1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐƯỜNG BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH DỰA VÀO ĐỒ THỊ doc

1 2,5K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao điểm của hai đường biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị
Tác giả Trần Văn Hùng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2002
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên sọan: Trần Văn Hùng - THPT Nguyễn Bỉnh KhiêmGIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐƯỜNG BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH DỰA VÀO ĐỒ THỊ Giả sử hàm số y = fx có đồ thị C và hàm số y = gx có đồ thị l

Trang 1

Biên sọan: Trần Văn Hùng - THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐƯỜNG BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH DỰA VÀO ĐỒ THỊ

Giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị (C) và hàm số y = g(x) có đồ thị là (C1) M0(x0;y0) là giao điểm của (C) và (C1) khi và chỉ khi (x0; y0) là nghiệm của hệ phương trình sau:

) x ( g y

) x ( f y

Do đó để tìm hoành độ các giao điểm của (C) và (C1) ta giải phương trình hoành độ giao điểm:

f(x) = g(x) (1)

- Nếu x0, x1, là nghiệm của (1) thì các điểm M0(x0; f(x0)) , M1(x1; f(x1)) là các giao điểm của (C)

và (C1)

- Số nghiệm của (1) là số giao điểm của hai đường (C) và (C1)

Bài 1: Cho hàm số y = x3 - 3x + 1 (C)

a) Khảo sát hàm số

b) Dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình: x3 - 3x + 1 - m = 0

c) Dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình: - 2x3 + 6x + 1 + m = 0

d) Dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình: x3 - 3x - m2 - 2 = 0

Bài 2: (Đại học A - 2002)

Cho hàm số y = - x3 + 3mx2 + 3(1 - m2)x + m3 - m2 (1)

a) Khảo sát hàm số (1) khi m = 1

b) Tìm k để phương trình - x3 + 3x2 + k3 - 3k2 = 0 có ba nghiệm phân biệt

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

Bài 3: (Đại học An Ninh khối A - 2000)

Cho hàm số:

1 x

8 m mx x y

2

 a) Khảo sát hàm số khi m = -1

b) Xác định tham số m để điểm cực đại và cực tiểu đồ thị hàm số ở về hai phía của đường thẳng 9x - 7y - 1 = 0

Bài 4: (Đại học An Ninh khối G và D - 2000)

Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + (m2 + 2m - 3)x + 4

a) Khảo sát hàm số khi m = 1

b) Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu ở về hai phía đối với Oy

Bài 5: (Đại học Bách khoa Hà Nội 2000)

Cho hàm số y = x3 + ax + 2

a) Khảo sát hàm số khi a = - 3

b) Tìm tất cả các giá trị của a để đồ thị hàm số cắt Ox tại duy nhất một điểm

Bài 6: (Đại học Cần Thơ D - 1999)

Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2

a) Khảo sát hàm số

b) Tìm a để phương trình x3 -3x2 – a = 0 có ba nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn 1

Bài 7: (Đại học GTVT - 1999)

a) Khảo sát hàm số y =

2 x

3 x

x2

a) Suy ra đồ thị hàm số y =

| 2 x

|

3 x

x2

Từ đó biện luận theo m số nghiệm của pt: m =

| 2 x

|

3 x

x2

Ngày đăng: 11/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w