- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học ở buổi sáng.. Môn: Hướng dẫn học Kế hoạch bài dạyTuần: 26 Bài: Luyện toán- luyện chính tảko-in
Trang 1Môn: Hướng dẫn học
Hướng dẫn học :Toán –Tiếng Việt I.Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng đọc, viết, thứ tự các số có hai chữ số từ 20- 50
- Rèn kĩ năng đọc, viết các vần đã học.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BTToán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
5’
5’
5’
5’
1 Luyện toán:
Bài 1: Viết theo mẫu
Hai mươi: 20 Hai mươi bảy:
Hai mươi mốt: Hai mươi chín:
b, Viết số vào vạch tia số.
29 31 36
* Chốt: Viết các số từ 20 – 30, và điền
đúng trên vạch tia số.
Bài 2: Viết số
Tương tự bài 1.
*Chốt: Viết các số từ 30 - 40
Bài 3: Viết số:
Như bài 2
*Chốt: Đọc viết các số từ 40 - 50
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV tổ chức trò chơi điền số
* Chốt: Đội thắng cuộc và điền đúng
các số Tìm số liền trước, sau của một
số.
* Củng cố dặn dò:
Chuẩn bị bài 95
- HS nêu yêu cầu bài toán.
- HS nêu cách làm
- HS chữa bài
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu
- HS làm bài
- HS chơi nối tiếp điền số đúng
VBT toán
Trang 25’ Nghỉ giải lao
14’
'
2 Luyện đọc:
Đọc bài : " Chim gáy "
Con chim gáy hiền lành béo
nục Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ
ngác nhìn xa Cái bụng mịn mượt,
cổ quấn đầy hạt cườm lấp lánh biêng
biếc Chàng chim gáy nào có giọng
gáy càng trong càng dài, thì mỗi
mùa lại được vinh dự đeo thêm vào
vòng cườm đẹp quanh cổ.
Chim gáy chuyên đi nhặt thóc
rụng Nó tha thẩn, cặm cui theo sau
người đi gặt lúa
* Tìm và ghi lại những tiếng trong và
ngoài bài có vần ăm, âm.
* Từ nào trong bài tả hình dáng béo của con chim gáy? Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: a, hiền lành c, trầm ngâm b, béo nục d, tha thẩn - GV tổ chức trò chơi tìm tiếng, từ có vần ai, ay - HS thi đọc bài và trả lời câu hỏi có trong bài - Cá nhân, nhóm, tổ - Các HS khác lắng nghe, nhận xét Bảng phụ Phiếu 1’ 3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học - Dặn dò cho bài sau Điều chỉnh bổ sung:
Trang 3
Môn: Hướng dẫn học Kế hoạch bài dạy Tuần: 26
Lớp: 1D Thứ 3 , ngày tháng năm 20 Hướng dẫn học : Toán –Tiếng Việt I Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học ở buổi sáng - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập II Đồ dùng dạy học: - Bảng con, vở luyện viết III Các hoạt động dạy- học chủ yếu: TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi chú 15’ 5’ 1 Luyện tiếng việt: Điền n hay l ? Con cò bay ả bay a Chim hót íu o Bé ngủ trong ôi Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã trên những chữ in nghiêng. quyên vở tô chim bé nga cho xôi gió thôi vội va Viết tiếng ngoài bài có vần ang :
ac : :
an:
at:
Ghi lại câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ :
Nghỉ giữa giờ
VBT trang24
6’
6’
1 Luyện toán:
Bài 1: Viết theo mẫu
GV phân tích mẫu
Y/C HS làm
* Chốt: Cách đọc viết số từ 50- 60
Bài 2: :: Viết theo mẫu
- GV phân tích mẫu
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS chữa bài
- HS đọc yêu cầu và làm bài
VBTT trang 33
Trang 4- Y/C HS làm
* Chốt: Cấu tạo số có hai chữ số
Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống:
GV chép bài lên bảng phụ
Tổ chức trò chơi
Điền số
* Chốt: kết quả đúng và đội thắng
cuộc
- HS chữa bài
phụ
2’ 3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại các bài đã
học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 5
Môn: Hướng dẫn học Kế hoạch bài dạy
Tuần: 26
Bài: Luyện toán- luyện chính tả(ko-in)
I.Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ các số tròn chục, giải toán có lời văn
- Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BTT, SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
5’
5’
5’
5’
1 Luyện toán:
Bài 1: Viết theo mẫu
GV phân tích mẫu
Y/C HS làm
Chốt: Cách đọc viết số từ 60- 70
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
GV chép bài lên bảng phụ
Tổ chức trò chơi
Điền số
Chốt: kết quả đúng và đội thắng cuộc.
Bài 3:: Viết theo mẫu
- GV phân tích mẫu
- Y/C HS làm
Chốt: Cấu tạo số có hai chữ số.
Nghỉ giải lao
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS chữa bài
- HS điền nối tiếp
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS chữa bài
VBTT trang 34
Bảng phụ
18’ 2 Luyện chính tả:
Trang 6 Đọc nội dung bài :
Chim gáy
Con chim gáy hiền lành béo nục
Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác
nhìn xa Cái bụng mịn mượt, cổ
quấn đầy hạt cườm lấp lánh biêng
biếc.
- GV cho Thi đọc giữa cá nhân, các
nhóm, tổ.
- GV sửa lỗi phát âm.
* Tìm hiểu nội dung viết :
Những chữ viết khó :
- hiền lành, béo nục, mịn mượt, biêng
biếc, lấp lánh.
- GV chép bài lên bảng
- Bài có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài viết hoa?
Vì sao?
- HS nhìn bảng và chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế
ngồi, cầm bút.
Chấm, nhận xét bài viết.
- Tuyên dương những bạn viết đẹp
HS nhìn đoạn văn đọc Thi đua đọc bài
- Tìm những chữ viết hoa.
Phân tích chữ lành= l + anh + \ nục= n + uc+ mượt= m+ ươt+
HS viết vở
2’ 3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 7
Tuần: 26
Hớng dẫn học: Toán – Tiếng việt
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, nghe, hiểu nội dung bài.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
15’ 1 Luyện đọc:
Ngày khai trường
Cổng trường trang hoàng lộng lẫy
Những lá cờ nhỏ bay phấp phới Tấm
khẩu hiệu " Nhiệt liệt chào mừng các
em học sinh lớp Một "phồng lên trước
gió trông như một cánh buồm Những
dải hoa bằng giấy màu rực rỡ rung rinh.
Cu Tí bước đến cổng trường, ngập
ngừng chưa dám bước vào Chị Thắm
dắt Tí vào xem các anh chị lớp trên
duyệt nghi thức đội Sân trường ồn ào,
náo nhiệt, tiếng trống ếch thình lình.
Ngày khai trường là ngày tết của
nhà trường và trẻ em.
Câu 1: Tìm và viết tiếng có vần iêt,
uyêt trong bài :
.
Câu 2: Nối từ ở bên trái với từ ngữ bên
phải tạo thành câu văn tả cảnh đẹp của
trường trong ngày khai giảng.
- HS tìm vần có trong bài
- Luyện đọc các tiếng, từ
- HS tìm và ghi lại các tiếng.
- HS nối thành câu có nghĩa
Bảng phụ
phiếu
Trang 8- Những lá cờ
nhỏ
phồng lên trước gió trông như một cánh buồm.
- Những dải hoa
bằng giấy màu
trang hoàng lộng lẫy.
-Tấm khẩu hiệu
- Nhiệt liệt chào
mừng các em học
sinh lớp 1
bay phấp phới
Câu 3: Tìm và viết lại 3 từ tả âm thanh
trong bài:
Nghỉ giải lao - Tìm và ghi lại các từ tả âm thanh 5’ 5’ 5’ 2 Luyện toán: Bài 1: Dấu? - Cho HS đọc y/c - Cho HS làm bài * Chốt: Cách so sánh số Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất: a, 72, 76, 70 b,82, 77, 88 c, 92, 69, 80 d, 55, 47, 60, 39 * Chốt: Cách so sánh số có hai chữ số Bài 3: Khoanh vào số bé nhất: a,72, 76, 80 b, 60, 51, 48 c, 66, 59, 71 d, 69, 70, 59, 66 * Chốt: Cách so sánh số có hai chữ số - HS làm bài vào VBTT - HS chữa bài trên bảng - HS dùng bút chì khoanh vào số lớn nhất - HS dùng bút chì khoanh vào số lớn nhất Vở BTT trang 35 5’ 3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học - Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã học Điều chỉnh bổ sung:
Trang 9
Môn: Hướng dẫn học Kế hoạch bài dạy Tuần: 26 Lớp: 1 Thứ 6, ngày tháng năm 20 Bài: Luyện toán (ko-in) I.Mục tiêu: - Giúp HS kĩ năng so sánh các số có hai chữ số - Giúp củng cố lại những kiến thức đã học -Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập II Đồ dùng dạy học: - Vở thực hành toán III Các hoạt động dạy- học chủ yếu: TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi chú 10’ 1 Luyện toán: Bài 1: Số? 36 < < 40 > 62 > 78 > > 59 < 80 < *Chốt: Cách so sánh các số có hai chữ số, sử dụng phương pháp thử chọn - HS mở vở - Nêu yêu cầu của bài toán - Chữa bài - Nhận xét và bổ sung vở LT 10’ Bài 2: - Viết các số 99 , 74 , 82, 60, 53 theo thứ tự từ bé đến lớn:
- Viết các số 30, 65 ,77, 86 theo thứ tự từ lớn đến bé:
* Chốt: Cách làm bài, so sánh sắp xếp
- Đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm bài, chữa bảng.
- Nhận xét, bổ sung.
Trang 1010'
theo đúng thứ tự
Nghỉ giữa giờ
Bài 3: Đúng ghi (đ) sai ghi (s) vào
59 < 86 < 99 19 – 9 < 41 74 > 32 > 20 13 + 6 > 30 90 > 87 > 91 18 – 5 < 31 * Chốt: Cách làm dạng bài trắc nghiệm - Đọc yêu cầu - HS điền - HS chữa bài trên bảng 5’ 2 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học - Dặn dò cho bài sau Điều chỉnh bổ sung:
Trang 11
Tuần: 26
Hướng dẫn học : Tiếng Việt
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kĩ năng luyện viết.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
10’
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện viết:
a Luyện viết bảng con:
- Đưa chữ mẫu.
- Vừa viết vừa nêu qui trình.
- Nhận xét, sửa lỗi viết bảng
- Đọc nội dung bài viết.
- Quan sát và nhận xét :
+ cỡ chữ, cấu tạo tiếng.
+ Nhận xét khoảng cách giữa các tiếng.
- Luyện viết bảng con.
- Nhận xét.
bảng phụ,
bảng con
Trang 1220’
Nghỉ giữa giờ
b Luyện viết vở:
- Hướng dẫn HS cách tô và viết.
- Lưu ý HS khoảng cách giữa các con chữ
và giữa các tiếng, vị trí dấu thanh.
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế ngồi,
cầm bút.
c Chấm, nhận xét bài viết.
- Tuyên dương những bạn viết đẹp.
5’ 3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 13
Tuần: 26
Hướng dẫn học : Toán
I.Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ các số tròn chục, giải toán có lời văn
- Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BTT, SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
10’
10’
1 Luyện toán:
Bài 1: Viết theo mẫu
GV phân tích mẫu
Y/C HS làm
Chốt: Cách đọc viết số từ 60- 70
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
GV chép bài lên bảng phụ
Tổ chức trò chơi
Điền số
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS chữa bài
- HS điền nối tiếp
VBTT trang 34 Bảng phụ
Trang 14Chốt: kết quả đúng và đội thắng cuộc.
Bài 3:: Viết theo mẫu
- GV phân tích mẫu
- Y/C HS làm
Chốt: Cấu tạo số có hai chữ số.
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS chữa bài
5’ 3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau
Tuần: 26
Hướng dẫn học: Tiếng Việt
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BTT, SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
7’
7’
1 Luyện chính tả:
Chim gáy
Con chim gáy hiền lành béo nục
Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác
nhìn xa Cái bụng mịn mượt, cổ
quấn đầy hạt cườm lấp lánh biêng
biếc.
- GV cho Thi đọc giữa cá nhân, các
nhóm, tổ.
- GV sửa lỗi phát âm.
* Tìm hiểu nội dung viết :
Những chữ viết khó :
HS nhìn đoạn văn đọc Thi đua đọc bài
Trang 15- hiền lành, béo nục, mịn mượt, biêng
biếc, lấp lánh.
- GV chép bài lên bảng
- Bài có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài viết hoa?
Vì sao?
- HS nhìn bảng và chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế
ngồi, cầm bút.
Chấm, nhận xét bài viết.
- Tuyên dương những bạn viết đẹp
- Tìm những chữ viết hoa.
Phân tích chữ lành= l + anh + \ nục= n + uc+ mượt= m+ ươt+
HS viết vở
5’ 3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung: