1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kinh tế học vĩ mô dành cho chính sách công phân tích thị trường cạnh tranh pps

13 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 439,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tác động của thuế và trợ cấp  Thuế và hạn ngạch nhập khẩu  Thuế và hạn ngạch xuất khẩu... 26.11.2010 Đặng Văn Thanh 5B C Q 1 Nếu đường cầu là rất ít co giãn, tam giác B có thể lớn

Trang 1

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 1

Phân tích thị trường

cạnh tranh

Các nội dung chính

 Hiệu quả của thị trường cạnh tranh

 Chính sách kiểm soát giá: giá tối đa, giá tối thiểu.

 Tác động của thuế và trợ cấp

 Thuế và hạn ngạch nhập khẩu

 Thuế và hạn ngạch xuất khẩu

Trang 2

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 3

Thặng dư nhà sản xuất

Thặng dư người tiêu dùng

Hiệu quả của thị trường cạnh tranh

Lượng 0

Giá

S

D

P

Q

A

B

CS = A

PS = B

NW = A + B

B A

C

Tổn thất vô ích

Chính sách kiểm soát giá của chính phủ: Giá tối đa (giá trần)

Q

P

S

D

P 0

Q 0

P max

Q 1 Q 2 D

* Mục đích : Bảo vệ lợi ích người

tiêu dùng

* Tạo nên sự thiếu hụt

* Cần một chế phân phối phi giá

cả.

* Cơ sở tồn tại các tiêu cực

* Tổng phúc lợi xã hội giảm

D CS = C-B

D PS = -C-D

D NW (DWL) = -B-D

Thiếu hụt E

Trang 3

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 5

B

C

Q 1

Nếu đường cầu là rất ít

co giãn, tam giác B có

thể lớn hơn hình chữ nhật C và người tiêu dùng sẽ bị thiệt do chính sách kiểm soát giá tối đa

S D

Tác động của việc kiểm soát giá khi đường cầu co giãn ít

Q

P

P 0

Q 0

A

DCS = C - B

Chính sách kiểm soát giá của chính phủ: Giá tối thiểu (Giá sàn)

• Mục đích : Bảo vệ lợi ích nhà sản xuất, người lao động

• Giá sàn chỉ có nghĩa khi cao hơn giá thị trường

• Ví dụ: giá bảo hộ nông sản, lương tối thiểu…

• Gây ra sự dư thừa nông sản và chính phủ thường phải tổ

chức thu mua sản lượng thừa.

• Đối với thị trường lao động, sẽ làm tăng tỷ lệ thất nghiệp

và chính phủ phải trợ cấp thất nghiệp

Trang 4

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 7

Pmin

Q D Q S

Chính sách kiểm soát giá của chính phủ: Giá tối thiểu (giá sàn)

Q

P

S

D

P0

Q 0

Dư thừa

B

D PS =A+B+G

D G = -B-D-G-I-E-H

D NW =-B-D-I-E-H

D

E

Chính sách Giá tối thiểu (tt)

Q

D

P 0

Q 0

P min

Q 2 Q 3

C

G H

I

Trang 5

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 9

wmin

L D L S

Thất nghiệp

Các doanh nghiệp không được trả lương thấp hơn

w min Điều này sẽ làm tăng nạn thất nghiệp.

S

D

w0

L 0

Mức lương tối thiểu

L w

Tác động của thuế và trợ cấp

 Khi chính phủ đánh thuế gián thu đối với nhà sản xuất thì ai là người chịu thuế?

 Khi chính phủ đánh thuế đối với người tiêu dùng thì ai là người chịu thuế?

 Khi chính phủ trợ cấp cho nhà sản xuất căn cứ trên sản lượng sản xuất thì ai là người được lợi?

 Khi chính phủ trợ cấp cho người tiêu dùng căn cứ trên số lượng tiêu dùng về một mặt hàng cụ thể thì ai là người được lợi?

Trang 6

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 11

D

S

B C

A

D

Tác động của thuế gián thu

Q

P

P 0

Q 0

Q 1

P D 1

t

* Sản lượng giảm

* Giá cầu tăng

* Giá cung giảm

D CS = - A – B

D PS = -C – D

D G = A + C DWL = -B -D

P S 1

Ai chịu thuế nhiều hơn tuỳ thuộc vào độ co giãn của cung và cầu

S

D

Q 0

0

Q 0

Q 1

P D

1

P S

1

t

Q 1

t

Cầu co giãn ít

hơn cung, người

tiêu dùng chịu

thuế nhiều hơn

P D 1

P S 1

Cung co giãn ít

hơn cầu, nhà sản xuất chịu thuế nhiều hơn

Trang 7

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 13

D

S

Trợ cấp

Q

P

P 0

Q 0 Q 1

s

Giống như thuế, lợi ích của trợ cấp được phân chia cho cả người mua và người bán, tùy thuộc vào độ co giãn của cung và cầu

P S 1

P D 1

* Sản lượng tăng

* Giá cầu giảm

* Giá cung tăng

D CS = C + D

D PS = A + B

D G = -A -B - C -D -E

DWL = -E

D

P W

QIM

Lợi ích của chính sách tự do nhập khẩu

Q

P

D

P 0

Q 0

S

* Giá trong nước giảm

* Lượng cầu tăng

* Lượng cung giảm

D CS = A + B + C

D PS = - A

D NW = B + C

S T

Trang 8

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 15

Hạn ngạch và thuế nhập khẩu

 Mục đích:

 Bảo hộ các ngành sản xuất non trẻ trong nước

 Là chính sách kinh tế nhằm khuyến khích hay hạn chế đối với sản xuất và tiêu dùng

 Tạo nguồn thu ngân sách

C

D

B

Q S Q S Q D Q D

1

A

P W (1+ t)

P W

Thuế nhập khẩu

Q

P

D

S IM

Giá trong nước tăng lên một

khỏan đúng bằng tiền thuế

Lượng cầu giảm

Lượng cung trong nước tăng

Lượng nhập khẩu giảm

 DCS = -A-B-C-D

 DPS = A

 DG = C

 DNW (DWL) = -B-D

S

S IM1

S T

S T1

Trang 9

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 17

Hạn ngạch nhập khẩu

Nếu áp dụng biện pháp đánh

thuế nhập khẩu, chính phủ sẽ

thu được C, mất mát ròng trong nước là B + D.

Nếu áp dụng biện pháp hạn

ngạch nhập khẩu, hình chữ

nhật C sẽ trở thành lợi nhuận

của nhà nhập khẩu sản phẩm (người xin được quota) và mất mát ròng trong nước

cũng là B + D

C

D

B

Q S Q S Q D Q D

1

A

P q

P W

Q

D

S

So sánh hạn ngạch và thuế nhập khẩu

 Giống nhau:

 Cùng mục đích chính là bảo vệ các nhà sản xuất non trẻ trong nước.

 Cùng tác động làm:

giá trong nước tăng.

lượng cung trong nước tăng.

lượng cầu trong nước giảm.

lượng nhập khẩu giảm.

Trang 10

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 19

So sánh hạn ngạch và thuế nhập khẩu (tt)

Lượng hàng và ngoại

tệ để nhập khẩu Biết chính xác Khó biết chính xác Đối tượng hưởng lợi

ngoài nhà sản xuất Người có quota Ngân sách chính phủ Khi cầu trong nước

tăng Giá trong nước tăng, nhà sản xuất trong nước được lợi tăng, nhà sản xuất trong Giá trong nước không

nước không được lợi Khi giá thế giới thay

đổi Giá trong nước không thay đổi Giá trong nước thay đổi Nếu có độc quyền

bán trong nước Còn sức mạnh độc quyền Hết sức mạnh độc quyền

Q S

Q D

P W

QEX

Lợi ích của chính sách tự do xuất khẩu

Q

P

D

P 0

Q 0

S

* Giá trong nước tăng

* Lượng cầu giảm

* Lượng cung tăng

D CS = -A - B

D PS = + A+B + C

D NW = + C

Trang 11

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 21

Thuế xuất khẩu

Giá trong nước giảm một

khỏan đúng bằng tiền thuế

Lượng cung giảm

Lượng cầu trong nước tăng

Lượng xuất khẩu giảm

 D CS = + a + b

 D PS = - a - b - c - d - e

 D G = d

DWL = - c - e

D

D EX

Q

P

P W (1 -t)

P W

S

QD 0

QS 0

a b

QD 1

QS 1

c d e

D EX1

D T

D T1

Hạn ngạch xuất khẩu

 D CS = + a + b

 D PS = -a - b - c - d - e

Người có quota = d

DWL = - c - e

D

Q

P

P q

P W

S

QD

0

a b

QD

1 QS 1

D +quota

Trang 12

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 23

So sánh hạn ngạch và thuế xuất khẩu

 Giống nhau:

Cùng tác động làm:

giá trong nước giảm.

lượng cung trong nước giảm.

lượng cầu trong nước tăng.

lượng xuất khẩu giảm.

So sánh hạn ngạch và thuế xuất khẩu (tt)

Lượng hàng và ngoại

tệ thu từ xuất khẩu Biết chính xác Khó biết chính xác Đối tượng hưởng lợi

ngoài người tiêu dùng Người có quota Ngân sách chính phủ Khi cầu trong nước

tăng Giá trong nước tăng, nhà sản xuất trong nước được lợi tăng, nhà sản xuất trong Giá trong nước không

nước không được lợi Khi giá thế giới thay

đổi Giá trong nước không thay đổi Giá trong nước thay đổi

Trang 13

26.11.2010 Đặng Văn Thanh 25

Tóm tắt

 Các mô hình đơn giản của cung và cầu có thể được sử dụng để phân tích các chính sách khác nhau của chính phủ.

 Ở mỗi trường hợp, thặng dư của người tiêu dùng và nhà sản xuất được sử dụng để xác định được và mất của người tiêu dùng và nhà sản xuất

Tóm tắt

 Khi chính phủ thực hiện việc đánh thuế hay trợ cấp đối với mặt hàng phi ngọai thương, giá cả sẽ không tăng lên hay giảm xuống bằng với lượng thuế hay trợ cấp.

 Các chính sách can thiệp của chính phủ thường dẫn đến mất mát xã hội (DWL).

 Can thiệp của chính phủ vào thị trường cạnh tranh không phải lúc nào cũng là điều xấu.

Ngày đăng: 11/07/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm