Bài toán CO 2 hoặc SO 2 tác dụng với dung dịch kiềm http://ebook.here.vn... Bài toán CO 2 hoặc SO 2 tác dụng với dung dịch kiềmNội dung I.. Tổng quan về bài toán XO 2 CO 2 , SO 2 tác
Trang 1Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 )
tác dụng với dung dịch kiềm
http://ebook.here.vn
Trang 2Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
Nội dung
I Phương pháp giải
II Thí dụ minh hoạ
Trang 31 Tổng quan về bài toán XO 2 (CO 2 , SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
Viết các phản ứng có thể xảy ra dưới dạng phương trình ion rút gọn:
Chất tan tạo thành trong dung dịch phụ thuộc tỉ số
n t n
Trang 4Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
Trang 5Khi biết tạo cả 2 muối thì cả XO2 và OH− ñều hết.
Với thuật ngữ lượng kiềm “tối thiểu”, “ít nhất” chỉ cần viết chỉ 1 phản ứng tạo muối axit
Trang 6Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
I Phương pháp giải (tt)
2 Một số nhận xét quan trọng (tt)
Với kiềm của nhóm IIA, dung dịch thu ñược sau phản ứng khi ñã loại bỏkết tủa mà “tác dụng ñược với kiềm tạo thêm kết tủa” hoặc “tác dụng với axit tạo khí” hoặc “ñun nóng thu ñược kết tủa” thì phản ứng ñã tạo 2 loại muối
XO2 khi bị hấp thụ vào dung dịch kiềm nhóm IIA gây ra ñộ tăng hoặc giảm khối lượng của dung dịch so với ban ñầu:
Õ
Trang 73 Phương pháp giải nhanh
Áp dụng ðLBT nguyên tố X (C, S) và ðLBT ñiện tích dễ dàng tính ñược sốmol của một trong 3 chất khi biết số mol của 2 trong 3 chất
Trang 8Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
I Phương pháp giải (tt)
4 Chú ý
Bản chất của phản ứng giữa XO2 với dung dịch kiềm (NaOH, Ba(OH)2,
…) là phản ứng giữa XO2 và OH−, do ñó nếu dung dịch ban ñầu có
nhiều bazơ thì không nên viết các phương trình phân tử mà viết phương trình phản ứng dưới dạng ion rút gọn
và lập tỉ lệ t ñể biết sinh ra muối gì, sau ñó so sánh số mol
với số mol Ca2+, Ba2+ ñể tính lượng kết tủa
ðiểm khác biệt giữa SO2 và CO2 là SO2 có tính khử (làm mất màu dung dịch Br2 hoặc KMnO4)
Khi bài toán cho cả 2 oxit axit CO2 và SO2 thì gọi chung là XO2 ñể lập phương trình và tính toán cho gọn
XO + 2OH → XO − + H O ; XO + OH → HXO−OH
Tính ∑n −
2
3
XO −
Trang 9Thí dụ 1: Cho m gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Khí sinh ra ñược dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu ñược 41,4 gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 10Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Trang 11Thí dụ 2: Cho 28 gam hỗn hợp lội chậm qua 500ml dung dịch hỗn hợp (NaOH 0,7M ; Ba(OH)2 0,4M) ñược m gam kết tủa Giá trị của m là:
( 2 2) X/O2
X CO , SO , d =1,75
Trang 12Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Trang 13Thí dụ 3: Hòa tan một mẫu hợp kim K-Ba có số mol bằng nhau vào H2O ñược dung dịch X và 6,72 lít khí (ñktc) Sục 0,025 mol CO2 vào dung dịch X thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 14Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
n
Ta có : 2H O H 2OH 24 2 ch t o CO
n 0,3 0,6
Ba CO BaCO
Ba2 d và m 0,025.197 4,925 g0,025 0,025 0,025
Trang 15Thí dụ 4: Cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 ñều thu ñược 0,05 mol kết tủa Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là:
Trang 16Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 4 (tt)
Hướng dẫn giải
Cách 1 Do thu ñược kết tủa nên sau phản ứng CO2 không dư, mặt khác khi cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 phản ứng ñều thu ñược 0,05 mol kết tủa, suy ra:
Khi dùng 0,05 mol CO2 thì sau phản ứng Ca(OH)2 dư
Khi dùng lượng CO2 nhiều hơn (0,035 mol) thì ban ñầu CO2 tiếp tục phản ứng với Ca(OH)2 dư tạo thêm kết tủa, nhưng sau ñó lượng kết tủa bị CO2
dư hòa tan ñúng bằng lượng kết tủa tạo ra thêm này
Vậy, khi cho 0,35 mol CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 xảy ra 2 phản ứng:
( nCa(OH) 2 > 0,05 )
Trang 17Thí dụ 4 (tt)
Cách 1 (tt)
Cách 2 Xác ñịnh ñược khi dùng 0,35 mol CO2 sẽ tạo ra 2 muối theo sơ ñồ,
và áp dụng ðLBT nguyên tố ñối với C, Ca
Trang 18Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 5: Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu ñược a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2(dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu ñược là 46,8 gam Giá trị của a là:
Trang 20Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 6: Hấp thụ hết 3,36 lít khí SO2 (ñktc) vào dung dịch NaOH thu ñược dung dịch X chứa 2 muối Thêm Br2 dư vào dung dịch X, phản ứng xong thu ñược dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch
Ba(OH)2, khối lượng kết tủa thu ñược sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
Trang 22Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 7: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít (ñktc) hỗn hợp khí CO2 và SO2 vào 500ml dung dịch NaOH có nồng ñộ a mol/l, thu ñược dung dịch X có khả năng hấp thụ tối ña 2,24 lít CO2 (ñktc) Giá trị của a là:
Trang 24Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 8: Dẫn 5,6 lít khí CO2 (ñktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng ñộ a mol/lít ; dung dịch thu ñược có khả năng tác dụng tối ña với 100ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là:
Trang 25Thí dụ 8 (tt)
Hướng dẫn giải
OH ( d ng)
2 3 2
Trang 26Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 9: Nhiệt phân 3,0 gam MgCO3 một thời gian ñược khí X và hỗn hợp rắn Y Hấp thụ hoàn toàn X vào 100ml dung dịch NaOH x mol/lít thu ñược dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng với BaCl2 dư tạo ra 3,94 gam kết tủa
ðể trung hòa hoàn toàn dung dịch Z cần 50ml dung dịch KOH 0,2M Giá trịcủa x và hiệu suất nhiệt phân MgCO3 lần lượt là:
A 0,75 và 50% B 0,5 và 84% C.5 và 66,67% D 0,75 và 90%
Trang 27Thí dụ 9 (tt)
Hướng dẫn giải
2 2
Trang 28Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 10: Hấp thụ hoàn toàn 0,16 mol CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)20,05M ñược kết tủa X và dung dịch Y Khi ñó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban ñầu sẽ là:
Trang 30Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 11: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO2 ñược 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,08 mol CO2 thì thu ñược b mol kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là:
A 0,08 và 0,04 B 0,05 và 0,02 C 0,06 và 0,02 D 0,08 và 0,05
Trang 31Thí dụ 11 (tt)
Hướng dẫn giải
Khi dùng 0,08 mol CO2 thu ñược b mol kết tủa (ít hơn khi dùng 0,06 mol CO2)
⇒ kết tủa ñã bị tan một phần (tức tạo hỗn hợp 2 muối)
Trang 32Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 12: Cho dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch chứa
b mol NaHCO3 thu ñược 20 gam kết tủa Tiếp tục cho thêm a mol Ca(OH)2vào dung dịch, sau phản ứng tạo ra thêm 10 gam kết tủa nữa Giá trị của a
và b lần lượt là:
A 0,2 và 0,3 B 0,3 và 0,2 C 0,3 và 0,3 D 0,2 và 0,2
Trang 33Thí dụ 12 (tt)
Hướng dẫn giải
2 2
Khi thêm Ca(OH) úng b ng l ng cho u tiên (a mol) ch thu c
thêm 10 gam k t t a (< 20 gam) Ca(OH) ã d
Trang 34Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 13: ðốt hoàn toàn 1,6 gam kim loại M thuộc nhóm IIA trong lượng
dư không khí, ñược hỗn hợp chất rắn X (gồm oxit và nitrua của M) Hòa tan
X vào nước ñược dung dịch Y Thổi CO2 ñến dư vào dung dịch Y thu ñược 6,48 gam muối Kim loại M là:
Trang 35áp án C.
+
Trang 36Dạng 2 Bài toán CO 2 (hoặc SO 2 ) tác dụng với dung dịch kiềm
II Thí dụ minh hoạ (tt)
Thí dụ 14: Trong một bình kín chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Sục vào bình lượng
CO2 có giá trị biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol ñến 0,024 mol
Khối lượng kết tủa (gam) thu ñược biến thiên trong khoảng