1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án hình học lớp 10 - tiết 40 đường hypebol pdf

1 1,1K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính đường cao vẽ từ A và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Tính diện tích S, các đường cao và các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác.. Tính các cạnh của tam g

Trang 1

Giáo viên: Trần Văn Hùng – Môn Toán - THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

* Định lí hàm số côsin:

a =b + −c 2bc cos A; b = + −c a 2ca cos B;c = + −a b 2ab cos C

* Định lý hàm số sin: a b c 2R

sin A =sin B =sin C=

* Định lý đường trung tuyến:

* Công thức tính diện tích:

S ah ;S bh ;S ch S absin C bcsin A ca sin B

abc

S ; S pr; S p(p a)(p b)(p c)

4R

Bài tập:

Bài 1: Cho tam giác ABC Tính đường cao vẽ từ A và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC Biết:

a) CA = 8, AB = 5 ; µ 0

Bài 2: Tính các cạnh và diện tích tam giác ABC biết: µ 0

a 2 3;b 2;C 30= = =

Bài 3: Cho tam giác ABC có a = 5; b = 6; c = 7 Tính diện tích S, các đường cao và các bán kính

đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác

Bài 4: Cho tam giác ABC có 2 trung tuyến BM = 6; CN = 9 hợp với nhau một góc 1200 Tính các cạnh của tam giác

Bài 5: Cho tam giác ABC có a = 5; b = 5; c = 3 Trên đọan AB, BC lấy lần lượt các điểm M, K

sao cho BM = 2, BK = 3 Tính MK

Bài 6: Cho tam giác ABC với c = 2, b = 3, a = 4, M là trung điểm của AB Tính bán kính đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCM

Bài 7: Cho tam giác ABC có c = 3; b = 4 và S = 3 3 Tính a

Bài 8: Cho tam giác ABC có góc B = 600, R = 2, I là tâm đường tròn nội tiếp Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACI

Bài 9: Cho tứ giác lồi ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và BD.

a) Chứng minh: AB2 + BC2 + CD2 + DA2 = AC2 + BD2 + 4IJ2

b) Suy ra điều kiện cần và đủ để một tứ giác là một hình bình hành

Bài 10: Trong tam giác ABC Chứng minh:

Bài 11: Cho tam giác ABC thỏa: a = 2bccosC Chứng minh tam giác ABC cân.

Bài 12: Trong tam giác ABC, chứng minh rằng: cot a cot B cot C (a2 b2 c )R2

abc

+ +

Bài 13: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM= 13, độ dài cạnh BC = 6 và góc B= 600 Tính độ dài cạnh c và các bán kính đường tròn nội, ngoại tiếp tam giác đó

Bài 14: Cho tam giác ABC với các trung tuyến BB’ và CC’ vuông góc với nhau tại trọng tâm G

của tam giác đó Chứng minh rằng:

a) 2 2a2 2c2 b2

BG

9

CG

9

Ngày đăng: 11/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w