Môn: Hướng dẫn họcHƯớng dẫn học: Toán – Tiếng việtIN I.Mục tiêu: - Củng cố kĩ năng đọc, viết so sánh, cấu tạo các số có hai chữ số.. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.. Cây c
Trang 1Môn: Hướng dẫn học
HƯớng dẫn học: Toán – Tiếng việt(IN)
I.Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng đọc, viết so sánh, cấu tạo các số có hai chữ số
- Rèn kĩ năng đọc, viết các vần đã học.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BTToán, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
5’
5’
5’
5’
5’
1 Luyện toán:
Bài 1: Viết số:
a, Ba mươi: b, Bảy mươi: .
* Chốt: Viết các số có hai chũ số.
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
Mẫu: Số liền sau của 80 là 81.
a, Số liền sau của 32 là
b, Số liền sau của 48 là
c, Số liền sau của 59 là
d, Số liền sau của 40 là
*Chốt: Tìm số liền sau bằng cách
cộng thêm 1 đơn vị.
Bài 3: <, >, = Trò chơi
- GV tổ chức trò chơi điền dấu.
- Mỗi đội có 4 người thi điền dấu
nối tiếp.
*Chốt: Cách so sánh các số có hai chữ
số.
Bài 4: Viết theo mẫu
* Chốt: Cấu tạo số.
* Củng cố dặn dò:Chuẩn bị bài 102
Nghỉ giải lao
- HS nêu yêu cầu bài toán.
- HS nêu cách làm
- HS chữa bài
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu
- HS làm bài
- HS chữa bài
- HS chơi nối tiếp dấu đúng.
- HS làm bài vào vở
VBT toán
Bảng phụ
Trang 2'
2 Luyện đọc:
Đọc bài : "Một ngày "
Mới vừa nắng quái
Sân trường rực vàng
Bỗng chiều sẫm lại
Mờ mịt sương giăng.
Cây cối trong vườn
Rủ nhau thức dậy
Đêm như loãng ra
Trong mùi hoa giấy
* Tìm và ghi lại những tiếng
trong và ngoài bài có vần uc, ưc.
* Từ nào trong bài tả ánh nắng của một ngày mới? Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: a, chói chang b, rực vàng
d, tha thẩn c, âm u - GV tổ chức trò chơi tìm tiếng, từ có vần uc, ưc - HS thi đọc bài và trả lời câu hỏi có trong bài - Cá nhân, nhóm, tổ - Các HS khác lắng nghe, nhận xét Bảng phụ Phiếu 1’ 3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học - Dặn dò cho bài sau Điều chỉnh bổ sung:
Trang 3
Tuần: 27
Hướng dẫn học : Toán – Tiếng Việt
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học ở buổi sáng.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
15’ 1.Luyện tiếng việt:
* Viết tiếng ngoài bài có vần anh,
ach:
* Điền anh hay ach?
hộp b , túi x , bức tr
* Điền ng hay ngh
à voi, ngoan oãn, ề nghiệp
chú é, ỉ ngơi, bắp ô.
Chốt: Điền đúng vần anh, ach
Quy tắc điền ng + o, a, u
ngh + i, e, ê.
* Khoanh tròn chữ cái trước câu
trả lời đúng.
Nhìn tranh, bà không nhận ra con
ngựa vì:
a, Bà chưa bao giờ nhìn thấy một
con ngựa.
b, Bé vẽ ngựa không ra hình con
ngựa.
c, Bé vẽ ngựa rất xấu.
VBT trang26, 27
Trang 45’ Nghỉ giữa giờ
6’
6’
6’
2.Luyện toán:
Bài 1: Số?
Số liền sau của 97 là:
Số liền sau của 98 là:
Số liền sau của 99 là:
Y/C HS làm * Chốt: Cách tìm số liền trước một số Bài 2: :: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1- 100 - GV Y/C HS làm * Chốt: Thứ tự các số từ 1- 100 Bài 3 Trong bảng các số từ 1- 100: a, Các số có một chữ số là: b, Các số tròn chục có hai chữ số là: c, Số bé nhất có hai chữ số là: d, Số lớn nhất có hai chữ số là: e, Các số có hai chữ số giống nhau là: * Chốt: Số lớn nhất, số bé nhất,số tròn chục, số có hai chữ số giống nhau - HS đọc yêu cầu và làm bài - HS chữa bài - HS đọc yêu cầu và làm bài - HS chữa bài - HS điền nối tiếp VBTT trang 37 Bảng phụ 2’ 3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học - Dặn HS về nhà ôn lại các bài đã học Điều chỉnh bổ sung:
Trang 5
Tuần: 27
Bài: Luyện toán- luyện chính tả(ko-in)
I.Mục tiêu:
- Biết đọc, viết số, tìm số liền trước, số liền sau của một số.
- Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BTT, SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
5’
5’
5’
5’
1 Luyện toán:
Bài 1: Viết số
- GV Y/C HS làm
* Chốt: Cách viết số.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
YC HS điền số vào chỗ chấm
GV chép bài lên bảng phụ
Tổ chức trò chơi phần c
Điền số
Chốt: kết quả đúng và đội thắng cuộc,
số liền trước, số liền sau của một số.
Bài 4:: Viết theo mẫu
- GV phân tích mẫu 86= 80+ 6
- Y/C HS làm
Chốt: Cấu tạo số có hai chữ số.
Nghỉ giải lao
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS chữa bài
- HS điền số vào chỗ chấm.
- Chơi
- HS điền nối tiếp
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS chữa bài
VBTT trang 38
18’ 2 Luyện chính tả:
Trang 6Đọc nội dung bài : "Một ngày "
Mới vừa nắng quái
Sân trường rực vàng
Bỗng chiều sẫm lại
Mờ mịt sương giăng.
Cây cối trong vườn
Rủ nhau thức dậy
Đêm như loãng ra
Trong mùi hoa giấy
- GV cho Thi đọc giữa cá nhân, các
nhóm, tổ.
- GV sửa lỗi phát âm.
* Tìm hiểu nội dung viết :
Những chữ viết khó :
- quái, sương giăng, loãng, giấy.
- GV chép bài lên bảng
- Bài có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài viết hoa?
Vì sao?
- HS nhìn bảng và chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế
ngồi, cầm bút.
Chấm, nhận xét bài viết.
- Tuyên dương những bạn viết đẹp
HS nhìn đoạn văn đọc Thi đua đọc bài
Phân tích chữ quái = qu+ ai+ / sương = s+ ương giăng = gi+ ăng loãng = l+ oang+
giấy = gi+ ây+ /
- Tìm những chữ viết hoa.
- HS viết vở
Bảng phụ
Bảng con
2’ 3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 7
Tuần: 27
Hớng dẫn học: Toán – Tiếng việt
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, nghe, hiểu nội dung bài.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
15’ 1 Luyện đọc:
Bài "Quà sinh nhật"
Ngày kỉ niệm sinh nhật của Thuỷ, mẹ
bé đưa con gái ra phố mua đồ chơi Mẹ
bảo thích đồ chơi nào mẹ sẽ mua tặng
Đến phố bán hàng đồ chơi có đủ các
loại đồ chơi, hoa cả mắt Nhưng khi hai
mẹ con đi qua hàng bán đồ chơi Thuỷ
chưa biết chọn đồ chơi nào Hai mẹ con
nhìn thấy một bà cụ tóc bạc, ngồi bán
các con búp bê bằng vải vụn Nhìn
những con búp bê khâu vải vụn mẹ nghĩ
trẻ con bây giờ ai mà thích loại đồ chơi
này Nhưng rồi Thuỷ kéo tay mẹ đến
hàng bà cụ và mua một con búp bê.Khi
về mẹ hỏi:
- Bao nhiêu đồ chơi đẹp sao con
không chọn mà lại chọn đồ chơi này?
- Thuỷ trả lời vì con thương bà cụ
Con mua cho bà vui.
- Trả lời các câu hỏi sau:
- Bé Thuỷ có thích đồ chơi đẹp không?
- HS tìm vần cod âm o đứng trước có trong bài
- Luyện đọc các tiếng
- HS đọc bài và trả lời các câu hỏi
phiếu
Trang 8Câu văn nào cho ta biết điều đó?
- Bé thuỷ bảo mẹ mua cho con búp bê
như thế nào?
-Vì sao bé lại bảo mẹ mua con búp bê
đó?
- Em học được đức tính gì ở bạn Thuỷ?
Nghỉ giải lao
5’
5’
5’
1.Luyện toán:
Bài 1: Viết các số
a, Từ 59 đến 69:
b, Từ 70 đến 80:
c, Từ 81 đến 100:
- Cho HS đọc y/c - Cho HS làm bài * Chốt: Cách so sánh số Bài 3: >, <, = * Chốt: Cách so sánh số có hai chữ số Bài 4: Có một chục cái bát và 5 cái bát nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bát? - Phân tích bài toán: Cho biết gì? hỏi gì?Trước khi giải ta phải làm gì? Chốt: phép tính, tìm câu lời giải khác - HS làm bài vào VBTT - HS chữa bài trên bảng - HS viết cách đọc số vào chỗ chấm -HS điền dấu -1 HS chữa bài -Đọc yêu cầu - Làm bài vào vở - 1 HS chữa bài Vở BTT trang 35 5’ 3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học - Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã học Điều chỉnh bổ sung:
Trang 9
Môn: Hướng dẫn học Kế hoạch bài dạy Tuần: 27 Lớp: 1D Thứ 4 ngày tháng năm 20 Hướng dẫn học : Toán I.Mục tiêu: - Giúp HS kĩ năng các số có hai chữ số - Giúp củng cố lại những kiến thức đã học -Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập II Đồ dùng dạy học: - Vở thực hành toán III Các hoạt động dạy- học chủ yếu: TG Hoạt động của thầy ╕Hoạt động của trò Ghi chú 10 ’ 10 ’ 1 Luyện toán: Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống: ☻ 21 25 30 33 39 42 47 51 60 - YC HS điền theo nhóm đôi - Chữa bài * Chốt: thứ tự các số trong dãy Bài 2: Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
42 46 51
- HS mở vở.
- Nêu yêu cầu của bài toán.
- Chữa bài.
- Nhận xét và bổ sung.
-HS điền vào vạch tia số Đọc xuôi, ngược.
vở LT
Trang 1010'
* Chốt thứ tự các số trong vạch tia số.
Nghỉ giữa giờ
Bài 3: Đúng ghi ( đ) sai ghi (s)
a, Số 55 gồm 5 chục và 5 đơn vị
Số 55 gồm 5 chục và 5 đơn vị
Số 55 gồm 50 và 5
Số 55 gồm 5 và 5
- Đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm bài, chữa bảng.
- Nhận xét, bổ sung.
-Số 55 đọc là năm muơi năm
Số 55 đọc là năm muơi lăm
b, Bốn mươi lăm viết là 45
Bốn mươi lăm viết là 405
* Chốt: Cách làm dạng bài trắc nghiệm
5’ 2 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 11
Tuần: 27
Hướng dẫn học : Tiếng Việt
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kĩ năng luyện viết.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
10’
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện viết:
a Luyện viết bảng con:
- Đưa chữ mẫu.
- Vừa viết vừa nêu qui trình.
- Nhận xét, sửa lỗi viết bảng
- Đọc nội dung bài viết.
- Quan sát và nhận xét :
+ cỡ chữ, cấu tạo tiếng.
+ Nhận xét khoảng cách giữa các tiếng.
- Luyện viết bảng con.
- Nhận xét.
bảng phụ,
bảng con
Trang 1220’
Nghỉ giữa giờ
b Luyện viết vở:
- Hướng dẫn HS cách tô và viết.
- Lưu ý HS khoảng cách giữa các con chữ
và giữa các tiếng, vị trí dấu thanh.
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế ngồi,
cầm bút.
c Chấm, nhận xét bài viết.
- Tuyên dương những bạn viết đẹp.
5’ 3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 13
Tuần: 27
Hướng dẫn học :Tiếng Việt
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
10’
1 Luyện chính tả:
Đọc nội dung bài : "Một ngày "
Mới vừa nắng quái
Sân trường rực vàng
Bỗng chiều sẫm lại
Mờ mịt sương giăng.
Cây cối trong vườn
Rủ nhau thức dậy
Đêm như loãng ra
Trong mùi hoa giấy
- GV cho Thi đọc giữa cá nhân, các
nhóm, tổ.
HS nhìn đoạn văn đọc Thi đua đọc bài
Bảng phụ
Trang 145’
- GV sửa lỗi phát âm.
* Tìm hiểu nội dung viết :
Những chữ viết khó :
- quái, sương giăng, loãng, giấy.
- GV chép bài lên bảng
- Bài có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài viết hoa?
Vì sao?
- HS nhìn bảng và chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế
ngồi, cầm bút.
Chấm, nhận xét bài viết.
- Tuyên dương những bạn viết đẹp
Phân tích chữ quái = qu+ ai+ / sương = s+ ương giăng = gi+ ăng loãng = l+ oang+
giấy = gi+ ây+ /
- Tìm những chữ viết hoa.
- HS viết vở
Bảng con
5’ 3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.