1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 13 - Đề tổng hợp luyện thi đại học môn toán chương trình không phân ban pps

1 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tìm thể tích phần không gian giới hạn bởi mặt phẳng P và ba mặt phẳng tọa độ.. Chứng minh rằng BD'⊥mp ACB '.

Trang 1

KÌ THI TUYỂN SINH 2006-2007 MÔN : TOÁN – Khối A

Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi này dành cho cả thí sinh không phân ban và phân ban)

PHẦN BẮT BUỘC

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số

x mx y

x m

= +

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = -1.

2) Tìm m sao cho hàm số đạt cực trị tại x = 2

Câu II (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình : 2 2 6

20

x y y x

x y y x



2) Giải phương trình : sin7 cos3 sin cos5 sin 2 cos 7 0

Câu III (2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có phương trình

:

0

x y D

x y z

+ =

 − + =

' :

x y z D

x y

+ − + =

 − + =

1) Chứng minh D và D’ đồng phẳng và viết phương trình mặt phẳng (P) chứa D và D’

2) Tìm thể tích phần không gian giới hạn bởi mặt phẳng (P) và ba mặt phẳng tọa độ

Câu IV (2 điểm)

1) Tính tích phân 4( )

0 cos sin

π

2) Cho x,y,z > 0; xyz = 1 Chứng minh rằng x3+y3+ ≥ + +z3 x y z

PHẦN TỰ CHỌN : Thí sinh chọn câu V.a hoặc V.b

Câu V.a (2 điểm)

1) Cho hai đường thẳng có phương trình

1: 2 3 1 0; 2: 4 5 0

Gọi A là giao điểm của d v1 à d2 Tìm điểm B trên d và điểm C trên 1 d sao cho tam giác ABC 2

có trọng tâm là điểm G(3 ;5)

2) Giải hệ phương trình :

2

1 :

3 1 :

24

C C

C A

+





Câu V.b (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình :

2 2

2

lg 3 lg 4lg 2 0

x y

x y

x y y x



2) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh rằng BD'⊥mp ACB( ')

Ngày đăng: 11/07/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w