Luận chứng kinh tế kỹ thuật - Tập 4 Các bản vẽ
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỘ NĂNG LƯỢNG
CÔNG TY KHẢO SÁT THIẾT KẾ ĐIỆN 2
CÔNG TRÌNH ND92-01
NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN MIỀN NAM
LUAN CHUNG KINH TE KY THUAT
BAS ~ 4s
2124 /4
Trang 2NHỮNG NGƯỜI THAM GIA
2 Trần Văn Thịnh P.Giám đếc Công ty, tổ trưởng bộ môn
3 Nguyễn Văn Trinh Trưởng phòng, Chủ nhiệm công trình
4 Hoàng Hữu Thận Trưởng phòng, P.Chủ nhiệm công trình
5 Nguyễn Văn Tài Trưởng phòng, P.Chủ nhiệm công trình
6 Phạm Văn Tê Kỹ sư xây dựng, tổ trưởng bộ môn xây
dựng vã tổng mặt bằng
7 Nguyễn Tài Anh Kỹ sư-cơ nhiệt, tổ trưởng bộ môn cơ
8 Dinh Thành Sung Xỹ sư cấp thoát nước, tổ trưởng bộ
, môn cấp thoát nước
9 Phạm Thị Thơm Kỹ sư xây dựng, tổ trưởng bộ môn dự
12 Nguyễn Phương Tâm Kỹ sư xây dựng
13 Nguyễn Thị Ba Kỹ sư-tổng mặt bằng, cầu đường
14 Dương Quốc Khải Kỹ sư hệ thống điện
Trang 3
CÁC CƠ QUAN THAM GIÁ
1 Xí nghiệp thiết kế qui hoạch xây đựng thuộc Viện nghiên cứu qui hoạch và thiết kế và thiết kế tổng hợp tham gia thiết kế qui hoạch tổng thể nhà máy nhà
máy nhiệt điện, hệ thống cấp thểi nước, cầu đường và cảng
2 Xí nghiệp thiết kế than I thuộc Cong ty Khảo sát Thiết kế than lập phương én khai thác than cho nhà máy nhiệt điện,
3 Tổng Công ty cung ứng than lập phương án vận tểi than Bắc — Nam cho nhà may
nhiệt điện
4 Cong ty khí Việt Nam thuộc Tống Công ty dâu khí Việt Nam lập Luận chứng kinh
tế kỹ thuật đường ống thu gom khí
3, Xi nghiệp khảo sắt thiết kế và Phân viện Thiết kế giao thông thiết kế cảng than cho nhà máy nhiệt điện
6 Trung tâm địa học tại TP Hồ Chí Minh thuộc Viện Khoa học Việt Nam lập báo cáo trao đổi nhiệt của nhà máy nhiệt điện ,và biện pháp chống vật bám cho các công trình thủy của nhà máy nhiệt điện
Trang 4: điện 110 -220 KV và giao thông thủy bộ
: 8ơ đồ nước làm mát tuần hoàn : §ơ đồ nguyên lý cấp nước kỹ thuật : Sơ đô hệ thống xử lý nước sơ bộ
: Sơ đồ hệ thống xử lý nước hóa học
: Mặt bằng hệ thống cung cấp than : Sơ đô hệ thống chuẩn bị than bột : Sơ đồ hệ thống thải tro xi : Sơ đồ nếi điện chính PAI : §ơ đồ nối điện chính PAII
5 ¡ Mặt bằng tổ chức thi công
‘A PHAN CHUNG
Mô hình nhà máy nhiệt điện (Phú Mỹ)
Bản đồ các địa điển
Bản đồ hệ thống điện miền nam năm 2000
So đồ hệ thống điện miền nam 1991-1995
Sơ đồ hệ thống điện miền nam 1995-2005
Bản đồ đấu nối nhà máy với hệ thống
NB~92~01~01~07
Mặt bằng nhà máy Mặt bằng nhà sản xuất chính Mặt cắt nhà sản xuất chính
Sơ đô: nguyên lý nhiệt tổ máy 200 MW
Sơ đề nguyên lý nhiệt tổ máy 300 MW
Sơ đồ nước làm mát tuần hoàn
Sơ đồ hệ thống xử lý nước sơ bộ
Sơ đô hệ thống xử lý nước hóa học
Sơ đồ nguyên lý củng cấp khí
Sơ đồ nguyên lý cung cấp đầu Mặt bằng hệ thống cung cấp than
Sơ đồ hệ thống thải tro xi (đợt II ):
§ơ đồ hệ thống chuẩn bị than bột (đợt II ):
Sơ đồ nối điện chính ĐẠI
Sơ đồ nối điệa chính ĐAIT
Mặt bằng hệ thống phân phối 110-220 KV
Mặt bằng tổ chức thi công
B NHIỆT ĐIỆN Ô MÔN
Bản đồ vị trí nhà máy Tổng mặt bằng
Mặt bằng san rền
Bản đồ đấu nối nhà máy với hệ thống
điện 110-220 KV và giao thông thủy bộ Mặt bằng nhà máy
Mặt bằng nhà sản xuất chính
Mặt cất nhà sản xuất chính
Sơ đồ nguyên lý nhiệt tổ máy 200 MW
ND~92-01-01-12 ND-92-01-01-13 ND-92-01-01-14
ND-92-01~01-25 NB-92-01~01~26
NB-92-01-02-02 ND-92-01-02-03 ND-92-01-02-04
ND-92-01-02-08
ND-92-01-02-12
ND-92-01-02-16 ND~92-01-02-17
Mặt bằng hệ thống phân phối 110-220 KV,
NB-92-01-01-08 + NB-92-01-01-09 :
NĐ-92-01-02-09 ; NÐ-92-01-02-10 : NB-92-01-02-11 :
ND-92-01-02-18 + NB-92-01~03-19 ;
NB-92-01-01-02 ; NB-92-01-01-03 : NB-92-01-01-04 : : NB-92-01-01-05 :
ND-92-01-01-06 =
: NP-92-01~01~10 : NB-92-01-01-11 :
ND-92-01-01-15 : ND-92-01-01-16 : ND-92-01-01-17 : ND-92-01-01-18 : ND-92-01-01-19 : ND-92-01-01-20 : ND-92-01-01-21 : ND-92-01-01-22 : NB-92-01-01-23 : NĐ-92-01-01~24 :
NB-92-01-02-01 :
ND-92-01-02-05 : NB-92-01-02-06 ; ND-92-01-02-07 :
ND-92-01-02-13 : ND-92-01-02-14 + NB-92-01-02-15 :
Trang 5
LIỆT Kf BAN VE PHƯƠNG ẤN 80 SANH
1 NHÀ MAY TAI PHU MỸ
Bản đồ đấu nối nhà máy với hệ thống
; điện 110-220 KV và giao thông thủy bộ :
Mặt bằng nhà sản xuất chính
Mặt cắt nhà sản xuất chính :
¡ Sơ đồ nguyên lý nhiệt tổ máy 200° MW 3
: Sơ đồ nguyên 1y nhigt té may 300 MW : Sơ đồ nước làm mắt tuần hoàn
:¡ Sơ đồ hệ thống xử lỹ nước sơ bộ
: Sơ đồ hệ thống xử lý nước hóa học : Sa đồ nguyên lý cung cấp khí
¡ Sơ đồ nguyên lý cung cấp đầu
¡ Mặt bằng hệ thống cung cấp than
: Sơ đồ hệ thống chuẩn bị than bột
Sơ đồ hệ thống thểi tro xi
: §ơ đồ nối điện chính PAL 3 : So 4 n6i dign chinh PAIL
; Mặt bằng tổ chức chỉ công Mặt bằng hệ thống phân phối 110-220 KV
: NB-92-01-03-01 : ND-92-01-03-02 : NB-92-01-03-03 : NB-92-01-03-04 : : NĐ-92-01-03-05 : ND-92-01-03-06 : NB-92-01-03-07 + ND-92-01-03-08 ND-92-01-03-09 : : ND-92-01-03-10 NB-92-01-03-11
¡ NB-92-01-03-12 : NB-92-01-03-13
: ND-92-01-03-14 : : NB-92-01-03-15 + : ND-92-01-03-16 : : ND-92-01-03-17 : : ND-92-01-03-18 : ND-92-01-03-19 : ND-92-01-03-20 : NB-92-01-03-21 : : ND-92-01-03-22 : : ND-92-01-03-23 : ND-92-01-03-24 : : ND-92-01-03-25 : NB-92-01-03-26 : ND-92-01-03-27 :
Trang 6
8 : Đồ thị phy tdi tháng 8 năm 2005 ND 92-01.4.08
9 ¡ Đô thị phụ tấi tháng 11 năm 2005 ND 92-01.4,09 10: Bac tinh tăng trưởng phụ tải hệ thống điện + ND 92-01,4.10 : 11: Phủ đồ thị phụ tải tháng 4 năm 2000 ND 92-01.4.11 :
12 : Phủ đồ thị phụ tải tháng 11 năm 2000 ND 92-01,4.12 +
; 13 ¡ Đồ thị phụ tải ngày điển hình NĐMN : ND 92-01.4.13 :
14 : Phân bố trào lưu công suất-phương ấn À : NÐ 92-01.đ,14
15 ; Phân bố trào lưu công suất-phương án B : NÐ 92-01,đ.15 :
16 : Phân bế trào lưu công suất-phương án € : ND 92-01.4.16
Ô Môn Năm 2000 — mùa khổ :
17 : Phân bố trào lưu công suất-phương án D : ND 92-01.4.17 :
Phân bố trào lưu công suất-phương ấn E 2 ND 92-01.4.18 +
Pha M¥ va 6 Mén n&m 2000 — mita khd z i
Phan bố trào lưu công suất ~ phương an A : ND 92-01.4.19 :
Phan bố trào lưu công suất — phương án B ¿ NÐ 92-01.đ,20 : Hồn đất năm 1997 — mùa khô §
Phan bố trào lưu công suất — phương ấn € : ND 92-01.4,21 :
Phân bố trào lưu công suất — phương án D ¡ NÐ 92-01.đ.22 : Hon đất Năm 1997 — mòa khô °
Phân bố trào lưu công suất — phương án Ê : NÐ 92-01.đ.23 Phú Mỹ — Năm 1997 — mùa khô :
Lựa chọn sơ đỏ đầu néi-phuong 4n B1-Pha Mj: ND 92-01.4.24 :
Lựa chọn sơ đỏ đấu nối-phương án B2-Phú nỹ : NÐ 92-01.đ.25 :
Lựa chọn sơ đồ đầu nối phương án Ê2 năm 1997 : ND 92~01.4.26 Lựa chọn sơ đồ đầu nối-phương án £1 nam 2000 : ND 92-01.4.27 Lựa chọn sơ đô đầu nối-phương án E2 năm 2000 ; NÐ 92-01,đ.28 Lựa chọn sơ đồ đầu nối-phương án E3 năm 2000 : ND 92-01.4.29 : lựa chọn sơ đô đầu nối-nhiệt điện miền nam ND 92-01.đ.30 :
: 31: Lựa chọn sơ đồ đầu nối-nhiệt điện miền Nam ND 92-01.4.31 +
Trang 7
NHA MAY NHIET BIEN MIEN NAM
eT KE BAN VE PHUONG AN CHON HAL NHA MAY: NHIET BIEN PHU MY~NHIET BIEN Õ MÔN
Trang 10
Ba cam pu cHIA
Trang 11
CHXHCN VIET NAM
rane woe NHÀ MAY NHIỆT BIEN MIEN NAM [| LCKTKT
Giám đốc cổng ty | 2zw „€ „ý | Lê Quang Huyển ND92- 01-01-02
Trang 12
px pr
LUG? BIEN HIỆM HƯU TONG 30.28 mrar rah (1995
@ Wem bith ap z3x0KV
©_ Zgm #jê dp nony, 66x
@ Whe mdy *hủy điện
8 Nhd mdy nhiét ditn
wm Dung ody sooKy
— Đường dy 230KV
— ®ưởng đâu noKy 6exv
Trang 13
| CTKSTK BIEN2 | HỆ THỐNG BIEN MIEN NAM 1995-2000 6.1992
Giảm đốc công ty 2 2| Lê Quang Huyển NÐ92~01_01_03 Chủ nhiệm công trình Fo - Nguyễn Van Trinh
Trang 16'
1 , '
1 '
Trang 17
NHÀ MAY NHIET ĐIỆN MIEN NAM
Trang 19
ed a SH Tum
2) Giảm đốc công ty Ễ g2 S7 tê Qương Huyến NB92-01-01-0
Chủ nhiệm công trình ee Nguyễn Vấn Trình
Trang 21
+ Khe than Coht phéng ) B51 xi” (dy phing) Tram bam tui hecn
ÂE có nước th 20000 mổ
há c&Ÿ nước Kéoh thas mice
- Beng Hi ahuyts thon CdỤ phốg)
9 Dibag Sag Meh fst Đương dig AG ái”
hấu than, itt
Trang 23
“| Bok lap atid the mie _olty 2m | 4/282 | #72
7 Gon gat nha moy chiih 48782 Ge S41
Dap oe bee guenh Sei xi” 7
Boe dst be? nue 20000 Ôs8 mương geonh nhs may "47
Das Kis See ươc 191027 | 39
Brio Kénh thei ngesi nh _mey 20963 | 24:
CHXHCN VIỆT NAM NHA MAY NHIẾT ĐIỆN MIEN NAM
BONANGUIONG NHIỆT “BIEN PHU MỸ LORTR
Giám đốc công ty Lê Quang Huyến NB92-01.01.(
Chủ nhiệm công trình 5 +9
Fh Nguyển Văn Trình
Trang 27| 7 Thiết by hem nóng kiểng KÁU log! woay
12, 86a chu mids dor loc sd bs
13 Tram wu ly rust hoa hoc
4 6n chs mice de” Khe” Khong
h | ate 17, Kho vat lậu «dy olcn
23 Kho chit oe” chely
| 25, Tram pÁsƒ diện dierel
>A 27 Mey bith ap #2 da
be 28 Tram phin phot 220Kv
-q am 30 Nha cits heinh trem ony
Tử 32 Phan «i xu bf mick thei
đã //8 „ng le
34 Nhe de” xe
CHXHCN VIET NAM NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN MIEN NAM LCKTKT
BQ NANG WONG NHIET BIEN PHU MỸ
Giảm đổc công ly Sots yes | lê Quang Huyển ND92-01-01-10
Chủ nhiệm công trình “CN Nguyễn Văn Trình
Trang 29
od He thity gia nhist cac sứ,
©- HE thitg gia nhidt thip ap lộc May khứ thith dụ đang
2 Gian kha? Khi’
3 Ls hei
4 Theel by bam neg Khing Khi loa} woay
s bag Khe
€ Phong dea whith
Fa Phen xuéng sud sÁvố win
8 Kho rhitt by deen
9 Ping vé sink sey” thust
10 Sin Sus hte,
CHXHCN VIET NAM ĐỘ NẴNG LƯỢNG NHA ˆ NHIỆT BIỂN PHÙ MỸ MAY NHIỆT BIEN MIỄN NAM LCKTKT
Giúm đốc công Ly 5 sea | L& Guang Huyển NÐ92-01_01- 11
Chủ nhiệm công trình x Mguyễn Văn Trình
Trang 30
2 lip gach la! nem Ké'ed wi olay Sem (7 = 1800 ky /m
BE fing rhe coth n|/ỆP d@y 72cm (#21200 kg/m?) lap xi meng oliy 2em có Ludi thep ching Sd? Beaz Lip be Bing chatty thir chiy Bom (= 2500 kg/m Penen 00 sin
45000
Trang 31CHXHCN VIET NAM BỘ NẴNG LƯỢNG NHÀ NHIỆT BIỂN PHỦ MỸ MÁY NHIET ĐIỆN MIỄN NAM LCKTKT
CTKSTK BIỆN 2 MAT CẢ NGÀNG NHÀ SẤN XUẤT (HINH 6.1992
Trang 3388 gie nhigt cao cứ
BS gio ahigt thap ap
Mabe lec how
BS lain nguéi he) chin
đệ loi nguệt A4! nước tb bay he?
đệ lai nguệi háp nuốc AS bam phur
Chủ nhiệm công trinh TY Nguyễn Văn Trinh
Trang 34
ọ L~
BF PUMPS HPT Xi lenh coo af
IPT _ Xi benk tung ap
LPT _ Xi lenh her op HPH_ 8€ gia nhigt eae ofp LPH _ Bg gia nbiét tap ofp
1 _ 8e lom qg‹ậi Ád7 cher
TL ~ 84 loin ngưệi hei nvseh
TI He thang lee mudi rube a
TY - HE thSig her Ay dn
1 Har nbs AF Ag théhg Adi
2 Hes nude td cot sig nét x
3 - De bith 2s
Trang 35CHXHCN VIỆT NAM BONING Wane MA KA MAY NHIỆT BI Nnter ore BÙU HỆ MIEN NAM LCKTKT
Trang 36Mely phot va thidt by phu
XE, máu phot?
Cot thie! by phy khot
Trang 37BO NANG LONG NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN MIỄN NAM
CTKSTK BIỆN 2 SƠ ĐỔ NƯỚC LẦM MÁT TUẦN HOÀN 6.1992
Trang 39Alguêồ nước mặt Be’ du tr noắc agen
HE thing Khu? sat
Be loc có KÁ/”
Bich Keo ty
BE chs nude oe’ lee thé Thep nuée sinh boot
HS this aie mde ve mach agang
Bim cung cop cho AE théhg Phot vi” ,
Đi bE thapgud ly nbc bod hoe
De 4£ thing lam molt mach kK
DE 4£ đáo thei xi?
DEE AE thiig eck: hod
CTKSTK BIEN 2 SO 86 HE THONG XU LY NUGC SC BO 6.1992
Trang 40BE hit khí cay
Binh treo oi Anion Binh treo déi he® hap
BE chu mite vớ” Khel” Khocing
TT be chute mie Ae (ae thd BS” sung cho bs hei
BS" sung che Lom mat gai ots”
Trang 41
CHXHCN VIỆT NAM NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN MIỄN NAM
Trang 42Tơ dUảng đức 4Ÿ k2 e6n2
Trang 433 Thith bj thai foth mide ngung 8 Buing dhy nheink
4 Phin lac 2 Ven mech fing Yhoo tee nhonk
CHXHCN VIỆT NAM NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN MIỄN NAM
_ Chủ nhiệm công trình “tt Nguyễn Vên Trình,
Trang 451á
43
GHI CHỦ 88" hee nhan dt Va 20m?
Tom bm ct hes Thiet bi hm meng Aa AS hodn (48° bef ¬Á@» s50 )
Ven Khoa
đây he pues (3 « S000 m4) Tram “âm his tus hoon
Phin lee Thitl by him ming it hush hon (88% ost hy aw)
7ê! 4y Xem ~eúp ols chish
Phin lee bs tink
Tram bam eas oft s46 2
Van chinh ley Ling
CHXHCN VIET NAM "BONANG WONG NHÀ NHIET BIEN PHỦ MỸ MÁY NHIỆT ĐIỆN MIỄN NAM LCKTKT
| Chủ nhiệm công trnh
Trang 46La chuyés then $5’ 5
CW ehyys thon 35° 6 CEE chuyen thon 33° 7 Beng tai chuyér than Gran bun ke kh’ KAI
Trang 47
42
CHXHEN VIỆT NAM NHÀ MAY NHIỆT ĐIỆN MEM NAM LCKTK
ĐỒ NẴNG LƯỢNG, NHIỆT ĐIỆN PHỦ MY
Giảm đốc công ly S = "te Quang Huyển NÐ92-01.01-:
Chủ nhiệm công tinh) YAN / Nguyễn Văn Trình
Trang 49
1 He theig thei xi” ely LS 14:.8ảm #@ nước cộng
2 Meiy nghitr xế! 1% Bet thai fro xi"
5 BS ke the to KS 8 BS he
7 BS fn tre ve mise 20 đem rườ
@.' 4 the than KAS 21 Nese trong of’ rue oheing
9 Due tro Ks feb hs Hie thy ony xr?
10 Gitag 7Á4ed# nước 23 8a °seng nước cÁo Áệ /Á442
2 BS lec the Kim loot thei fro xi?