = 10/ 45,45 mA = 220
50V Xác định gía trị của điện trở nôi tiêp Rs và dòng cực đại qua
Trang 19
Trang 20
Team = 20mMA
R;= (30 - 20) /20 mA = 500 O Tgu¿y = ( 50 - 20) /0,5K = 60 mA Lax = 60 - 20 = 40 mA
40 Câu hỏi Cho một mạch ôn áp sau, zener ôn áp 12 V có công suât tiêu tán cực | 3
đại 150mW và BỊT có độ lợi dòng B=100 và bỏ qua Vee Tinh điện
trở tải lớn nhất cho phép đề Zener không bị qúa tải? Các số liệu khác
Chuong 2: PHAN CU'C TRANSISTOR
1 Các nội dung kiến thức tôi thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 2 1.1Cấu tao BJT, FET
Hoat d6ng BJT, FET
Các sơ đồ nói dây, đặc tuyến V-A của BJT, FET
Mối quan hệ giữa hệ số alpha và beta của BỊT
Trang 20
Trang 21iém tinh Q, xdc dinh Vg , Ve, Ve
Bài toán 2: Thiết kế mạch phân cực
2 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dang câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 2
Tee9 = (B+) cao = Plexo
Ip =I gt, = Aly +1y =(B+0I,
JFET , D-MOSFET thi phuong trinh Shockley:
Trang 21
Trang 22Các thông số giới hạn của BỊT và FET
Khả năng tông hợp: Bài toán 1: Tìm điểm tinh Q, xác định Vg , Vẹ, Ve
3 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chỉ tiết chương 2
1 Câu hỏi | Tính toán điện áp phân cực và Ic cho mạch điện ở hình sau: 2
Veo =+ 12V
Đáp án pi | _ 2= 0Ÿ _ 2108 „4 =
I, = Bl, = 50(40,08 uA) = 2,35 mA Vẹy =Ve¿ — l„R„ =12V — (2,35 mA)(2,2kQ) = 6,83V
Trang 22
Trang 23Câu hỏi Tinh Vc va Ic cho mạch điện ở hình sau:
Tc = Bly =120(31,32 4A) = 3,76mA
Ve == Woo — TeRe) = —[22V — (3,76 mA)3,3kQ)]= - 9,6V
Trang 24= 20-10 =2,75kQ 3,635 x10
Câu hỏi | Tính toán giá trị Rg dé transistor họat động ở trạng thái dẫn bảo hòa
Vcc=+ 15V
Đápán | Ta có: °
- Ÿec —Ycz _ Ycc ~Ö-2 Ro+ BR, Ro + PRe
(Transistor din bao hda => Vcr = 0.2V)
=1
Trang 24
Trang 26
Đáp án I, = 1,=1001,
6=10K 1, +0,7 +0,1K 1001,
1, = 0,265 mA
I, a1, =26,5mA Veg = 36 - 1K.26,5 - 0,1K.26,5 = 6,85V V¿= 0,1K.26,5 = 2,65V
Đáp án | Điện trở hôi tiép Rg 1a tong cia hai điện trở mặc giữa cực C và cực B: _ Veo — Vag _ (10 - 0,7)V
ÂÑ + (B+1Reot+ Re) 250kQ + (51)3kQ + 1,2kQ)
Tp = (8 +1), = (51)(20,03 uA) = 1,02 mA Vor = Veo - Ig(Ro + Re) = 10V — (1,02mA)(3KQ + 1,2kQ)
=10V - 4,28V = 5,72V
Trang 26
Trang 2710 Câuhỏi | Cho sơ đô phân cực một BJT NPN S¡ như sau Biết Vsz=0,7V, độ lợi
dong B=100 Tính:
a) dòng dién tinh Ic, Ip, Is
b) điện ap tinh Veg `
Các sô liệu khác cho trên sơ đồ
11 Câu hỏi | Cho một sơ đô khuêch đại Darlington gôm 2 BỊT TI và T2 Độ lợi dòng
Trang 27
Trang 28
1 suy =500 HÀ 1600 = 0,8A
U¿=U,=0,8.25=20V P(T,) = (24 -20) 0,8=3,2W
12 Câu hỏi Cho sơ đồ phân cực BỊT như sau Biết Vạ;=0,7 V, B=100 Tinh IB, IC, | 2
IE, VB, VE, VC, VCE bằng mạch tương đương Thevenin ( Các điện áp
Vp, Ve, Ve trong sơ đồ được xác định so với mass và các số liệu khác
cho sẵn trên sơ đô)
18V
=o
33KO 30KO
Đáp án R, = (39K //8,2K ) = 6,77K
E,=8,2K 18/(39K + 8,2K ) =3,12V 3,12 = 6,77K 1, + 0,7 + 100.1, 1K
I, = 0,022 mA p=], =2,2mA
V, = 0,7 + 2,2 =2,9V V,=22V
Vụ = 18 - 3,3K 2,2 mA = 10,74 mA
Trang 28
Trang 2913 Câuhỏi | Cho sơ đồ pần cực BỊT như sau Biế t Vụg =0,7V, B=120 Tinh Ip,
Ic, Iz, Ve, Vẹ, Ve, Vcg ( Cc điệ rp Vạ, Vẹ, Vẹ trong sơ đồ được ấc
đị nh so với mass È ếc số liệu kẾc cho
9,IKO 470KO
V, = 8.7V Veg = 4,6V
14 Câu hỏi | Cho sơ đồ phân cực một BJT NPN Si nhu sau Biét Vụ, = 0,7V, độ lợi
dong B = 100, Zener c6 V,=6V Tinh dong dién tinh I, , I, , 1, , dién
Ap tĩnh V„„, công suất tiêu tấn trên Zener
Các số liệu khác cho trên sơ đồ
Trang 29
Trang 30
15 Câu hỏi Tính giá trị điện trở Rg, Rc va Re cho mach khuéch dai transistor voi
điện trở ôn định Rg ở hình sau Hệ sô khuéch dai dòng tiêu biêu của transistor là 90 tại điêm có lc = 5mA
2n4401 Vey B=140
Điện trở cực thu được tính bằng:
_ Mec Ver ~Ve, _ (20-10-2)V _ 8V
Thiét ké mach điện phân cực cho một mạch khuéch đại như hình sau
Với = 150, Ic = 1mA, Vog = Vec/2 2.5
Trang 30
Trang 3217 Câu hỏi | Xác định dòng cực máng Ip và điện áp cực máng nguôn Vps cho mạch | 2
điện phân cực cô định ở hình sau: +12V
Trang 341Các_nội dung kiến thúc tôi thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chươn;
Bài toán 1: Xác định mạch đảo hay không đảo, cho v; vẽ vo
Bài toán 2: Mạch khuếch đại ghép 2 Opamp,, xác định vo
2Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 4
Trang 35Khả năng vận dụng các kiên | Các kiên thức mà sinh viên phải biêt vận dụng :
Mạch công không đảo dau
Mạch khuếch đại vi sai
Khả năng tông hợp: Bài toán 1: Xác định mạch đảo hay không đảo, cho vị vẽ vo
Bài toán 2: Mạch khuếch đại ghép 2 Opamp,, xác định v„
3INgân hàng câu hỏi và đáp án chỉ tiết chương 4
Câu hỏi Cho một mạch khuêch đảo OPAMP có các sô liệu cho trước như
hình vẽ Biêt ngõ vào sin biên độ đỉnh 0,5V, ngõ ra sin biên độ đỉnh
10/0,5=20 Điện trở hôi tiệp R; =20.4.7K=94K
b)Vin=sinoœt[V]=V„„=-20sinoœt(
Biên độ đỉnh dương +20V>nguồn dương +15V nên bị xén bởi
+15V Biên độ đ3nh âm -20V<nguồn 4m -15V nên bị xén bởi -15V
Câu hỏi Cho một mạch khuêch đại đảo OPAMP như sau, biệt điện áp ngõ
Trang 36a) Tính điện áp của mạch
b) Vẽ dạng sóng điện áp ngõ ra Vour so với điện áp ngõ vào Vịy Có
nhận xét gì về đỉnh đương và âm của dạng sóng điện áp ngõ ra?
nẽ Šo Vụy Tính bín độ di nh đỉ nh củ a điệ rfp nẽ ra
Trang 37
Câu hỏi Cho mạch khuêch đại đảo OPAMP
a) Tính độ lợi áp b) Điền vào cột điện áp ngõ ra khi biết điện áp ngõ vào cho
trước của bảng sau
I0nKO IanKO
+1 +2
Trang 38Câu hỏi Cho một mạch khuêch đảo OPAMP có các sô liệu cho trước như
hình vẽ Biêt ngõ vào sin biên độ đỉnh 0,5V, ngõ ra sin biên độ đỉnh
a) Tính độ lợi áp và điện trở hôi tiép
b) Với độ lợi áp tìm được ở câu a và giả sử ngõ vào sin biên độ đỉnh IV, vẽ dạng sóng điện áp ngõ ra
Trang 39Câu hỏi Cho một khuếch đại OPAMP sau Biết điện áp ngõ vào Vị=5 sinot | 2
a) Tính độ lơi áp đê điện áp ngõ ra Vo đỉnh đỉnh lớn nhat cho phép
b) Từ đó tính điện trở hồi tiếp Rf thỏa mãn điều kiện trên
(Các số liệu khác cho sẵn trên sơ đồ)
Đáp án Vụ = 1/2 V,= 2,5 sin @t[V]— V,uạx= 2.5 V
Vomx= 15 V=> Ay=l15/2,5= 6 1+R,/15K=6=R,= 75 KO
Câu hỏi Cho một mạch khuêch đại OPAMP sau Biêt điện áp ngõ vào | 2
Vin=0,5 sin ot[V]
a)Tính độ lợi áp của mỗi OPAMP và của toàn mạch b) Vẽ đô thị dạng sóng điện áp ngõ ra Vụ va Voo
(Các số liệu khác cho sẵn trên sơ đồ)
10K 47K 2KO
Trang 40Val
-3V
Vo2 15V
a) Vẽ dạng sóng điện ngõ ra Vol và Vo2 theo VIN biết điện áp
'`Vo2 có biên độ đỉnh đỉnh lớn nhất cho phép mà không bị xén
Trang 41Val 18V
-ISV
11 Câu hỏi Cho một mạch khuyêch đại đảo sau, tính phạm vi giới hạn của điện | 1
áp ngõ vào đê OPAMP không bị bão hòa Các sô liệu khác cho trên
Chương 6 : ĐẠI SỐ BOOLE VÀ MẠCH LOGIC
1Các nội dụng kiến thức tôi thiểu mà sinh viên phải năm vững sau khi học xong chương 6
Trang 42Bài toán 1: Từ bảng sự thật xây dựng biểu thức Boole , vé so dé logic ,
Bài toán 2: Cho biểu thức Boole ,lập bảng sự thật,đơn giản biểu thức biểu diễn thành sơ đồ logic
2Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gơi ý chương 6
Mục tiêu kiêm tra đánh giá Nội dung
thức đã học
Hiêu được hoạt động của các cong logic
Khả năng vận dụng các kiên
thức đã học
các kiên thức mà sinh viên phải biêt vận dụng :
Xây dựng biểu thức Boole
Vẽ sơ đô logic
Trang 43
a) Xây dựng biêu thức Boole dạng tông của tích
b) Vẽ sơ đô logic
Tnput Out put
b) Sơ đô logic
Trang 44a) Viết hàm Boole 6 ngõ ra
b) Lap bang sy that
Câu hỏi | Cho một biêu thức Boole sau:
Y =ABC + ABC + ABC
2) Đơn giản biểu thức và lấy kết qủa biểu diễn thành sơ đồ logic
Đápán | y = ABC + ABC + ABC =111+101+011= BC+ AC =C(A+B)
Input Out put
Trang 45
Câu hỏi Cho một biêu thức Boole:
Y =ABC + ABC + ABC + ABC
Trang 47
I
Tnput Out put
1011 0 b) Đơn giản biêu thức và biêu diễn
i TT) 7 băng sơ đồ logic
Trang 48=ABC+AC
A
B
Trang 49
1 1Ị0 0
a) Xây dựng biểu thức Boole dạng
tổng của tích
b) Vẽ sơ đô logic
Trang 50
Dap an | a)Y = AB+ BC
Trang 51Bài toán 1: Thiết kế mạch đếm lên bat dng b6 MOD M
Bài toán 2: Xác định số Flip Flop JK can ding cho mạch đếm MODM?Vẽ sơ đồ logic, giản đồ xung
và tần số ngõ ra
2Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 7
Mục tiêu kiêm tra đánh giá Nội dung
Mức độ Hiệu được các kiên
thức đã học
mạch đêm lên bât đông bộ MOD M
Khả năng vận dụng các kiên
thức đã học
Thiêt kê mạch đêm lên bât đông bộ
Khả năng tông hợp: Bài toán 1: Thiết kê mạch đêm lên bât đông bộ MOD M
Bài toán 2: Xác định số Flip Flop JK cần dùng cho mạch đếm
MODM?Vẽ sơ đô logic, giản đô xung và tân sô ngõ ra